Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 02

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Một trong những đặc điểm cơ bản của kinh tế miền Nam sau giải phóng là_x000D_
a)
A.phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa._x000D_
b)
B.áp dụng khoa học – kỹ thuật vào sản xuất._x000D_
c)
C.kinh tế nông nghiệp, sản xuất nhỏ và phân tán._x000D_
d)
D.phát triển theo hướng công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa._x000D_
2.
Câu 2: Kì họp thứ I Quốc hội khóa VI có những quyết định nào liên quan đến việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước?_x000D_
a)
A.Quyết định tên nước, xác định Hà Nội là thủ đô của cả nước, bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước._x000D_
b)
B.Quy định quốc huy mang dòng chữ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam._x000D_
c)
C.Đổi tên thành phố Sài Gòn – Gia Định là thành phố Hồ Chí Minh._x000D_
d)
D.Quyết định thành lập các cấp chính quyền ở địa phương._x000D_
3.
Câu 3: Đại hội VI được Đảng Cộng sản Việt Nam đánh giá như thế nào?_x000D_
a)
A.Khắc phục khủng hoảng và tìm mọi cách đưa đất nước phát triển theo con đường xã hội chủ nghĩa._x000D_
b)
B.Chuẩn bị những tiền đề cần thiết để Đảng ta đưa ra đường lối đổi mới._x000D_
c)
C.Đã thực sự mở ra một bước ngoặt trên con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội của nước ta._x000D_
d)
D.Tạo tiền đề cho giai đoạn phát triển mới công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước._x000D_
4.
Câu 4. Từ năm 1946 đến 1980, đã ba lần Quốc hội thông qua Hiến pháp, đó là những Hiến pháp nào?_x000D_
a)
A.Hiến pháp 1946; Hiến pháp 1959; Hiến pháp 1980._x000D_
b)
B.Hiến pháp 1946; Hiến pháp 1960; Hiến pháp 1980._x000D_
c)
C.Hiến pháp 1946; Hiến pháp 1975; Hiến pháp 1980._x000D_
d)
D.Hiến pháp 1946; Hiến pháp 1976; Hiến pháp 1980._x000D_
5.
Câu 5. Chiến thắng biên giới Tây Nam của quân dân ta có ý nghĩa như thế nào?_x000D_
a)
A.Tạo thời cơ thuận lợi cho cách mạng Cam-pu-chia giành thắng lợi._x000D_
b)
B.Tiêu diệt hoàn toàn chế độ Pôn-pốt - Iêng-xa-ri._x000D_
c)
C.Tăng cường tình đoàn kết của ba nước Đông Dương._x000D_
d)
D.Tạo nên sức mạnh tổng hợp của nhân dân hai nước Việt Nam và Cam-pu-chia._x000D_
6.
Câu 6: Mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược biên giới Tây Nam nước ta, tập đoàn “Khơme đỏ” đã tiến đánh:_x000D_
a)
A.Ninh Thuận _x000D_
b)
B.Bình Thuận _x000D_
c)
C.Tây Ninh _x000D_
d)
D.Bình Định_x000D_
7.
Câu 7: Điều kiện tiên quyết để đất nước tiến lên chủ nghĩa xã hội  là:_x000D_
a)
A.Độc lập _x000D_
b)
B.Thống nhất _x000D_
c)
C.Độc lập và thống nhất _x000D_
d)
D.Tự do, dân chủ._x000D_
8.
Câu 8. Kì họp đầu tiên Quốc hội khóa I ( 1946) và Quốc hội khóa VI (1976) đều đưa ra quyết định nào sau đây?_x000D_
a)
A.Bầu chính phủ liên hiệp kháng chiến_x000D_
b)
B.Bầu Ban dự thảo Hiến pháp._x000D_
c)
C.Thống nhất về Quốc ca, Quốc kì, Quốc hiệu._x000D_
d)
D.Thành lập quân đội quốc gia Việt Nam._x000D_
9.
Câu 9. Tình hình thế giới và trong nước những năm 80 của thế kỉ XX đặt ra yêu cầu cấp bách nào đối với Việt Nam?_x000D_
a)
A.Hoàn thành tập thể hóa nông nghiệp._x000D_
b)
B.Tập chung phát triển công nghiệp nặng._x000D_
c)
C.Hoàn thành công nghiệp hóa, hiện đại hóa_x000D_
d)
D.Tiến hành công cuộc đổi mới toàn diện._x000D_
10.
Câu 10.Tổng bí thư nào của Đảng Cộng sản Việt Nam đã khởi xướng công cuộc đổi mới đất nước từ tháng 12/1986?_x000D_
a)
A.Đỗ Mười _x000D_
b)
B.Nguyễn Văn Linh _x000D_
c)
C.Lê Khả Phiêu _x000D_
d)
D.Lê Duẩn_x000D_
11.
