wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương LS

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

âm mưu của mông cổ trong chiến tranh xâm lược Đại Việt lần 1 là j?

a)

A. Xâm lược Đại Việt để giải quyết những khó khăn trong nc

b)

B. Xâm lược Đại Việt để làm bàn đạp tấn công Nam Tống.

c)

C. Xâm lược Đại Việt để làm bàn đạp tấn công Cham - pa.

d)

D. Xâm lược Đại Việt để làm bàn đạp tấn công các nc phía nam Đại Việt.

2.

Khi Mông Cổ cho sứ giả đến đưa thư và dụ hàng vua Trần, thái độ của vua Trần như thế nào?

a)

A. trả lại thư ngay.

b)

C. Bắt giam sứ giử vào ngục

c)

B. Vội vàng xin giảng hòa.

d)

D. Chém đầu sứ giả ngay tại chỗ

3.

Trước nguy cơ bị quân mông xâm lược, triều đình nhà Trân đã có thái độ như thế nào ?

a)

A. Kiêng quyết chống giặc và tích cực chuẩn bị kháng chiến

b)

B. Chấp nhận đầu hàng khi sứ giả quân Mông Cổ đến

c)

C. Cho sứ giả của mình sang giảng hòa

d)

D. Đưa quân đón đánh giặc ngay tại cửa ải

4.

Câu nói " Nếu bệ hạ muốn hàng giặc thì trước hãy chém đầu thần rồi hẵng hàng" là của ai ?

a)

A. Trần Quốc Toản

b)

B. Trần Thủ Độ

c)

C. Trần Quang KHải

d)

D. Trần Quốc Tuấn

5.

Chủ chướng đánh giặc nào đc nhà Trần thực hiện trong cả ba lần kháng chiến chống quân Mông - Nguyên ?

a)

A. Tiêu diệt đoàn thuyền Lương của giặc

b)

B. Chặn đánh ngay từ khi quân giặc tiến vào nc ta

c)

C. Thực hiện "vườn ko nhà trống"

d)

D. Kiêng quyết giữ Thăng Long, Đào chiến lũy để chống giặc

6.

Trận Đánh lớn nhất trong cuộc kháng chiến chống Mông - Nguyên lần thứ nhất là

a)

A. Trận Quy Hóa (Yên Bái, Lào Cai)

b)

B. Trận Thiên Mạc (Duy Tiên, HÀ Nam)

c)

C. Trận Đông Bộ Đầu (bến sông Hồng, ở phố HÀng Than - Hà Nội)

d)

D. Trận Bạch Đằng

7.

Ai là ng đc giao trọng trách Quốc công tiết chế chỉ huy cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Mông - Nguyên?

a)

A. Trần Quốc Tuấn

b)

B. Trần Quốc Toản

c)

C. Trần Quang Khải

d)

D. Trần Khánh Dư

8.

Ý nòa dưới đây ko phải nguyên nhân bà lần thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân Mông - Nguyên ?

a)

A. Nhân dân ta có lòng yêu nc nồng nàn và luôn tích cự, chủ động tham gia kháng chiến

b)

B. Nội bộ tầng lớp lãnh đạo nhà Trần đoàn kết và có sự chuẩn bị rất chu đáo tièm lực về mọi mặt cho mỗi cuộc kháng chiến

c)

C. Nhà Trần có đng lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn, sáng tại và có những danh tướng tài ba

d)

D. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên của nhà Trần đều đc nhân dân Cham-pa giúp sức

9.

Ý nào dưới đây ko phải ý nghĩa LS của thắng lợi ba lần kháng chiến chống Mông - Nguyên ?

a)

A. Đưa nc ta trở thành nc hùng mạnh nhất thế giới

b)

B. Đạp tan tham vọng và ý chí xâm lược của quân Mông-Nguyên, bảo vệ nền độc lập chủ quyền và toàn vẹ lãnh thổ

c)

C. Nâng cao lòng tự hào, tự cường của dân tộc.

d)

D. Để lại nhiều bài học kinh nhiệm quý giá trong nhgệ thuật đnahs giặc

10.

Trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ hai, ai là ng tự giương cao là cờ: "Phá ccường địch, báo hoàng ân"

a)

A. Trần Quốc Tuấn

b)

B. Phạm Ngũ Lão

c)

C. Trần Khánh Dư

d)

D. Trần QUốc Toản

11.

"Đầu thần chưa rới xuống đất, xin bệ hà đừng lo" đó là câu nói của ai ?

a)

A. Trần Quốc Tuấn

b)

B. Trần BÌnh Trọng

c)

C. Trần Quốc Toản

d)

D. Trần Thủ Độ

12.

Quốc hiệu của nc ta dưới thời nhà Hồ là

a)

A. Đại Cồ Việt

b)

B. Đại Nam

c)

C. Đại Ngu

d)

D. Đại Việt

13.

Vào cuối thế kỉ XIV, nhà Trần

a)

A. Rơi vào tình trạng khủng khoản, suy yếu

b)

B. Bước bào thời kì phát triển đỉnh cao

c)

C. đc thành lập

d)

D, Bước đầu phát triển

14.

NG sáng lập ra nhà Hồ là ai

a)

A. Hồ Hán Thương

b)

B. Hồ Quý Ly

c)

C. Hồ Nguyên Trứng

d)

D. Hồ Chí Minh

15.

Tiền thông bảo hộ sao của nhà Hồ đc lm từ chất liệu j ?

a)

A. Đồng

b)

B. Vàng

c)

C. Bạc.

d)

D. Giấy

16.

Chính sách đc ban hành dưới thời Hồ Quý Ly nhàm hạn chế số ruộng đất của chủ đất đc gọi là j ?

a)

A. Quân điền

b)

B. Lộc điền

c)

Hạn Điền

d)

D. Phú điền

17.

Ai đã dâng sớ yêu cầu vua Trần Dụ Tông chém đầu 7 tên nịnh thần ?

a)

A. Nguyễn Phi KHanh

b)

B. Trần Quốc Tuấn

c)

C. Trần Thủ Độ

d)

D. Chu Văn An

18.

Nội dung nào dưới đây ko phản ánh đúng những cải cách của Hồ Quý Ly về văn hóa, giáo dục ?

a)

A. Tổ chức thi cử để tuyển chọn nhân tài

b)

B. Khuyến khích sử Dụng chữ Nôm để dịch chữ Hán

c)

C. Ban Hành tiền giấy thay cho tiền đồng

d)

D. Sưả đổi chế độ thi cử, học tập

19.

Nội dung nào ko phải ánh đúng những biện pháp nhằm tăng cường, củng cố quân sự, quốc phòng của Hồ Quý Ly

a)

A. Tăng cường lực lượng của quân đội chính quy

b)

B. Xây dựng nhiều thành lũy như: tây Đô, Đang Bang,...

c)

C. Chế tạo súng thần cơ, đóng thuyến chiến

d)

D. Dựng tuyên sphòng thủ trên sông NHư Nguyệt

20.

Nội dung nào ko phản ahs đungs về chính sách cải cách của Hồ QUý Ly trên lĩnh vực linh tế - tài chính

a)

A. Phát hành tiền giấy thay thế tiền đồng

b)

B. Đổi tên một số đơn vị hành chính cấp trận

c)

C. Hạn chế số lượng ruộng đất của quý tộc.

d)

D. Quy định lại biểu thuế định, thuế ruộng

21.

Câu 10. Nhà Minh lấy cớ gì khi đem quân sang xâm lược Đại Ngu?

a)

A Nhà Hồ không sử sứ giả sang xin sắc phong

b)

B. Nhà Hồ cướp ngôi của nhà Trần.

c)

C Nhà Trần cho quân xâm lớn lãnh thổ nhà Minh

d)

D Nhà Trần không thần phục, cổng nạp nhà Minh

22.

Câu 11 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến cuộc cải cách của Hổ Quy Ly thất bại là gi?

a)

A. Sự uy hiếp của nhà Minh

b)

B. Sự chống đối của quý tộc Trần

c)

C. Tài chính đất nước trống rỗng.

d)

D Không được sự ủng hộ của nhân dân

23.

