wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập trắc nghiệm sử địa 7

Total questions: 110

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thủ công nghiệp thời Trần có những bước tiến đáng kể với sự ra đời của:
a)
A. Làng nghề thủ công _x000D_
b)
B. Công ty thủ công _x000D_
c)
C. Các nghề Tây phương_x000D_
d)
D. Nghề làm tàu hơi nước
2.
Câu 2. Đâu là thương cảng buôn bán nhộn nhịp với thuyền buôn ngoại quốc thời Trần: _x000D_
a)
A. Cảng Nha Trang
b)
B. Cảng Hải Phòng _x000D_
c)
C. Cảng Sài Gòn
d)
D. Cảng Hội Triều
3.
Câu 3. Nhà Trần đã cho ban hành bộ luật nào sau đây: _x000D_
a)
A. Quốc triều hình luật
b)
B. Hoàng Việt luật lệ _x000D_
c)
C. Luật Hình Thư
d)
D. Luật Gia Long_x000D_
4.
Câu 4. Tầng lớp được hưởng nhiều đặc quyền đặc lợi, làm chủ các điền trang, thái ấp rộng lớn dưới thời Trần: _x000D_
a)
A. Nông dân.
b)
B. Thương nhân.
c)
C. Thợ thủ công.
d)
D. Quý tộc, quan lại._x000D_
5.
Câu 5.Thiền phái Phật giáo Trúc Lâm Yên Tử do ai sáng lập:
a)
A. Trần Thừa
b)
B. Trần Cảnh
c)
C. Lý Chiêu Hoàng
d)
D. Trần Nhân Tông_x000D_
6.
Câu 6. Danh y được mệnh danh là ông tổ của cây thuốc Nam, người đặt nền móng cho y học Việt Nam:
a)
A. Tuệ Tĩnh
b)
B. Ngô Sỹ Liên _x000D_
c)
C. Nguyễn Gia Thiều
d)
D. Hãi Thượng Lãn Ông_x000D_
7.
Câu7. Bộ quốc sử đầu tiên của Đại Việt là:
a)
A. Đại Việt sử kí.
b)
B. Đại Nam thực lục. _x000D_
c)
C. Đại Việt sử kí toàn thư.
d)
D. Đại Việt sử lược._x000D_
8.
Câu 8. Loại hình nghệ thuật diễn xướng phổ biến dưới thời Trần là:
a)
A. Cải Lương
b)
B. Múa rối nước.
c)
C. Rap việt
d)
D. Hát Opera_x000D_
9.
Câu 9. Các sườn núi phía đông eo đất Trung Mỹ và các quần đảo có cảnh quan gì?
a)
A. Trần Thái Tông.
b)
B. Trần Thủ Độ.
c)
C. Trần Quốc Tuấn.
d)
D. Trần Nhân Tông_x000D_
10.
Câu 10. Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng: “Bệ hạ chém đầu thần trước rồi hãy hàng”:
a)
A. Trần Thái Tông.
b)
B. Trần Thủ Độ.
c)
C. Trần Quốc Tuấn.
d)
D. Trần Nhân Tông_x000D_
11.
Câu 11. Quân dân nhà Trần đã phải kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên bao nhiêu lần?
a)
A. 1 lần.
b)
B. 3 lần.
c)
C. 5 lần.
d)
D. 7 lần._x000D_
12.
Câu 12. Nhân vật nào nhỏ tuổi nên không được vua Trần Nhân Tông cho vào dự Hội nghị Bình Than phải đứng bên ngoài nên “hổ thẹn, phẫn khích, tay cầm quả cam bóp nát lúc nào không biết”:
a)
A. Trần Cảnh
b)
B. Trần Quốc Tuấn _x000D_
c)
C. Trần Quốc Toản _x000D_
d)
D. Trần Quang Khải_x000D_
13.
Câu 13. Chiến thuật xuyên suốt nhà Trần sử dụng trong các lần chống quân Mông – Nguyên:
a)
A. Vườn không nhà trống.
b)
B. Binh lính tinh nhuệ, không cốt đông._x000D_
c)
C. Lấy yếu đánh mạnh.
d)
D. Đầu hàng quân Mông - Nguyên._x000D_
14.
Câu 14. Nhà Trần đã triệu tập hội nào sau đây để hỏi ý kiến của nhân dân nên hòa hay nên đánh?
a)
A. Hội nghị Thanh niên.
b)
B. Hội nghị Diên Hồng.
c)
C. Hội nghị cầu an.
d)
D. Hội nghị Bình Than._x000D_
15.
