WorksheetsLịch Sử
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương
a)
A. Chấm dứt hoạt động
b)
B. Chỉ hoạt động cầm chừng
c)
C. Vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ
d)
D. Tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn
2.
Câu 2: Ý nghĩa của phong trào Cần vương là
a)
A. Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam
b)
B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập
c)
C. Thổi bùng lên ngọn lửa đáu tranh cứu nước trong nhân dân
d)
D. Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX
3.
Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?
a)
A. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp
b)
B. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ
c)
C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất
d)
D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam
4.
Câu 4: Đặc điểm của phong trào Cần vương là
a)
A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến
b)
B. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
c)
C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
d)
D. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân
5.
Câu 5: Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở:
a)
A. có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.
b)
B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.
c)
C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.
d)
D. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đồng đảo nhân dân.
6.
Câu 6: Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?
a)
A. Phan Thanh Giản.
b)
B. Nguyễn Trường Tộ.
c)
C. Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Phan Đình Phùng.
7.
Câu 7: Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của al?
a)
A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
b)
B. Hàm Nghị và Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.
d)
D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.
8.
Câu 8: Cuộc khởi nghiã Bãi Sậy là do ai lãnh đạo?
a)
A. Đinh Công Tráng
b)
B. Nguyễn Thiện Thuật
c)
C. Phan Đình Phùng
d)
D. Đinh Gia Quế
9.
Câu 9: Cuộc khởi nghĩa Ba Đình do ai lãnh đạo?
a)
A. Phạm Bành, Đinh Công Tráng
b)
B. Nguyễn Thiện Thuật, Đinh Gia Quế
c)
C. Tống Duy Tân, Trần Xuân Soạn
d)
D. Phạm Bành, Cầm Bá Thước
10.
Câu 10: "Cần vương” có nghĩa là:
a)
A. giúp vua cứu nước.
b)
B. những điều bậc quân vương cần làm.
c)
C. đứng lên cứu nước.
d)
D. chống Pháp xâm lược.
11.
Câu 11: Đâu không phải là nội dung của chiếu Cần vương?
a)
A. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.
b)
B. Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến, đứng đầu là vua Hàm Nghi.
c)
C. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quôc gia phong kiến.
d)
D. Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền.
12.
Câu 12: Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương khi đang ở đâu?
a)
A. Kinh đô Huế.
b)
B. Căn cứ Ba Đình.
c)
C. Căn cứ Tân Sở (Quảng Trị).
d)
D. Đồn Mang Cá (Huế).
13.
Câu 13: Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
a)
A. Hưởng ứng chiếu Cần vương do Tôn Thât Thuyết mượn danh vua Hàm Nghi ban ra.
b)
B. Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.
c)
C. Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.
d)
D. Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.
14.
Câu 14: Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?
a)
A. Cao Điền và Tống Duy Tân
b)
B. Tống Duy Tân và Cao Thắng
c)
C. Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám
d)
D. Phan Đình Phùng và Cao Thắng
15.
Câu 15: Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?
a)
A. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam K
b)
B. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước
c)
C. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Trung Kì
d)
D. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì
16.
Câu 16: Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thấ Thuyết đã làm gì?
a)
A. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)
b)
B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng
c)
C. Bổ sung lực lượng quân sự
d)
D. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)
17.
Câu 17: Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là
a)
A. Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến
b)
B. Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến
c)
C. Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội
d)
D. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp
18.
Câu 18: Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, Thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào:
a)
A. Một số quan lại yêu nước.
b)
B. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.
c)
C. Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.
d)
D. Toàn thể dân tộc Việt Nam.
19.
Câu 19: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dải nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là:
a)
A. khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.
20.
Câu 20: Ý nào không đúng với nội dung của khởi nghĩa Hương Khê?
a)
A. Có lãnh đạo tài giỏi.
b)
B. Có nhiêu trận đánh nổi tiếng.
c)
C. Có căn cứ địa vững chắc.
d)
D. Có vũ khí tối tân.
21.
