wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Quan hệ sinh thái giữa các cá thể trong quần thể là

a)

A. cộng sinh và hội sinh

b)

B. cạnh tranh và hợp tác.

c)

C. hỗ trợ và cạnh tranh

d)

D. hỗ trợ và hợp tác.

2.

Câu 2. Nguyên tố hóa học nào sau đây luôn hiện diện xung quanh sinh vật nhưng nó không sử dụng trực tiếp được?

a)

A. cacbon

b)

D. oxi

c)

C. nitơ

d)

B. photpho

3.

Câu 3. Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ nguồn nước trên Trái đất:

a)

A. bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng

b)

D. sử dụng tiết kiệm nguồn nước

c)

C. cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn

d)

B. bảo vệ nguồn nước sạch, chống ô nhiễm

4.

Câu 4. Để góp phần cải tạo đất, người ta sử dụng phân bón vi sinh chứa các vi sinh vật có khả năng

a)

A. cố định nitơ từ không khí thành các dạng đạm.

b)

B. cố định cacbon từ không khí thành chất hữu cơ.

.

c)

C. cố định cacbon trong đất thành các dạng đạm.

d)

D. cố định nitơ từ không khí thành chất hữu cơ

5.

Câu 5. Nguyên nhân nào sau đây không làm gia tăng hàm lượng khí CO2 trong khí quyển

a)

A. phá rừng ngày càng nhiều.

b)

B. đốt nhiên liệu hóa thạch.

c)

C. phát triển của sản xuất công nghiệp và giao thông vận tải.

d)

D. sự tăng nhiệt độ của bầu khí quyển.

6.

Câu 6. Giới hạn sinh thái là:

a)

A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

b)

C. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

c)

B. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

d)

D. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được

7.

Câu 7. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.

b)

B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.

c)

C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.

d)

D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.

8.

Câu 8. Kích thước của quần thể có thể tăng lên trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Mức độ sinh sản nhỏ hơn mức độ tử vong.

b)

D. Mức độ sinh sản bằng mức độ tử vong.

c)

B. Nhập cư nhỏ hơn xuất cư.

d)

C. Mức độ sinh sản lớn hơn mức độ tử vong.

9.

Câu 9. Hệ sinh thái là gì?

.

a)

A. bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.

b)

B. bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.

c)

C. bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã

d)

D. bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

10.

Câu 10. Sinh vật sản xuất là những sinh vật

a)

D. chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp.

b)

B. động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật.

c)

C. có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân.

d)

A. phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường.

11.

Câu 11. Các kiểu hệ sinh thái trên Trái Đất được phân chia theo nguồn gốc bao gồm

a)

A. hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước.

b)

D. hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái trên cạn.

c)

B. hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo.

d)

C. hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt.

12.

Câu 12.Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm

a)

A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.

i

b)

B. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải.

c)

C. sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.

d)

D. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân g

13.

Câu 13.Trong một hệ sinh thái trên cạn, sản lượng sinh vật thứcấp được hình thành bởi nhóm sinh

vật nào sau đây?

.

a)

A. Sinh vật phân giải, chủ yếu là nấm và vi khuẩn.

b)

B. Sinh vật sản xuất, chủ yếu là thực vật.

c)

C. Sinh vật dị dưỡng, chủ yếu là động vật.

d)

D. Thực vật tự dưỡng, chủyếu là thực vật có hoa

14.

Câu 14. Ao, hồ trong tự nhiên được gọi đúng là

a)

A. hệ sinh thái nước đứng.

b)

B. hệ sinh thái nước ngọt.

.

c)

C. hệ sinh thái nước chảy.

d)

D. hệ sinh thái tự nhiên

15.

Câu 15. Đối với các hệ sinh thái nhân tạo, tác động nào sau đây của con người nhằm duy trì trạng thái ổn định của nó?

a)

A. không được tác động vào các hệ sinh thái.

b)

B. bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái

c)

C. bổ sung vật chất cho các hệ sinh thái

d)

D. bổ sung năng lượng cho các hệ sinh thái

16.

Câu 16. Trong hệ sinh thái có những mối quan hệ sinh thái nào?

a)

A. Chỉ có mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

b)

B. Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường.

c)

C. Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài với nhau.

d)

D. Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường

17.

Câu 17. Điểm giống nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo là:

.

a)

A. có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc.

b)

B. có đặc điểm chung về thành phần loài trong hệ sinh thái.

c)

C. điều kiện môi trường vô sinh.

d)

D. tính ổn định của hệ sinh thái

18.

Câu 18. Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào?

a)

A. Sinh vật phân giải.

b)

B. Sinhvật tiêu thụ bậc 1.

c)

C. Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

d)

D. Sinh vật sản xuất.

19.

Câu 19. Năng lượng được trả lại môi trường do hoạt động của nhóm sinh vật

a)

A. sinh vật phân giải

b)

B. sinh vật sản xuất

c)

C. động vật ăn thực vật

d)

D. động vật ăn động vật

20.

Câu 20. Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố, … là những ví dụ về

a)

A. hệ sinh thái trên cạn

b)

B. hệ sinh thái nước ngọt

c)

C. hệ sinh thái tự nhiên

d)

D. hệ sinh thái nhân tạo

21.

Câu 21. Hệ sinh thái nào sau đây cần bón thêm phân, tưới nước và diệt cỏ dại

a)

A. hệ sinh thái nông nghiệp. .

b)

B. hệ sinh thái ao hồ.

c)

C. hệ sinh thái trên cạn.

d)

D. hệ sinh thái savan đồng cỏ.

22.

Câu 22. Lưới thức ăn và bậc dinh dưỡng được xây dựng nhằm

a)

A. mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.

b)

B. mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã.

c)

C. mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần thể.

d)

D. mô tả quan hệ dinh dưỡng và nơi ở giữa các loài trong quần xã.

23.

Câu 23.Trong chu trình sinh địa hóa có hiện tượng nào sau đây?

a)

A.Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật.

b)

B.Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật.

c)

C.Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật và sinh vật.

d)

D.Trao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vật

24.

Câu 24. Lượng khí CO2 tăng cao do nguyên nhân nào sau đây

a)

A. hiệu ứng “nhà kính”

b)

B. trồng rừng và bảo vệ môi trường

,

c)

C. sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải

d)

D. sử dụng các nguồn nguyên liệu mới như: gió, thủy triều

25.

Câu 25. Tác động của vi khuẩn nitrát hóa là:

a)

A. cố định nitơ trong đất thành dạng đạm nitrát (NO3-)

b)

B. cố định nitơ trong nước thành dạng đạm nitrát (NO3-)

c)

C. biến đổi nitrit (NO2-) thành nitrát (NO3-)

d)

D. biến đổi nitơ trong khí quyển thành dạng đạm nitrát (NO3-)

26.

Câu 26. Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp sinh học nào?

a)

A. trồng các cây họ Đậu.

b)

B. trồng các cây lâu năm.

c)

C. trồng các cây một năm.

d)

D. bổ sung phân đạm hóa họ

27.

Câu 27. Những dạng nitơ được đa số thực vật hấp thụ nhiều và dễ nhất là

a)

A. muối amôn và nitrát

b)

B. nitrat và muối nitrit

c)

C. muối amôn và muối nitrit

d)

D. nitơ hữu cơ và nitơ vô cơ

28.

Câu 28. Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường

a)

A. hô hấp của động vật, thực vật.

b)

B. lắng đọng vật chất.

c)

C. sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải.

d)

D. sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

29.

Câu 29. Theo chiều ngang khu sinh học biển được phân thành

a)

A.vùng trên triều và vùng triều

b)

B. vùng thềm lục địa và vùng khơi

c)

C.vùng nước mặt và vùng nước giữa

d)

D. vùng ven bờ và vùng khơi

30.

Câu 30. Nitơ phân tử được trả lại cho đất, nước và bầu khí quyển nhờ hoạt động của nhóm sinh vật nào

a)

A. vi khuẩn nitrat hóa.

b)

B. vi khuẩn phản nitrat hóa.

c)

C. vi khuẩn nitrit hóa.

d)

D. vi khuẩn cố định nitơ trong đất

31.

Câu 31. Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là không đúng?

a)

A. cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit.

b)

B. thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ.

c)

C. động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt.

d)

D. phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình.

32.

Câu 32. Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển là

a)

A. làm cho bức xạ nhiệt trên Trái đất dễ dàng thoát ra ngoài vũ trụ

b)

B. tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái

c)

C. kích thích quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất

d)

D. làm cho Trái đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai

33.

Câu 33. Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là

a)

A. duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển.

b)

B. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần thể.

c)

C. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần xã.

d)

D. duy trì sự cân bằng vật chất trong hệ sinh thái

34.

Câu 34. Nguồn nitrat cung cấp cho thực vật trong tự nhiên được hình thành chủ yếu theo

a)

A. con đường vật lí

b)

B. con đường hóa học

c)

C. con đường sinh học

d)

D. con đường quang hóa

35.

Câu 35. Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 28 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

a)

A. Tỷ lệ đực/cái.

b)

B. Thành phần nhóm tuổi.

c)

C. Sự phân bố cá thể.

d)

D. Mật độ cá thể.

36.

Câu 36. Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là

a)

A.cá cóc

b)

B.cây cọ

c)

C.cây sim

d)

D bọ que

37.

Câu 37. Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh. Hiện tượng này gọi là quan hệ:

a)

A.hội sinh

b)

B.hợp tác

c)

C. ức chế - cảm nhiễm

d)

D.cạnh tranh

38.

Câu 38. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?

a)

A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

b)

B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

c)

C.Cây phong lan bám trên thân cây gỗ

d)

D.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

39.

Câu 39. Các kiểu hệ sinh thái trên Trái Đất được phân chia theo nguồn gốc bao gồm:

a)

A. hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước

b)

B. hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo

c)

C. hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt

d)

D. hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái trên cạn

40.

Câu 40. Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào

a)

A. đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu.

b)

B. đặc điểm địa lí, mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu.

c)

C. đặc điểm địa lí, khí hậu.

d)

D. đặc điểm địa lí, khí hậu và các sinh vật sống trong mỗi khu

41.

Câu 41. Thảo nguyên là khu sinh học thuộc vùng:

A. vùng nhiệt đới B. vùng ôn đới C. vùng cận Bắc cực D. vùng Bắc cực

a)

A. vùng nhiệt đới

b)

B. vùng ôn đới

c)

C. vùng cận Bắc cực

d)

D. vùng Bắc cực

42.

Câu 42. Nhóm vi sinh vật nào sau đây không tham gia vào quá trình tổng hợp muối nitơ:

a)

A.vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần cây họ đậu

b)

B.vi khuẩn cộng sinh trong cây bèo hoa dâu

c)

C.vi khuẩn sống tự do trong đất và nước

d)

D.vi khuẩn sống kí sinh trên rễ cây họ đậu

43.

Câu 43. Nguồn năng lượng cung cấp cho các hệ sinh thái trên Trái đất là:

a)

A. năng lượng gió

b)

B. năng lượng điện

c)

C. năng lượng nhiệt

d)

D. năng lượng mặt trời

44.

Câu 44. Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì dòng năng lượng có hiện tượng là

a)

A. càng giảm

b)

B. càng tăng

c)

C. không thay đổi

d)

D. tăng hoặc giảm tùy thuộc bậc dinh dưỡng

45.

Câu 45. Sinh vật sản xuất là những sinh vật:

a)

A. phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường

b)

B. động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật

c)

C. có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân

d)

D. chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp

46.

Câu 46. Khẳng định nào không đúng về khái niệm lưới thức ăn:

a)

A. Lưới thức ăn là tập hợp các chuỗi thức ăn có những mắt xích chung.

b)

B. Lưới thức ăn là tập hợp các chuỗi thức ăn riêng biệt.

c)

C. Lưới thức ăn là tập hợp các chuỗi thức ăn chứa nhiều sinh vật sản xuất.

.

d)

D. Lưới thức ăn là tập hợp nhiều mắt xích thức ăn có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng

47.

