wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA BÀI 21

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cây lương thực bao gồm_x000D_
a)
A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
b)
B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
c)
C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
d)
D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía._x000D_
2.
Câu 2. Lúa mì phân bố tập trung ở miền_x000D_
a)
A. ôn đới và cận nhiệt.
b)
B. cận nhiệt và nhiệt đới.
c)
C. ôn đới và hàn đới.
d)
D. nhiệt đới và ôn đới._x000D_
3.
Câu 3. Ngô phân bố nhiều nhất ở miền_x000D_
a)
A. nhiệt đới, hàn đới.
b)
B. nhiệt đới, cận nhiệt.
c)
C. ôn đới, hàn đới.
d)
D. cận nhiệt, ôn đới._x000D_
4.
Câu 4. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?_x000D_
a)
A. Mía, đậu tương.
b)
B. Củ cải đường, chè.
c)
C. Chè, đậu tương.
d)
D. Đậu tương, củ cải đường._x000D_
5.
Câu 5. Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là_x000D_
a)
A. Châu Á gió mùa.
b)
B. Quần đảo Caribê.
c)
C. Phía đông Nam Mĩ.
d)
D. Tây Phi gió mùa._x000D_
6.
Câu 6. Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm_x000D_
a)
A. dịch vụ trồng trọt.
b)
B. dịch vụ chăn nuôi.
c)
C. dịch vụ sau thu hoạch.
d)
D. các xí nghiệp công nghiệp._x000D_
7.
Câu 7. Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Lợn, cừu, dê.
b)
B. Lợn, bò, dê.
c)
C. Dê, cừu, trâu.
d)
D. Lợn, cừu, trâu._x000D_
8.
Câu 8. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền_x000D_
a)
A. nhiệt đới.
b)
B. ôn đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. hàn đới._x000D_
9.
Câu 9. Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây_x000D_
a)
A. lúa nước.
b)
B. lúa mì.
c)
C. ngô.
d)
D. khoai tây._x000D_
10.
Câu 10. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?_x000D_
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Hoa Kì.
c)
C. LB Nga.
d)
D. Ô-xtrây-li-a._x000D_
11.
Câu 11. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?_x000D_
a)
A. Băng-la-đet.
b)
B. Thái Lan.
c)
C. LB Nga.
d)
D. In-đô-nê-xi-a._x000D_
12.
Câu 12. Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?_x000D_
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Hoa Kì.
c)
C. LB Nga.
d)
D. Ô-xtrây-li-a._x000D_
13.
Câu 13. Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?_x000D_
a)
A. Lúa gạo.
b)
B. Lúa mì.
c)
C. Ngô.
d)
D. Khoai lang._x000D_
14.
Câu 14. Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?_x000D_
a)
A. Lúa gạo.
b)
B. Lúa mì.
c)
C. Ngô.
d)
D. Kê._x000D_
15.
Câu 15. Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?_x000D_
a)
A. Lúa gạo.
b)
B. Lúa mì.
c)
C. Ngô.
d)
D. Kê._x000D_
16.
Câu 18. Cây mía ưa loại đất nào sau đây?_x000D_
a)
A. Phù sa mới.
b)
B. Đất đen.
c)
C. Đất ba dan.
d)
D. Phù sa cổ._x000D_
17.
Câu 19. Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?_x000D_
a)
A. Phù sa mới.
b)
B. Đất đen.
c)
C. Đất ba dan.
d)
D. Phù sa cổ._x000D_
18.
Câu 20. Cây cà phê, cao su thích hợp nhất đất nào sau đây?_x000D_
a)
A. Phù sa mới.
b)
B. Đất đen.
c)
C. Đất ba dan.
d)
D. Phù sa cổ._x000D_
19.
Câu 22. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa?_x000D_
a)
A. Củ cải đường.
b)
B. Bông.
c)
C. Chè.
d)
D. Cao su._x000D_
20.
Câu 23. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?_x000D_
a)
A. Mía.
b)
B. Bông.
c)
C. Đậu tương.
d)
D. Chè._x000D_
21.
Câu 24. Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?_x000D_
a)
A. Cà phê.
b)
B. Chè.
c)
C. Bông.
d)
D. Đậu tương._x000D_
22.
Câu 25. Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?_x000D_
a)
A. Cà phê.
b)
B. Chè.
c)
C. Bông.
d)
D. Đậu tương._x000D_
23.
Câu 28. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?_x000D_
a)
A. Mía.
b)
B. Cà phê.
c)
C. Cao su.
d)
D. Củ cải đường._x000D_
24.
Câu 29. Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?_x000D_
a)
A. Mía.
b)
B. Cà phê.
c)
C. Cao su.
d)
D. Củ cải đường._x000D_
25.
Câu 30. Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?_x000D_
a)
A. Sản xuất.
b)
B. Phòng hộ.
c)
C. Đặc dụng.
d)
D. Khác._x000D_
26.