Câu 12 Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh của nhà Hồ (1406 – 1407) thất bại đã để lại bài học kinh nghiệm nào cho các cuộc chiến đấu chống ngoại xâm, bảo vệ Tổ quốc sau này?

a)

A. Xây dựng thành lũy chiến đấu kiên cố.

b)

B. Quy tụ những tướng lĩnh tài giỏi

c)

C Đoàn kết được lực lượng toàn dân

d)

D Xây dựng lực lượng quân sự mạnh

24.

Câu 13 Điểm khác trong đường lối kháng chiến của nhà Hồ chống lại quân Minh và đường lối kháng chiến của nhà Trận trong ba lần chống quân Mông - Nguyễn là gì?

a)

A. Nhà Trần dựa vào dân kháng chiến còn nhà Hồ lựa chọn chiến đấu đơn độc.

b)

B. Nhà Trần có đội quân yếu hơn đội quân của nhà Hồ do không hỏa khi

c)

C Nhà Trần có lực lượng quân chính quy đông gấp nghìn lần nhà Hồ

d)

D. Nhà Trần có nhiều vũ khí có sức công phá lớn

25.

Bài 16. Khởi nghĩa Lam Sơn(1418–1427)

Câu 1. Ai là người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

A Lê Lợi

b)

B. Lê Hoàn

c)

C Nguyễn Huệ

d)

D Nguyễn Nhạc

26.

Câu 2. Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn của quân dân Việt Nam chống lại quân xâm lược nào?

a)

A. Nhà Hán

b)

B. Nhà Tống.

c)

C, Nhà Nguyên.

d)

D. Nhà Minh.

27.

Câu 4. Ai là tác giả của “Bình Ngô đại cáo”?

a)

A. Nguyễn Chích

b)

B Lê Lợi.

c)

C. Nguyễn Trãi.

d)

D. Đinh Lễ

28.

Câu 3. Tháng 10/1427, khi Liễu Thăng dẫn quân ào ạt tiến vào Việt Nam, chúng đã bị nghĩa quân Lam Sơn phục kích và giết ở đâu?

a)

A Nam Quan

b)

B. Đông Quan

c)

(C Chi Lăng

d)

D. Vân Nam

29.

Câu 5. Năm 1424, Nguyễn Chích đề nghị nghĩa quân Lam Sơn tạm rời núi rừng Thanh

Hóa, chuyển quân

a)

A. ra Bắc.

b)

B. vào Nghệ An.

c)

C. vào miền Nam

d)

D. lên núi Chí Linh.

30.

Câu 6. Trong giai đoạn đầu của khởi nghĩa (1418-1423), nghĩa quân Lam Sơn ở trong

tình trạng thể nào?

A. Lực lượng nghĩa quân rất hùng mạnh B Lực lượng nghĩa quân còn yếu. gặp nhiều khó khăn

C. Nghĩa quân liên tiếp giành thắng lợi, buộc địch phải rút quân

D Nghĩa quân đánh đầu thắng đó, địa bàn hoạt động được mở rộng

a)

A. Lực lượng nghĩa quân rất hùng mạnh

b)

B Lực lượng nghĩa quân còn yếu. gặp nhiều khó khăn

c)

C. Nghĩa quân liên tiếp giành thắng lợi, buộc địch phải rút quân

d)

D Nghĩa quân đánh đầu thắng đó, địa bàn hoạt động được mở rộng

31.

Câu 7 Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

A. Nghĩa quân có đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn

b)

B. Quân Minh gặp khó khăn trong nước, phải tạm dừng chiến tranh

c)

C. Nhân dân Việt Nam có tinh thần yêu nước, bất khuất chống ngoại xâm.

d)

D. Biết dựa vào dân để phát triển thành cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc.

32.

Câu 8. Vào mùa hè năm 1423, Lê Lợi đã đề nghị tạm hoà với quân Minh vì

a)

A. đang ở trên núi cao xa xôi, hẻo lánh, rất khó phát triển lực lượng

b)

B. quân khởi nghĩa bị thiếu lương thực trầm trọng.

c)

C. quân khởi nghĩa đánh mãi không thắng nên cầu hoà.

d)

D muốn tranh thủ thời gian hòa hoàn để xây dựng lực lượng

33.

Câu 9. Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi là do

a)

A nhân dân Việt Nam luôn nêu cao tinh thần yêu nước

b)

inh nhận thấy cuộc chiến tranh xâm lược là phi nghĩa.

c)

C . có sự lãnh đạo của nhiều tướng tài, như Lê Hoàn, Trần Hưng Đạo

d)

D. quân Minh cắt một phần lãnh thổ để giảng hòa với quân Lam Sơn

34.

Câu 10 Điểm giống nhau trong cách đánh của quân Lam Sơn trong hai trận Tốt Động - Chúc Động và Chi Lăng - Xương Giang là gi?

a)

A. Dùng thủy chiến, tấn công trên biển.

b)

B. Vừa đánh vừa đàm phán ngoại giao

c)

C. Đóng cọc gỗ trên sông để phục kích quân địch

d)

D. Dựa vào địa hình để phục kích, tiêu hao sinh lực địch.

35.

Câu 11 Năm 1416 đã xảy ra gi?

a)

A. Lê Lợi tự xưng là Bình Định Vương

b)

B. Nghĩa quân Lam Sơn thành lập.

c)

(C Lê Lợi cùng 18 hào kiệt tổ chức hội thể

d)

D. Cuộc khởi nghĩa của nghĩa quả Lam Sơn kết thúc thắng lợi.

36.

Câu 12. Y nào không phải là nguyên nhân thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

A. Tinh than yêu nước nồng nàn, ý chí và quyết tâm giành lại độc lập của nhân dân ta.

b)

B Tinh thần đoàn kết của nhân dân ta.

c)

C. Sự lãnh đạo tài tình của bộ chỉ huy nghĩa quân.

d)

D Sự yếu kém của tướng lãnh nhà Minh

37.

Câu 13 Ý nào không phải là ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn.

a)

A. Chấm dứt hơn 20 năm đô hộ của nhà Minh, khôi phục nền độc lập

b)

B. Mở ra thời kì phát triển mới của đất nước.

c)

C. Thể hiện nước ta là một quốc gia hùng mạnh không đầu bằng

d)

D Là cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc có tính chất nhân dân.

38.

Câu 1. Tác phẩm sư học nào do Ngô Sĩ Liên biên soạn dưới thời Lê sơ?

a)

A. Lam Sơn thực lục.

b)

B. Phủ biên tạp lục.

c)

C. Đại Việt sử kí toàn thư.

d)

D. Đại Việt sử kí

39.

Câu 2. Bộ “Quốc triều hình luật” (còn gọi là “Luật Hồng Đức") được biên soạn và ban hành dưới thời vua nào?

a)

A. Lê Thái Tổ

b)

B Lê Thái Tông

c)

C. Lê Thánh Tông

d)

D. Lê Nhân Tông.

40.

Câu 3. Thời Lê sơ, hệ tư tưởng nào chiếm địa vị độc tôn trong xã hội?

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Nho giáo.

c)

C. Đạo giáo.

d)

D Thiên chúa giáo.

41.

Câu 4. Dưới thời Lê sơ, việc định kỉ chia đều ruộng công làng xã được gọi là

a)

A. phép quân điền.

b)

B phép lộc điền.

c)

C. phép tịch điện

d)

D. phép đồn điền

42.

Câu 5. Vua Lê Thánh Tông bãi bỏ một số chức vụ cao cấp như tế tưởng, đại tổng quân, đại hành khiến nhằm mục đích gì

a)

A Tập trung quyền hành vào tay vua.

b)

B Tránh việc gây chia rẽ nội bộ trong triều

c)

C Đơn gian hóa bộ máy hành chính

d)

D Tuân theo di huấn của tổ tông

43.

Câu 6 Bộ Quốc Triều hình luật dưới thời Lê sơ còn có tên gọi khác là

a)

A Luật Gia Long

b)

B Hình thư

c)

C. Hoàng Việt luật lệ

d)

D Luật Hồng Đức

44.

Câu 7. Dưới thời Lê Vân Đồn, Tam Kỳ, Hội Thống là nơi

a)

A tập trung các làng nghề thủ công.

b)

B. triều đình thì điểm thực hiện phép quan điện

c)

C. thuyền bè các nước qua lại buôn bán

d)

D xây dựng tuyến phòng thủ quân sự của đất nước.

45.

Câu 8. Nội dung nào không phản ánh đúng tình hình văn hóa, giáo dục của Đại Việt thời Lê sơ

a)

A. Văn học chữ Hán phát triển và chiếm ưu thế.

b)

B. Nho giáo được đề cao, chiếm địa vị độc tôn.

c)

C. Nhà nước tuyển chọn nhân tài qua các khoa thi

d)

D Phật giáo được đề cao, trở thành quốc giáo.

46.

Câu 9. Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích của nhà nước phong kiến Đại Việt khi dựng bia Tiến sĩ trong Văn Miếu?

a)

A. Vinh danh những người đỗ đạt cao trong các kì thi do nhà nước tổ chức

b)

B. Khuyến khích, cổ vũ tinh thần học tập, thi cư của quần chúng nhân dân

c)

C . Răn đe quan lại phải có trách nhiệm với với dân cho xứng với bảng vàng

d)

D.Để lại cho hậu thế những tác phẩm điêu khắc độc đáo, sinh động

47.

Câu 10. Điểm tiến bộ của luật Quốc triều hình luật là:

A. Bảo vệ quyền lợi của phụ nữ.

B. Bảo vệ quyền lợi của quý tộc. C. Bảo vệ quyền lợi của nông dân

D. Bảo vệ quyền lợi của hoàng tộc.

a)

A. Bảo vệ quyền lợi của phụ nữ.

b)

B. Bảo vệ quyền lợi của quý tộc.

c)

C. Bảo vệ quyền lợi của nông dân

d)

D. Bảo vệ quyền lợi của hoàng tộc.

48.

Câu 11. Dưới thời Lý - Trần - Lê, một trong những biện pháp nhằm phát triển nông nghiệp được nhà nước phong kiến Đại Việt quan tâm thực hiện và đưa vào trong các bộ luật là

a)

A. sử dụng rộng rãi phân bón trong trồng trọt.

b)

B. bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp

c)

C. lai tạo nhiều giống cây trồng mới.

d)

D thâm canh tăng vụ.

49.

Câu 12 Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây:

“Vua nào chủ hội Tao Đàn,

Nhị thập bát tú những trang văn tài?”

a)

A, Lê Thánh Tông.

b)

B. Lê Thái Tổ.

c)

C. Lê Thái Tông.

d)

D. Lê Anh Tông

50.

Câu 13. Nhà Lê Sơ chú trọng đến việc

a)

A. Ngoại thương với các nước khác.

b)

B. Phát triển kinh thương

c)

C. Xây dựng quân đội mạnh.

d)

D. Hạn chế khoa thi

51.

Câu 14. Những nét chính về tình hình xã hội thời Lê Sơ là gì?

a)

A. Phân hoá thành các tầng lớp có địa vị ngày càng khác biệt.

b)

B. Nông dân không có quyền sở hữu đất đai.

c)

C.Thợ thủ công và thương nhân ngày càng đông và được trọng dụng

d)

D. Thương nghiệp chỉ phát triển trong nước.

52.

Câu 15. Ý nào sai khi nói về thành tự văn hóa - giáo dục tiêu biểu thời Lê sơ?

a)

A. Văn học: chữ Hán phát triển và giữ ưu thế, chữ Nôm chiếm vị trí quan trọng.

b)

B. Nghệ thuật điêu khắc tinh xảo.

c)

C. Công trình kiến trúc được xây dựng ít nhất là ở kinh thành.

d)

D. Nhã nhạc cung đình, nghệ thuật tuồng, chèo,... ngày càng phát triển.