wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC

Total questions: 54

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Sinh sản sinh dưỡng ở thực vật là gì?
a)

A. Sự hình thành cây mới giống hệt cây mẹ

b)

B. Là sự hình thành cây mới có đặc tính giống cây mẹ, từ một phần của cơ quan sinh dưỡng.

c)

C. Là sự hình thành cây mới có sự kết hợp giữa tính đực, cái.

d)

D. Là sự hình thành cơ thể mới không có sự kết hợp giữa tính đực, cái

2.
Sinh sản bằng bào tử là tạo ra thế hệ mới từ
a)
A. Bào tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
b)
B. Bào tử được phát sinh do nguyên nhân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
c)
C. Bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
d)
D. Hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
3.
Bào tử ở thực vật mang bộ nhiễm sắc thể (NST)
a)
A. Lưỡng bội và hình thành cây đơn bội.
b)
B. Đơn bội và hình thành cây lưỡng bội.
c)
C. Đơn bội và hình thành cây đơn bội.
d)
D. Lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội.
4.
Sinh vật nào sau đây có hình thức sinh sản bào tử?
a)
A. Cỏ tranh, tre
b)
B. Khoai tây
c)
C. Rêu, dương xỉ
d)
D. Cây thuốc bỏng
5.
Câu 46. Thế nào là sinh sản sinh dưỡng nhân tạo?
a)
A. Là sự hình thành cơ thể mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng.
b)
B. Là sự sinh sản từ một bộ phận cắt rời tạo nên cơ thể mới do con người thực hiện.
c)
C. Là sự nhân giống cây trồng do con người tạo ra.
d)
D. Là sự sinh sản chủ yếu dựa trên nguyên phân để tạo ra cơ thể mới.
6.
Câu 47. Có 2 hình thức sinh sản vô tính ở thực vật là :
a)
A. Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên và sinh sản sinh dưỡng nhân tạo
b)
B. Sinh sản bào tử và nhân giống vô tính
c)
C. Sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng
d)
D. Sinh sản thân củ và sinh sản thân rễ
7.
Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ 1 bộ phận của thân bò?
a)
A. Dâu tây, khoai tây
b)
B. Cây thuốc bỏng, khoai tây
c)
C. Dây tây, rau má
d)
D. Khoai lang
8.
Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ 1 bộ phận của thân rễ?
a)
A. Rau má
b)
B. Thuốc bỏng
c)
C. Khoai tây
d)
D. Cỏ tranh
9.
Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ 1 bộ phận của thân củ?
a)
A. Rau má
b)
B. Thuốc bỏng
c)
C. Khoai tây
d)
D. Cỏ tranh, tre
10.
Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ lá?
a)
A. Rau má
b)
B. Thuốc bỏng
c)
C. Khoai tây
d)
D. Cỏ tranh, tre
11.
Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ một bộ phận của rễ củ?
a)
A. Khoai tây
b)
B. Khoai lang
c)
C. Dâu tây
d)
D. Chuối
12.
Thế là là sinh sản sinh dưỡng tự nhiên?
a)
A. Là sự sinh sản do hạt nảy mầm
b)
B. Là sự sinh sản bằng hạt có sự can thiệp của con người
c)
C. Là hiện tượng hình thành cá thể mới từ một phần cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá) không có sự can thiệp của con người.
d)
D. Là hiện tượng hình thành cá thể mới từ một phần cơ quan sinh dưỡng có sự can thiệp của con người.
13.
Lấy 1 đoạn thân cây sắn (mì) cắm xuống đất, sau 1 thời gian tạo thành cây mới. Đây là hình thức sinh sản sinh dưỡng gì?
a)
A. Ghép
b)
B. Chiết
c)
C. Giâm
d)
D. Nuôi cấy mô
14.
Chọn 1 cành khỏe, tốt, gọt lớp vỏ, bọc đất mùn quanh lớp vỏ bóc, sau 1 thời gian ra rễ cắt rời đem trồng. Đây là hình thức nhân giống vô tính gì ?
a)
A. Ghép
b)
B. Chiết
c)
C. Giâm
d)
D. Nuôi cấy mô
15.