Câu 15. Nhà Trần đã triệu tập hội nào sau đây để hỏi bàn kế đánh giặc?
a)
A. Hội nghị Thanh niên.
b)
B. Hội nghị Diên Hồng.
c)
C. Hội nghị cầu an.
d)
D. Hội nghị Bình Than._x000D_
16.
Câu 16. Mông Cổ đã mấy lần cử sứ giả sang nước ta để dụ hàng nhà Trần:
a)
A. 1 lần.
b)
B. 3 lần.
c)
C. 5 lần.
d)
D. 7 lần _x000D_
17.
Câu 17. Nhân vật nào sau đây khi bị quân Nguyên bắt và dụ hàng đã khẳng khái trả lời “Ta thà làm ma nước Nam, chứ không thèm làm vương đất Bắc”
a)
A. Trần Khánh Dư.
b)
B. Trần Thủ Độ.
c)
C. Trần Hưng Đạo.
d)
D. Trần Bình Trọng._x000D_
18.
Câu 18. Nhân vật nào bại trận phải chui vào ống đồng bắt quân lính khiêng chạy về nước:
a)
A. Thoát Hoan.
b)
B. Ô Mã Nhi _x000D_
c)
C. Toa Đô
d)
D. Ngột Lương Hợp Thai_x000D_
19.
Câu 19. Tại Vân Đồn, ai đã tiêu diệt đoàn thuyền lương của quân Nguyên:
a)
A. Trần Khánh Dư.
b)
B. Trần Thủ Độ.
c)
C. Trần Hưng Đạo.
d)
D. Trần Bình Trọng._x000D_
20.
Câu 20. Để khích lệ tinh thần chiến đấu của các binh sĩ, Trần Quốc Tuấn đã viết ra tác phẩm:
a)
A. Nam Quốc Sơn Hà
b)
B. Bình Ngô đại cáo.
c)
C. Hịch tướng sĩ.
d)
D. Phò giá về kinh_x000D_
21.
Câu 21. Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do ai lãnh đạo:
a)
A. Lê Lai
b)
B. Nguyễn Trãi _x000D_
c)
C. Nguyễn Chích
d)
D. Lê Lợi_x000D_
22.
Câu 22. Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn nổ ra để chống kẻ thù nào giành độc lập cho dân tộc:
a)
A. Tống
b)
B. Minh
c)
C. Nam Hán
d)
D. Nguyên_x000D_
23.
Câu 23. Nhân vật nào sau đây liều mình hi sinh cứu Lê Lợi:
a)
A. Lê Lai
b)
B. Nguyễn Trãi _x000D_
c)
C. Nguyễn Chích
d)
D. Lê Hoàn_x000D_
24.
Câu 24. Trong giai đoạn đầu cuộc khởi nghĩa Lam Sơn:
a)
A. Gặp nhiều thuận lợi
b)
B. Lập nhiều chiến công _x000D_
c)
C. Gặp khó khăn, tổn thất lớn
d)
D. Mở rộng phạm vi hoạt động_x000D_
25.
Câu 25. Để tháo gỡ tình thế bị bao vây, năm 1424, Nguyễn Chích đã đề xuất chủ trương:
a)
A. Chuyển địa bàn hoạt động, tiến về phía nam, đánh chiếm Nghệ An._x000D_
b)
B. Giải phóng Tây Đô (Thanh Hóa) rồi sau đó đánh chiếm vào Nghệ An._x000D_
c)
C. Cố thủ tại vùng núi Chí Linh, chờ cơ hội giặc Minh sơ hở để phản công._x000D_
d)
D. Đưa quân ra Bắc, chiếm Đông Quan, sau đó giải phóng các vùng còn lại._x000D_
26.
Câu 26. Tại trận Chi Lăng, nghĩa quân lam Sơn đã chém đầu được tướng giặc nào sau đây
a)
A. Thoát Hoan
b)
B. Hầu Nhân Bảo _x000D_
c)
C. Quách Quỳ
d)
D. Liễu Thăng_x000D_
27.
Câu 1. Đồng bằng Bắc Mỹ được khai thác để:
a)
A. Trồng trọt. _x000D_
b)
B. Lập khu công nghiệp _x000D_
c)
C. Xây dựng đô thị. _x000D_
d)
D. Làm khu vui chơi_x000D_
28.