Câu 47. Cho một chuỗi thức ăn: Cỏ --> Châu chấu --> Ếch --> Rắn --> Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn trên, ếch thuộc bậc dinh dưỡng cấp

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

48.

Câu 48. Tài nguyên thiên nhiên gồm các dạng là

a)

A. tài nguyên tái sinh, tài nguyên không tái sinh, tài nguyên vĩnh cửu

b)

B. tài nguyên rừng, tài nguyên biển

c)

C. tài nguyên đất, tài nguyên nước

d)

D. tài nguyên vĩnh cửu và tài nguyên không vĩnh cửu

49.

Câu 49. Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản sẽ diệt vong khi mất đi:

a)

A. nhóm đang sinh sản

b)

B. nhóm trước sinh sản

c)

C. nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản

d)

D. nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản

50.

Câu 50. Cho các ví dụ minh họa sau:

(1) Các con ốc bươu vàng trong một ruộng lúa.

(2) Các con cá sống trong cùng một ao.

(3) Tập hợp các cây thông trong một rừmg thông ở Đà Lạt.

(4) Tập hợp các cây cỏ trên một đồng cỏ.

(5) Tập hợp những con ong cùng sống trong một khu rừng nguyên sinh.

(6) Các con chuột trong vườn nhà.

Có bao nhiêu ví dụ không minh họa cho quần thể sinh vật?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

51.

Câu 51. Kích thước của quần thể thay đổi và dao động từ giá trị tối thiểu đến giá trị tối đa. Sự dao động này

thường diễn ra, nó phụ thuộc vào các nhân tố:

a)

A. nhu cầu sống của quần thể, mật độ cá thể.

b)

B. khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường, điều kiện khí hậu.

c)

C. mức độ sinh sản, mức độ tử vong, mức độ nhập cư và xuất cư.

d)

D. tỉ lệ đực/cái, mật độ cá thể, điều kiện sống.

52.

Câu 52. Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi như vùng đất màu mỡ, độ ẩm thích hợp, thức ăn dồi dào.

b)

B. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài.

c)

C. Sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường.

d)

D. Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật, không có sự phân tầng của các loài động vật.

53.

Câu 53. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ kí sinh giữa các loài?

a)

A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

b)

B.Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

c)

C. Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối.

d)

D.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

54.

Câu 54. Loài giun dẹp Convolvuta roscoffensin sống trong cát vùng ngập thuỷ triều ven biển.Trong mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống. Khi thuỷ triều hạ xuống, giun dẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp. Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên. Quan hệ nào trong số các quan hệ sau đây là quan hệ giữa tảo lục và giun dẹp.

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Vật ăn thịt – con mồi.

c)

C. Kí sinh.

d)

D. Hợp tác.

55.

Câu 55. Dựa vào nguồn gốc hình thành hệ sinh thái được chia ra

a)

A. hệ sinh thái dưới nước, hệ sinh thái trên cạn

b)

B. hệ sinh thái nước mặn, hệ sinh thái nước ngọt

c)

C. hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển

d)

D. hệ sinh thái tự nhiên, hệ sinh thái nhân tạo

56.

Câu 56. Lưới thức ăn và bậc dinh dưỡng được xây dựng nhằm:

a)

A. mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã

b)

D. mô tả quan hệ dinh dưỡng và nơi ở giữa các loài trong quần xã

c)

C. mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần thể

d)

B. mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã

57.

Câu 57. Tháp sinh khối xây dựng dựa trên khối lượng tổng số của tất cả các sinh vật trên

a)

A. một đơn vị thể tích ở mỗi bậc dinh dưỡng

b)

B. một đơn vị diện tích hay thể tích ở mỗi bậc dinh dưỡng

c)

C. một đơn vị diện tích ở mỗi bậc dinh dưỡng

d)

D. một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng