NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài tập văn nghệ
Total questions: 72
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
Nghị định 57/2007/NĐ - CP về chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với học sinh dân tộc thiểu số là biểu hiện cụ thể của chính sách dân tộc trên lĩnh vực nào?_x000D_
a)
Giáo dục.
b)
Y tế.
c)
Kinh tế.
d)
Quốc phòng._x000D_
2.
Ngô Sĩ Liên và các sử thần triều Hậu Lê đã biên soạn bộ sử nào dưới đây?_x000D_
a)
Lam Sơn thực lục.
b)
Đại Việt thông sử._x000D_
c)
Đại Việt sử kí.
d)
Đại Việt sử kí toàn thư._x000D_
3.
Một trong những tác phẩm văn học chữ Hán tiêu biểu của Trần Quốc Tuấn là_x000D_
a)
Bình Ngô Đại Cáo.
b)
Hịch tướng sĩ._x000D_
c)
Chiếu dời đô.
d)
Tụng giá hoàn kinh sư._x000D_
4.
Nhóm ngôn ngữ Mã Lai - Đa Đảo thuộc ngữ hệ nào sau đây?_x000D_
a)
Nam Đảo.
b)
Hán - Tạng.
c)
Nam Á.
d)
Mông - Dao._x000D_
5.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những hạn chế của nền văn minh Đại Việt?_x000D_
a)
Lĩnh vực khoa học, kĩ thuật chưa thực sự phát triển._x000D_
b)
Đời sống tinh thần cư dân còn nhiều yếu tố tâm linh._x000D_
c)
Các lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn kém phát triển._x000D_
d)
Góp phần tạo ra tính thụ động, tư tưởng quân bình._x000D_
6.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?_x000D_
a)
Thế kỉ XVI - XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước._x000D_
b)
Xuất hiện nhiều ngành nghề mới, như: làm tranh sơn mài, làm giấy,…_x000D_
c)
Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển._x000D_
d)
Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt._x000D_
7.
Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là_x000D_
a)
Kinh, Tày, Thái, Mường, H'mông.
b)
Kinh, Tày, Nùng, Mường, H'mông._x000D_
c)
Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H'mông.
d)
Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng._x000D_
8.
Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ_x000D_
a)
văn minh Việt cổ.
b)
văn minh Chăm-pa.
c)
văn minh Phù Nam.
d)
văn minh sông Mã._x000D_
9.
Chính sách về phát triển kinh tế vùng dân tộc thiểu số của Đảng và nhà nước Việt Nam hướng đến vấn đề gì?_x000D_
a)
Nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần cho đồng bào các dân tộc._x000D_
b)
Nâng cao năng lực, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc._x000D_
c)
Phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc._x000D_
d)
Củng cố, bảo vệ các địa bàn chiến lược, trọng yếu ở vùng biên giới._x000D_
10.
Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ nào?_x000D_
a)
Chữ Hangul.
b)
Chữ Nôm.
c)
Chữ La-tinh.
d)
Chữ Kanji._x000D_
11.
Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về: thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử… từ nền văn minh nào dưới đây?
a)
Văn minh Hy Lạp - La Mã.
b)
Văn minh Phục hưng._x000D_
c)
Văn minh Ấn Độ.
d)
Văn minh Trung Hoa._x000D_
12.
Kì quan, bảo vật nào dưới đây không thuộc “An Nam tứ khí” của Đại Việt thời Lý - Trần?
a)
Vạc Phổ Minh._x000D_
b)
Cửu Đỉnh đặt trước sân Thế Miếu (Huế)._x000D_
c)
Chuông Quy Điền._x000D_
d)
Tượng phật chùa Quỳnh Lâm._x000D_
13.
Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?
a)
Tây Nguyên.
b)
Nam Trung Bộ.
c)
Tây Bắc.
d)
Đông Bắc._x000D_
14.
Năm dân tộc có số dân ít nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ thấp lên cao là
a)
Ơ Đu, Brầu, Rơ Măm, Pu Péo, Cổng.
b)
Ơ Đu, Brâu, Ngái, Pu Péo, Si La._x000D_
c)
Ở Đu, Brầu, Rơ Măm, Ngài, Si La.
d)
Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Si La._x000D_
15.