Câu 2. Nguyên nhân làm cho đất đai ở Bắc Mỹ bị thoái hóa?
a)
A. Do thiên tai, hạn hán.
b)
B. Do sử dụng phân hóa học trong thời gian dài._x000D_
c)
C. Do đất đại bị bỏ hoang
d)
D. Do kĩ thuật lạc hậu._x000D_
29.
Câu 3. Vì sao Bắc Mỹ có nguồn nước ngọt dồi dào?
a)
A. Do có nhiều băng tuyết. _x000D_
b)
B. Do mưa nhiều. _x000D_
c)
C. Do có biển.
d)
D. Do có nhiều sông và hồ lớn._x000D_
30.
Câu 4. Các nước Bắc Mỹ đã đề ra những quy định rất chặt chẽ về việc xả thải, tiết kiệm nước ngọt trong sản xuất và sinh hoạt nhằm mục đích gì?
a)
A. Bảo vệ rừng.
b)
B. Bảo vệ nguồn nước._x000D_
c)
C. Bảo vệ bầu khí quyển.
d)
D. Bảo vệ đất._x000D_
31.
Câu 5. Tại sao nguồn tài nguyên sinh vật biển của Bắc Mỹ rất đa dạng?
a)
A. Do vị trí tiếp giáp với ba đại dương lớn.
b)
B. Do có mưa nhiều._x000D_
c)
C. Do khí hậu thuận lợi
d)
D. Do có diện tích rộng lớn_x000D_
32.
Câu 6. Trung và Nam Mỹ không bao gồm khu vực nào sau đây:
a)
A. Eo đất Trung Mỹ.
b)
B. Lục địa Nam Mỹ.
c)
C. Bắc Mỹ
d)
D. Quần đảo Ăng-ti._x000D_
33.
Câu 7. Trung và Nam Mỹ tiếp giáp với biển và đại dương nào sau đây:
a)
A. Biển Ca-ri-bê, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương._x000D_
b)
B. Biển Ban-tich, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương._x000D_
c)
C. Biển Đỏ, Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương._x000D_
d)
D. Biển Địa Trung Hải, Biển Đông, Thái Bình Dương._x000D_
34.
Câu 8. Nguyên nhân làm cho tự nhiên Trung và Nam Mỹ có sự phân hóa theo chiều đông - tây, theo chiều bắc - nam và theo chiều cao?
a)
A. Do có nhiều sông, hồ.
b)
B. Do lãnh thổ rộng lớn, trải dài trên nhiều vĩ độ._x000D_
c)
C. Do lãnh thổ rộng lớn.
d)
D. Do lãnh thổ cách xa biển._x000D_
35.
Câu 9. Các sườn núi phía đông eo đất Trung Mỹ và các quần đảo có cảnh quan gì?
a)
A. Hoang mạc
b)
B. Đồng cỏ. _x000D_
c)
C. Rừng rậm nhiệt đới. _x000D_
d)
D. Băng tuyết bao phủ._x000D_
36.
Câu 10. Sự phân hóa theo chiều đông - tây ở Trung- Nam Mỹ thể hiện rõ nét trong yếu tố tự nhiên:
a)
A. Khoáng sản
b)
B. Địa hình.
c)
C. Khí hậu
d)
D. Dân cư._x000D_
37.
Câu 11. Sự phân hóa theo chiều Bắc - Nam ở Trung - Nam Mỹ thể hiện rõ nét trong yếu tố tự nhiên:
a)
A. Khoáng sản
b)
B. Địa hình.
c)
C. Khí hậu
d)
D. Dân cư._x000D_
38.
Câu 12. Thiên nhiên dãy núi An-đet có sự thay đổi rõ rệt theo:
a)
A. Chiều bắc-nam.
b)
B. Chiều tây-đông.
c)
C. Mực nước biển.
d)
D. Chiều cao._x000D_
39.
Câu 13. Quần đảo Ăng-ti bao quanh biển nào sau đây:
a)
A. Biển Ca-ri-bê.
b)
B. Biển Nhật Bản.
c)
C. Biển Đông.
d)
D. Biển Đỏ._x000D_
40.
Câu 14. Dân cư bản địa ở Trung và Nam Mỹ là:
a)
A. Người Anh điêng.
b)
B. Người châu Á.
c)
C. Người châu Âu.
d)
D. Người lai._x000D_
41.
Câu 15. Lễ hội Ca-na-van ở Trung và Nam Mỹ chủ yếu diễn ra hằng năm ở nước:_x000D_
a)
A. Bra-xin
b)
B. Nga
c)
C. Canada
d)
D. Trung Quốc_x000D_
42.
