wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSKH

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khách hàng là ai?

a)

Tập hợp các cá nhân, nhóm người, tổ chức… có nhu cầu sử dụng sản phẩm của công ty và mong muốn được thỏa mãn nhu cầu đó

b)

"Người trả lương cho chúng ta"

c)

Có vai trò hết sức quan trọng đối với doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

2.

Khách hàng gồm những đối tượng nào?

a)

Người mua, người sử dụng

b)

Người mua, người thụ hưởng

c)

Người mua, người sử dụng, người thụ hưởng

d)

Cả 3 câu trên đều sai

3.

Khách hàng bên ngoài của một trường đại học là ai?

a)

Phụ huynh

b)

Sinh viên

c)

Các doanh nghiệp tuyển dụng

d)

Tất cả đều đúng

4.

Chia khách hàng thành 2 nhóm: cá nhân và tổ chức là căn cứ vào chỉ tiêu gì?

a)

Mục đích, qui mô mua hàng

b)

Nguồn lợi khách hàng mang lại

c)

Mối quan hệ với khách hàng

d)

Tất cả đều sai

5.

Dựa vào mối quan hệ với khách hàng, ta chia khách hàng thành

a)

KH trung thành, KH tăng trưởng mạnh, KH không có tiềm năng, KH cần quan tâm chăm sóc

b)

KH siêu cấp, KH lớn, KH vừa, KH nhỏ

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

6.

Khách hàng siêu cấp, KH lớn, KH vừa và KH nhỏ thuộc nhóm khách hàng nào của doanh nghiệp?

a)

Khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng hiện có

c)

Khách hàng phi tích cực

d)

Khách hàng nội bộ

7.

Theo quan điểm mới, nhân viên của doanh nghiệp là khách hàng thuộc nhóm nào?

a)

Khách hàng cá nhân

b)

Khách hàng tổ chức

c)

Khách hàng trung thành

d)

Khách hàng nội bộ

8.

Nhu cầu an toàn thuộc tầng thứ mấy trong tháp nhu cầu của Maslow

a)

Tầng thứ 1

b)

Tầng thứ 2

c)

Tầng thứ 3

d)

Tầng thứ 4

9.

Nhu cầu của khách hàng không chỉ phụ thuộc vào đặc tính cá nhân của từng khách hàng mà còn thay đổi theo…?

a)

Bản chất hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tính cách của lãnh đạo doanh nghiệp

c)

Đặc điểm cá nhân của nhân viên chăm sóc khách hàng

d)

Cả 3 câu trên đều sai

10.

Năng lực, kỹ năng, trình độ, sự nhã nhặn lịch thiệp, thái độ và hành vi của nhân viên thuộc yếu tố nào trong các yếu tố thỏa mãn sự mong đợi của khách hàng?

a)

Yếu tố thuận tiện

b)

Yếu tố sản phẩm

c)

Yếu tố dịch vụ

d)

Yếu tố con người

11.

Tâm lý mua hàng của khách hàng trẻ em

a)

Trẻ em thích được người bán hàng quan tâm, niềm nở, đối xử với nó như là người lớn

b)

Trẻ em không thích được khen là biết mua hàng, biết chọn hàng, là đảm đang, ngoan ngoãn

c)

Trẻ em không chú ý và ít có ấn tượng về người bán hàng mạnh mẽ như người lớn

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

12.

Khách hàng tiềm năng là ai?

a)

Khách hàng đang sử dụng sản phẩm của doanh nghiệp

b)

Khách hàng đã sử dụng sản phẩm của doanh nghiệp nhưng hiện nay không còn sử dụng nữa

c)

Khách hàng chưa sử dụng sản phẩm của doanh nghiệp nhưng thật sự cần sản phẩm, muốn sở hữu sản phẩm đó và có khả năng về tài chính để quyết định mua hàng.

d)

Khách hàng thường xuyên của doanh nghiệp

13.

Tâm lý mua hàng của khách hàng phụ nữ

a)

Tính toán tiền nong giỏi, nhanh. Chú ý nhiều hơn tới mốt và lựa chọn kỹ lưỡng về mặt này

b)

Thiếu kinh nghiệm mua hàng, thiếu hiểu biết về món hàng. Ít thích mua hàng giảm giá, hạ giá vì họ cho rằng đã mua thì phải mua đồ tốt đồ xịn.

c)

Với những hàng hoá hiện đại, họ khó nhớ một cách cụ thể, họ chóng quên những chỉ dẫn của người bán hàng.

d)

Họ rất nhạy cảm, dễ hưng phấn và bực bội, khó chịu với mọi điều

14.

Khách hàng của chúng ta là những người chúng ta…dù họ có trả tiền cho dịch vụ của chúng ta hay không.

a)

Bán sản phẩm

b)

Chiều chuộng

c)

Không quan tâm

d)

Phục vụ

15.

Trong lĩnh vực thương mại, …của khách hàng gây ra sự cạnh tranh giữa các nhà cung cấp, và đưa đến cho khách hàng…

a)

Giá trị, quyền tự chủ

b)

Sức mua, quyền lựa chọn

c)

Sự lựa chọn, giá trị thực

d)

Cả 3 câu trên đều sai

16.

Mọi tổ chức cần suy nghĩ kỹ về…của mình

a)

Sản phẩm

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Thực chất công việc kinh doanh

d)

Đội ngũ nhân viên

17.

Nếu các khách hàng ... không được chăm sóc tốt thì các khách hàng ... cũng sẽ không được chăm sóc tốt.

a)

Cá nhân, tổ chức

b)

Siêu cấp, lớn

c)

Trung thành, tiềm năng

d)

Nội bộ, bên ngoài

18.

Thứ tự từ thấp lên cao của thang bậc khách hàng

a)

Khách hàng, khách hàng tiềm năng, khách hàng quen, khách hàng trung thành

b)

Khách hàng trung thành, khách hàng tiềm năng, khách hàng quen, khách hàng

c)

Khách hàng, khách hàng trung thành, khách hàng tiềm năng, khách hàng quen

d)

Khách hàng tiềm năng, khách hàng, khách hàng quen, khách hàng trung thành

19.

Khách hàng muốn người thân, bạn bè thấy rằng mình là người tức thời, biết người, biết của khi mua sản phẩm thuộc loại nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu thực tế

b)

Nhu cầu được nói ra

c)

Nhu cầu thích thú

d)

Nhu cầu thầm kín

20.

Giải pháp đối với khách hàng không sinh lợi của doanh nghiệp là?

a)

Hạ thấp chất lượng dịch vụ

b)

Hạn chế dịch vụ hỗ trợ

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

21.

Công ty có thể cải thiện lợi nhuận của nó ngoại trừ việc nào sau đây?

a)

Chỉ phục vụ khách hàng lớn nhất

b)

 

“Sa thải” những khách hàng xấu

c)

Tạo ra khách hàng trung thành

d)

Kéo dài độ dài của các mối quan hệ với khách hàng

22.

Tâm lý mua hàng của khách hàng nam giới

a)

Khi mua hàng nam giới thường quyết định nhanh hơn phụ nữ

b)

Nam giới rất thích mua hàng giảm giá, hạ giá

c)

Nam giới thường để ý đến giá cả hơn chất lượng hàng hoá

d)

Cả 3 câu trên đều sai

23.

Nếu doanh nghiệp của bạn mất khách hàng thì bạn lại có khách hàng khác thay thế.

a)

Đúng, vì vậy mới có lực lượng bán hàng

b)

Đương nhiên, vì đó là hệ quả tất yếu của thị trường cạnh tranh

c)

Sai, vì không thể tìm được khách hàng khác

d)

Không chính xác, vì tìm khách hàng mới khó hơn nhiều

24.

Theo các nghiên cứu về lĩnh vực chăm sóc khách hàng thì chi phí để thu hút một khách hàng mới so với chi phí để giữ lại một khách hàng sẵn có sẽ:

a)

Cao hơn nhiều lần

b)

Thấp hơn nhiều lần

c)

Như nhau

d)

Cả 3 câu trên đều sai

25.

Địa điểm, điều kiện giao dịch, thời gian phục vụ, phương thức thanh toán thuộc yếu tố nào trong các yếu tố thỏa mãn sự mong đợi của khách hàng?

a)

Yếu tố thuận tiện

b)

Yếu tố sản phẩm

c)

Yếu tố dịch vụ

d)

Yếu tố con người

26.

Đặc điểm của sự mong đợi và nhu cầu của khách hàng?

a)

Thay đổi nhanh chóng, liên tục và ngày càng khắt khe hơn

b)

Ít thay đổi, liên tục và ngày càng khắt khe hơn

c)

Thay đổi nhanh chóng, không liên tục và ngày càng khắt khe hơn

d)

Ít thay đổi, không liên tục và ngày càng khắt khe hơn

27.

Theo lý thuyết marketing, đối tượng khách hàng nào là quan trọng nhất đối với doanh nghiệp?

a)

Người mua

b)

Người sử dụng

c)

Người thụ hưởng

d)

Nhà cung cấp

28.

Nhiều người tin rằng, "nếu có thể đáp ứng được những gì khách hàng yêu cầu, bạn sẽ luôn duy trì được sự thỏa mãn và trung thành của họ một cách dài lâu". Nhận định này đúng hay sai?

a)

Hoàn toàn đúng, vì hiện tại tất cả doanh nghiệp đều làm được điều này.

b)

Chưa hẳn đúng, vì đôi khi khách hàng không nói ra những gì họ thực sự muốn

c)

Đúng, vì khách hàng luôn thoã mãn với những gì họ nhận được

d)

Hoàn toàn đúng, vì khách hàng không bao giờ hài lòng.

29.

Đứng trên quan điểm lợi nhuận của doanh nghiệp thì giá trị khách hàng là gì? 

a)

Giá trị kinh tế mà doanh nghiệp mang lại cho khách hàng

b)

Giá trị kinh tế mà khách hàng mang lại cho doanh nghiệp

c)

Giá trị tinh thần mà khách hàng mang lại cho doanh nghiệp

d)

Giá trị tinh thần mà doanh nghiệp mang lại cho khách hàng

30.

Một trong những đặc điểm về tâm lý mua hàng của khách hàng người cao tuổi

a)

Thường dựa nhiều vào kinh nghiệm đã có trước đây

b)

Thích bộc lộ cái tôi, muốn khác người, không muốn giống ai

c)

Tâm lý chạy theo cái mới và có tính chất thời thượng

d)

Quan tâm nhiều hơn đến các quầy trưng bày hàng mẫu, quảng cáo

31.

Chăm sóc khách hàng là phục vụ khách hàng theo cách mà họ…được phục vụ 

a)

Không muốn

b)

Mong muốn

c)

Không thích

d)

Không đáng

32.

Chăm sóc khách hàng là?

a)

Một chương trình chăm sóc y tế cho các khách hàng

b)

Một cụm từ láy đúng mốt và rất bắt mắt trong các tài liệu quảng cáo của công ty

c)

Một chương trình mới nơi mà các khách hàng tự mình chăm sóc cho bản thân

d)

Một triết lý mà tại đó khách hàng được bao bọc trong một sự quan tâm chu đáo, thậm chí cả trước khi vấn đề phát sinh

33.

Sản phẩm cốt lõi là gì?

a)

Bao gồm những yếu tố phản ánh sự tồn tại của sản phẩm như nhãn, mác, bao bì, chất lượng

b)

Bao gồm các yếu tố dịch vụ và lợi ích phụ cho sản phẩm, dịch vụ

c)

Là những giá trị đáp ứng những lợi ích cơ bản của khách hàng

d)

Giá cả phải chăng

34.

Sản phẩm hiện thực là gì?

a)

Bao gồm những yếu tố phản ánh sự tồn tại của sản phẩm như nhãn, mác, bao bì, chất lượng

b)

là những giá trị đáp ứng những lợi ích cơ bản của khách hàng

c)

Bao gồm các yếu tố dịch vụ và lợi ích phụ cho sản phẩm, dịch vụ

d)

Tất cả đều sai

35.

Sản phẩm hoàn chỉnh là gì?

a)

Đó là những thứ doanh nghiệp cung cấp cho khách hàng để họ có thể thụ hưởng dễ dàng hơn các lợi ích mà sản phẩm mang lại.

b)

là những giá trị đáp ứng những lợi ích cơ bản của khách hàng

c)

Bao gồm những yếu tố phản ánh sự tồn tại của sản phẩm như nhãn, mác, bao bì, chất lượng

d)

Tất cả đều sai

36.

