wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA CUỐI KÌ I - 12

Total questions: 57

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

b)

Tỉ lệ nam nhiều hơn nữ

c)

Cơ cấu tuổi thuộc loại già

d)

Quy mô ngày càng đông

2.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có đặc điểm là

a)

bước vào thời kì cơ cấu già

b)

giống nhau giữa các vùng

c)

cố định qua các giai đoạn

d)

bao gồm nhiều dân tộc

3.

Do quy mô dân số đông nên nước ta có

a)

nhiều dân tộc khác nhau

b)

chất lượng lao động tăng

c)

sự già hoá dân số nhanh

d)

nguồn lao động dồi dào

4.

Quy mô dân số nước ta đông nên có

a)

tỉ số giới tính tăng nhanh

b)

chất lượng dân số cao

c)

cơ cấu theo tuổi thay đổi

d)

thị trường tiêu thụ rộng

5.

Nước ta có nhiều dân tộc đã tạo nên

a)

nguồn lao động đông

b)

mức sinh giảm nhanh

c)

lao động giàu kinh nghiệm

d)

nền văn hoá đa dạng

6.

Nguyên nhân nào sau đây trực tiếp gây nên tình trạng số người gia tăng hằng năm còn nhiều mặc dù tốc độ tăng dân số đã giảm

a)

Chính sách di cư

b)

Quá trình đô thị hoá

c)

Mức sinh cao, mức tử thấp

d)

Quy mô dân số lớn

7.

Gia tăng dân số nhanh ở nước ta đã tạo nên sức ép chủ yếu nào sau đây?

a)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế – xã hội, cạn kiệt tài nguyên

b)

Suy giảm tài nguyên thiên nhiên, trình độ lao động rất thấp

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, đô thị hoá diễn ra tự phát

d)

Khó khăn cho giải quyết việc làm, chậm nâng cao thu nhập

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phân bố dân cư của nước ta hiện nay?

a)

Thưa thớt ở miền núi, đông đúc ở đồng bằng

b)

Đông ở khu vực nông thôn, ít ở khu vực thành thị

c)

Tỉ lệ dân cư nông thôn có xu hướng giảm

d)

Tỉ lệ dân cư thành thị có xu hướng giảm

9.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư nước ta hiện nay?

a)

Phân bố rất hợp lí giữa các vùng

b)

Số dân đồng đều ở các đồng bằng

c)

Dân nông thôn ít hơn dân đô thị

d)

Phân bố thưa thớt ở các vùng núi

10.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng khu công nghiệp và khu chế xuất

b)

phân bố lại dân cư và lao động trên cả nước

c)

tăng cường cho hợp tác quốc tế về lao động

d)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ

11.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch chủ yếu do

a)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước nhanh

b)

khoa học – công nghệ tiến bộ, đầu tư nước ngoài tăng lên

c)

sự đa dạng hoá sản xuất, đô thị hoá ngày càng phát triển

d)

chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng

12.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đô thị nước ta hiện nay?

a)

Chủ yếu có quy mô rất lớn

b)

Chỉ tập trung ở đồng bằng

c)

Phần lớn là đô thị đặc biệt

d)

Phân bố rộng khắp các vùng

13.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị nước ta hiện nay?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, quy mô lớn là chính

b)

Có cơ sở vật chất hiện đại, phân bố đều ở các vùng

c)

Chỉ sản xuất công nghiệp, tạo ra nhiều việc làm mới

d)

Có sức hút đối với đầu tư, nhiều lao động kĩ thuật

14.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị nước ta hiện nay?

a)

Hầu hết có quy mô dân số rất lớn

b)

Phân bố đồng đều giữa các vùng

c)

Chỉ sử dụng lao động trình độ cao

d)

Là thị trường tiêu thụ hàng hoá lớn

15.

Đặc điểm nào sau đẩy đúng với các đô thị của nước ta hiện nay?

a)

Toàn bộ trực thuộc tỉnh, tạo nhiều việc làm

b)

Chủ yếu quy mô rất lớn, mạng lưới dày đặc

c)

Phân bố đồng đều, có cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Có sức hút với đầu tư, thị trường tiêu thụ lớn

16.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị của nước ta hiện nay?

a)

Hầu hết có quy mô lớn, phân bố tập trung ở vùng đồi núi

b)

Phân bố đồng đều, có khả năng tạo nhiều việc làm mới

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao

d)

Sử dụng nhiều lao động có trình độ, thị trường đa dạng

17.

Đặc điểm nào sau đây đúng về dân thành thị nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ cao hơn dân nông thôn

b)

Phân bố đều giữa các vùng

c)

Quy mô lớn hơn nông thôn

d)

Số lượng tăng qua các năm

18.

Đặc điểm nào sau đây đúng về đô thị ở nước ta hiện nay?

a)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng

b)

Cơ cấu kinh tế không đổi qua các năm

c)

Quy mô dân số chủ yếu thuộc loại lớn

d)

Tập trung nhiều lao động có kĩ thuật

19.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá tới nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thêm nhiều cơ hội việc làm cho người lao động

b)

lan toả rộng rãi lối sống thành thị tới khu vực nông thôn

c)

tạo ra thị trường có sức mua lớn và mở rộng liên tục

d)

thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

20.

Cơ cấu kinh tế nước ta luôn biến đổi chủ yếu để phù hợp với

a)

các tiến bộ của khoa học – công nghệ

b)

sự chuyển dịch của cơ cấu lao động

c)

yêu cầu của nền sản xuất hàng hoá

d)

yêu cầu phát triển của nền kinh tế

21.

Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở

a)

đổi mới công nghệ, sử dụng hợp lí các nguồn lực

b)

nâng cao sức cạnh tranh, thúc đẩy hội nhập quốc tế

c)

thay đổi cơ cấu lao động, thích ứng biến đổi khí hậu

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững

22.

Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

đường lối phát triển nền kinh tế thị trường

b)

sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành

c)

sự phát triển của nhiều hình thức sở hữu

d)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá

23.

Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta là

a)

nâng cao năng lực sản xuất hàng hoá, thu hút nhiều đầu tư

b)

tăng cường liên kết các ngành, tạo động lực cho xuất khẩu

c)

tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, hội nhập quốc tế

d)

sử dụng hợp lí các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

24.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay?

a)

Có tốc độ chuyển dịch nhanh vượt bậc

b)

Tỉ trọng cao nhất thuộc về nông nghiệp

c)

Toàn bộ là các ngành có công nghệ cao

d)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá

25.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất

b)

giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể

c)

xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn

d)

tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng

26.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá dựa chủ yếu vào sự phát triển của các ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thương mại và công nghiệp

b)

Công nghiệp và nông nghiệp

c)

Du lịch và công nghiệp

d)

Công nghiệp và dịch vụ

27.

Biểu hiện cho thấy cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có tỉ trọng cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp

b)

dịch vụ có xu hướng tăng nhanh tỉ trọng nhưng xu hướng chưa ổn định

c)

nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản chiếm tỉ trọng cao nhưng ngày càng giảm

d)

công nghiệp, xây dựng và dịch vụ tăng tỉ trọng trong cơ cấu GDP

28.

Tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP nước ta tăng lên chủ yếu do

a)

tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ

b)

đường lối Nhà nước đa dạng hoá các thành phần kinh tế

c)

tăng cường hội nhập với nền kinh tế của thế giới và khu vực

d)

kết quả thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

29.

Trong cơ cấu ngành kinh tế, tỉ trọng các ngành nào sau đây đang tăng lên?

a)

Các ngành sử dụng vốn đầu tư trong nước lớn

b)

Các ngành thu hút và sử dụng nhiều lao động

c)

Các ngành sử dụng nhiều tài nguyên thiên nhiên

d)

Các ngành có hàm lượng khoa học – công nghệ cao

30.

Cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các ngành đem lại hiệu quả kinh tế

b)

Giảm tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều lao động

c)

Tăng tỉ trọng các ngành khoa học – công nghệ cao

d)

Tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên

31.

Biểu hiện của chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

đa dạng thành phần kinh tế trong công nghiệp

b)

đẩy mạnh xây dựng khu công nghiệp tập trung

c)

mở rộng các trung tâm công nghiệp quy mô lớn

d)

ưu tiên phát triển một số ngành công nghệ cao

32.

Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò lớn nhất trong việc mở rộng thị trường xuất khẩu hiện nay?

a)

Kinh tế tập thể, hợp tác xã

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

33.

Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò định hướng và điều tiết phát triển kinh tế – xã hội hiện nay?

a)

Kinh tế tập thể, hợp tác xã

b)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế ngoài Nhà nước

d)

Kinh tế Nhà nước

34.

Đặc điểm nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta?

a)

Nhà nước quản lí các lĩnh vực then chốt

b)

Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng

c)

Một số hoạt động dịch vụ mới được ra đời

d)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

35.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không biểu hiện ở việc

a)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm, các khu kinh tế ven biển

b)

phát triển khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn

c)

mở rộng vùng chuyên canh, các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung

d)

chú trọng phát triển những ngành kinh tế ứng dụng công nghệ cao

36.

Ngành kinh tế nào sau đây ở nước ta được xem là trụ đỡ của nền kinh tế?

a)

Ngành công nghiệp khai khoáng

b)

Ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

c)

Ngành giao thông vận tải và tài chính

d)

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

37.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay?

a)

Chủ yếu phục vụ cho ngành chăn nuôi

b)

Chỉ phân bố ở các đồng bằng châu thổ

c)

Tạo nhiều việc làm có thu nhập rất cao

d)

Đã hình thành được vùng chuyên canh

38.

Năng suất lúa của nước ta tăng do

a)

chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực

b)

khai hoang các diện tích đất chưa sử dụng

c)

nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng

d)

áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh

39.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng nhanh diện tích lúa hè thu

b)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến

c)

thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn

d)

thúc đẩy thâm canh tăng năng suất

40.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

phát triển các mô hình kinh tế

b)

trồng nhiều loại cây hoa màu

c)

khai hoang, mở rộng diện tích

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

41.

Câu 1. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DÂN SỐ VÀ LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

a)

Tỉ lệ lao động trong tổng số dân của nước ta luôn chiếm trên 50 %

b)

Tỉ lệ lao động trong tổng số dân của nước ta giảm liên tục

c)

Giai đoạn 2010 – 2021, lực lượng lao động có tốc độ tăng chậm hơn dân số

d)

Tỉ lệ lao động trong tổng số dân bị ảnh hưởng mạnh bởi cơ cấu tuổi của dân số

42.

Câu 2:Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ Ở NƯỚC TA

a)

Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá

b)

Tỉ trọng dịch vụ cao nhất và tăng liên tục

c)

Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng tăng liên tục

d)

Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản giảm chủ yếu do biến đổi khí hậu

43.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

a)

Tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước giảm liên tục

b)

Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng liên tục

c)

Kinh tế ngoài Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng cao nhất

d)

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng lên chủ yếu do nước ta có nguồn lao động dồi dào

44.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DIỆN TÍCH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: nghìn ha)

a)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm có xu hướng giảm

b)

Tỉ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm ngày càng tăng

c)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn lớn hơn cây công nghiệp hàng năm

d)

Diện tích trồng cây công nghiệp, cây công nghiệp hàng năm đều giảm liên tục

45.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

a)

Sản lượng lúa tăng, diện tích gieo trồng lúa giảm liên tục

b)

Năm 2021 so với năm 2010, sản lượng lúa tăng thêm 3,9 triệu tấn

c)

Năng suất lúa năm 2021 cao nhất

d)

Năng suất lúa năm 2020 thấp hơn năm 2015

46.

Cho thông tin sau:

     Trong những năm gần đây, việc hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế quốc tế đem lại cho người lao động ở nước ta nhiều cơ hội việc làm, nâng cao tay nghề và chất lượng lao động. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học - công nghệ tạo ra những thay đổi mang tính đột phá về việc làm.

a)

Trong những năm gần đây, Nhà nước ta có chính sách đẩy mạnh xuất khẩu lao động nhằm giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

b)

Quá trình hội nhập kinh tế góp phần thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế

c)

Lao động làm việc trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng chủ yếu do chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường hiện nay ở nước ta

d)

Để đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động trong bối cảnh mới, nước ta cần tập trung tất cả cho việc đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao

47.

Khoa học - công nghệ được ứng dụng trong nhiều khâu sản xuất: lai tạo giống cây trồng, vật nuôi có năng suất, chất lượng cao; kĩ thuật tiên tiến được sử dụng trong canh tác, thu hoạch, chế biến và bảo quản sản phẩm, .. tạo ra các sản phẩm an toàn, có giá trị cao.

a)

Năng suất các sản phẩm nông nghiệp của nước ta hiện nay nâng cao do áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất

b)

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa và các sản phẩm nông nghiệp khác cao do trình độ thâm canh cao

c)

Các dịch vụ về giống, thú y có nhiều tiến bộ giúp tăng hiệu quả của ngành chăn nuôi

d)

Công nghiệp chế biến gắn với nông nghiệp là giải pháp bắt buộc để nâng cao hiệu quả nông nghiệp ở tất cả các vùng

48.

Cho bảng số liệu:

SỐ TRẺ EM SINH RA, SỐ NGƯỜI CHẾT VÀ SỐ DÂN

CỦA VIỆT NAM NĂM 2021



(a)  

49.

Căn cứ vào bảng số liệu ở Câu 1, tính tỉ suất sinh thô (%%) của Việt Nam năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

50.

Biết năm 2021, tổng số dân nước ta là 98,5 triệu người, diện tích nước ta là 331 345 km. Tính mật độ dân số của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: người/km, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

51.

Biết năm 2021 ở nước ta có số dân thành thị là 36,6 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 37,1 %. Tính số dân của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: triệu người, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân)

(a)  

52.

Biết ở nước ta, năm 2010 có số dân thành thị là 26,5 triệu người, năm 2021 có số dân thành thị là 36,6 triệu người. Nếu coi số dân thành thị năm 2010 là 100 %, hãy tính tốc độ tăng trưởng số dân thành thị năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

53.

Biết ở nước ta năm 2021, GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, GDP của nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là 1 069,7 nghìn tỉ đồng. Tính tỉ trọng GDP của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

54.

Biết ở nước ta, năm 2000 GDP đạt 441 nghìn tỉ đồng, năm 2021 GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng. Coi GDP năm 2000 là 100 %, tính tốc độ tăng trưởng GDP năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

55.

Biết ở nước ta năm 2021, GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, tổng số dân nước ta là 98,5 triệu người. Tính GDP bình quân trên đầu người của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: nghìn đồng/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

56.

Biết năm 2021 ở nước ta, sản lượng lúa là 43,9 triệu tấn, năng suất lúa là 61 tạ/ha. Tính diện tích lúa của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: triệu ha, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

57.

Biết năm 2021 ở nước ta, dân số là 98,5 triệu người, sản lượng lúa là 43,9 triệu tấn. Tính bình quân sản lượng lúa trên đầu người của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: kg/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)