Câu 16. Khu vực Trung và Nam Mỹ có quy mô dân số: _x000D_
a)
A. Nhỏ
b)
B. Lớn. _x000D_
c)
C. Trung Bình
d)
D. Rất ít dân cư
43.
Câu 17. Dân cư Trung và Nam Mỹ bao gồm những thành phần:_x000D_
a)
A. Người bản địa và người nhập cư
b)
B. Người nhập cư và người lai
c)
C. Người bản địa và người lai
d)
D. Người bản địa, người nhập cư và người lai
44.
Câu 18. Ngôn ngữ chính của người dân Trung và Nam Mỹ là:_x000D_
a)
A. Tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
b)
B. Tiếng Pháp_x000D_
c)
C. Tiếng Trung
d)
D. Tiếng Anh_x000D_
45.
Câu 19. Trung và Nam Mỹ số dân thành thị chiếm tỉ lệ hơn:_x000D_
a)
A. 18%
b)
B. 30%
c)
C. 80%
d)
D. 100%_x000D_
46.
Câu 20. Tốc độ đô thị hóa của Trung và Nam Mỹ diễn ra:_x000D_
a)
A. Chậm hơn so với thế giới.
b)
B. Bằng mức trung bình thế giới._x000D_
c)
C. Không có đô thị
d)
D. Tốc độ đô thị hóa cao._x000D_
47.
Câu 21. Trung và Nam Mỹ có nền văn hóa đặc sắc, phong phú là do:_x000D_
a)
A. Có nhiều thổ dân da đỏ.
b)
B. Kết hợp các nền văn hóa trên thế giới với nền văn hóa bản địa._x000D_
c)
C. Kết hợp văn hóa Âu.
d)
D. Kết hợp văn hóa Phi._x000D_
48.
Câu 22. Đô thị hoá ở Trung và Nam Mỹ mang tính chất:_x000D_
a)
A. Đô thị hoá do phát triển kinh tế nhanh.
b)
B. Đô thị hoá do công nghiệp hoá rất cao._x000D_
c)
C. Đô thị hoá tự phát
d)
D. Đô thị hoá có quy hoạch._x000D_
49.
Câu 23. Phần lớn rừng nhiệt đới A-ma-dôn nằm ở quốc gia:_x000D_
a)
A. Bra-xin
b)
B. Mỹ
c)
C. Mehico
d)
D. Cuba_x000D_
50.
Câu 24. Nguyên nhân chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng nhiệt đới A-ma-dôn là do:_x000D_
a)
A. Khai thác khoáng sản.  _x000D_
b)
B. Hoạt động thuỷ điện. _x000D_
c)
C. Khai thác giao thông. _x000D_
d)
D. Hoạt động nông nghiệp._x000D_
51.
Câu 25. Rừng A-ma-dôn còn được xem là:_x000D_
a)
A. Điều hòa tự nhiên. _x000D_
b)
B. Máy lọc không khí. _x000D_
c)
C. Khu bảo tồn thiên nhiên. _x000D_
d)
D. Lá phổi xanh của Trái Đất._x000D_
52.
Câu 26. Rừng A-ma-dôn gồm có mấy tầng tán :_x000D_
a)
A. 1 - 2.
b)
B. 3 - 4.
c)
C. 5 - 6.
d)
D. 7 - 8._x000D_
53.
Câu 27. Thành phần loài động, thực vật trong rừng A-ma-dôn:_x000D_
a)
A. Chủ yếu là thực vật.
b)
B. Phong phú, đa dạng.
c)
C. Chủ yếu là động vật. _x000D_
d)
D. Chủ yếu là bò sát._x000D_
54.
Câu 28. Năm 2019, các quốc gia gồm Bô-li-vi-a, Bra-xin, Cô-lôm-bi-a, Ê-cua-đo, Guy-a-na, Pê-ru, Xu-ri-nam đã kí hiệp ước:_x000D_
a)
A. Hiệp ước bảo vệ rừng A-ma-dôn.
b)
B. Hiệp ước bảo vệ sông A-ma-dôn._x000D_
c)
C. Hiệp ước bảo vệ động vật A-ma-dôn.
d)
D. Hiệp ước bảo vệ thực vật A-ma-dôn._x000D_
55.
Câu 29. Điều kiện tự nhiên nào góp phần làm cho rừng A-ma-dôn có mức độ đa dạng sinh học rất cao_x000D_
a)
A. Có khoáng sản phong phú.
b)
B. Có nguồn nước dồi dào._x000D_
c)
C. Có đất đai màu mỡ.
d)
D. Có khí hậu nóng ẩm._x000D_
56.
