Worksheetsly chuong 5
Total questions: 50
Worksheet time: 13hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng _x000D_
a)
A. xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí.
b)
B. chỉ xảy ra với chất rắn và lỏng._x000D_
c)
C. chỉ xảy ra với chất rắn.
d)
D. là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh._x000D_
2.
Câu 2: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng_x000D_
a)
A. không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng có màu từ đỏ đến tím._x000D_
b)
B. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím._x000D_
c)
C. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ._x000D_
d)
D. thay đổi, chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng màu lục và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ._x000D_
3.
Câu 3: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng _x000D_
a)
A. có một màu và bước sóng nhất định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc._x000D_
b)
B. có một màu nhất định và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc._x000D_
c)
C. có một màu và một bước sóng xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc._x000D_
d)
D. có một màu nhất định và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc._x000D_
4.
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai? _x000D_
a)
A. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính._x000D_
b)
B. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường truyền._x000D_
c)
C. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ._x000D_
d)
D. Ánh sáng đơn sắc bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính._x000D_
5.
Câu 5: Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì _x000D_
a)
A. bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi
b)
B. bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi._x000D_
c)
C. bước sóng và tần số đều thay đổi
d)
D. bước sóng và tần số đều không đổi._x000D_
6.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng? _x000D_
a)
A. Mọi ánh sáng qua lăng kính đều bị tán sắc._x000D_
b)
B. Chỉ khi ánh sáng đơn sắc truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng._x000D_
c)
C. Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím._x000D_
d)
D. Vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do hiện tượng giao thoa ánh sáng._x000D_
7.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc? _x000D_
a)
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím._x000D_
b)
B. Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau._x000D_
c)
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính._x000D_
d)
D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất._x000D_
8.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc? _x000D_
a)
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc._x000D_
b)
B. Trong cùng một môi trường mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định._x000D_
c)
C. Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau._x000D_
d)
D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính._x000D_
9.
Câu 9: Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ có một màu duy nhất không phải màu trắng thì đó là_x000D_
a)
A. ánh sáng đơn sắc
b)
B. ánh sáng đa sắc._x000D_
c)
C. ánh sáng bị tán sắc
d)
D. lăng kính không có khả năng tán sắc._x000D_
10.
Câu 10: Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là_x000D_
a)
A. màu sắc
b)
B. tần số._x000D_
c)
C. vận tốc truyền
d)
D. chiết suất lăng kính với ánh sáng đó._x000D_
11.
Câu 11: Chọn phát biểu đúng. _x000D_
a)
A. Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương trục truyền ánh sáng._x000D_
b)
B. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có chu kỳ nhất định._x000D_
c)
C. Vận tốc ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường đó lớn._x000D_
d)
D. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh sáng truyền qua._x000D_
12.
Câu 12: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn _x000D_
a)
A. đơn sắc
b)
B. cùng màu sắc
c)
C. kết hợp
d)
D. cùng cường độ sang._x000D_
13.
Câu 13: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng ánh sáng_x000D_
a)
A. có bản chất sóng
b)
B. là sóng ngang
c)
C. là sóng điện từ
d)
D. có thể bị tán sắc._x000D_
14.
Câu 14: Thực hiện giao thoa bởi ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?_x000D_
a)
A. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng._x000D_
b)
B. Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím._x000D_
c)
C. Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nên tối._x000D_
d)
D. Không có các vân màu trên màn._x000D_
15.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là_x000D_
a)
A. x = 3i.
b)
B. x = 4i.
c)
C. x = 5i.
d)
D. x = 10i._x000D_
16.
Câu 16: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, nếu ta chuyển hệ thống giao thoa từ không khí vào môi trường chất lỏng trong suốt có chiết suất n và đồng thời giữ nguyên các điều kiện khác thì _x000D_
a)
A. khoảng vân i tăng n lần
b)
B. khoảng vân i giảm n lần._x000D_
c)
C. khoảng vân i không đổi
d)
D. vị trí vân trung tâm thay đổi._x000D_
17.
Câu 17: Dùng hai ngọn đèn giống hệt nhau làm hai nguồn sáng chiếu lên một màn ảnh trên tường thì_x000D_
a)
A. trên màn có thể có hệ vân giao thoa hay không tùy thuộc vào vị trí của màn._x000D_
b)
B. không có hệ vân giao thoa vì ánh sáng phát ra từ hai nguồn này không phải là hai sóng kết hợp._x000D_
c)
C. trên màn không có giao thoa ánh sáng vì hai ngọn đèn không phải là hai nguồn sáng điểm._x000D_
d)
D. trên màn chắc chắn có hệ vân giao thoa vì hiệu đường đi của hai sóng tới màn không đổi._x000D_
18.
Câu 18:
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001_._x000D_
19.
Câu 19:
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001_._x000D_
20.
Câu 20:
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001_._x000D_
21.
Câu 21:
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001_._x000D_
22.
Câu 22:
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001_._x000D_
23.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ _x000D_
a)
A. Máy quang phổ là một dụng cụ được ứng dụng của hiện tán sắc ánh sáng._x000D_
b)
B. Máy quang phổ dùng để phân tích chùm ánh sáng thành nhiều thành phần đơn sắc khác nhau._x000D_
c)
C. Ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo chùm tia hội tụ._x000D_
d)
D. Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng song song từ ống chuẩn trực chiếu đến._x000D_
24.
Câu 24: Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận có nhiệm vụ tạo ra chùm tia chùm song song là_x000D_
a)
A. hệ tán sắc
b)
B. phim ảnh
c)
C. buồng tối
d)
D. ống chuẩn trực._x000D_
25.
Câu 25: Quang phổ vạch phát xạ Hyđro có bốn vạch màu đặc trưng là _x000D_
a)
A. đỏ, vàng, lam, tím
b)
B. đỏ, lục, chàm, tím
c)
C. đỏ, lam, chàm, tím
d)
D. đỏ, vàng, chàm, tím._x000D_
26.
Câu 26: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tuợng _x000D_
a)
A. phản xạ ánh sáng
b)
B. khúc xạ ánh sáng
c)
C. tán sắc ánh sáng
d)
D. giao thoa ánh sáng._x000D_
27.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?_x000D_
a)
A. Quang phổ liên tục do các vật rắn bị nung nóng phát ra._x000D_
b)
B. Quang phổ liên tục được hình thành do các đám hơi nung nóng._x000D_
c)
C. Quang phổ liên tục do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra._x000D_
d)
D. Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím._x000D_
28.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai? _x000D_
a)
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ._x000D_
b)
B. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng._x000D_
c)
C. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối._x000D_
d)
D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối._x000D_
29.
Câu 29: Quang phổ liên tục được phát ra khi nào? _x000D_
a)
A. Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí._x000D_
b)
B. Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí có khối lượng riêng lớn._x000D_
c)
C. Khi nung nóng chất rắn và chất lỏng.
d)
D. Khi nung nóng chất rắn._x000D_
30.
Câu 30: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục? _x000D_
a)
A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng._x000D_
b)
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng._x000D_
c)
C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối._x000D_
d)
D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra._x000D_
31.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai? _x000D_
a)
A. Trong máy quang phổ thì ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song._x000D_
b)
B. Trong máy quang phổ thì buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính._x000D_
c)
C. Trong máy quang phổ thì Lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song._x000D_
d)
D. Trong máy quang phổ thì quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh của máy là một dải sáng có màu cầu vồng._x000D_
32.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng? _x000D_
a)
A. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ có nhiều màu khác nhau._x000D_
b)
B. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là tập hợp gồm nhiều chùm tia sáng song song, mỗi chùm một màu có hướng không trùng nhau._x000D_
c)
C. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ màu trắng._x000D_
d)
D. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia sáng màu song song._x000D_
33.
Câu 33: Chọn số câu phát biểu sai trong các phát biểu nào sau đây:.
I. Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
II. Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.
III. Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C.
IV. Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy được.
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4._x000D_
34.
Câu 34: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X? _x000D_
a)
A. Huỷ tế bào
b)
B. Gây ra hiện tượng quang điện._x000D_
c)
C. làm ion hoá không khí
d)
D. Xuyên qua tấm chì dày hàng cm._x000D_
35.
Câu 35: Chọn câu đúng. _x000D_
a)
A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại._x000D_
b)
B. Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra._x000D_
c)
C. Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện
d)
D. Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật._x000D_
36.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là không đúng? _x000D_
a)
A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra._x000D_
b)
B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 μm._x000D_
c)
C. Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh
d)
D. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh._x000D_
37.
Câu 37: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1 mm; λ = 0,6 μm. Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng_x000D_
a)
A. 4,8 mm
b)
B. 4,2 mm
c)
C. 6,6 mm
d)
D. 3,6 mm_x000D_
38.