. Chọn 1 cành hay chồi của cây này đưa vào thân hay gốc của 1 cây khác, sao cho phần vỏ các mô tương đồng tiếp xúc và ăn khớp với nhau. Chất dinh dưỡng từ gốc sẽ nuôi cành hay chồi. Đây là hình thức sinh sản sinh dưỡng gì?
a)
A. Ghép
b)
B. Chiết
c)
C. Giâm
d)
D. Nuôi cấy mô
16.
. Cho 1 tế bào đơn lẻ sống trong môi trường dinh dưỡng và tương quan hoocmôn thích hợp. Sau 1 thời gian phát triển thành cây nguyên vẹn. Đây là hình thức sinh sản sinh dưỡng gì?
a)
A. Ghép
b)
B. Chiết
c)
C. Giâm
d)
D. Nuôi cấy mô
17.
. Ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng mọc từ hạt là:
a)
A. Cây mọc từ cành chiết và cành giâm giữ nguyên được tính trạng tốt, thời gian thu hoạch sản phẩm ngắn
b)
B. Cây mọc từ cành chiết và cành giâm đa dạng, phong phú, thời gian thu hoạch sản phẩm ngắn
c)
C. Cây mọc từ cành chiết và cành giâm thích nghi với sự thay đổi môi trường khác nhau
d)
D. Cây mọc từ cành chiết và cành giâm quang hợp mạnh, chất lượng sản phẩm tốt
18.
. Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thực vật:
a)
A. Giúp cho sự tồn tại và phát triển của loài
b)
B. Giúp cho con người giữ lại tính trạng mong muốn
c)
C. Sớm cho kết quả, giá thành thấp
d)
D. Sinh sản với số lượng lớn cây trồng
19.
. Sinh sản vô tính được đặc trưng bởi
a)
A. Không có quá trình kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
b)
B. Tạo ra ít con cháu trong một thế hệ
c)
C. Có quá trình giảm nhiễm
d)
D. Con cháu đa dạng về mặt di truyền
20.
Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là:
a)
A. cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu
b)
B. tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi
c)
C. tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn
d)
D. tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định
21.
Thực vật có thể sinh sản vô tính bằng các cơ quan sau, ngoại trừ
a)
A. Rễ
b)
B. Thân
c)
C. Lá
d)
D. Hoa
22.
. Những ưu điểm của cây trồng từ cành chiết và cành giâm so với cây trồng từ hạt
a)
A. Giữ nguyên được tính trạng mà người ta mong muốn.
b)
B. Sớm ra hoa kết quả nên sớm được thu hoạch.
c)
C. Lâu già cỗi, có tính chống chịu cao.
d)
D. Cả A và B.
23.
Cho các ví dụ về sinh sản vô tính ở thực vật như sau 1. Rau má sinh sản bằng thân bò. 2. Rêu sinh sản bằng thân rễ. 3. Cỏ gấu sinh sản bằng thân bò. 4. Khoai tây sinh sản bằng rễ củ. 5. Cây sống đời sinh sản bằng lá. 6. Khoai lang sinh sản bằng thân củ Có bao nhiêu phương án đúng?
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 6
24.
Nhóm thực vật chủ yếu sinh sản tự nhiên bằng thân
a)
A. Lúa mạch, lúa mì, ngô.
b)
B. Củ mì (sắn), rau má, chuối
c)
C. Cam, bưởi, chanh.
d)
D. Khoai lang, đậu phộng, đu đủ
25.
Khi ghép cành phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì:
a)
A. giảm mất nước qua lá.
b)
B. tập trung nước nuôi tế bào cành ghép.
c)
C. để cành không bị héo.
d)
D. cả A và B.
26.
Dựa vào cơ sở khoa học nào để có thể nuôi một tế bào thành một cây hoàn chỉnh?
a)
A. Tính toàn năng của tế bào
b)
B. Điều kiện vô trùng tuyệt đối
c)
C. Đảm bảo đủ các nguyên tố dinh dưỡng
d)
D. Tế bào hoàn toàn sạch bệnh
27.
Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp
a)
A. Hợp nhất nhân thứ hai hợp với nhân lưỡng bội 2n tạo nên tế bào nhân tam bội
b)
B. Hợp nhất của các giao tử đực (n) và cái (n) tạo thành hợp tử 2n khởi đầu cá thể mới
c)
C. Quá trình chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy
d)
D. Quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự phát triển liên tục của loài
28.
Đặc trưng nào sau đây không phải của sinh sản hữu tính?
a)