Câu 1. Thủ công nghiệp thời Trần có những bước tiến đáng kể với sự ra đời của:
a)
A. Làng nghề thủ công _x000D_
b)
B. Công ty thủ công _x000D_
c)
C. Các nghề Tây phương_x000D_
d)
D. Nghề làm tàu hơi nước
57.
Câu 2. Đâu là thương cảng buôn bán nhộn nhịp với thuyền buôn ngoại quốc thời Trần: _x000D_
a)
A. Cảng Nha Trang
b)
B. Cảng Hải Phòng _x000D_
c)
C. Cảng Sài Gòn
d)
D. Cảng Hội Triều
58.
Câu 3. Nhà Trần đã cho ban hành bộ luật nào sau đây: _x000D_
a)
A. Quốc triều hình luật
b)
B. Hoàng Việt luật lệ _x000D_
c)
C. Luật Hình Thư
d)
D. Luật Gia Long_x000D_
59.
Câu 4. Tầng lớp được hưởng nhiều đặc quyền đặc lợi, làm chủ các điền trang, thái ấp rộng lớn dưới thời Trần: _x000D_
a)
A. Nông dân.
b)
B. Thương nhân.
c)
C. Thợ thủ công.
d)
D. Quý tộc, quan lại._x000D_
60.
Câu 5.Thiền phái Phật giáo Trúc Lâm Yên Tử do ai sáng lập:
a)
A. Trần Thừa
b)
B. Trần Cảnh
c)
C. Lý Chiêu Hoàng
d)
D. Trần Nhân Tông_x000D_
61.
Câu 6. Danh y được mệnh danh là ông tổ của cây thuốc Nam, người đặt nền móng cho y học Việt Nam:
a)
A. Tuệ Tĩnh
b)
B. Ngô Sỹ Liên _x000D_
c)
C. Nguyễn Gia Thiều
d)
D. Hãi Thượng Lãn Ông_x000D_
62.
Câu7. Bộ quốc sử đầu tiên của Đại Việt là:
a)
A. Đại Việt sử kí.
b)
B. Đại Nam thực lục. _x000D_
c)
C. Đại Việt sử kí toàn thư.
d)
D. Đại Việt sử lược._x000D_
63.
Câu 8. Loại hình nghệ thuật diễn xướng phổ biến dưới thời Trần là:
a)
A. Cải Lương
b)
B. Múa rối nước.
c)
C. Rap việt
d)
D. Hát Opera_x000D_
64.
Câu 9. Các sườn núi phía đông eo đất Trung Mỹ và các quần đảo có cảnh quan gì?
a)
A. Trần Thái Tông.
b)
B. Trần Thủ Độ.
c)
C. Trần Quốc Tuấn.
d)
D. Trần Nhân Tông_x000D_
65.
Câu 10. Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng: “Bệ hạ chém đầu thần trước rồi hãy hàng”:
a)
A. Trần Thái Tông.
b)
B. Trần Thủ Độ.
c)
C. Trần Quốc Tuấn.
d)
D. Trần Nhân Tông_x000D_
66.
Câu 11. Quân dân nhà Trần đã phải kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên bao nhiêu lần?
a)
A. 1 lần.
b)
B. 3 lần.
c)
C. 5 lần.
d)
D. 7 lần._x000D_
67.
Câu 12. Nhân vật nào nhỏ tuổi nên không được vua Trần Nhân Tông cho vào dự Hội nghị Bình Than phải đứng bên ngoài nên “hổ thẹn, phẫn khích, tay cầm quả cam bóp nát lúc nào không biết”:
a)
A. Trần Cảnh
b)
B. Trần Quốc Tuấn _x000D_
c)
C. Trần Quốc Toản _x000D_
d)
D. Trần Quang Khải_x000D_
68.
Câu 13. Chiến thuật xuyên suốt nhà Trần sử dụng trong các lần chống quân Mông – Nguyên:
a)
A. Vườn không nhà trống.
b)
B. Binh lính tinh nhuệ, không cốt đông._x000D_
c)
C. Lấy yếu đánh mạnh.
d)
D. Đầu hàng quân Mông - Nguyên._x000D_
69.
Câu 14. Nhà Trần đã triệu tập hội nào sau đây để hỏi ý kiến của nhân dân nên hòa hay nên đánh?
a)
A. Hội nghị Thanh niên.
b)
B. Hội nghị Diên Hồng.
c)
C. Hội nghị cầu an.
d)
D. Hội nghị Bình Than._x000D_
70.