Đến thời Lê sơ, Nho giáo_x000D_
a)
được du nhập vào Đại Việt.
b)
bị nhà nước phong kiến kìm hãm._x000D_
c)
bị nhân dân bài trừ triệt để.
d)
được nâng lên địa vị độc tôn._x000D_
16.
Nhận xét nào sau đây đúng về các chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam?_x000D_
a)
Thiếu tính sáng tạo, chưa phát huy được hiệu quả trên thực tế._x000D_
b)
Mang tính cụ thể, chỉ được triển khai trên một lĩnh vực nhất định._x000D_
c)
Mang tính toàn diện, khai thác mọi tiềm năng của đất nước._x000D_
d)
Triển khai trên diện rộng nhưng thiếu trọng tâm và trọng điểm._x000D_
17.
Trong suốt quá trình phát triển, quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc là nhất quán theo nguyên tắc_x000D_
a)
“Chính sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách”._x000D_
b)
“Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển”._x000D_
c)
“Các dân tộc giữ gìn bản văn hóa sắc riêng”._x000D_
d)
“Chú trọng phát triển kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa”._x000D_
18.
Ngữ hệ là gì?_x000D_
a)
Là ngôn ngữ chính của một nhóm các dân tộc._x000D_
b)
Là ngôn ngữ riêng của một dân tộc._x000D_
c)
Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc với nhau._x000D_
d)
Là một nhóm các dân tộc nói chung một ngôn ngữ._x000D_
19.
Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục?_x000D_
a)
Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).
b)
Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội)._x000D_
c)
Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).
d)
Dinh Độc Lập (TP. Hồ Chí Minh)._x000D_
20.
Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về: tôn giáo (Phật giáo), nghệ thuật, kiến trúc… từ nền văn minh nào dưới đây?_x000D_
a)
Văn minh Phục hưng.
b)
Văn minh Hy Lạp - La Mã._x000D_
c)
Văn minh Ấn Độ.
d)
Văn minh Lưỡng Hà._x000D_
21.
Ở Việt Nam, Ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?_x000D_
a)
Ngày 27/7 hằng năm.
b)
Ngày 18/3 hằng năm._x000D_
c)
Ngày 18/1hằng năm.
d)
Ngày 25/6 hằng năm._x000D_
22.
Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi_x000D_
a)
nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945)._x000D_
b)
nhà Minh xâm lược và thiết lập ách cai trị, đô hộ ở Đại Ngu._x000D_
c)
vua Bảo Đại thoái vị (1945), chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ._x000D_
d)
thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam._x000D_
23.
Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX, văn minh Đại Việt_x000D_
a)
bước đầu được định hình._x000D_
b)
có sự giao lưu với văn minh phương Tây._x000D_
c)
phát triển mạnh mẽ và toàn diện._x000D_
d)
bộc lộ những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu._x000D_
24.
Nhóm ngữ hệ Nam Á gồm những nhóm ngôn ngữ nào sau đây?_x000D_
a)
Việt - Mường và Tây - Thái.
b)
Việt - Mường và Mã Lai - Đa Đảo._x000D_
c)
Tày - Thái và Môn - Khơ-me.
d)
Việt - Mường và Môn - Khơ-me._x000D_
25.
Nhà nước phong kiến Đại Việt không thực hiện biện pháp nào dưới đây để thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?
a)
Khuyến khích nhân dân khai hoang, lấn biển mở rộng diện tích canh tác._x000D_
b)
Cho phép nhân dân tùy ý bỏ ruộng hoang nếu không có nhu cầu canh tác._x000D_
c)
Lập các chức quan quản lí, giám sát, khuyến khích sản xuất nông nghiệp._x000D_
d)
Vận động nhân dân tham gia đắp đê, phòng lụt trên quy mô lớn._x000D_
26.
Ngữ hệ là gì?
a)
Là một nhóm các dân tộc nói chung một ngôn ngữ._x000D_
b)
Là ngôn ngữ chính của một nhóm các dân tộc._x000D_
c)
Là ngôn ngữ riêng của một dân tộc._x000D_
d)
Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc với nhau._x000D_
27.
Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?
a)
Tây Nguyên.
b)
Tây Bắc.
c)
Nam Trung Bộ.
d)
Đông Bắc._x000D_
28.
Cây trồng chính của nhân dân Đại Việt thời phong kiến là
a)
ngô.
b)
lúa mạch.
c)
lúa mì.
d)
lúa nước._x000D_
29.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?
a)
Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt._x000D_
b)
Sao chép nguyên bản thành tựu văn minh Trung Hoa._x000D_
c)
Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc._x000D_
d)
Tiếp thu có chọn lọc thành tựu văn minh bên ngoài._x000D_
30.
Trong lịch sử Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc được hình thành trước hết từ cơ sở nào?
a)
Quá trình giao lưu văn hoá với bên ngoài._x000D_
b)
Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm._x000D_
c)
Quá trình chinh phục thiên nhiên._x000D_
d)
Tình yêu gia đình, quê hương, đất nước._x000D_
31.
Chính sách về phát triển kinh tế vùng dân tộc thiểu số của Đảng và nhà nước Việt Nam hướng đến vấn đề gì?_x000D_
a)
Củng cố, bảo vệ các địa bàn chiến lược, trọng yếu ở vùng biên giới._x000D_
b)
Nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần cho đồng bào các dân tộc._x000D_
c)
Nâng cao năng lực, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc._x000D_
d)
Phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc._x000D_
32.
Ở thế kỉ X, văn minh Đại Việt_x000D_
a)
phát triển mạnh mẽ và toàn diện._x000D_
b)
có sự giao lưu với văn minh phương Tây._x000D_
c)
có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu._x000D_
d)
bước đầu được định hình._x000D_
33.
Trịnh Hoài Đức là tác giả của bộ sách địa lí nào sau đây?_x000D_
a)
Phủ Biên tạp lục.
b)
Gia Định thành thông chí._x000D_
c)
Hồng Đức bản đồ.
d)
Dư địa chí._x000D_
34.
Trong suốt quá trình phát triển, quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc là nhất quán theo nguyên tắc_x000D_
a)
“Các dân tộc giữ gìn bản văn hóa sắc riêng”._x000D_
b)
“Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển”._x000D_
c)
“Chú trọng phát triển kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa”._x000D_
d)
“Chính sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách”._x000D_
35.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?_x000D_
a)
Góp phần thiết thực, đưa công cuộc kháng chiến, kiến quốc đến thành công._x000D_
b)
Sức mạnh nền tảng quyết định thành công của sự nghiệp xây dựng, bảo vệ Tổ quốc._x000D_
c)
Là yếu tố không thể tách rời với việc khẳng định chủ quyền biên giới, biển đảo._x000D_
d)
Là yếu tố khẳng định vị thế quốc gia trước những thách thức của thời đại mới._x000D_
36.
Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt
a)
bước đầu được định hình._x000D_
b)
có sự giao lưu với văn minh phương Tây._x000D_
c)
có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu._x000D_
d)
phát triển mạnh mẽ và toàn diện._x000D_
37.
Văn minh Đại Việt bộc lộ những dấu hiệu của sự trì trệ và lạc hậu vào thời điểm nào?
a)
Thế kỉ XI - XV.
b)
Thế kỉ XVI - XVII._x000D_
c)
Thế kỉ X.
d)
Thế kỉ XVIII - XIX._x000D_
38.
Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ nào?_x000D_
a)
Chữ Kanji.
b)
Chữ Nôm.
c)
Chữ Hangul.
d)
Chữ La-tinh._x000D_
39.
Văn minh Phương Tây du nhập vào Đại Việt từ khoảng_x000D_
a)
thế kỉ X.
b)
thế kỉ XX.
c)
thế kỉ XIII.
d)
thế kỉ XVI._x000D_
40.
Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?_x000D_
a)
Luật Gia Long.
b)
Hình luật.
c)
Hình thư.
d)
Luật Hồng Đức._x000D_
41.
Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Lê sơ?_x000D_
a)
Luật Hồng Đức.
b)
Hình luật.
c)
Hình thư.
d)
Luật Gia Long._x000D_
42.
Nhóm ngôn ngữ Mã Lai - Đa Đảo thuộc ngữ hệ nào sau đây?_x000D_
a)
Hán - Tạng.
b)
Nam Á.
c)
Nam Đảo.
d)
Mông - Dao._x000D_
43.
Văn minh Đại Việt còn được gọi là_x000D_
a)
văn minh Việt cổ.
b)
văn minh sông Hồng._x000D_
c)
văn minh Thăng Long.
d)
văn minh sông Mã._x000D_
44.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng bản địa của cư dân Đại Việt?_x000D_
a)
Thờ các anh hùng dân tộc.
b)
Thờ Thành hoàng._x000D_
c)
Thờ tổ nghề.
d)
Thờ Thiên Chúa._x000D_
45.
