wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Địa 27

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây quy định sự phân bố và vai trò của một số loại hình vận tải?

a)

A. Điều kiện tự nhiên.

b)

B. Trình độ lao động.

c)

C. Vốn đầu tư nước ngoài 

d)

D. Chính sách Nhà nước.

2.

Ngành giao thông vận tải không có vai trò nào sau đây? 

a)

A. Phục vụ nhu cầu đi lại của người dân toàn xã hội. 

b)

B. Đảm bảo nhu cầu tiêu dùng cho dân cư trong nước. 

c)

C. Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới. 

d)

D. Đảm bảo các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục.

3.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế 

a)

A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa. 

b)

B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa. 

c)

C. phục vụ nhu cầu nghỉ ngơi của dân cư.

d)

D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

A. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ. 

b)

B. Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người. 

c)

C. Phục vụ giao lưu kinh tế - xã hội giữa các địa phương. 

d)

D. Là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

5.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là 

a)

A. cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất. 

b)

B. vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ. 

c)

C. giúp cho các hoạt động của người dân thuận tiện. 

d)

D. đảm bảo cho các quá trình sản xuất diễn ra liên tục.

6.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

A. tạo các mối liên kết kinh tế - xã hội giữa các vùng lãnh thổ. 

b)

B. phục vụ nhu cầu đi lại của người dân trong và ngoài nước. 

c)

C. thúc đẩy quá trình giao lưu, hội nhập giữa các nước trên thế giới. 

d)

D. thúc đẩy các hoạt động kinh tế - văn hóa ở vùng sâu, vùng xa

7.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

A. con người và những sản phẩm vật chất do con người tạo ra. 

b)

B. sự chuyên chở người và hàng hoá từ nơi này đến nơi khác. 

c)

C. những tuyến đường giao thông ở trong nước và ngoài nước. 

d)

D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, đường biển.

8.

Sản phẩm của giao thông vận tải là

a)

A. con người và những sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

B. sự chuyên chở người và hàng hoá từ nơi này đến nơi khác. 

c)

C. những tuyến đường giao thông ở trong nước và ngoài nước.

d)

D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, đường biển.

9.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

A. Khối lượng vận chuyển.

b)

B. Khối lượng luân chuyển.

c)

C. Cự li vận chuyển trung bình.

d)

D. Sự an toàn cho hành khách.

10.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải? 

a)

A. Thời gian vận chuyển.

b)

B. Cự li vận chuyển trung bình.

c)

C. Khối lượng luân chuyển.

d)

D. Khối lượng vận chuyển.

11.

Tiêu chí nào không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

A. Khối lượng luân chuyển.

b)

B. Khối lượng vận chuyển.

c)

C. Cước phí vận tải thu được.

d)

D. Cự li vận chuyển trung bình.

12.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến loại hình vận tải, khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hóa?

a)

A. Điều kiện tự nhiên.

b)

B. Các ngành sản xuất. 

c)

C. Phân bố dân cư. 

d)

D. Phát triển đô thị.

13.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

b)

B. Quy mô, cơ cấu dân số và sự phân bố dân cư.

c)

C. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Dân cư, lao động và khoa học – công nghệ.

14.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc tới sự vận tải hành khách, đặc biệt là bằng đường bộ

a)

A. Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

B. Trình độ phát triển kinh tế.

c)

C. Truyền thống, văn hóa.

d)

D. Phân bố dân cư, đô thị.

15.

Ở vùng băng giá gần Bắc cực, loại hình giao thông nào sau đây không được thuận tiện? 

a)

A. Xe quệt. 

b)

B. Trực thăng.

c)

C. Tàu phá băng.

d)

D. Ô tô

16.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

A. ô tô.

b)

B. sắt

c)

C. sông.

d)

D. biển.

17.

Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển hàng hóa trên các tuyến

a)

A. xuyên lục địa. 

b)

B. nội địa.

c)

C. liên tỉnh.

d)

D. quốc tế.

18.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là 

a)

A. thủy sản. 

b)

B. nông sản. 

c)

C. dầu mỏ.

d)

D. hàng gia dụng.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không? 

a)

A. Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới. 

b)

B. Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách. 

c)

C. Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp. 

d)

D. Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.

20.

Yếu tố nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành vận tải đường sông? 

a)

A. Nhiều lưu vực vận tải đường sông có kênh đào.

b)

B. Chủ yếu dựa vào mạng lưới sông, hồ tự nhiên.

c)

C. Tất cả các lưu vực vận tải sông đều thông ra biển.

d)

D. Chủ yếu vận tải trên các tuyến đường thủy nội địa.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

A. Hiệu quả kinh tế cao ở cự li ngắn và trung bình. 

b)

B. Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ). 

c)

C. Phối hợp được với các loại hình vận tải khác. 

d)

D. Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

A. Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển. 

b)

B. Là loại hình vận chuyển hàng hóa quốc tế. 

c)

C. Khối lượng luân chuyển hàng hóa rất lớn.

d)

D. Chuyên vận tải các loại hàng hóa tươi sống.

23.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là 

a)

A. cơ động và có khả năng thích nghi cao với nhiều dạng địa hình. 

b)

B. giá rẻ, thích hợp chở hàng nặng, cồng kềnh; không cần nhanh. 

c)

C. chuyên vận tải hàng hóa nặng xuyên đại dương với giá cước rẻ.

d)

D. rất nhanh, hiện đại, thích hợp chuyên chở hành khách quốc tế.

24.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường biển là

a)

A. cơ động và có khả năng thích nghi cao với nhiều dạng địa hình. 

b)

B. giá rẻ, thích hợp chở hàng nặng, cồng kềnh; không cần nhanh. 

c)