Câu 11. Quan điểm đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam ( từ tháng 12/1986) không có nội dung nào dưới đây?_x000D_
a)
A.Lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm._x000D_
b)
B.Đi lên chủ nghĩa xã hội bằng biện pháp phù hợp_x000D_
c)
C.Không thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội_x000D_
d)
D.Thực hiện đổi mới toàn diện và đồng bộ._x000D_
12.
Câu 12. Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Việt Nam ( từ tháng 12/1986) phù hợp với xu thế phát triển của thế giới là_x000D_
a)
A.mở rộng quan hệ hợp tác, đối thoại, thỏa hiệp_x000D_
b)
B.thiết lập quan hệ đồng minh với các nước lớn_x000D_
c)
C.lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm._x000D_
d)
D.tham gia mọi tổ chức khu vực và quốc tế._x000D_
13.
Câu 13: Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế_x000D_
a)
A.thị trường tư bản chủ nghĩa._x000D_
b)
B.tập trung, quan liêu, bao cấp._x000D_
c)
C, hàng hóa có sự quản lí của nhà nước._x000D_
d)
D.thị trường có sự quản lí của nhà nước._x000D_
14.
Câu 14: Một trong những mục tiêu của đường lối đổi mới ở Việt Nam được đề ra từ tháng 12/1986 là_x000D_
a)
A.bước đầu khắc phục hậu quả chiến tranh._x000D_
b)
B.hoàn thiện cơ chế quản lí đất nước._x000D_
c)
C.đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng._x000D_
d)
D.hoàn thành công cuộc cải cách ruộng đất._x000D_
15.
Câu 15: Có nhiều nguyên nhân để Đảng Cộng sản Việt Nam quyết định xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ngoại trừ việc_x000D_
a)
A.tôn trọng quy luật vận động của nền kinh tế._x000D_
b)
B, thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất._x000D_
c)
C.học tập mô hình Liên Xô những năm 80 của thế kỉ XX._x000D_
d)
D.giúp tăng cường tính ổn định cho nền kinh tế._x000D_
16.
Câu 16: Nhân tố khách quan nào sau đây của không tác động đến công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam (từ tháng 12/1986)?_x000D_
a)
A.Cuộc cách mạng khoa học - Công nghệ._x000D_
b)
B.Cuộc khủng hoảng của Liên Xô và các nước Đông Âu._x000D_
c)
C.Xu thế đối thoại, thỏa hiệp trong quan hệ quốc tế._x000D_
d)
D.Mĩ gỡ bỏ lệnh cấm vận kinh tế đối với Việt Nam._x000D_
17.
Câu 17. Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?_x000D_
a)
A.Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba lực lượng chính trị._x000D_
b)
B.Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quố.c_x000D_
c)
C.Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực._x000D_
d)
D.Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam._x000D_
18.
Câu 18. Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc Thu – đông 1947, Biên giới Thu – đông 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa các yếu tố nào dưới đây:_x000D_
a)
A.Đánh điểm, diệt viện và đánh vận động._x000D_
b)
B.Chiến trường chính và vùng sau lưng địch._x000D_
c)
C.Tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân._x000D_
d)
D.Bao vây, đánh lấn và đánh công kiên._x000D_
19.
Câu 19. Biện pháp cơ bản được Mĩ thực hiện xuyên suốt trong các chiến lược chiến tranh ở miền Nam Việt Nam ( 1961 – 1973 ) là gì?_x000D_
a)
A.Tiến hành chiến tranh tổng lực._x000D_
b)
B.Ra sức chiếm đất giành dân._x000D_
c)
C.Sử dụng quân đội Đồng minh._x000D_
d)
D.Sử dụng quân đội Mĩ làm nòng cốt._x000D_
20.
Câu 20. Thắng lợi của phong trào “ Đồng khởi”dẫn đến sự ra đời của tổ chức nào?_x000D_
a)
A.Trung ương Cục miền Nam._x000D_
b)
B.Măt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ._x000D_
c)
C.Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình._x000D_
d)
D.Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam._x000D_
21.
Câu 21. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) đã thông qua những nội dung nào?_x000D_
a)
A.Báo cáo chính trị, Báo cáo sửa đổi Điều lệ Đảng và kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất.._x000D_
b)
B.Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt, Điều lệ tóm tắt._x000D_
c)
C.Luận cương chính trị, Báo cáo bàn về cách mạng Việt Nam._x000D_
d)
D.Quyết định đổi tên đảng thành Đảng Lao động Việt Nam, Cương lĩnh chính trị đầu tiên._x000D_
22.
Câu 22: Chiến thắng Vạn Tường (18/8/1965) đã mở đầu cao trào cách mạng nào ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A.“Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người”._x000D_
b)
B.“Nhằm thẳng quân thù mà bắn”._x000D_
c)
C.“Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”._x000D_
d)
D.“Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”._x000D_
23.
Câu 23: Nội dung nào là ý nghĩa của Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam năm 1973?_x000D_
a)
A.Lật đổ ách thống trị của Pháp và Nhật._x000D_
b)
B.Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước._x000D_
c)
C.Kết thúc 15 năm chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc._x000D_
d)
D.Giúp Việt Nam giành lại được Độc lập._x000D_
24.
Câu 24: Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do_x000D_
a)
A.không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa._x000D_
b)
B.Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ._x000D_
c)
C.các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển._x000D_
d)
D.đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh._x000D_
25.
Câu 25: Ngày 06-06-1969 gắn liền với sự kiện nào trong lịch sử dân tộc ta?_x000D_
a)
A.Phái đoàn ta do Phạm Văn Đồng dẫn đầu đến Hội nghị Pari._x000D_
b)
B.Hội nghị cấp cao ba nưóc Đông Dương._x000D_
c)
C.Mĩ mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc lần hai._x000D_
d)
D.Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời._x000D_
26.
Câu 26. Mĩ leo thang đến cực điểm thông qua chiến lược 12 ngày đêm cuối năm 1972 nhằm_x000D_
a)
A. kết thúc chiến tranh._x000D_
b)
B.buộc ta thất bại và đầu hàng chúng._x000D_
c)
C.giành một thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta ký một hiệp định có lợi cho Mĩ._x000D_
d)
D.giành một thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta ký nhiều hiệp định có lợi cho Mĩ._x000D_
27.
Câu 27: Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của Việt Nam là gì?_x000D_
a)
A.Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế._x000D_
b)
B.Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam._x000D_
c)
C.Thống nhất nước nhà về mặt Nhà nước._x000D_
d)
D.Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước._x000D_
28.
Câu 28: Sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước, cách mạng ở hai miền Nam – Bắc Việt Nam có thuận lợi cơ bản là_x000D_
a)
A.các nước xã hội chủ nghĩa tiếp tục ủng hộ nước ta._x000D_
b)
B.đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
c)
C.cách mạng xã hội chủ nghĩa đạt được những thành tựu to lớn._x000D_
d)
D.cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân của Mĩ chấm dứt._x000D_
29.
Câu 29: Sau đại thắng mùa Xuân 1975, khó khăn lớn nhất về chính trị của Việt Nam là gì?_x000D_
a)
A.Miền Nam đã giải phóng nhưng những di hại của xã hội cũ vẫn tồn tại._x000D_
b)
B.Hai miền Nam – Bắc vẫn tồn tại hai hình thức tổ chức nhà nước khác nhau._x000D_
c)
C.Chiến tranh kết thúc nhưng đất nước vẫn gánh chịụ những hậu quả nặng nề._x000D_
d)
D.Số người thất nghiệp lên tới hàng triệu người._x000D_
30.
Câu 30: Nguyện vọng tha thiết nhất của nhân dân hai miền Nam – Bắc Việt Nam sau năm 1975 là_x000D_
a)
A.sớm được sum họp trong một đại gia đình, có một chính phủ thống nhất._x000D_
b)
B.giải phóng miền Nam, thống nhất đất nướ_x000D_
c)
C.hàn gắn vết thương chiến tranh, phát triển kinh tế._x000D_
d)
D.đưa cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
31.
Câu 31: Sự kiện nào biểu hiện quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà nước Việt Nam sau 1975?_x000D_
a)
A.Hội nghị Hiệp thương của đại biểu hai miền Bắc Nam tại Sài Gòn (11-1975)._x000D_
b)
B.Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất kì họp đầu tiên (24-6 đến 02-07-1976)._x000D_
c)
C.Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước (25 - 04 - 1976)._x000D_
d)
D.Đại hội lần thứ nhất Mặt trận tổ quốc Việt Nam (31/1 đến 4/2/1977)_x000D_
32.
Câu 32: Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến công cuộc đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam năm 1986?_x000D_
a)
A.Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội._x000D_
b)
B.Nửa triệu hecta ruộng đất bị bỏ hoang._x000D_
c)
C.Đời sống nhân dân không ổn định._x000D_
d)
D.Kinh tế mất cân đối, lạm phát tăng._x000D_
33.
Câu 33: Đại hội VI của Đảng cộng sản Việt Nam họp vào thời gian nào?_x000D_
a)
A.Từ ngày 15 đến ngày 18/12/1985._x000D_
b)
B.Từ ngày 10 đến ngày 18/12/1986._x000D_
c)
C.Từ ngày 15 đến ngày 18/12/1986._x000D_
d)
D.Từ ngày 20 đến ngày 25/12/1986._x000D_
34.