Câu 38: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1 mm; λ = 0,6 μm. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng_x000D_
a)
A. 4,2 mm
b)
B. 3,6 mm
c)
C. 4,8 mm
d)
D. 6 mm_x000D_
39.
Câu 39: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm, khoảng vân đo được là 1,5 mm. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào hai khe là:_x000D_
a)
A. 0,40 μm
b)
B. 0,50 μm
c)
C. 0,60 μm
d)
D. 0,75 μm._x000D_
40.
Câu 40 Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Yâng ℓà 0,5 μm. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn 1m. khoảng cách giữa hai nguồn ℓà 2 mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên ℓà:_x000D_
a)
A. 0,375mm
b)
B. 1,875mm
c)
C. 18,75mm
d)
D. 3,75mm_x000D_
41.
Câu 41 Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng bước sóng 0,5 (m. đến khe Yâng. S1S2 = a = 0,5 mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn khoảng D = 1m. Tính khoảng vân._x000D_
a)
A. 0,5mm
b)
B. 0,1mm
c)
C. 2mm
d)
D. 1mm_x000D_
42.
Câu 42 Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng (= 0,5 μm, đến khe Yâng S1, S2 với S1S2 = 0,5mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn D = 1m. Tại M trên màn E các vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm ℓà vân sáng hay vân tối, bậc mấy?_x000D_
a)
A. Vân sáng bậc 3
b)
B. Tối thứ 3
c)
C. Vân sáng thứ 4
d)
D. Vân tối thứ 4_x000D_
43.
Câu 43 Thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng (= 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp a = 2mm. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn ℓà D = 2m. Tìm số vân sáng và số vân tối thấy được trên màn biết giao thoa trường có bề rộng L = 7,8mm._x000D_
a)
A. 7 sáng, 8 tối
b)
B. 7 sáng, 6 tối
c)
C. 15 sáng, 16 tối
d)
D. 15 sáng, 14 tối_x000D_
44.
Câu 44: Trong thí nghiệm Young bằng ánh sáng trắng (0,45μm đến 0,75 μm). Khoảng cách từ nguồn đến màn ℓà 2m. Khoảng cách giữa hai nguồn ℓà 2mm. Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm ℓà:_x000D_
a)
A. 3
b)
B. 6
c)
C. 5
d)
D. 7_x000D_
45.
Câu 45: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm ℓà ánh sáng trắng (0,4 μm < (< 0,75 μm). a = 1mm, D = 2mm. Tìm bề rộng quang phổ bậc 3:_x000D_
a)
A. 2,1 mm
b)
B. 1,8mm
c)
C. 1,4mm
d)
D. 1,2mm_x000D_
46.
Câu 46: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe ℓà a = 1,5mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn ℓà D = 2m. Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng ( = 0,48 μm. Vị trí vân sáng bậc hai trên màn ℓà?_x000D_
a)
A. x = ± 2,56 mm
b)
B. ± 1,32 mm
c)
C. ± 1,28mm
d)
D. ± 0,63mm_x000D_
47.
Câu 47: Thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với hai khe Yâng, trong đó a = 0,35mm; D = 1m; ( = 0,7 μm. M và N ℓà hai khe điểm trên màn MN = 10mm và chính giữa chúng có vân sáng. Số vân sáng quan sát được từ M đến N ℓà:._x000D_
a)
A. n = 7
b)
B. n = 6
c)
C. n = 5
d)
D. n = 4_x000D_
48.
Câu 48 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5 μm, biết S1S2 = a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13 mm. Tính số vân sáng và tối quan sát được trên màn._x000D_
a)
A. 10 vân sáng; 12 vân tối
b)
B. 11 vân sáng; 12 vân tối_x000D_
c)
C. 13 vân sáng; 12 vân tối
d)
D. 13 vân sáng; 14 vân tối_x000D_
49.
Câu 49 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λ là_x000D_
a)
A. 500 nm.
b)
B. 520 nm.
c)
C. 540 nm.
d)
D. 560 nm._x000D_
50.
Câu 50: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm. Xét trên khoảng MN trên màn, với MO = 5 mm, ON = 10 mm, (O là vị trí vân sáng trung tâm giữa M và N). Hỏi trên MN có bao nhiêu vân sáng, bao nhiêu vân tối?_x000D_
a)
A. 34 vân sáng 33 vân tối
b)
B. 33 vân sáng 34 vân tối_x000D_
c)
C. 22 vân sáng 11 vân tối
d)
D. 11 vân sáng 22 vân tối_x000D_
100 %