Chăm sóc khách hàng là việc của ai trong doanh nghiệp?

a)

Nhân viên bán hàng

b)

Giám đốc

c)

Bộ phận chăm sóc khách hàng

d)

Tất cả nhân viên trong doanh nghiệp

37.

Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ lắp đặt sản phẩm…thuộc cấp độ nào của sản phẩm

a)

Sản phẩm cốt lõi

b)

Sản phẩm hoàn chỉnh

c)

Sản phẩm hiện thực

d)

Các phương án đều sai

38.

Để thành công trên thị trường, các doanh nghiệp cần phải duy trì được sự hài lòng của khách hàng, đó là?

a)

Tổ chức hoạt động chăm sóc khách hàng nhằm đảm bảo sự hài lòng của họ

b)

Quản trị xung đột với khách hàng

c)

Xây dựng văn hóa dịch vụ khách hàng trong doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

39.

Chăm sóc khách hàng là hoạt động mang tính... cạnh tranh của doanh nghiệp để tiếp cận và giữ khách hàng cả bằng lý trí và tình cảm

a)

Chiến thuật

b)

Chiến lược

c)

Bình thường, không có gì quan trọng

d)

Tất cả đều sai

40.

Những quan điểm sai lầm về chăm sóc khách hàng?

a)

Chăm sóc khách hàng chỉ để chinh phục khách hàng mới

b)

Chăm sóc khách hàng chỉ là việc của những nhân viên có liên hệ với khách hàng

c)

Chăm sóc khách hàng là ở sự khéo léo của những người bán hàng, những nụ cười ngọt ngào và những lời nói dịu dàng

d)

Tất cả đều đúng

41.

Vai trò của chăm sóc khách hàng

a)

Chăm sóc khách hàng góp phần thu hút khách hàng tiềm năng

b)

Chăm sóc khách hàng giúp doanh nghiệp giảm chi phí

c)

Chăm sóc khách hàng giúp doanh nghiệp nâng cao khả năng cạnh tranh

d)

Tất cả đều đúng

42.

Phân đoạn thị trường là?

a)

Là một khái niệm cơ bản của Marketing

b)

Là việc phân chia tổng thể khách hàng sử dụng một loại sản phẩm, dịch vụ nào đó thành nhiều nhóm trên cơ sở một vài tiêu thức chọn trước.

c)

Phân nhóm các doanh nghiệp cạnh trong trong ngành

d)

A và B đúng

43.

Nguyên nhân cơ bản của việc phân đoạn thị trường là do?

a)

Cạnh tranh

b)

Ý kiến chủ quan của chủ doanh nghiệp

c)

Sở thích của nhân viên trong doanh nghiệp

d)

Văn hóa doanh nghiệp

44.

Phân đoạn thị trường theo: vùng, quy mô vùng, mật độ dân số, khí hậu dựa trên nguyên tắc gì?

a)

Địa lý

b)

Tâm lý

c)

Hành vi

d)

Nhân khẩu học

45.

Marketing có phân biệt là gì?

a)

Doanh nghiệp bỏ qua những điểm khác biệt của các phần thị trường, chỉ tập trung vào điểm chung của tất cả các khách hàng

b)

Doanh nghiệp chọn một trong những đoạn thị trường để thực hiện phân phối tiếp thị của mình

c)

Doanh nghiệp quyết định tham gia một số thị trường và có phối thức tiếp thị riêng cho từng khúc thị trường đó

d)

Tất cả đều sai

46.

Nghiên cứu thị trường phục vụ công tác chăm sóc khách hàng bao gồm các nội dung nào sau đây?

a)

Nghiên cứu nhu cầu, sự mong đợi của khách hàng.

b)

Nghiên cứu nhận thức của khách hàng về sản phẩm, dịch vụ

c)

Nghiên cứu các trung gian phân phối, các khách hàng chủ chốt

d)

Tất cả đều đúng

47.

Giữ khách hàng đang có... và ... so với việc chinh phục được khách hàng mới.

a)

Rẻ hơn, dễ hơn

b)

Rẻ hơn, khó hơn

c)

Đắt hơn, dễ hơn

d)

Đắt hơn, khó hơn

48.