C. chuyên vận tải hàng hóa nặng xuyên đại dương với giá cước rẻ. 

d)

D. rất nhanh, hiện đại, thích hợp chuyên chở hành khách quốc tế.

25.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường hàng không là 

a)

A. cơ động và có khả năng thích nghi cao với nhiều dạng địa hình. 

b)

B. giá rẻ, thích hợp chở hàng nặng, cồng kềnh; không cần nhanh. 

c)

C. chuyên vận tải hàng hóa nặng xuyên đại dương với giá cước rẻ. 

d)

D. rất nhanh, hiện đại, thích hợp chuyên chở hành khách quốc tế.

26.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường ô tô là

a)

A. cơ động và có khả năng thích nghi cao với nhiều dạng địa hình. 

b)

B. giá rẻ, thích hợp chở hàng nặng, cồng kềnh; không cần nhanh. 

c)

C. chuyên vận tải hàng hóa nặng xuyên đại dương với giá cước rẻ. 

d)

D. rất nhanh, hiện đại, thích hợp chuyên chở hành khách quốc tế.

27.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sắt là

a)

A. cơ động và có khả năng thích nghi cao với nhiều dạng địa hình. 

b)

B. vận chuyển hàng nặng, đi đường dài, tốc độ khá nhanh, giá rẻ. 

c)

C. chuyên vận tải hàng hóa nặng xuyên đại dương với giá cước rẻ. 

d)

D. rất nhanh, hiện đại, thích hợp chuyên chở hành khách quốc tế. 

28.

Ở nước ta về mùa khô, ngành vận tải gặp nhiều khó khăn nhất là 

a)

A. đường hàng không.

b)

B. đường sông.

c)

C. đường sắt.

d)

D. đường ô tô.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các kênh đào trong một hệ thống vận tải đường sông?

a)

A. Các kênh đào giúp việc vận tải bằng đường sông linh hoạt hơn. 

b)

B. Nhờ có kênh đào mà các lưu vực vận tải sỗng được nối với nhau. 

c)

C. Rút ngắn thời gian và tiết kiệm chi phí trong vận tải đường sông. 

d)

D. Các kênh đào là cơ sở quan trọng để hình thành các cảng sông.

30.

Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới? 

a)

A. Đường sắt.

b)

B. Đường hàng không.

c)

C. Đường ôtô.

d)

D. Đường biển.

31.

Ý nào sau đây không phải là hạn chế của 

a)

A. tắt nghẽn giao thông và thường gây tai nạn.

b)

B. gây ô nhiễm môi trường không khí và tiếng ồn.

c)

C. khối lượng vận chuyển thấp, tổn nhiên liệu. 

d)

D. chỉ hoạt động trên các tuyến đường ray cố định.

32.

Vận tải đường sắt có hạn chế nào sau đây? 

a)

A. Tắt nghẽn giao thông và thường gây tai nạn. 

b)

B. Tốc độ chậm, tốn thời gian, gây sự cố tràn dầu.

c)

C. Trọng lượng vận tải thấp, cước phí vận tải cao. 

d)

D. Chỉ hoạt động trên các tuyến đường ray cố định.

33.

Vận tải đường biển có hạn chế nào sau đây? 

a)

A. Tắt nghẽn giao thông và thường gây tai nạn. 

b)

B. Tốc độ chậm, tốn thời gian, gây sự cố tràn dầu.

c)

C. Trọng lượng vận tải thấp, cước phí vận tải cao. 

d)

D. Chỉ hoạt động trên các tuyến đường ray cố định.

34.

Vận tải đường hàng không có hạn chế nào 

a)

A. Tắt nghẽn giao thông và thường gây tai nạn. 

b)

B. Tốc độ chậm, tốn thời gian, gây sự cố tràn dầu. 

c)

C. Trọng lượng vận tải thấp, cước phí vận tải cao. 

d)

D. Chỉ hoạt động trên các tuyến đường ray cố định.

35.

Vận tải đường ô tô có hạn chế nào sau đây? 

a)

A. Tắt nghẽn giao thông và thường gây tai nạn. 

b)

B. Tốc độ chậm, tốn thời gian, gây sự cố tràn dầu. 

c)

C. Trọng lượng vận tải thấp, cước phí vận tải cao. 

d)

D. Chỉ hoạt động trên các tuyến đường ray cố định.

36.

"Tiện lợi, cơ động, dễ kết nối với các loại hình vận tải khác" là ưu thế của ngành giao thông vận tải

a)

A. đường biển.

b)

B. đường sắt.

c)

C. đường ô tô. 

d)

D. đường hàng không.

37.

Ngành giao thông vận tải ra đời muộn nhưng có bước phát triển mạnh mẽ cả về số lượng và chất lượng là

a)

A. đường ô tô. 

b)

B. đường hàng không.

c)

C. đường sắt. 

d)

D. đường biển. 

38.

Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải

a)

A. đường ô tô.

b)

B. đường sắt.

c)

C. đường biển.

d)

D. đường hàng không.

39.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào sau đây?

a)

A. Nông nghiệp. 

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Thương mại.

d)

D. Du lịch.

40.

Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ôtô là 

a)

A. Ô nhiễm môi trường. 

b)

B. Tai nạn giao thông.

c)

C. Ách tắc giao thông. 

d)

D. Hao tốn nhiên liệu.

41.

Tại sao ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn?

a)

A. Vận chuyển trên các tuyến cố định, cự li dài.

b)

B. Khối lượng vận chuyển lớn và cự li dài. 

c)

C. An toàn cao và khối lượng vận chuyển lớn. 

d)

D. Tính cơ động cao, ít phụ thuộc vào thời tiết.