Câu 15. Nhà Trần đã triệu tập hội nào sau đây để hỏi bàn kế đánh giặc?
a)
A. Hội nghị Thanh niên.
b)
B. Hội nghị Diên Hồng.
c)
C. Hội nghị cầu an.
d)
D. Hội nghị Bình Than._x000D_
71.
Câu 16. Mông Cổ đã mấy lần cử sứ giả sang nước ta để dụ hàng nhà Trần:
a)
A. 1 lần.
b)
B. 3 lần.
c)
C. 5 lần.
d)
D. 7 lần _x000D_
72.
Câu 17. Nhân vật nào sau đây khi bị quân Nguyên bắt và dụ hàng đã khẳng khái trả lời “Ta thà làm ma nước Nam, chứ không thèm làm vương đất Bắc”
a)
A. Trần Khánh Dư.
b)
B. Trần Thủ Độ.
c)
C. Trần Hưng Đạo.
d)
D. Trần Bình Trọng._x000D_
73.
Câu 18. Nhân vật nào bại trận phải chui vào ống đồng bắt quân lính khiêng chạy về nước:
a)
A. Thoát Hoan.
b)
B. Ô Mã Nhi _x000D_
c)
C. Toa Đô
d)
D. Ngột Lương Hợp Thai_x000D_
74.
Câu 19. Tại Vân Đồn, ai đã tiêu diệt đoàn thuyền lương của quân Nguyên:
a)
A. Trần Khánh Dư.
b)
B. Trần Thủ Độ.
c)
C. Trần Hưng Đạo.
d)
D. Trần Bình Trọng._x000D_
75.
Câu 20. Để khích lệ tinh thần chiến đấu của các binh sĩ, Trần Quốc Tuấn đã viết ra tác phẩm:
a)
A. Nam Quốc Sơn Hà
b)
B. Bình Ngô đại cáo.
c)
C. Hịch tướng sĩ.
d)
D. Phò giá về kinh_x000D_
76.
Câu 21. Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do ai lãnh đạo:
a)
A. Lê Lai
b)
B. Nguyễn Trãi _x000D_
c)
C. Nguyễn Chích
d)
D. Lê Lợi_x000D_
77.
Câu 22. Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn nổ ra để chống kẻ thù nào giành độc lập cho dân tộc:
a)
A. Tống
b)
B. Minh
c)
C. Nam Hán
d)
D. Nguyên_x000D_
78.
Câu 23. Nhân vật nào sau đây liều mình hi sinh cứu Lê Lợi:
a)
A. Lê Lai
b)
B. Nguyễn Trãi _x000D_
c)
C. Nguyễn Chích
d)
D. Lê Hoàn_x000D_
79.
Câu 24. Trong giai đoạn đầu cuộc khởi nghĩa Lam Sơn:
a)
A. Gặp nhiều thuận lợi
b)
B. Lập nhiều chiến công _x000D_
c)
C. Gặp khó khăn, tổn thất lớn
d)
D. Mở rộng phạm vi hoạt động_x000D_
80.
Câu 25. Để tháo gỡ tình thế bị bao vây, năm 1424, Nguyễn Chích đã đề xuất chủ trương:
a)
A. Chuyển địa bàn hoạt động, tiến về phía nam, đánh chiếm Nghệ An._x000D_
b)
B. Giải phóng Tây Đô (Thanh Hóa) rồi sau đó đánh chiếm vào Nghệ An._x000D_
c)
C. Cố thủ tại vùng núi Chí Linh, chờ cơ hội giặc Minh sơ hở để phản công._x000D_
d)
D. Đưa quân ra Bắc, chiếm Đông Quan, sau đó giải phóng các vùng còn lại._x000D_
81.
Câu 26. Tại trận Chi Lăng, nghĩa quân lam Sơn đã chém đầu được tướng giặc nào sau đây
a)
A. Thoát Hoan
b)
B. Hầu Nhân Bảo _x000D_
c)
C. Quách Quỳ
d)
D. Liễu Thăng_x000D_
82.
Câu 1. Đồng bằng Bắc Mỹ được khai thác để:
a)
A. Trồng trọt. _x000D_
b)
B. Lập khu công nghiệp _x000D_
c)
C. Xây dựng đô thị. _x000D_
d)
D. Làm khu vui chơi_x000D_
83.
Câu 2. Nguyên nhân làm cho đất đai ở Bắc Mỹ bị thoái hóa?
a)
A. Do thiên tai, hạn hán.
b)
B. Do sử dụng phân hóa học trong thời gian dài._x000D_
c)
C. Do đất đại bị bỏ hoang
d)
D. Do kĩ thuật lạc hậu._x000D_
84.