Câu 21: Để thực hiện chủ trương cầu viện Nhật Bản giúp đỡ đánh Pháp, Phan Bội Châu đã tổ chức phong trào
a)
A. Duy tân
b)
B. Đông du
c)
C. Bạo động chống Pháp
d)
D. “Chấn hung nội hóa”
22.
Câu 22: Vì sao phong trào Đông du tan rã (1908)?
a)
A. Phụ huynh đòi đưa con em về nước trước thời hạn
b)
B. Đã hết thời gian đào tạo, học sinh phải về nước
c)
C. Phan Bội Châu thấy không có tác dụng nên đưa học sinh về nước
d)
D. Chính phủ Nhật Bản câu kết với thực dân Pháp ở Đông Dương, trục xuất số lưu học sinh Việt Nam, kể cả Phan Bội Châu
23.
Câu 23: Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đã đưa ông đi đày ở đâu?
A. Tuynidi
a)
A. Tuynidi
b)
B. Angiêri
c)
C. Mêhicô
d)
D. Nam Phi
24.
Câu 24: Vì sao vua Hàm Nghi bị thực dân Pháp bắt?
a)
A. Do Trương Quang Ngọc phản bội.
b)
B. Do Phan Đình Phùng hi sinh.
c)
C. Do Cao Thắng hi sinh.
d)
D. Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện.
25.
Câu 25: Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương?
a)
A. Yên Thế.
b)
B. Hương Khê.
c)
C. Bãi Sậy.
d)
D. Ba Đình.
26.
Câu 26: Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là:
a)
A. các thủ lĩnh nông dân
b)
B. các quan lại triều đình yêu nước
c)
C. các văn thân, sĩ phu yêu nước
d)
D. phái chủ chiến của triều đình
27.
Câu 27: Cao Thắng có vai trò như thế nào trong khởi nghĩa Hương Khê?
a)
A. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự
b)
B. Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình
c)
C. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự, xây dựng căn cứ, nghiên cứu chế tạo thành công súng trường theo mẫu của Pháp
d)
D. Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa
28.
Câu 28: Giai đoạn từ 1888 đến năm 1896, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
A. Tập trung lực lượng đánh Pháp
b)
B. Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu của nghĩa quân
c)
C. Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu
d)
D. Chiến đấu quyết liệt
29.
Câu 29: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê
b)
B. Khởi nghĩa Yên Thế
c)
C. Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà
d)
D. Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên
30.
Câu 30: Nông dân Yên Thế đứng lên chống Phấp vì
a)
A. Hưởng ứng chiếu Cần vương
b)
B. Chống lại chính sách cướp bóc, bình địn của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống
c)
C. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình
d)
D. Gồm tất cả những nguyên nhân trên
31.
Câu 31: So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế:
a)
A. có thời gian diễn ra ngắn hơn.
b)
B. có thời gian diễn ra dài hơn.
c)
C. có thời gian diễn ra bằng nhau.
d)
D. thời gian kết thúc sớm hơn.
32.
Câu 32: Mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là:
a)
A. nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế.
b)
B. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
c)
C. nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước.
d)
D. nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương.
33.
Câu 33: Đến năm 1891, từ Yên Thế, nghĩa quân đã mở rộng hoạt động sang vùng nào?
a)
A. Yên Lễ, Mục Sơn, Nhã Nam, Hữu Thượng
b)
B. Phủ Lạng Thương
c)
C. Tiên Lữ (Hưng Yên)
d)
D. Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa, Hưng Yên, Hải Dương
34.
Câu 34: Trong giai đoạn từ năm 1893 đến năm 1897, lãnh tụ tối cao của khởi nghĩa Yên Thế là
a)
A. Đề Nấm
b)
B. Đề Thám
c)
C. Nguyễn Trung Trực
d)
D. Phan Đình Phùng
35.
Câu 35: Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương là
a)
A. Hưởng ứng chiếu Cần vương
b)
B. Chống thực dân Pháp, chống triều đình nhà Nguyễn
c)
C. Là phong trào nông dân chống Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần vương
d)
D. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình
36.
Câu 36: Tính chất của phong trào Cần vương là:
a)
A. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyến.
b)
B. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của nhân dân.
c)
C. mang tính tự phát.
d)
D. giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc.
37.
Câu 37: Phong trào Cần vương cuối cùng bị thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thực dân Pháp còn mạnh, lực lượng chống Pháp quá yếu.
b)
B. Phong trào bùng nổ trong lúc Pháp đã đặt ách thống trị Việt Nam.
c)
C. Thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đúng đắn.
d)
D. Phong trào diễn ra trên qui mô còn nhỏ lẻ.
38.
Câu 38: Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
39.
Câu 39: Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
40.
Câu 40:. Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?
a)
A. Cao Thắng.
b)
B. Trương Định.
c)
C. Đề Thám.
d)
D. Phan Đình Phùng.
41.
Câu 41: Vi sao phong trào Đông du tan rã?
a)
A. Nhật cầu kết với Pháp trục xuất lưu học sinh Việt Nam.
b)
B. Nhật không còn hợp tác với Phan Bội Châu.
c)
C. Phan Bội Châu bị Pháp bắt tại Thượng Hải.
d)
D. Số lượng học viên Việt Nam tại Nhật Bản ngày càng giảm
42.
Câu 42: Phan Châu Trinh đã đề cao phương châm gì đối với nhân dân Việt Nan? :
a)
A. Tự lực, tự cường.
b)
B. Tự lực cánh sinh.
c)
C. Tự lực khai hoá.
d)
D. Tự do dân chủ.
43.
Câu 43: Trong cuộc vận động Duy tân về giáo dục, các sĩ phu tiến bộ đã có chủ trương:
a)
A. mở trường học, dạy chữ Quốc ngữ, dạy các môn học mới.
b)
B. dạy tiếng Pháp, văn hoá Pháp.
c)
C. mở trường học, dạy tiếng Nhật.
d)
D. dạy chữ Hán, tuyên truyền chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn.
44.
Câu 44: Phong trào Duy tân của Phan Chu Trinh đã bùng lên trong quần chúng ngọn lửa đấu tranh chống:
a)
A. thực dân Pháp và bọn vua quan phong kiến.
b)
B. đi phu, đi lính, đòi giảm sưu thuế.
c)
C. chính sách chia để trị của Pháp.
d)
D. chiến tranh, bảo vệ hoà bình ở Việt Nam.
45.
Câu 45: Nội dung nào sau đây không nằm trong cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì?
a)
A. Thành lập Việt Nam Quang phục hội.
b)
B. Chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh
c)
C. Cải cách trang phục và lối sống.
d)
D. Mở trường dạy học với chương trình học tiến bộ.
46.
Câu 46: Ý nào không phải là lí do mà vào những năm đầu thế kỉ XX một số nhà yêu nước Việt Nam muốn đi theo con đường cứu nước của Nhật Bản?
a)
A. Nhật Bản là nước “đồng văn, đồng chủng”, là nước duy nhất ở châu Á thoát khỏi số phận một nước thuộc địa
b)
B. Sau Cải cách Minh Trị, Nhật Bản trở thành nước tư bản hùng mạnh
c)
C. Nhật Bản dã đánh thắng đế quốc Nga (1905)
d)
D. Nhật Bản đã đề ra thuyết “Đại Đông Á” nhằm mở rộng ảnh hưởng ở khu vực Đông Á, trong đó có Việt Nam
47.
Câu 47: Phan Bội Châu thực hiện chủ trương giái phóng dân tộc bằng con đường nào?
a)
A. Cải cách kinh tế, xã hội
b)
B. Duy tân để phát triển đất nước
c)
C. Bạo lực để giành độc lập dân tộc
d)
D. Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang
48.
Câu 48: Điểm giống nhau trong hoạt động cách mang của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là đều:
a)
A. chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
b)
B. thực hiện chủ trương đùng bạo lực cách mạng để đánh đuổi thực dân Pháp
c)
C. chủ trương thực hiện cải cách dân chủ.
d)
D. noi gương Nhật Bản để tự cường.
49.
Câu 49: Điểm khác nhau cơ bản giữa Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh về quá trình giải phóng dân tộc là:
a)
A. Phan Bội Châu chủ trương thành lập chính quyền công nông; Phan Châu Trinh chủ trương thành lập chính quyên tư sản.
b)
B. Phan Châu Trinh là giải phóng dân tộc còn Phan Bội Châu là cải cách dân chủ.
c)
C. Phan Bội Châu chủ trương giải phóng dân tộc còn Phan Châu Trinh là cải cách dân chủ.
d)
D. Phan Châu Trinh là đánh đuổi thực dân Pháp còn Phan Bội Châu là lật đồ giai cấp phong kiến.
50.
Câu 50: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân các nhà yêu nước tiến bộ đầu thể kỉ XX quyết định lựa chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản?
a)
A. khi bế tắc về đường lối nên họ tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài.
b)
B. có sự hậu thuẫn đắc lực của giai cập tư sản dân tộc.
c)
C. triều đình phong kiến Việt Nam đã ngã theo hướng quân chủ lập hiến
d)
D. họ thây được tính ưu việt của cách mạng dân chủ tư sản.
51.
Câu 51: Một trong các đặc điểm của cuộc vận động Duy tân của Phan Châu Trinh là:
a)
A. diễn thuyết đề tài sinh hoạt xã hội, tình hình thể giới.
b)
B. đào tạo nhân tài cho đất nước, chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang.
c)
C. diễn thuyết, bình văn, giảng sách, đọc báo.
d)
D. vận động học sinh sinh viên Việt Nam đi du học nước ngoài.
52.
Câu 52: Tại sao Phan Bội Châu lại quay trở lại hoạt động ở Trung Quốc?
a)
A. Trung Quốc gắn với Việt Nam nên dễ dàng về nước hoạt động
b)
B. Ảnh hưởng tư tưởng của các cuộc cải cách ở Trung Quốc
c)
C. Cách mạng Tân Hợi (1911) bùng nổ, triều đình Mãn Thanh bị lật đổ, Chính phủ Dân quốc được thành lập, thi hành nhiều chính sách tiến bộ
d)
D. Do Trung Quốc không phải là thuộc địa của thực dân Pháp
53.
Câu 53: Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang phục hội ở Quảng Châu (Trung Quốc) nhằm mục đích gì?
a)
A. Tập hợp các lực lượng yêu nước của Việ Nam đang hoạt động ở Trung Quốc
b)
B. Chuẩn bị lực lượng để tiến hành bạo động giành độc lập
c)
C. Đào tạo đội ngũ cán bộ, đưa về nước hoạt động
d)
D. Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam
54.
Câu 54: Việt Nam Quang phục hội đã có những hoạt động gì để gây tiếng vang trong nước và thức tỉnh đồng bào?
a)
A. Tổ chức tuyên truyền vận động đối với quần chúng cách mạng trong nước
b)
B. Mở lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu
c)
C. Cử người bí mật về nước trừ khử những tên thực dân đầu sỏ, kể cả Toàn quyền Anbe Xarô và những tên tay sai đắc lực
d)
D. Tiến hành bạo động vũ trang ở trong nước
55.
Câu 55: Kết quả hoạt động buổi đầu của Việt Nam Quang phục hội là
a)
A. Tuyên truyền vận động được quần chúng nhân dân ở trong nước
b)
B. Mở được nhiều lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu
c)
C. Khuấy động được dư luận trong và ngoài nước
d)
D. Kích động được tinh thần yêu nước của nhân dân ta
56.
Câu 56: Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa hai khuynh hướng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là:
a)
A. bạo động vũ trang - cải cách xã hội.
b)
B. cứu nước để cứu dân - cứu dân để cứu nước.
c)
C. quân chủ lập hiến - dân chủ cộng hòa.
d)
D. nhờ Nhật để đánh Pháp - dựa vào Pháp để chống phong kiến.
100 %