Tạo dựng…thì rất khó nhưng làm mất … thì rất dễ

a)

Nhãn hiệu

b)

Uy tín

c)

Thói quen

d)

Nhu cầu

49.

Điều mà khách hàng mong muốn hơn cả từ sản phẩm hoặc dịch vụ họ mua là chúng phải hoàn toàn…?

a)

Giá cả phải chăng

b)

Mẫu mã đẹp

c)

Thuận tiện trong giao dịch

d)

Đáng tin cậy

50.

Có thể bạn không…được các mong muốn của khách hàng tốt như bạn nghĩ

a)

Nhận ra

b)

Thỏa mãn

c)

Nắm rõ

d)

Chú ý

51.

Đối với các sản phẩm phổ biến thì trong 3 cấp độ của sản phẩm, cấp độ nào là yếu tố quan trọng để tạo lợi thế cạnh tranh?

a)

Sản phẩm cốt lõi

b)

Sản phẩm hoàn chỉnh

c)

Sản phẩm hiện thực

d)

Cả 3 cấp độ trên

52.

Dịch vụ khách hàng là gì?

a)

Là các dịch vụ gia tăng tối thiểu đi kèm theo khi bán sản phẩm cho khách hàng

b)

Là một hệ thống được tổ chức để tạo ra mối liên kết mang tính liên tục từ khi tiếp xúc với khách hàng lần đầu tiên cho đến khi sản phẩm được giao nhận

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

53.

Các dịch vụ khách hàng thường thấy là?

a)

Hỗ trợ lắp đặt, sử dụng

b)

Giải đáp thắc mắc, khiếu nại

c)

Bảo hành, bảo trì

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

54.

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?

a)

Chất lượng dịch vụ của doanh nghiệp luôn ổn định đối với mọi khách hàng

b)

Chất lượng dịch vụ của doanh nghiệp có thể thay đổi tùy theo từng khách hàng

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

55.

Vì sao chăm sóc khách hàng tốt sẽ giúp doanh nghiệp giảm chi phí?

a)

Họat động chăm sóc tốt làm cho doanh nghiệp có thể duy trì được số lượng khách hàng hài lòng nhất định, do đó giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí tìm kiếm khách hàng mới

b)

Doanh nghiệp cũng tránh được chi phí xử lý khắc phục hậu quả do khách hàng không hài lòng gây ra, đôi khi chi phí này thực sự không thể lường hết được

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

56.

Chăm sóc khách hàng tốt có tạo động lực trong đội ngũ nhân viên doanh nghiệp hay không?

a)

Có. Vì chăm sóc khách hàng tốt giúp cho doanh nghiệp tăng trưởng, mọi người có chỗ làm ổn định, thu nhập cao

b)

Không. Vì đó là công việc của riêng bộ phận chăm sóc khách hàng

c)

Không. Vì chăm sóc khách hàng tốt giúp cho doanh nghiệp tăng trưởng, mọi người có chỗ làm ổn định, thu nhập cao

d)

Có. Nhưng đó là công việc của riêng bộ phận chăm sóc khách hàng

57.

So sánh giữa người và máy phục vụ

a)

Máy phục vụ nhanh chóng, không mệt mỏi, không cáu gắt. Nhưng máy vô thức, không có tình cảm

b)

Sự trung thành của khách hàng xuất phát từ tiếp xúc cá nhân

c)

Khách hàng dễ rời bỏ 1 chiếc máy, nhưng khó rời bỏ con người phục vụ chu đáo, nhiệt tình

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

58.

Lý do của việc phân đoạn thị trường

a)

Nhu cầu của khách hàng vô cùng phong phú và đa dạng. Dù một doanh nghiệp có quy mô lớn đến đâu cũng không thể đảm bảo đáp ứng hết yêu cầu này của khách hàng

b)

Mỗi doanh nghiệp chỉ có một thế mạnh nhất định. Không một doanh nghiệp nào đảm bảo rằng mình đủ sức cạnh tranh trên mọi lĩnh vực của nền kinh tế

c)

Doanh nghiệp không thể chia đều tài nguyên nhân lực và vật lực mình có để đầu tư vào mọi hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

59.

Các nguyên tắc phân đoạn thị trường

a)

Nguyên tắc địa lý và nguyên tắc tâm lý

b)

Nguyên tắc địa lý và nguyên tắc hành vi

c)

Nguyên tắc tâm lý và nguyên tắc nhân khẩu học

d)

Nguyên tắc địa lý, nguyên tắc tâm lý, nguyên tắc hành vi và nguyên tắc nhân khẩu học

60.

Chăm sóc khách hàng gắn liền với việc thực hiện phân đoạn thị trường mục tiêu của doanh nghiệp, một nguyên tắc không thể tách rời công tác chăm sóc khách hàng, bởi vì:

a)

Đảm bảo cho doanh nghiệp xác định được các nhóm đối tượng khách hàng chủ yếu

b)

Giúp phát hiện ra nhu cầu của khách hàng một cách dễ dàng hơn

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

61.

Các phương án chiếm lĩnh thị trường

a)

Marketing có phân biệt

b)

Marketing không phân biệt

c)

Marketing tập trung

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

62.

Nghiên cứu thị trường phục vụ công tác chăm sóc khách hàng bao gồm một số nội dung sau:

a)

Nghiên cứu nhu cầu khách hàng, nghiên cứu sự mong đợi của khách hàng

b)

Nghiên cứu nhận thức của khách hàng về sản phẩm, dịch vụ; Nghiên cứu các trung gian phân phối

c)

Nghiên cứu các khách hàng chủ chốt; phân tích giao dịch…

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

63.

Giai đoạn cung cấp thông tin, tư vấn về lợi ích, công dụng của sản phẩm, dịch vụ để khách hàng cân nhắc, so sánh và đi đến quyết định mua là?

a)

Chăm sóc khách hàng ở giai đoạn trước khi bán hàng

b)

Chăm sóc khách hàng ở giai đoạn trong khi bán hàng

c)

Chăm sóc khách hàng ở giai đoạn sau khi bán hàng

d)

Cả 3 câu trên đều sai

64.

Nhận định sau đây đúng hay sai: "Chất lượng nằm trong con mắt của khách hàng"?

a)

Đúng, vì mức độ thoả mãn của các khách hàng là như nhau

b)

Đúng, vì mỗi khách hàng có chuẩn đo lường chất lượng dịch vụ khác nhau

c)

Sai, vì chất lượng dịch vụ của một doanh nghiệp là như nhau ở mọi thời điểm

d)

Sai, vì khách hàng không biết mình có được mãn với dịch vụ nào đó hay không

65.

Đặc điểm của sản phẩm dịch vụ (so với sản phẩm hữu hình) là gì?

a)

Vô hình, dự trữ được, đồng nhất, đồng thời

b)

Vô hình, không dự trữ được, đồng nhất, đồng thời

c)

Vô hình, dự trữ được, không đồng nhất, đồng thời

d)

Vô hình, không dự trữ được, không đồng nhất, đồng thời

66.

Chi phí cho hoạt động chăm sóc khách hàng là khoản đầu tư:

a)

Chiến thuật

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chiến lược

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

67.

Trong marketing, cụm từ Market Segmentation có nghĩa là gì?

a)

Thị phần

b)

Phân khúc thị trường

c)

Chiếm lĩnh thị trường

d)

Hội chợ

68.

Chăm sóc khách hàng ở giai đoạn sau khi bán hàng gồm những hoạt động nào?

a)

Hướng dẫn sử dụng dịch vụ, bảo hành sửa chữa, nâng cấp thiết bị, giải quyết khiếu nại, thăm hỏi chúc mừng

b)

Cung cấp thông tin, tư vấn về lợi ích, công dụng của sản phẩm, dịch vụ để khách hàng cân nhắc, so sánh và đi đến quyết định mua

c)

Nghiên cứu nhu cầu khách hàng, nghiên cứu sự mong đợi của khách hàng

d)

Nghiên cứu các khách hàng chủ chốt; phân tích giao dịch…

69.

Mỗi khách hàng đều có nhiều yêu cầu khác nhau nhưng tất cả các khách hàng đều muốn doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu của họ:

a)

Chậm nhất

b)

Nhanh nhất

c)

Tốt nhất

d)

Kém nhất