A. Luôn giữ lại những tính trạng mong muốn
b)
B. Luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái, luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của 2 bộ gen
c)
C. Luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử
d)
D. Tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường biến đổi. Là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống
29.
Cơ quan sinh sản hữu tinh ở thực vật là :
a)
A. Nhị
b)
B. Nhụy
c)
C. Hoa
d)
D. Đài hoa
30.
Từ 1 TB mẹ (2n) trong bao phấn của nhị hoa qua giảm phân hình thành :
a)
A. 1 tế bào con
b)
B. 2 tế bào con
c)
C. 3 tế bào con
d)
D. 4 tế bào con
31.
. Từ 1 TB mẹ (2n) trong bao phấn của nhị hoa qua giảm phân hình thành tế bào con có bộ nhiễm sắc thể:
a)
A. Đơn bội (n)
b)
B. Lưỡng bội (2n)
c)
C. Tam bội (3n)
d)
D. Tứ bội (4n)
32.
Ở thực vật có hoa, cả 2 giao tử đực đều tham gia vào thụ tinh nên gọi là :
a)
A. Tự thu phấn
b)
B. Thụ phấn chéo
c)
C. Thụ tinh đơn
d)
D. Thụ tinh kép
33.
Bên trong hạt phấn gồm 2 tế bào. Mỗi tế bào có sự phân hóa như sau:
a)
A. Tế bào dinh dưỡng phân hóa thành ống phấn. Tế bào bé sẽ phát sinh cho 2 giao tử đực
b)
B. Tế bào bé phân hóa thành ống phấn. Tế bào dinh dưỡng sẽ phát sinh cho 2 giao tử đực
c)
C. Tế bào dinh dưỡng và tế bào bé phát sinh cho 2 giao tử đực
d)
D. Tế bào dinh dưỡng và tế bào bé phân hóa thành ống phấn
34.
Câu 75. Từ 1 TB mẹ (2n) của noãn trong bầu nhụy qua giảm phân hình thành tế bào con. Một tế bào con sống sót sẽ sinh trưởng và thực hiện 3 lần nguyên phân tạo nên
a)
A. bào tử đơn bội cái
b)
B. tế bào trứng
c)
C. túi phôi
d)
D. nhân nội nhũ
35.
Túi phôi chứa noãn cầu có bộ nhiễm sắc thể
a)
A. n
b)
B. 2n
c)
C. 3n
d)
D. 4n
36.
. Túi phôi chứa nhân phụ còn gọi là nhân nội nhũ chứa bộ nhiễm sắc thể
a)
A. n
b)
B. 2n
c)
C. 3n
d)
D. 4n
37.
Quá trình chuyển hạt phấn từ nhị sang đầu vòi nhụy của hoa trên cùng 1 cây, được gọi là:
a)
A. nảy mầm
b)
B. tự thụ phấn
c)
C. thụ phấn chéo
d)
D. thụ tinh
38.
Quá trình chuyển hạt phấn từ nhị sang đầu vòi nhụy của hoa trên 1 cây khác, được gọi là:
a)
A. Nảy mầm
b)
B. Tự thụ phấn
c)
C. Thụ phấn chéo
d)
D. Thụ tinh
39.
Khi ống phấn đến noãn, qua lỗ noãn tới túi phôi, 1 giao tử đực kết hợp với noãn cầu thành hợp tử chứa bộ nhiễm sắc thể:
a)
A. n
b)
B. 2n
c)
C. 3n
d)
D. 4n
40.
Câu 81. Khi ống phấn đến noãn, qua lỗ noãn tới túi phôi, 1 giao tử đực kết hợp với nhân phụ để tạo thành nội nhũ có bộ nhiễm sắc thể:
a)
A. n
b)
B. 2n
c)
C. 3n
d)
D. 4n
41.
. Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản hữu tính?
a)
A. Có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái
b)
B. Có quá trình giảm phân
c)
C. Làm tăng tính đa dạng của sinh vật
d)
D. Yếu tố di truyền của cơ thể con giống hệt mẹ
42.
Sau khi thụ tinh, noãn biến đổi thành:
a)
A. Quả
b)
B. Hạt
c)
C. Phôi
d)
D. Đài
43.
Sau khi thụ tinh, bầu nhụy sẽ biến đổi thành:
a)
A. Quả
b)
B. Hạt
c)
C. Phôi
d)
D. Đài
44.
. Khi quả đạt kích thước cực đại, quả có sự biến đổi màu sắc do:
a)
A. Diệp lục và carôtênôit (gồm carôten và xatôphin) giảm đi
b)
B. Diệp lục và carôtênôit (gồm carôten và xatôphin) tăng thêm
c)
C. Diệp lục giảm, carôtênôit (gồm carôten và xatôphin) được tổng hợp thêm
d)
D. Diệp lục được tổng hợp thêm, carôtênôit (gồm carôten và xatôphin) giảm
45.
Câu 86. Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì?
a)
A. Tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử)
b)
B. Hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển
c)
C. Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội
d)
D. Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới
46.
Câu 87. Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?
a)
A. TB mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 TB sinh sản và 1 TB ống phấn → TB sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực.
b)
B. TB mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 TB sinh sản và 1 TB ống phấn → TB sinh sản nguyên phân1 lần tạo 2 giao tử đực.
c)
C. TB mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 TB sinh sản và 1 TB ống phấn→ TB sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.
d)
D. TB mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 TB sinh sản và 1 tế bào ống phấn→ TB sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.
47.
Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?
a)
A. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
b)
B. 2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
c)
C. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
d)
D. 2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
48.
. Bộ nhiễm sắc thể có mặt trong sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa như thế nào?
a)
A. Tế bào mẹ, đại bào tử có bộ NST 2n; tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực có bộ NST n.
b)
B. Tế bào mẹ, đại bào tử, tế bào đối cực đều có bộ NST 2n; tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực bộ NST n.
c)
C. Tế bào mẹ có bộ NST 2n; đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, 1 tế bào nhân cực bộ NST 2n.
d)
D. TB mẹ, đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm có bộ NST 2n; tế bào trứng, nhân cực bộ NST n.
49.
Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?
a)
A. TB mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực.
b)
B. TB mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → (mỗi đại bào tử) 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
c)
C. TB mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
d)
D. TB mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
50.
Câu 91. Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?
a)
A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
b)
B. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
c)
C. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.
d)
D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.
51.
Câu 92. Tự thụ phấn là:
a)
A. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.
b)
B. Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.
c)
C. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với cây khác loài.
d)
D. Sự kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.
52.
Câu 93. Ý nào không đúng khi nói về quả?
a)
A. Quả do bầu nhuỵ dày lên chuyển hoá thành.
b)
B. Quả không hạt đều là quả đơn tính.
c)
C. Quả có vai trò bảo vệ hạt.
d)
D. Quả có thể là phương tiện phát tán hạt.
53.
Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là:
a)
A. Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.
b)
B. Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.
c)
C. Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
d)
D. Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.
54.
Câu 95. Ý nào không đúng khi nói về hạt?
a)
A. Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành.
b)
B. Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.
c)
C. Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ.
d)
D. Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ.