Worksheetssinh 46 47
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Inhibin có vai trò:_x000D_
a)
A. Kích thích phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng._x000D_
b)
B. Ức chế tuyến yên sản xuất FSH._x000D_
c)
C. Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêron_x000D_
d)
D. Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng._x000D_
2.
Câu 2. Tuyến yên tiết ra những chất nào?_x000D_
a)
A. Testôstêron, LH.
b)
B. FSH, testôstêron.
c)
C. Testôstêron, GnRH.
d)
D. LH, FSH_x000D_
3.
Câu 3. LH có vai trò:_x000D_
a)
A. Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ._x000D_
b)
B. Kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động._x000D_
c)
C. Kích thích phát triển nang trứng._x000D_
d)
D. Kích thích tuyến yên tiết hoocmôn._x000D_
4.
Câu 4. FSH có vai trò:_x000D_
a)
A. Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng._x000D_
b)
B. Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng._x000D_
c)
C. Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêron_x000D_
d)
D. Kích thích tuyến yên sản sinh LH._x000D_
5.
Câu 5. Sự điều hoà sinh tinh và sinh trứng chịu sự chi phối bởi:_x000D_
a)
A. Hệ nội tiết.
b)
B. Hệ thần kinh._x000D_
c)
C. Các nhân tố bên trong cơ thể.
d)
D. Các nhân tố bên ngoài cơ thể._x000D_
6.
Câu 6. FSH có vai trò:_x000D_
a)
A. Kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động._x000D_
b)
B. Kích thích tuyến yên tiết hoocmôn._x000D_
c)
C. Kích thích phát triển nang trứng._x000D_
d)
D. Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ._x000D_
7.
Câu 7. Tế bào sinh tinh tiết ra chất nào?_x000D_
a)
A. FSH.
b)
B. Testôstêron.
c)
C. GnRH.
d)
D. Inhibin._x000D_
8.
Câu 8. Thể vàng tiết ra những chất nào?_x000D_
a)
A. Prôgestêron, GnRH
b)
B. FSH, Ơstrôgen._x000D_
c)
C. LH, FSH.
d)
D. Prôgestêron vad Ơstrôgen._x000D_
9.
Câu 9: Chọn phát biểu đúng khi nói về hiện tượng kinh nguyệt?_x000D_
a)
A. Hiện tượng kinh nguyệt xuất hiện là do trứng chín và rụng kèm theo máu và phần bao nang của trứng bị bài xuất ra ngoài_x000D_
b)
B. Hiện tượng kinh nguyệt có thể xuất hiện ngay cả khi không có trứng chín và rụng_x000D_
c)
C. Hiện tượng kinh nguyệt có thể xuất hiện khi nồng độ progesteron trong máu tăng cao_x000D_
d)
D. Những người phụ nữ áp dụng biện pháp thắt ống dẫn trứng sẽ không có hiện tượng kinh nguyệt_x000D_
10.
Câu 10: Tại sao thời kỳ mang thai không có trứng chín và rụng? _x000D_
a)
A. Vì khi nhau thai được hình thành thì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên_x000D_
b)
B. Vì khi nhau thai được hình thành sẽ tiết ra hóc môn kích dục nhau thai (HCG) duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên_x000D_
c)
C. Vì khi nhau thai được hình thành sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên_x000D_
d)
D. Vì khi nhau thai được hình thành sẽ duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên_x000D_
11.
Câu 11: Ở nam giới, hoocmon nào sau đây sẽ kích thích quá trình sản sinh tinh trùng_x000D_
a)
A. GnRH, FSH, LH, testosteron_x000D_
b)
B. GnRH, FSH, LH, tiroxin_x000D_
c)
C. GnRH, FSH, LH, progesteron_x000D_
d)
D. FSH, LH, estrogen, progesteron_x000D_
12.
Câu 12: Sự phối hợp của những loại hoocmôn nào làm cho niêm mạc dạ con dày và phồng lên, tích đầy máu trong mạch chuẩn bị cho sự làm tổ của phôi trong dạ con?_x000D_
a)
A. Progesteron và ơstrogen_x000D_
b)
B. kích thích nang trứng, progesteron_x000D_
c)
C. tạo thể vàng và ơstrogen_x000D_
d)
D. thể vàng và progesteron_x000D_
13.
Câu 13: Để xác định phụ nữ có thai hay không, người ta dùng que thử thai để xác định sự có mặt của loại hoocmon nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hoocmon LH_x000D_
b)
B. Hoocmon progesteron_x000D_
c)
C. Hoocmon HCG_x000D_
d)
D. Hoocmon estrogen_x000D_
14.
Câu 14: Nhau thai sản sinh ra hoocmôn_x000D_
a)
A. Progesteron
b)
C. HCG
c)
D. LH_x000D_
15.
Câu 15: Cơ quan nào sau đây của nữ giới tiết ra progesteron?_x000D_
a)
A. Vùng dưới đồi
b)
B. Nang trứng
c)
C. Tuyến yên
d)
D. Thể vàng_x000D_
16.
Câu 16: Các loại hoocmôn nào phối hợp kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng?_x000D_
a)
A. kích thích nang trứng (FSH), progesteron và ơstrogen_x000D_
b)
B. progesteron, hoocmôn thể vàng (LH) và ơstrogen_x000D_
c)
C. kích thích nang trứng, hoocmôn tạo thể vàng và ơstrogen_x000D_
d)
D. kích thích nang trứng, hoocmôn tạo thể vàng và progesteron_x000D_
17.
Câu 17: Trong một chu kì kinh nguyệt kéo dài 28 ngày thì thể vàng được hình thành và phát triển ở giai đoạn nào của chu kì?_x000D_
a)
A. Ngày thứ nhất đến ngày thứ 7.
b)
B. Ngày thứ 7 đến ngày thứ 14._x000D_
c)
C. Ngày thứ 14 đến ngày thứ 21.
d)
D. Ngày thứ 21 đến ngày thứ 28._x000D_
18.
Câu 18: Testosteron kích thích_x000D_
a)
A. tuyến yên sản sinh LH.
b)
B. tế bào kẽ sản sinh ra FSH._x000D_
c)
C. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
d)
D. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng._x000D_
19.
Câu 19: Tuyến yên tiết ra chất nào?
1. FSH
2. Testosteron
3. LH
4. GnRH
5. Ơstrogen
a)
A. (1) và (4)
b)
B. (3) và (4)
c)
C. (1) và (2)
d)
D. (1) và (3)_x000D_
20.
Câu 20: Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, LH kích thích_x000D_
a)
A. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
b)
B. tế bào kẽ sản sinh ra testosteron_x000D_
c)
C. phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
d)
D. tuyến yên tiết FSH_x000D_
21.
Câu 21: Xét các yếu tố sau:
1. căng thẳng thần kinh (stress)
2. thiếu ăn, suy dinh dưỡng
3. chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể
4. sợ hãi, lo âu
5. buồn phiền kéo dài và nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma túy
6. nhiệt độ môi trường tăng giảm đột ngột
Những yếu tố gây rối loạn quá trình sinh trứng và làm giảm khả năng sinh tinh trùng là
a)
A. (1), (2), (3), (4) và (5)
b)
B. (1), (2), (5) và (6)_x000D_
c)
C. (3), (4) và (5)
d)
D. (2), (4) và (5)_x000D_
22.
Cau 22: Những yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình điều hòa sinh tinh và sinh trứng trong các yếu tố sau?
1. hệ thần kinh
2. các nhân tố bên trong cơ thể
3. các nhân tố bên ngoài cơ thể
4. hệ nội tiết
5. hệ đệm
a)
A. (1) và (4)
b)
B. (1) và (2)
c)
C. (1)
d)
D. (4)_x000D_
23.
Câu 23: Progesteron và ơstrogen nồng độ cao sẽ
a)
A. ức chế tuyến yên tiết GnRH, FSH và LH_x000D_
b)
B. ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi tiết GnRH, FSH và LH_x000D_
c)
C. kích thích tuyến yên tăng tiết GnRH, FSH và LH_x000D_
d)
D. ức chế vùng dưới đồi tiết GnRH, FSH và LH_x000D_
24.
Câu 24: Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, FSH kích thích
a)
A. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng_x000D_
b)
B. tế bào kẽ sản sinh ra testosteron_x000D_
c)
C. phát triển ống sinh tinh và sản sinh ra tinh trùng_x000D_
d)
D. tuyến yên sản sinh LH_x000D_
25.
Câu 25: Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, LH kích thích_x000D_
a)
A. phát triển nang trứng_x000D_
b)
B. nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì hoạt động của thể vàng_x000D_
c)
C. dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ_x000D_
d)
D. tuyến yên tiết ra hoocmôn_x000D_
26.
Câu 26: Nồng độ của hoocmon nào sẽ thay đổi trong máu khi thể vàng xuất hiện do rụng trứng?_x000D_
a)
A. GnRH, FSh, LH, estrosgen và progesteron_x000D_
b)
B. FSH, LH và progesteron_x000D_
c)
C. FSH, LH và estrogen_x000D_
d)
D. Progesteron, estrogen_x000D_
27.
Câu 27: Hoocmôn thể vàng tiết ra gồm_x000D_
a)
A. progesteron và ơstrogen _x000D_
b)
B. FSH, ơstrogen_x000D_
c)
C. LH, FSH _x000D_
d)
D. Progesteron, GnRH_x000D_
28.
Câu 28: : Một bạn nữ bị bệnh phải cắt bỏ hai buồng trứng, việc này có thể sẽ gây ra bao nhiêu ảnh hưởng dưới đây?
1. Mất khả năng sinh con
2. Chu kì kinh nguyệt không diễn ra
3. Xương xốp dễ gãy mắc bệnh loãng xương
4. Các hoocmon GnRH, FSH, LH giảm mạnh
5. Da dễ bị nám
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 4_x000D_
29.
Câu 29: Trong cơ chế điều hòa sinh trứng FSH kích thích_x000D_
a)
A. phát triển nang trứng_x000D_
b)
B. tuyến yên tiết hoocmôn_x000D_
c)
C. nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì hoạt động của thể vàng_x000D_
d)
D. dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ_x000D_
30.
Câu 30: Testosteron nồng độ cao sẽ_x000D_
a)
A. ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi tiết GnRH, FSH và LH_x000D_
b)
B. ức chế tuyến yên tiết GnRH, FSH và LH_x000D_
c)
C. kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi tăng tiết GnRH, FSH và LH_x000D_
d)
D. ức chế vùng dưới đồi tiết GnRH, FSH và LH_x000D_
31.
Câu 31: GnRH kích thích_x000D_
a)
A. phát triển ống sinh tinh và sản sinh ra tinh trùng_x000D_
b)
B. tế bào kẽ sản sinh ra testosteron_x000D_
c)
C. tuyến yên sản sinh LH và FSH_x000D_
d)
D. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng_x000D_
32.
Câu 32: Progesteron và ơstrogen nồng độ cao sẽ_x000D_
a)
A. ức chế tuyến yên tiết GnRH, FSH và LH_x000D_
b)
B. ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi tiết GnRH, FSH và LH_x000D_
c)
C. kích thích tuyến yên tăng tiết GnRH, FSH và LH_x000D_
d)
D. ức chế vùng dưới đồi tiết GnRH, FSH và LH_x000D_
33.
Câu 33: Nồng độ của hoocmon nào sẽ thay đổi trong máu khi thể vàng xuất hiện do rụng trứng?_x000D_
a)
A. GnRH, FSh, LH, estrosgen và progesteron_x000D_
b)
B. FSH, LH và progesteron_x000D_
c)
C. FSH, LH và estrogen_x000D_
d)
D. Progesteron, estrogen_x000D_
34.
Câu 1: Mục đích của việc điều khiển giới tính của đàn con trong chăn nuôi là: _x000D_
a)
A. làm cân bằng tỷ lệ đực cái
b)
B. làm giảm số lượng con đực_x000D_
c)
C. làm giảm số lượng con cái
d)
D. phù hợp với nhu cầu sản xuất_x000D_
35.
Câu 2: Để điều khiển làm tăng tốc độ sinh sản ở động vật, biện pháp nào sau đây không được sử dụng?_x000D_
a)
A. Tiêm hoocmon
b)
B. Gây đột biến
c)
C. Nuôi cấy phôi
d)
D. Thụ tinh nhân tạo_x000D_
36.
Câu 3: Ở người, các biện pháp ngăn cản tinh trùng gặp trứng là dùng bao cao su;_x000D_
a)
A. thắt ống dẫn tinh, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng, uống viên tránh thai_x000D_
b)
B. thắt ống dẫn trứng, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng_x000D_
c)
C. thắt ống dẫn tinh, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng_x000D_
d)
D. thắt ống dẫn tinh, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng_x000D_
37.
Câu 4: Muốn tăng sản lượng thịt ở gia cầm, người ta áp dụng biện pháp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tăng nhiều con đực trong đàn_x000D_
b)
B. Tăng nhiều con cái trong đàn_x000D_
c)
C. Bố trí số con đực và con cái như nhau trong đàn_x000D_
d)
D. Chọn các con non có các kích thước bé để nuôi_x000D_
38.
Câu 5: Biện pháp có tính phổ biến và hiệu quả trong việc điều khiển tỷ lệ đực cái là_x000D_
a)
A. phân lập các loại giao tử mang NST X và NST Y rồi sau đó mới cho thụ tinh_x000D_
b)
B. dùng các nhân tố môi trường ngoài tác động_x000D_
c)
C. dùng các nhân tố môi trường trong tác động_x000D_
d)
D. thay đổi cặp NST giới tính ở hợp tử_x000D_
39.
Câu 6: Người ta áp dụng biện pháp thụ tinh nhân tạo đối với cá mè, cá trắm có trong ao nuôi. Phát biểu nào sau đây là sai?_x000D_
a)
A. Việc làm này nhằm mục đích lai tạo 2 giống cá mè và cá trắm cỏ với nhau_x000D_
b)
B. Việc làm này nhằm mục đích tăng tỉ lệ sống sót cúa cá con sau khi nở_x000D_
c)
C. Việc làm này nhằm mục đích tăng hiệu suất quá trình thụ tinh_x000D_
d)
D. Do cá mè, cá trắm không đẻ trong ao nuôi_x000D_
40.
Câu 8: Sử dụng thuốc tránh thai nhằm mục đích nào sau đây?_x000D_
a)
A. Ngăn không cho tinh trùng gặp trứng
b)
B. Ngăn không cho trứng chín và rụng_x000D_
c)
C. Cản trở hình thành phôi
d)
D. Cản trở sự phát triển của phôi_x000D_
41.
Câu 9: Ở người, cấm xác định giới tính thai nhi về_x000D_
a)
A. sợ ảnh hưởng đến tâm lý của người mẹ_x000D_
b)
B. tâm lý của người thân muốn biết trước con trai hay con gái_x000D_
c)
C. sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi_x000D_
d)
D. định kiến trọng nam khinh nữ dẫn đến hành vi làm thay đổi tỉ lệ nam nữ_x000D_
42.
Câu 10: Người ta thường dùng những nhân tố nào sau đây là căn cứ điều khiển sinh sản ở động vật?
1. Nhu cầu sản xuất
2. Các giống gốc hoang dại
3. Chiều hướng chọn lọc tự nhiên
4. Các loại hoocmon điều hòa sinh sản
5. Các kỹ thuật hiện đại
6. Các điều kiện ngoại cảnh tác động lên sinh sản của động vật_x000D_
a)
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6
b)
B. 2, 3, 4, 5, 6
c)
C. 2, 4, 5, 6
d)
D. 1, 4, 5, 6_x000D_
43.
Câu 11: cơ sở khoa học của uống thuốc tránh thai là làm_x000D_
a)
A. tăng nồng độ progesteron và ơstrogen trong máu gây ức chế sự tiết GnRH, FSH là LH của tuyến yên và vùng dưới đồi nên trứng không chín và không rụng_x000D_
b)
B. tăng nồng độ progesteron và ơstrogen trong máu gây ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH là LH nên trứng không chín và không rụng_x000D_
c)
C. giảm nồng độ progesteron và ơstrogen trong máu gây ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng_x000D_
d)
D. giảm nồng độ progesteron và ơstrogen trong máu gây ức chế sự tiết GnRH, FSH và LH của tuyến yên và vùng dưới đồi nên trứng không chín và không rụng_x000D_
44.
Câu 12: Vì sao sử dụng thuốc tránh thai chỉ có tác dụng tránh thai còn kinh nguyệt vẫn diễn ra bình thường?_x000D_
a)
A. Vì thuốc tránh thai chỉ có tác dụng ngăn cản sụ thụ tinh mà không có tác dụng ngăn cản sự dày lên của niêm mạc tử cung_x000D_
b)
B. Vì thuốc tránh thai chỉ có tác dụng tiêu diệt tinh trùng khi tinh trùng vào tử cung chứ không thể duy trì sự phát triển của niêm mạc tử cung_x000D_
c)
C. Vì thuốc tránh thai chứa hoocmon ostrogen gây ức chế lên vùng dưới đồi và tuyến yên giảm tiết GnRH, LH, FSh có tác dụng ngăn không cho trứng chín và rụng, còn niêm mạc tử cung vẫn dày lên bình thường rồi cuối chu kì bị bong ra_x000D_
d)
D. Vì trong vỉ thuốc tránh thai không phải tất cả các viên thuốc đều chứa hoocmon progesteron_x000D_
45.
Câu 13: Biện pháp hiệu quả nhất để tăng hiệu suất Thụ tinh là_x000D_
a)
A. thay đổi các yếu tố môi trường_x000D_
b)
B. thụ tinh nhân tạo_x000D_
c)
C. nuôi cấy phôi_x000D_
d)
D. sử dụng hoocmôn hoặc chất kích tổng hợp_x000D_
46.
Câu 14: Muốn tăng nhanh đàn gia súc, người ta thường áp dụng những biện pháp nào sau đây?
1. Tăng nhiều con đực
2. Tăng nhiều con cái
3. Bố trí số con đực và con cái như nhau
4. Tách con non ra khỏi con mẹ sớm
a)
A. 1, 2, 3, 4
b)
B. 2, 3, 4
c)
C. 2, 4
d)
D. 1, 2, 3_x000D_
47.
Câu 15: Điều không đúng với sinh đẻ có kế hoạch là điều chỉnh_x000D_
a)
A. khoảng cách sinh con
b)
B. sinh con trai hay con gái_x000D_
c)
C. thời điểm sinh con
d)
D. số con_x000D_
48.
Câu 16: Giả sử có một loại thuốc ức chế thụ thể của HCG được sử dụng như một loại thuốc tránh thai khẩn cấp (phá thai). Thuốc sẽ không có tác dụng khi người ta sử dụng thuốc trong thời gian nào của thai kì?_x000D_
a)
A. Tháng đầu
b)
B. Tháng thứ 2
c)
C. Tháng thứ 3
d)
D. Tháng thứ 4_x000D_
49.
Câu 17: Giả sử có một loại thuốc ức chế thụ thể của HCG. Một người phụ nữ đnag mang thai uống loại thuốc này để ức chế thụ thể của HCG. Có bao nhiêu phát biểu trong các phát biểu dưới đây là đúng?
1. Loại thuốc trên có tác dụng trực tiếp lên thể vàng
2. Loại thuốc trên có tác dụng làm giảm hàm lượng hoocmon ostrogen trong máu
3. Người phụ nữ này sẽ bị sẩy thai nếu khi uống thuốc thai nhi ở tuần thứ 17
4. Người phụ nữ này sẽ bị sẩy thai nếu như uống thuốc thai nhi ở tuần thứ 2
5. Loại thuốc trên có tác dụng làm giảm hàm lượng hoocmon HCG trong máu
a)
B. 2
b)
C. 3
c)
D. 4_x000D_
50.
Câu 18: Vì sao phụ nữ mang thai dễ bị sẩy vào thai vào tháng thứ ba của thai kì?_x000D_
a)
A. Vì ở tháng thứ 3 thai nhi bắt đầu cử động trong khi nhau thai chưa phát triển đủ để giữ thai bám chắc vào tử cung_x000D_
b)
B.Vì trong tháng thứ 3 các bà mẹ hết giai đoạn kiêng cữ nên họa động mạnh, trong khi đó thai nhi còn non nên chưa ổn định trong tử cung_x000D_
c)
C. Vì vào tháng thứ 3 thể vàng bắt đầu teo đi_x000D_
d)
D. Vì vào tháng thứ 3 tử cung người mẹ có các cơn co thắt định kì_x000D_
100 %