Câu 3. Vì sao Bắc Mỹ có nguồn nước ngọt dồi dào?
a)
A. Do có nhiều băng tuyết. _x000D_
b)
B. Do mưa nhiều. _x000D_
c)
C. Do có biển.
d)
D. Do có nhiều sông và hồ lớn._x000D_
85.
Câu 4. Các nước Bắc Mỹ đã đề ra những quy định rất chặt chẽ về việc xả thải, tiết kiệm nước ngọt trong sản xuất và sinh hoạt nhằm mục đích gì?
a)
A. Bảo vệ rừng.
b)
B. Bảo vệ nguồn nước._x000D_
c)
C. Bảo vệ bầu khí quyển.
d)
D. Bảo vệ đất._x000D_
86.
Câu 5. Tại sao nguồn tài nguyên sinh vật biển của Bắc Mỹ rất đa dạng?
a)
A. Do vị trí tiếp giáp với ba đại dương lớn.
b)
B. Do có mưa nhiều._x000D_
c)
C. Do khí hậu thuận lợi
d)
D. Do có diện tích rộng lớn_x000D_
87.
Câu 6. Trung và Nam Mỹ không bao gồm khu vực nào sau đây:
a)
A. Eo đất Trung Mỹ.
b)
B. Lục địa Nam Mỹ.
c)
C. Bắc Mỹ
d)
D. Quần đảo Ăng-ti._x000D_
88.
Câu 7. Trung và Nam Mỹ tiếp giáp với biển và đại dương nào sau đây:
a)
A. Biển Ca-ri-bê, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương._x000D_
b)
B. Biển Ban-tich, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương._x000D_
c)
C. Biển Đỏ, Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương._x000D_
d)
D. Biển Địa Trung Hải, Biển Đông, Thái Bình Dương._x000D_
89.
Câu 8. Nguyên nhân làm cho tự nhiên Trung và Nam Mỹ có sự phân hóa theo chiều đông - tây, theo chiều bắc - nam và theo chiều cao?
a)
A. Do có nhiều sông, hồ.
b)
B. Do lãnh thổ rộng lớn, trải dài trên nhiều vĩ độ._x000D_
c)
C. Do lãnh thổ rộng lớn.
d)
D. Do lãnh thổ cách xa biển._x000D_
90.
Câu 9. Các sườn núi phía đông eo đất Trung Mỹ và các quần đảo có cảnh quan gì?
a)
A. Hoang mạc
b)
B. Đồng cỏ. _x000D_
c)
C. Rừng rậm nhiệt đới. _x000D_
d)
D. Băng tuyết bao phủ._x000D_
91.
Câu 10. Sự phân hóa theo chiều đông - tây ở Trung- Nam Mỹ thể hiện rõ nét trong yếu tố tự nhiên:
a)
A. Khoáng sản
b)
B. Địa hình.
c)
C. Khí hậu
d)
D. Dân cư._x000D_
92.
Câu 11. Sự phân hóa theo chiều Bắc - Nam ở Trung - Nam Mỹ thể hiện rõ nét trong yếu tố tự nhiên:
a)
A. Khoáng sản
b)
B. Địa hình.
c)
C. Khí hậu
d)
D. Dân cư._x000D_
93.
Câu 12. Thiên nhiên dãy núi An-đet có sự thay đổi rõ rệt theo:
a)
A. Chiều bắc-nam.
b)
B. Chiều tây-đông.
c)
C. Mực nước biển.
d)
D. Chiều cao._x000D_
94.
Câu 13. Quần đảo Ăng-ti bao quanh biển nào sau đây:
a)
A. Biển Ca-ri-bê.
b)
B. Biển Nhật Bản.
c)
C. Biển Đông.
d)
D. Biển Đỏ._x000D_
95.
Câu 14. Dân cư bản địa ở Trung và Nam Mỹ là:
a)
A. Người Anh điêng.
b)
B. Người châu Á.
c)
C. Người châu Âu.
d)
D. Người lai._x000D_
96.
Câu 15. Lễ hội Ca-na-van ở Trung và Nam Mỹ chủ yếu diễn ra hằng năm ở nước:_x000D_
a)
A. Bra-xin
b)
B. Nga
c)
C. Canada
d)
D. Trung Quốc_x000D_
97.
Câu 16. Khu vực Trung và Nam Mỹ có quy mô dân số: _x000D_
a)
A. Nhỏ
b)
B. Lớn. _x000D_
c)
C. Trung Bình
d)
D. Rất ít dân cư
98.
Câu 17. Dân cư Trung và Nam Mỹ bao gồm những thành phần:_x000D_
a)
A. Người bản địa và người nhập cư
b)
B. Người nhập cư và người lai
c)
C. Người bản địa và người lai
d)
D. Người bản địa, người nhập cư và người lai
99.
Câu 18. Ngôn ngữ chính của người dân Trung và Nam Mỹ là:_x000D_
a)
A. Tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
b)
B. Tiếng Pháp_x000D_
c)
C. Tiếng Trung
d)
D. Tiếng Anh_x000D_
100.
Câu 19. Trung và Nam Mỹ số dân thành thị chiếm tỉ lệ hơn:_x000D_
a)
A. 18%
b)
B. 30%
c)
C. 80%
d)
D. 100%_x000D_
101.
Câu 20. Tốc độ đô thị hóa của Trung và Nam Mỹ diễn ra:_x000D_
a)
A. Chậm hơn so với thế giới.
b)
B. Bằng mức trung bình thế giới._x000D_
c)
C. Không có đô thị
d)
D. Tốc độ đô thị hóa cao._x000D_
102.
Câu 21. Trung và Nam Mỹ có nền văn hóa đặc sắc, phong phú là do:_x000D_
a)
A. Có nhiều thổ dân da đỏ.
b)
B. Kết hợp các nền văn hóa trên thế giới với nền văn hóa bản địa._x000D_
c)
C. Kết hợp văn hóa Âu.
d)
D. Kết hợp văn hóa Phi._x000D_
103.
Câu 22. Đô thị hoá ở Trung và Nam Mỹ mang tính chất:_x000D_
a)
A. Đô thị hoá do phát triển kinh tế nhanh.
b)
B. Đô thị hoá do công nghiệp hoá rất cao._x000D_
c)
C. Đô thị hoá tự phát
d)
D. Đô thị hoá có quy hoạch._x000D_
104.
Câu 23. Phần lớn rừng nhiệt đới A-ma-dôn nằm ở quốc gia:_x000D_
a)
A. Bra-xin
b)
B. Mỹ
c)
C. Mehico
d)
D. Cuba_x000D_
105.
Câu 24. Nguyên nhân chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng nhiệt đới A-ma-dôn là do:_x000D_
a)
A. Khai thác khoáng sản.  _x000D_
b)
B. Hoạt động thuỷ điện. _x000D_
c)
C. Khai thác giao thông. _x000D_
d)
D. Hoạt động nông nghiệp._x000D_
106.
Câu 25. Rừng A-ma-dôn còn được xem là:_x000D_
a)
A. Điều hòa tự nhiên. _x000D_
b)
B. Máy lọc không khí. _x000D_
c)
C. Khu bảo tồn thiên nhiên. _x000D_
d)
D. Lá phổi xanh của Trái Đất._x000D_
107.
Câu 26. Rừng A-ma-dôn gồm có mấy tầng tán :_x000D_
a)
A. 1 - 2.
b)
B. 3 - 4.
c)
C. 5 - 6.
d)
D. 7 - 8._x000D_
108.
Câu 27. Thành phần loài động, thực vật trong rừng A-ma-dôn:_x000D_
a)
A. Chủ yếu là thực vật.
b)
B. Phong phú, đa dạng.
c)
C. Chủ yếu là động vật. _x000D_
d)
D. Chủ yếu là bò sát._x000D_
109.
Câu 28. Năm 2019, các quốc gia gồm Bô-li-vi-a, Bra-xin, Cô-lôm-bi-a, Ê-cua-đo, Guy-a-na, Pê-ru, Xu-ri-nam đã kí hiệp ước:_x000D_
a)
A. Hiệp ước bảo vệ rừng A-ma-dôn.
b)
B. Hiệp ước bảo vệ sông A-ma-dôn._x000D_
c)
C. Hiệp ước bảo vệ động vật A-ma-dôn.
d)
D. Hiệp ước bảo vệ thực vật A-ma-dôn._x000D_
110.
Câu 29. Điều kiện tự nhiên nào góp phần làm cho rừng A-ma-dôn có mức độ đa dạng sinh học rất cao_x000D_
a)
A. Có khoáng sản phong phú.
b)
B. Có nguồn nước dồi dào._x000D_
c)
C. Có đất đai màu mỡ.
d)
D. Có khí hậu nóng ẩm._x000D_