Câu 31. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền_x000D_
a)
A. nhiệt đới.
b)
B. ôn đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. hàn đới._x000D_
27.
Câu 32. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?_x000D_
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Hoa Kì.
c)
C. LB Nga.
d)
D. Ô-xtrây-li-a._x000D_
28.
Câu 33. Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tự nhiên.
b)
B. Trồng trọt.
c)
C. Công nghiệp.
d)
D. Thủy sản._x000D_
29.
Câu 34. Loại cây lương thực nào sau đây thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?_x000D_
a)
A. Lúa mì.
b)
B. Ngô.
c)
C. Lúa gạo.
d)
D. Khoai tây. _x000D_
30.
Câu 35. Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò_x000D_
a)
A. cơ sở.
b)
B. quyết định.
c)
C. tiền đề.
d)
D. quan trọng._x000D_
31.
Câu 36. Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tự nhiện.
b)
B. Trồng trọt.
c)
C. Công nghiệp.
d)
D. Thủy sản._x000D_
32.
Câu 37. Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?_x000D_
a)
A. Trâu.
b)
B. Lợn.
c)
C. Cừu.
d)
D. Dê._x000D_
33.
Câu 38. Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?_x000D_
a)
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
d)
D. Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế._x000D_
34.
Câu 39. Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ_x000D_
a)
A. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển._x000D_
b)
B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển. _x000D_
c)
C. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển._x000D_
d)
D. nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển._x000D_
35.
Câu 40. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu_x000D_
a)
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón._x000D_
c)
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
d)
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu._x000D_
36.
Câu 41. Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu_x000D_
a)
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón. _x000D_
c)
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
d)
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu._x000D_
37.
Câu 42. Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu_x000D_
a)
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón. _x000D_
c)
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
d)
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu._x000D_
38.
Câu 43. Cây hoa màu có đặc điểm là_x000D_
a)
A. dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém._x000D_
b)
B. dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi._x000D_
c)
C. dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi._x000D_
d)
D. dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu úng giỏi._x000D_
39.
Câu 44. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?_x000D_
a)
A. Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
B. Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất._x000D_
c)
C. Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
d)
D. Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng._x000D_
40.
Câu 45. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?_x000D_
a)
A. Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
b)
B. Tận dụng được tài nguyên đất._x000D_
c)
C. Phá vỡ thế sản xuất độc canh.
d)
D. Góp phần bảo vệ môi trường._x000D_
41.
Câu 46. Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất_x000D_
a)
A. ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
B. màu mỡ, cần ít phân bón._x000D_
c)
C. phù sa, cần có nhiều phân bón.
d)
D. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét._x000D_
42.
Câu 47. Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất_x000D_
a)
A. ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
B. màu mỡ, cần nhiều phân bón._x000D_
c)
C. phù sa, cần ít phân bón.
d)
D. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét._x000D_
43.
Câu 48. Ngô là cây phát triển tốt trên đất_x000D_
a)
A. ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
B. màu mỡ, cần nhiều phân bón._x000D_
c)
C. phù sa, cần có nhiều phân bón.
d)
D. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét._x000D_
44.
Câu 49. Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định._x000D_
c)
C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
d)
D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão._x000D_
45.
Câu 50. Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định._x000D_
c)
C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
d)
D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão._x000D_
46.
Câu 51. Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định._x000D_
c)
C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
d)
D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão._x000D_
47.
Câu 52. Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là_x000D_
a)
A. tận dụng được nguồn nguyên liệu.
b)
B. hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu._x000D_
c)
C. tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.
d)
D. tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn._x000D_
48.
Câu 53. Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là_x000D_
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất._x000D_
c)
C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
d)
D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiện._x000D_
49.
Câu 54. Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là_x000D_
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái._x000D_
c)
C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
d)
D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn._x000D_
50.
Câu 55. Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?_x000D_
a)
A. Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu làm giấy._x000D_
c)
C. Cung cấp thực phẩm đặc sản.
d)
D. Cung cấp lâm sản cho xây dựng._x000D_
51.
Câu 56. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào_x000D_
a)
A. kinh nghiệm trong sản xuất.
b)
B. công nghiệp chế biến thức ăn._x000D_
c)
C. giống cây trồng năng suất cao.
d)
D. thuận lợi về khí hậu, nguồn nước._x000D_
52.
Câu 57. Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là_x000D_
a)
A. đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.
b)
B. nhóm cây lương thực và hoa màu._x000D_
c)
C. thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
d)
D. phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ._x000D_
53.
Câu 58. Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đồng cỏ tự nhiện.
b)
B. Phụ phẩm thủy sản._x000D_
c)
C. Hoa màu, lương thực.
d)
D. Chế biến tổng hợp._x000D_
54.