Ở thời kì cổ - trung đại, các vương triều đã thực hiện nhiều chính sách nhằm củng cố khối đoàn kết dân tộc, ngoại trừ việc_x000D_
a)
đề cao tính tự trị, biệt lập giữa các dân tộc, vùng miền._x000D_
b)
đề cao sự hòa thuận trong nội bộ triều đình._x000D_
c)
đoàn kết các tầng lớp nhân dân._x000D_
d)
đoàn kết các tộc người trong cộng đồng quốc gia._x000D_
46.
Nhận xét nào sau đây đúng về các chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam?_x000D_
a)
Thiếu tính sáng tạo, chưa phát huy được hiệu quả trên thực tế._x000D_
b)
Mang tính toàn diện, khai thác mọi tiềm năng của đất nước._x000D_
c)
Triển khai trên diện rộng nhưng thiếu trọng tâm và trọng điểm._x000D_
d)
Mang tính cụ thể, chỉ được triển khai trên một lĩnh vực nhất định._x000D_
47.
Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?_x000D_
a)
Luật Gia Long.
b)
Hình luật.
c)
Hình thư.
d)
Luật Hồng Đức._x000D_
48.
Nhóm ngữ hệ Nam Á gồm những nhóm ngôn ngữ nào sau đây?_x000D_
a)
Việt - Mường và Môn - Khơ-me.
b)
Việt - Mường và Mã Lai - Đa Đảo._x000D_
c)
Tày - Thái và Môn - Khơ-me.
d)
Việt - Mường và Tây - Thái._x000D_
49.
Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục?_x000D_
a)
Dinh Độc Lập (TP. Hồ Chí Minh).
b)
Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam)._x000D_
c)
Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội).
d)
Thành nhà Hồ (Thanh Hóa)._x000D_
50.
Ở Đại Việt, dưới thời kì nào Nho giáo được nâng lên địa vị độc tôn?_x000D_
a)
Trần.
b)
Lý.
c)
Lê sơ.
d)
Tiền Lê._x000D_
51.
Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?_x000D_
a)
Đông Bắc.
b)
Tây Nguyên.
c)
Tây Bắc.
d)
Nam Trung Bộ._x000D_
52.
Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ_x000D_
a)
văn minh Việt cổ.
b)
văn minh sông Mã.
c)
văn minh Phù Nam.
d)
văn minh Chăm-pa._x000D_
53.
Nhân tố nào quyết định mọi thắng lợi trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam?_x000D_
a)
Vũ khí tốt, thành lũy kiên cố.
b)
Phương tiện chiến đấu hiện đại._x000D_
c)
Sự ủng hộ, giúp đỡ của bên ngoài.
d)
Lòng yêu nước, đoàn kết toàn dân._x000D_
54.
Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về: thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử… từ nền văn minh nào dưới đây?_x000D_
a)
Văn minh Phục hưng.
b)
Văn minh Hy Lạp - La Mã._x000D_
c)
Văn minh Trung Hoa.
d)
Văn minh Ấn Độ._x000D_
55.
Văn minh Phương Tây du nhập vào Đại Việt từ khoảng_x000D_
a)
thế kỉ X.
b)
thế kỉ XIII.
c)
thế kỉ XVI.
d)
thế kỉ XX._x000D_
56.
Nhà nước phong kiến Đại Việt không thực hiện biện pháp nào dưới đây để thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?_x000D_
a)
Vận động nhân dân tham gia đắp đê, phòng lụt trên quy mô lớn._x000D_
b)
Khuyến khích nhân dân khai hoang, lấn biển mở rộng diện tích canh tác._x000D_
c)
Lập các chức quan quản lí, giám sát, khuyến khích sản xuất nông nghiệp._x000D_
d)
Cho phép nhân dân tùy ý bỏ ruộng hoang nếu không có nhu cầu canh tác._x000D_
57.
Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ nào?_x000D_
a)
Chữ Hangul.
b)
Chữ Kanji.
c)
Chữ La-tinh.
d)
Chữ Nôm._x000D_
58.
Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là_x000D_
a)
Chinh phụ ngâm.
b)
Lục Vân Tiên.
c)
Quốc âm thi tập.
d)
Truyện Kiều._x000D_
59.
Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là_x000D_
a)
Luật Gia Long.
b)
Hình thư.
c)
Luật Hồng Đức.
d)
Hình luật._x000D_
60.
Ở thế kỉ X, văn minh Đại Việt_x000D_
a)
bước đầu được định hình._x000D_
b)
phát triển mạnh mẽ và toàn diện._x000D_
c)
có sự giao lưu với văn minh phương Tây._x000D_
d)
có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu._x000D_
61.
Trong lịch sử Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc được hình thành trước hết từ cơ sở nào?_x000D_
a)
Tình yêu gia đình, quê hương, đất nước._x000D_
b)
Quá trình chinh phục thiên nhiên._x000D_
c)
Quá trình giao lưu văn hoá với bên ngoài._x000D_
d)
Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm._x000D_
62.
Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt_x000D_
a)
phát triển mạnh mẽ và toàn diện._x000D_
b)
có sự giao lưu với văn minh phương Tây._x000D_
c)
bước đầu được định hình._x000D_
d)
có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu._x000D_
63.
Trịnh Hoài Đức là tác giả của bộ sách địa lí nào sau đây?_x000D_
a)
Phủ Biên tạp lục.
b)
Gia Định thành thông chí._x000D_
c)
Hồng Đức bản đồ.
d)
Dư địa chí._x000D_
64.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng bản địa của cư dân Đại Việt?_x000D_
a)
Thờ các anh hùng dân tộc.
b)
Thờ Thành hoàng._x000D_
c)
Thờ tổ nghề.
d)
Thờ Thiên Chúa._x000D_
65.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?_x000D_
a)
Sức mạnh nền tảng quyết định thành công của sự nghiệp xây dựng, bảo vệ Tổ quốc._x000D_
b)
Là yếu tố không thể tách rời với việc khẳng định chủ quyền biên giới, biển đảo._x000D_
c)
Góp phần thiết thực, đưa công cuộc kháng chiến, kiến quốc đến thành công._x000D_
d)
Là yếu tố khẳng định vị thế quốc gia trước những thách thức của thời đại mới._x000D_
66.
Trong suốt quá trình phát triển, quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc là nhất quán theo nguyên tắc_x000D_
a)
“Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển”._x000D_
b)
“Chú trọng phát triển kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa”._x000D_
c)
“Các dân tộc giữ gìn bản văn hóa sắc riêng”._x000D_
d)
“Chính sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách”._x000D_
67.
Ngô Sĩ Liên và các sử thần triều Hậu Lê đã biên soạn bộ sử nào dưới đây?_x000D_
a)
Lam Sơn thực lục.
b)
Đại Việt sử kí toàn thư._x000D_
c)
Đại Việt thông sử.
d)
Đại Việt sử kí._x000D_
68.
Cây trồng chính của nhân dân Đại Việt thời phong kiến là_x000D_
a)
lúa mạch.
b)
lúa mì.
c)
ngô.
d)
lúa nước._x000D_
69.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?_x000D_
a)
Tiếp thu có chọn lọc thành tựu văn minh bên ngoài._x000D_
b)
Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc._x000D_
c)
Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt._x000D_
d)
Sao chép nguyên bản thành tựu văn minh Trung Hoa._x000D_
70.
Đến thời Lê sơ, Nho giáo_x000D_
a)
được nâng lên địa vị độc tôn.
b)
được du nhập vào Đại Việt._x000D_
c)
bị nhân dân bài trừ triệt để.
d)
bị nhà nước phong kiến kìm hãm._x000D_
71.
Ở thời kì cổ - trung đại, các vương triều đã thực hiện nhiều chính sách nhằm củng cố khối đoàn kết dân tộc, ngoại trừ việc_x000D_
a)
đoàn kết các tầng lớp nhân dân._x000D_
b)
đoàn kết các tộc người trong cộng đồng quốc gia._x000D_
c)
đề cao sự hòa thuận trong nội bộ triều đình._x000D_
d)
đề cao tính tự trị, biệt lập giữa các dân tộc, vùng miền._x000D_
72.
Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?_x000D_
a)
Hình luật.
b)
Luật Hồng Đức.
c)
Luật Gia Long.
d)
Hình thư._x000D_
Reset