Câu 34: Mục tiêu Ba chương trình kinh tế “lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu” được đề ra tại Đại hội Đảng nào?_x000D_
a)
A.Đại hội IV_x000D_
b)
B.Đại hội V_x000D_
c)
C.Đại hội VI_x000D_
d)
D.Đại hội VII_x000D_
35.
Câu 35. Nội dung cơ bản của đường lối đổi mới của Đảng cộng sản Việt Nam tháng 12 năm 1986 là_x000D_
a)
A.đổi mới về kinh tế, văn hóa, chính trị, ngoại giao._x000D_
b)
B.đổi mới về kinh tế chính trị, văn hóa, tư tưởng._x000D_
c)
C.đổi mới về kinh tế, tổ chức, tư tưởng, ngoại giao._x000D_
d)
D.đổi mới về kinh tế, chính trị, tổ chức, tư tưởng, văn hóa._x000D_
36.
Câu 36: Đại hội nào của Đảng cộng sản Việt Nam đi vào lịch sử là Đại hội đổi mới toàn diện?_x000D_
a)
A.Đại hội IV (12/1976)_x000D_
b)
B.Đại hội V (3/1982)_x000D_
c)
C.Đại hội VI (12/1986)_x000D_
d)
D.Đại hội VII (6/1991)_x000D_
37.
Câu 37: Lý do phải tiến hành Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước sau 1975 ở Việt Nam_x000D_
a)
A.theo điều khoản của Hiệp định Giơnevơ cuộc hiệp thương tổng tuyển cử phải diễn ra._x000D_
b)
B.theo điều khoản quy định của Hiệp định Pari._x000D_
c)
C.đáp ứng nguyện vọng của nhân dân hai miền._x000D_
d)
D.Tổ quốc Việt Nam đã thống nhất về mặt lãnh thổ nhưng ở mỗi miền lại tồn tại một hình thức tổ chức nhà nước khác nhau._x000D_
38.
Câu 38: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến khủng hoảng kinh tế - xã hội ở Việt Nam (1976 – 1985) là_x000D_
a)
A.hậu quả nặng nề của chiến tranh để lại._x000D_
b)
B.lực lượng sản xuất còn nhỏ bé, cơ sở vật chất kỹ thuật lạc hậu._x000D_
c)
C.sai lầm về chủ trương chính sách, chỉ đạo chiến lược và tổ chức của nhà nước._x000D_
d)
D.trình độ khoa học và công nghệ còn hạn chế, chưa thích ứng với xu thế chung của thế giới._x000D_
39.
Câu 39: Cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa khác đã đặt ra yêu cầu gì đối với Đảng và Nhà nước Việt Nam sau năm 1975?_x000D_
a)
A.Bắt kịp bước phát triển của khoa học – kĩ thuật tiên tiến của thời đại._x000D_
b)
B.Đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta phải tiến hành đổi mới._x000D_
c)
C.Điều chỉnh chính sách đối ngoại cho phù hợp._x000D_
d)
D.Thay đổi theo xu thế chung của thế giới._x000D_
40.
Câu 40: Chủ trương đổi mới về kinh tế của Đại hội Đảng lần thứ VI (12/1986) là gì?_x000D_
a)
A.Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ._x000D_
b)
B.Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước._x000D_
c)
C.Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường._x000D_
d)
D.Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước._x000D_
41.
Câu 41: Đường lối đổi mới của Đảng(12/1986) được hiểu như thế nào là đúng?_x000D_
a)
A.Đổi mới là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội._x000D_
b)
B.Đổi mới không phải thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội._x000D_
c)
C.Đổi mới là thay đổi về nội dung của chủ nghĩa xã hội._x000D_
d)
D.Đổi mới là không thay đổi về hình thức, bước đi của chủ nghĩa xã hội._x000D_
42.
Câu 42: Đại hội đại biểu toàn quốc lần VI (12/1986) xác định mục tiêu hướng tới của Việt Nam là gì?_x000D_
a)
A.Làm cho đất nước ngày càng giàu mạnh._x000D_
b)
B.Làm cho dân giàu, nước mạnh xã hội công bằng, dân chủ, văn minh._x000D_
c)
C.Xây dựng nước ta đàng hoàng hơn, to đẹp hơn._x000D_
d)
D.Xây dựng Việt Nam dân chủ và giàu mạnh._x000D_
43.
Câu 43: Tại sao trong thực hiện đường lối đổi mới Đảng Cộng sản Việt Nam luôn chú trọng đổi mới kinh tế?_x000D_
a)
A.Kinh tế là nền tảng, là cơ sở tồn tại và phát triển của mỗi quốc gia._x000D_
b)
B.Tạo ra khả năng phát triển đất nước._x000D_
c)
C.Vật chất quyết định mọi vấn đề khác._x000D_
d)
D.Tạo ra bước đi vững chắc cho đất nước._x000D_
44.