Câu 59. Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đồng cỏ tự nhiện.
b)
B. Diện tích mặt nước._x000D_
c)
C. Hoa màu, lương thực.
d)
D. Chế biến tổng hợp._x000D_
55.
Câu 60. Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?_x000D_
a)
A. Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
b)
B. Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường._x000D_
c)
C. Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
d)
D. Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện._x000D_
56.
Câu 61. Vai trò của cây công nghiệp đối với đời sống nhân dân là_x000D_
a)
A. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
b)
B. làm thay đổi phân công lao động._x000D_
c)
C. tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập.
d)
D. thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế._x000D_
57.
Câu 62. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?_x000D_
a)
A. Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.
d)
D. thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghiệp hóa._x000D_
58.
Câu 63. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?_x000D_
a)
A. Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
d)
D. Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt._x000D_
59.
Câu 64. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?_x000D_
a)
A. Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững._x000D_
b)
B. Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng._x000D_
c)
C. Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt._x000D_
d)
D. Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm._x000D_
60.
Câu 65. Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?_x000D_
a)
A. Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo.
b)
B. Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao._x000D_
c)
C. Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
d)
D. Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên._x000D_
61.
Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?_x000D_
a)
A. Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.
b)
B. Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp._x000D_
c)
C. Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.
d)
D. Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón._x000D_
62.
Câu 67. Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là_x000D_
a)
A. cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
b)
B. nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm._x000D_
c)
C. tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
d)
D. cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia._x000D_
63.
Câu 68. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?_x000D_
a)
A. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
b)
B. Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn._x000D_
c)
C. Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
d)
D. Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh._x000D_
64.
Câu 69. Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để_x000D_
a)
A. chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.
b)
B. làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. đảm bảo lương thực cho người dân.
d)
D. chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi._x000D_
65.
Câu 69. Trên thế giới sản lượng xuất khẩu lúa gạo nhỏ hơn lúa mì do các nước trồng nhiều lúa gạo thường_x000D_
a)
A. làm lương thực cho con người.
b)
B. làm thức ăn cho chăn nuôi._x000D_
c)
C. làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
d)
D. do giá thành xuất khẩu thấp._x000D_
66.
Câu 70. Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải_x000D_
a)
A. đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
b)
B. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất._x000D_
c)
C. đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất._x000D_
d)
D. phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên._x000D_
67.
Câu 71. Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là_x000D_
a)
A. nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm._x000D_
b)
B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp._x000D_
c)
C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm._x000D_
d)
D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù._x000D_
68.
Câu 73. Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do_x000D_
a)
A. dịch vụ thú y chưa phát triển.
b)
B. cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo._x000D_
c)
C. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
d)
D. nhu cầu thực phẩm chăn nuôi chưa cao._x000D_
69.
Câu 74. Phát biểu nào sau đây đúng về điểm giống nhau của sản xuất nông nghiệp và công nghiệp?_x000D_
a)
A. Trực tiếp tạo ra của cải vật chất.
b)
B. Đối tượng là các nguyên, nhiên liệu._x000D_
c)
C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
d)
D. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên_x000D_
70.
Câu 75. Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là_x000D_
a)
A. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.
b)
B. chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ._x000D_
c)
C. sản xuất theo lối quảng canh để tăng năng suất.
d)
D. hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa._x000D_
71.
Câu 79. Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng sông Hồng nguyên nhân chủ yếu là do_x000D_
a)
A. thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.
b)
B. cơ sở chế biến phát triển, giống vật nuôi tốt._x000D_
c)
C. khí hậu thuận lợi, dân cư – lao động đông nhất.
d)
D. thị trường tiêu thụ lớn, dịch vụ thú y phát triển._x000D_
72.
Câu 80. Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với_x000D_
a)
A. các khu vực dân cư đông đúc.
b)
B. các xí nghiệp công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.
d)
D. các thành phố lớn, nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn._x000D_
73.
Câu 81. Cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh là do_x000D_
a)
A. mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng._x000D_
b)
B. cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, cần nhiều lao động để chăm sóc._x000D_
c)
C. đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp đầy đủ sản phẩm cho xuất khẩu._x000D_
d)
D. Dễ dàng thực hiện cơ giới hóa, đáp ứng nhu cầu thi trường trong nước._x000D_
74.
Câu 82. Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành chăn nuôi ở các nước đang phát triển hiện nay phát triển mạnh?_x000D_
a)
A. Điều kiện thời tiết thuận lợi, nhu cầu của thị trường ngày càng tăng nhanh. _x000D_
b)
B. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trường tăng nhanh._x000D_
c)
C. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ._x000D_
d)
D. Dịch vụ chăn nuôi có nhiều tiến bộ, ngành CN chế biến được chú trọng phát triển._x000D_
75.
Câu 83. Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do _x000D_
a)
A. đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.
b)
B. nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi._x000D_
c)
C. biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản.
d)
D. chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác._x000D_