Câu 44: Một trong những ý nghĩa nổi bật và bao trùm của Đại hội Đảng lần VI (12/1986) là_x000D_
a)
A.Đại hội “trí tuệ - dân chủ - đoàn kết và đổi mới”._x000D_
b)
B.Đại hội kế thừa và quyết tâm đổi mới._x000D_
c)
C.mở ra một giai đoạn phát triển mạnh mẽ mới của lịch sử cách mạng Việt Nam._x000D_
d)
D.đã tìm ra lối thoát cho cuộc khủng hoảng kinh tế, xã hội._x000D_
45.
Câu 45: Một trong những bài học kinh nghiệm mà Đảng Cộng sản Việt Nam coi trọng trong công cuộc đổi mới đất nước là_x000D_
a)
A.kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại trong điều kiện mới._x000D_
b)
B.tôn trọng quy luật phát triển khách quan của lịch sử._x000D_
c)
C.nâng cao năng lực lãnh đạo, tổ chức, tư tưởng của Đảng._x000D_
d)
D.tư tưởng lấy dân làm gốc, phát huy quyền làm chủ của nhân dân._x000D_
46.
Câu 46. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của nền kinh tế miền Nam Việt Nam sau Đại thắng mùa Xuân năm 1975?_x000D_
a)
A.Vẫn mang tính chất nông nghiệp_x000D_
b)
B.Phát triển không cân đối_x000D_
c)
C.Lệ thuộc vào thị trường bên ngoài_x000D_
d)
D.Công nghiệp phát triển mạnh._x000D_
47.
Câu 47. Hội nghị nào của Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đã nhất trí về các chủ trương biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt nhà nước?_x000D_
a)
A.Hội nghị lần thứ 6._x000D_
b)
B.Hội nghị lần thứ 15_x000D_
c)
C.Hội nghị lần thứ 21_x000D_
d)
D.Hội nghị lần thứ 24_x000D_
48.
Câu 48. Sự kiện nào sau đây đánh dấu việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam( 1975 – 1976) đã hoàn thành?_x000D_
a)
A.Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước ( 1975)_x000D_
b)
B.Tổng tuyển cử bầu quốc hội chung trong cả nước ( 1976)_x000D_
c)
C.Kì họp thứ nhất của Quốc hội khóa VI thành công ( 1976)_x000D_
d)
D.Đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (1976)_x000D_
49.
Câu 49. Tổ chức nào giữ vai trò tập hợp, đoàn kết toàn dân Việt Nam từ sau khi thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976)?_x000D_
a)
A.Mặt trận Tổ quốc Việt Nam._x000D_
b)
B.Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam._x000D_
c)
C.Việt Nam độc lập Đồng minh._x000D_
d)
D.Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam._x000D_
50.
Câu 50.Cơ quan quyền lực cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là_x000D_
a)
A.Viện kiểm sát nhân dân tối cao._x000D_
b)
B.Chính phủ_x000D_
c)
C.Tòa án nhân dân tối cao._x000D_
d)
D.Quốc hội_x000D_
51.
Câu 51: Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương thực hiện chính sách đối ngoại_x000D_
a)
A.hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế._x000D_
b)
B.hòa bình, hữu nghị, trung lập._x000D_
c)
C.hòa bình, hữu nghị, hợp tác._x000D_
d)
D.hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa._x000D_
52.
Câu 52: Nội dung nào sau đây không phản đúng lĩnh vực mà Ba chương trình kinh tế hướng đến trong kế hoạch 5 năm 1986 - 1990?_x000D_
a)
A.Lương thực - thực phẩm. _x000D_
b)
B.Hàng nội địa. _x000D_
c)
C.Hàng tiêu dùng. _x000D_
d)
D.Hàng xuất khẩu_x000D_
53.
Câu 53: Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do_x000D_
a)
A.không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa._x000D_
b)
B.Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ._x000D_
c)
C.các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển._x000D_
d)
D.đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh._x000D_
54.
Câu 54. Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?_x000D_
a)
A.Phong trào Đồng khởi_x000D_
b)
B.Chiến thắng Ấp Bắc_x000D_
c)
C.Chiến thắng Vạn Tường_x000D_
d)
D.Chiến thắng trong hai mùa khô 1965-1966 và 1966-1967_x000D_
55.
Câu 55. Trong cuộc phản công mùa khô lần thứ hai của Mĩ (1966-1967), cuộc hành quân nào lớn nhất?_x000D_
a)
A.Át –tơn -bô-rơ. _x000D_
b)
B.Xê-đa-phôn._x000D_
c)
C.Gian-xơn-xi-ti. _x000D_
d)
D.Ánh sáng sao._x000D_
56.
Câu 56. Sau khi hiệp định Pari ký kết, tình hình ở miền Nam như_x001F_ thế nào?_x000D_
a)
A.Mĩ đã “cút” nh_x001F_ưng ngụy ch_x001F_ưa “nhào”._x000D_
b)
B.Cả Mĩ Ngụy đều bị thất bại._x000D_
c)
C.Ta đã dành thắng lợi ở Tây Nguyên._x000D_
d)
D.Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao._x000D_
57.
Câu 57. Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?_x000D_
a)
A.Chiến thắng Ấp Bắc. _x000D_
b)
B.Chiến thắng Bình Giã._x000D_
c)
C.Chiến thắng Đồng Xoài. _x000D_
d)
D.Chiến thắng Ba Gia._x000D_
58.
Câu 58. Cuộc hành quân mang tên “Ánh sáng sao” được tiến hành trong chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?_x000D_
a)
A.Chiến tranh đơn phương._x000D_
b)
B.Chiến tranh đặc biệt._x000D_
c)
C.Chiến tranh cục bộ._x000D_
d)
D.Việt Nam hóa chiến tranh._x000D_
59.
Câu 59. Lực lượng giữ vai trò quan trọng trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” là_x000D_
a)
A.quân đội Sài Gòn._x000D_
b)
B. quân viễn chinh Mĩ._x000D_
c)
C.quân chư hầu. _x000D_
d)
D.lính đánh thuê._x000D_
60.
Câu 60. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) đã chứng tỏ_x000D_
a)
A.quân ta đã đánh bại chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ._x000D_
b)
B.bộ đội chủ lực của ta đủ khả năng đánh bại quân viễn chinh Mĩ._x000D_
c)
C.cách mạng miền Nam chuyển sang giai đoạn mới._x000D_
d)
D.bộ đội chủ lực của ta đủ khả năng đánh bại quân đồng minh của Mĩ._x000D_
61.
Câu 61. Mĩ leo thang đến cực điểm thông qua chiến lược 12 ngày đêm cuối năm 1972 nhằm_x000D_
a)
A.kết thúc chiến tranh._x000D_
b)
B.buộc ta thất bại và đầu hàng chúng._x000D_
c)
C.giành một thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta ký một hiệp định có lợi cho Mĩ._x000D_
d)
D.giành một thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta ký nhiều hiệp định có lợi cho Mĩ._x000D_
62.
Câu 62. Chiến thắng nào của quân và dân ta đã trực tiếp buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari ?_x000D_
a)
A.Cuộc tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
b)
B.Trận “Điện Biên Phủ trên không”_x000D_
c)
C.Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968._x000D_
d)
D.Chiến dịch Hồ Chí Minh._x000D_
63.
Câu 63. Hội nghị lần thứ 21 (7 - 1973) của Đảng chủ trương đấu tranh trên những mặt trận nào?_x000D_
a)
A.Chính trị, quân sự._x000D_
b)
B.Chính trị, ngoại giao._x000D_
c)
C.Quân sự, chính trị, ngoại giao._x000D_
d)
D.Quân sự, ngoại giao._x000D_
64.
Câu 64. Cách mạng tháng Tám 1945 và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 ở Việt Nam có điểm chung là:_x000D_
a)
A.Xóa bỏ được tình trạng đất nước bị chia cắt._x000D_
b)
B.Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân._x000D_
c)
C.Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước._x000D_
d)
D.Được sự ủng hộ mạnh mẽ của nhân dân thế giới._x000D_
65.
Câu 65. Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt ( 1961- 1965 ) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ và chính quyền Sài Gòn không thực hiện biện pháp nào dưới đây:_x000D_
a)
A.Triển khai hoạt động chống phá miền Bắc._x000D_
b)
B.Tiến hành các cuộc hành quân càn quét._x000D_
c)
C.Mở những cuộc hành quân “Tìm diệt”._x000D_
d)
D.Tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”_x000D_
66.
Câu 66. Hai cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống thực dân Pháp và Đế quốc Mĩ xâm lược (từ 1945 đến 1975 ) đều được phát động trong điều kiện quốc tế như thế nào?_x000D_
a)
A.Có sự đồng thuận của phe xã hội chủ nghĩa_x000D_
b)
B.Có những cuộc chiến tranh nóng ở Châu Á._x000D_
c)
C.Được sự nhất trí của Liên Xô và Trung Quốc._x000D_
d)
D.Đang có sự hòa hoãn giữa các cường quốc._x000D_
67.
Câu 67: Tình hình Việt Nam sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 như thế nào?_x000D_
a)
A.Tạm thời bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau._x000D_
b)
B.Miền Nam được giải phóng, tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội._x000D_
c)
C.Miền Bắc là thuộc địa kiểu mới của Mĩ._x000D_
d)
D.Quân Mĩ rút khỏi miền Nam Việt Nam._x000D_
68.
Câu 68. Phong trào Đồng Khởi nổ ra quyết liệt nhất ở đâu?_x000D_
a)
A.Bến Tre._x000D_
b)
B.Bình Định._x000D_
c)
C.Huế._x000D_
d)
D.Đà Nẵng._x000D_
69.
Câu 69. Nội dung nào là ý nghĩa lịch sử của phong trào Đồng Khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A.Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược, chấm dứt ách thống trị thực dân của Pháp._x000D_
b)
B.Miền Bắc được giải phóng, chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa._x000D_
c)
C.Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm._x000D_
d)
D.Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á, châu Phi và Mĩ la tinh._x000D_
70.
Câu 70. Quyết tâm đoàn kết chiến đấu chống Mĩ của ba nước Đông Dương (1969-1973) được biểu hiện bằng sự kiện nào?_x000D_
a)
A.Hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia._x000D_
b)
B.Thành lập liên minh nhân dân Việt – Miên – Lào._x000D_
c)
C.Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương thành lập._x000D_
d)
D.Mặt trận thống nhất dât tộc phản đế Đông Dương thành lập._x000D_
71.
Câu 71: Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam đã chọc thủng một trong những phòng tuyến quân sự nào của địch?_x000D_
a)
A.Tây Nguyên._x000D_
b)
B.Hải Phòng._x000D_
c)
C.Hà Nội_x000D_
d)
D.Điện Biên Phủ_x000D_
72.
Câu 72: Chiến thắng của quân dân ta trong việc đánh bại cuộc tập kích chiến lược đường không của Mĩ cuối năm 1972 được coi như_x000D_
a)
A.trận “Điện Biên Phủ ”._x000D_
b)
B.trận “Điện Biên Phủ trên không”._x000D_
c)
C.trận “Bạch Đằng”._x000D_
d)
D.trận “Chi Lăng – Xương Giang”._x000D_
73.
Câu 73: “Quốc sách” để Mĩ và chính quyền Sài Gòn bình định miền Nam Việt Nam là gì?_x000D_
a)
A.sử dụng chiến thuật mới “trực thăng vận”, “thiết xa vận”._x000D_
b)
B.trang bị các phương tiện chiến tranh hiện đại._x000D_
c)
C.lập Bộ chỉ huy quân sự ở miền Nam (MACV)._x000D_
d)
D.dồn dân lập ấp chiến lược._x000D_
74.
Câu 74: Chiến thắng Ấp Bắc (2/1963) chứng tỏ điều gì?_x000D_
a)
A.quân dân miền Nam hoàn toàn có thể đánh bại chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ_x000D_
b)
B.quân dân miền Nam hoàn toàn có thể đánh bại chiến lược “chiến tranh Cục bộ” của Mĩ_x000D_
c)
C.quân dân miền Nam hoàn toàn có thể đánh bại chiến lược “Việt nam hóa chiến tranh” của Mĩ._x000D_
d)
D.quân dân miền Nam hoàn toàn có thể đánh bại quân đội Mĩ._x000D_
75.
Câu 75: Theo tinh thần của Đại hội Đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960), cách mạng DTDCND ở miền Nam Việt Nam có vai trò như thế nào?_x000D_
a)
A.quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam._x000D_
b)
B.sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ – Diệm._x000D_
c)
C.quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước_x000D_
d)
D.đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên CNXH._x000D_
76.
Câu 76. Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ là_x000D_
a)
A.đấu tranh vũ trang._x000D_
b)
B.đấu tranh chính trị._x000D_
c)
C.khởi nghĩa giành quyền làm chủ._x000D_
d)
D.bạo lực cách mạng._x000D_
77.
Câu 77. Trong thời kì 1954 - 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công?_x000D_
a)
A.Phá ấp chiến lược._x000D_
b)
B.Tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt._x000D_
c)
C.Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công._x000D_
d)
D.Đồng khởi._x000D_
78.
Câu 78: Ngày 25 - 04 - 1976 đã diễn ra sự kiện nào ở Việt Nam?_x000D_
a)
A.Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất._x000D_
b)
B.Cuộc Tổng tuyển cử của cả nước lần thứ nhất._x000D_
c)
C.Cuộc Tổng tuyển cử của cả nước lần thứ hai._x000D_
d)
D.Hội nghị Hiệp thương thống nhất đất nướ_x000D_
79.
Câu 79: Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời trong thời điểm lịch sử nào?_x000D_
a)
A.Trong Tuyên ngôn độc lập (02 - 09 - 1945)._x000D_
b)
B.Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975)_x000D_
c)
C.Kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (7/1976)_x000D_
d)
D.Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976)_x000D_
80.
Câu 80: Ngày 2 tháng 7 năm 1976 gắn với sự kiện lịch sử nào của Việt Nam?_x000D_
a)
A.Hội nghị hiệp thương chính trị hai miền Nam – Bắc_x000D_
b)
B.Ngày nước ta lấy tên là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam._x000D_
c)
C.Nước ta được công nhận là thành viên của Liên hợp quốc_x000D_
d)
D.Trở thành thành viên của tổ chức ASEAN._x000D_
81.
Câu 81: Ngày 20 – 09 – 1977 Việt Nam trở thành thành viên của tổ chức quốc tế nào sau đây?_x000D_
a)
A.WTO _x000D_
b)
B.Liên hợp quốc _x000D_
c)
C.APEC _x000D_
d)
D.ASEM_x000D_
82.
Câu 82: Từ ngày 15 đến ngày 21 – 11- 1975, Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn đã nhất trí hoàn toàn các vấn đề gì?_x000D_
a)
A.Chủ trương, biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt Nhà nước_x000D_
b)
B.Nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước._x000D_
c)
C.Lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam._x000D_
d)
D.Việc mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới._x000D_
83.
Câu 83: Mục tiêu cơ bản nhất của việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam là_x000D_
a)
A.tăng cường khả năng quốc phòng an ninh và mở rộng quan hệ đối ngoại._x000D_
b)
B.tạo cơ sở cho việc huy động nguồn vốn từ bên ngoài._x000D_
c)
C.nhanh chóng ổn định, phát triển kinh tế._x000D_
d)
D.phát triển đất nước, hội nhập quốc tế._x000D_
84.
Câu 84: Theo quan điểm của Đại hội VI, nhiệm vụ và mục tiêu của chặng đường đầu tiên trong sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam là gì?_x000D_
a)
A.Tăng trưởng và phát triển kinh tế nhiều thành phần._x000D_
b)
B.Giải quyết 3 chương trình, mục tiêu kinh tế._x000D_
c)
C.Ổn định tình hình kinh tế - xã hội._x000D_
d)
D.Ổn định kinh tế - chính trị - xã hội._x000D_
85.
Câu 85: Khó khăn lớn nhất của miền Bắc Việt Nam sau năm 1975 là gì?_x000D_
a)
A.Nền kinh tế nông nghiệp vẫn còn lạc hậu._x000D_
b)
B.Những di hại của xã hội cũ vẫn còn tồn tại._x000D_
c)
C.Số người thất nghiệp lên tới hàng triệu người._x000D_
d)
D.Hậu quả chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ._x000D_
86.
Câu 86: Khó khăn cơ bản nhất của miền Nam Việt Nam sau năm 1975 là gì?_x000D_
a)
A.Bọn phản động trong nước còn tồn tại._x000D_
b)
B.Nền kinh tế nông nghiệp vẫn còn lạc hậu._x000D_
c)
C.Số người mù chữ, số người thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao._x000D_
d)
D.Hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ để lại rất nặng nề._x000D_
87.
Câu 87: Đâu không phải là khó khăn của miền Nam Việt Nam sau năm 1975?_x000D_
a)
A.Hậu quả nặng nề của chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân._x000D_
b)
B.Nhiều làng mạc ruộng đồng bị tàn phá._x000D_
c)
C.Số người mù chữ, số người thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao._x000D_
d)
D.Cơ sở của chính quyền cũ còn tồn tại ở một số địa phương._x000D_
88.
Câu 88. Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội mà phải là_x000D_
a)
A.làm cho chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn._x000D_
b)
B.làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả._x000D_
c)
C.làm cho mục tiêu đã đề ra nhanh chóng được thực hiện._x000D_
d)
D.làm cho mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước._x000D_
89.
Câu 89: Điểm không đúng về hạn chế của công cuộc đổi mới ở Việt Nam là_x000D_
a)
A.nền kinh tế mất cân đối, lạm phát._x000D_
b)
B.chế độ tiền lương bất hợp lý._x000D_
c)
C.lao động thiếu việc làm._x000D_
d)
D.làm ăn phi pháp được ngăn chặn._x000D_
90.
Câu 90: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước_x000D_
a)
A.phản ánh đúng ý chí nguyện vọng của nhân dân._x000D_
b)
B.tiếp thu ý kiến của nhân dân, công khai và minh bạch._x000D_
c)
C.của dân, do dân, vì dân, quyền lực thuộc về nhân dân._x000D_
d)
D.phát huy nguồn lực từ sự đoàn kết toàn dân._x000D_