wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Sử CHK1

Total questions: 90

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Lịch Sử được hiểu là

a)

Tất cả những gì diễn ra trong quá khứ

b)

Những suy nghĩ của con người về quá khứ

c)

Những thành tựu con người có được

d)

Môn học về quá khứ

2.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học

a)

nhận thức, giáo dục và dự báo

b)

nhận thức

c)

nhận thức và dự báo

d)

giáo dục và dự báo

3.

Chức năng xã hội của Sử học là

a)

Không có chức năng gì

b)

Phục vụ cuộc sống con người

c)

Tìm hiểu về các thành tựu trong quá khứ

d)

Tất cả các ý trên

4.

Bước cuối cùng trong việc thu thập, xử lý thông tin và sử liệu để làm giàu tri thức lịch sử là

a)

Xác minh, đánh giá về nguồn gốc dữ liệu

b)

Lập thư mục, danh mục các sử liệu cần thu thập

c)

Sưu tầm, đọc và ghi chép thông tin sử liệu

d)

Chọn lọc, phân loại sử liệu

5.

Nội dung nào sau đây là vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa vật thể?

a)

Không có vai trò gì

b)

Góp phần quảng bá rộng rãi giá trị các di tích lịch sử văn hóa

c)

Hạn chế tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến di sản.

d)

Là cơ sở cho sự hình thành của các di tích, di sản.

6.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự phát triển du lịch?

a)

Thúc đẩy giao lưu, kết nối văn hóa toàn cầu.

b)

Lệ thuộc và gắn bó với thiên nhiên

c)

Hạn chế tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến di sản.

d)

Nguồn tài nguyên du lịch có sức hấp dẫn to lớn

7.

\

Một trong những tác động của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa là

a)

Tạo ra môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của các di sản

b)

Góp phần quảng bá rộng rãi giá trị các di tích lịch sử văn hóa

c)

Giúp nhân dân biết quý trọng, tự hào về di tích, di sản

d)

Góp phần lưu trữ và thực hành di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác

8.

Sử học có mối quan hệ như thế nào với di sản văn hoá?

a)

Bảo tồn và phát huy giá trị di sản

b)

Không có mối quan hệ nào

c)

Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần con người

d)

Mang màu sắc tôn giáo rõ nét

9.

Về chữ viết, cư dân Ai Cập cổ đại đã sáng tạo ra

a)

Chữ cổ

b)

Chữ tượng thanh

c)

Chữ tượng hình

d)

Chữ La Mã

10.

Năm 1886, nhờ sự cải tiến của động cơ đốt trong, Carl Benz (Đức) đã phát minh ra loại phương tiện nào sau đây?

a)

Ô-tô

b)

Máy bay

c)

Xe lửa

d)

Tàu thủy

11.

Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỷ VII, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là

a)

Khai sinh ra nhà nước phong kiến

b)

Xuất hiện các tín ngưỡng, tôn giáo

c)

Phát triển được chữ viết riêng

d)

Sự ra đời và bước đầu phát triển

12.

Văn học Đông Nam Á đã chịu ảnh hưởng sâu sắc của

a)

Văn học Trung Hoa

b)

Văn học Thái Lan

c)

Văn học Ấn Độ

d)

Văn học Ấn Độ, Trung Hoa

13.

Tháp That Luang (Lào) là công trình kiến trúc chịu ảnh hưởng của tôn giáo nào?

a)

Ấn Độ giáo

b)

Công giáo

c)

Phật giáo

d)

Hồi giáo

14.

Khoa học lịch sử nghiên cứu về

a)

Ý kiến về lịch sử của loài người

b)

Các sự kiện, hiện tượng đã diễn ra trong xã hội loài người

c)

Các thành tựu con người có được

d)

Những vị anh hùng có công với đất nước

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Thành tựu của con người trong quá khứ

b)

Sự tiến hóa của con người

c)

Các sự kiện, hiện tượng đã xảy ra trong xã hội loài người

d)

Các chuỗi hoạt động của con người

16.

Chức năng khoa học của Sử học là

a)

Khôi phục hiện thực lịch sử

b)

Phụ thuộc vào ý kiến chủ quan của con người

c)

Giúp học sinh có thêm kiến thức

d)

Giúp nghiên cứu về các hiện tượng, sự vật

17.

Bước đầu tiên trong quy trình thu thập, xử lý thông tin và sử liệu là

a)

Xác minh đánh giá về nguồn gốc, thời điểm, nội dung của sử liệu

b)

Sưu tầm, đọc và ghi chép thông tin sử liệu.

c)

Miêu tả, thẩm định sử liệu.

d)

Lập thư mục, danh mục các nguồn sử liệu cần thu thập.

18.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản thiên nhiên?

a)

Góp phần phát triển đa dạng Sinh Học

b)

Thu hút khách du lịch

c)

Lưu truyền di sản từ đời này qua đời khác

d)

Di sản sẽ không bị mai một qua thời gian

19.

Lịch sử và văn hóa có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của du lịch?

a)

Hạn chế tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến du lịch

b)

Cung cấp tri thức để hỗ trợ quảng bá, thúc đẩy du lịch phát triển bền vững

c)

Mang lại nguồn lực cho việc bảo tồn di tích, di sản

d)

Không có vai trò gì

20.

Một trong những tác động của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản  văn hóa là

a)

Mọi người không còn hứng thú với di sản nữa

b)

Góp phần phát triển đa dạng Sinh Học

c)

Góp phần bồi dưỡng, ý thức trách nhiệm về các di sản

d)

Không đem lại tác động gì

21.

Việc Sử học cung cấp những thông tin có giá trị liên quan đến di sản văn hoá, di sản thiên nhiên có vai trò gì?

a)

Cơ sở cho công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản

b)

Là cơ sở cho sự hình thành của các di tích, di sản.

c)

Tạo ra môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của các di sản

d)

Góp phần lưu trữ và thực hành di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác

22.

Công trình nào dưới đây tiêu biểu cho kiến trúc Phật giáo của Ấn Độ?

a)

Taj Mahal

b)

Tháp Sanchi

c)

Chùa Vàng

d)

Đền Angkor Wat

23.

Từ thế kỷ VIII TCN, người Hy Lạp tổ chức Thế vận hội Olympic nhằm

a)

Phát triển du lịch

b)

Mua vui cho vua chúa

c)

Khuyến khích hoạt động thể thao

d)

Tôn vinh các vị thần

24.

Mối quan hệ giữa văn học viết và văn học dân gian của các dân tộc Đông Nam Á thể hiện như thế nào?

a)

Văn học viết làm nền tảng cho văn học dân gian

b)

Văn học dân gian làm nền tảng cho văn học viết

25.

Nghệ thuật điêu khắc ở Đông Nam Á thời cổ - trung đại chịu ảnh hưởng rõ nét của những quốc gia nào?

a)

Ấn Độ

b)

Campuchia

c)

Ấn Độ và Trung Quốc

d)

Trung Quốc

26.

Tính khách quan của hiện thực lịch sử là gì?

a)

Dựa trên suy nghĩ của con người

b)

Không phụ thuộc vào ý kiến chủ quan của con người

c)

Phụ thuộc vào người viết sử liệu

d)

Phụ thuộc vào những ý kiến khác nhau

27.

Đối tượng của Sử học

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Mang tính phụ thuộc

d)

Mang tính toàn diện

28.

Trong việc tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử cần phải làm gì?

a)

Nắm vững hiện thực lịch sử

b)

Tìm hiểu ý kiến của người soạn tư liệu lịch sử

c)

Có ý muốn chủ quan của mình

d)

Nắm vững những kiến thức trong 1 tư liệu duy nhất

29.

Ở Việt Nam, nơi nào dưới đây tập trung đa dạng các sử liệu góp phần phục vụ nhu cầu nghiên cứu, học tập, tham quan và hưởng thụ văn hóa của công chúng?

a)

Nhà văn hóa

b)

Thủy cung

c)

Nhà sách

d)

Bảo tàng

30.

Việc Sử học cung cấp những thông tin giá trị liên quan đến di sản văn hoá,  di sản thiên nhiên vai trò gì?

a)

Không có vai trò

b)

Là cơ sở cho công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản

c)

Giúp mọi người không còn hứng thú đến những di sản văn hóa

d)

Tất cả các ý trên

31.

Sự phát triển của du lịch sẽ góp phần

a)

Quảng bá Lịch Sử, văn hóa cộng đồng ra bên ngoài

b)

Làm mọi người không còn hào hứng

c)

Phát triển đa dạng Sinh Học của di sản phi vật thể

d)

Các di sản bị mai một qua thời gian

32.

Các địa danh: Phố cổ Hà Nội, Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình), Cố đô Huế, Phố cổ  Hội An (Quảng Nam), Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh),... điểm chung gì?

a)

Không có điểm chung

b)

Địa điểm thu hút khách du lịch nước ngoài nhiều hơn trong nước

c)

Địa danh nổi tiếng về kiến trúc

d)

Có sức hấp dẫn của các yếu tố về Lịch Sử, văn hóa, cảnh quan

33.

Ngày nay, con người mới hiểu biết phần nào về lịch sử thế giới cổ đại nhờ vào

a)

Hình ảnh

b)

Tranh vẽ

c)

Chữ viết

d)

Bia đá

34.

Những công trình kiến trúc thời cổ đại ở phương Đông đến ngày nay vẫn phát huy

a)

Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

b)

Tài năng sáng tạo của con người

c)

Sự giúp đỡ của các vị thần

d)

Tài năng có được khi thờ cúng tổ tiên

35.

Những yếu tố cơ bản nào có thể giúp xác định một nền văn hoá bước sang thời kì văn minh?

a)

Có chữ viết, nhà nước ra đời

b)

Chuyển đổi sang thời kì phong kiến

c)

Có đảng, có chính trị

d)

Hình thành nền kinh tế toàn cầu hóa

36.

Vì sao trong thời cổ đại, người Ai Cập thạo về hình học?

a)

Dùng các tư liệu của nước khác

b)

Nhờ cỗ máy thời gian

c)

Đo đạc ruộng đất, vẽ các hình để xây tháp

d)

Xin sự giúp đỡ của các vị thần

37.

Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất của người Ai Cập là

a)

Chùa Vàng

b)

Tháp Sanchi

c)

Thánh đường Reims

d)

Kim Tự Tháp

38.

Bản chất của cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII – XIX là

a)

Quá trình chuyển biến từ sx nhỏ thủ công => cơ khí hóa

b)

Quá trình chuyển biến từ sx nhỏ thủ công => điện khí hóa

c)

Quá trình chuyển biến từ sx nhỏ thủ công => sx lớn bằng máy móc

d)

Tất cả các ý trên

39.

Sự phát triển của cuộc cách mạng công nghiệp có tác động như thế nào đến tình hình châu Âu cuối thế kỉ XVIII?

a)

Thúc đẩy sự bùng nổ các cuộc CM vô sản ở Châu Âu cuối TK IX

b)

Thúc đẩy sự bùng nổ các cuộc CM tư sản ở Châu Âu cuối TK IX

c)

Thúc đẩy sự bùng nổ các cuộc CM vô sản ở Châu Âu cuối TK XVIII

d)

Thúc đẩy sự bùng nổ các cuộc CM tư sản ở Châu Âu cuối TK XVIII

40.

Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp. Thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào sản xuất ngày càng rút ngắn. Đó là đặc điểm của

a)

CM KHKT lần thứ nhất

b)

CM KHKT lần thứ hai

41.

Những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật gây nên những lo ngại gì về mặt đạo đức?

a)

Sao chép con người

b)

Phụ thuộc vào máy móc

c)

Tình trạng thất nghiệp

d)

Suy thoái về đạo đức

42.

Một trong các đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?

a)

Dùng sức lao động chân tay của con người

b)

Không sử dụng máy móc

c)

Các công nghệ kĩ thuật tiên tiến chưa được ứng dụng

d)

Tự động hóa dựa vào máy tính và Internet

43.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

Ấn Độ giáo

b)

Công giáo

c)

Phật giáo

d)

Hồi giáo

44.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

Chữ tượng thanh

b)

Chữ Hán

c)

Chữ viết cổ của Ấn Độ

d)

Chữ Nôm

45.

Văn hóa Đông Nam Á có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Thống nhất trong đa dạng

b)

Các quốc gia không có mối quan hệ tốt

c)

Nhiều xung đột về chính trị và tôn giáo

d)

Không thống nhất được với nhau

46.

Văn học Đông Nam Á chịu ảnh hưởng sâu sắc của

a)

Văn học Ấn Độ và Trung Hoa

b)

Văn học Việt Nam

c)

Văn học Lào

d)

Văn học Thái Lan

47.

Từ khoảng thế kỉ XII – XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân Ả Rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Ấn Độ giáo

b)

Phật giáo

c)

Hồi giáo

d)

Công giáo

48.

Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là

a)

Thơ Đường Luật

b)

Truyền thuyết

c)

Thần thoại

d)

Văn xuôi

49.

Đông Nam Á có hình thức tín ngưỡng nào vẫn được duy trì và phổ biến đến ngày nay?

a)

sùng bài tự nhiên

b)

thờ cúng thần

c)

thờ các loài động vật

d)

thờ cúng tổ tiên

50.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đối với sự phát triển văn hóa?

a)

Thị trường hóa nền kinh tế và xã hội hóa sản xuất

b)

Thúc đẩy giao lưu, kết nối văn hóa toàn cầu

c)

Hình thành lối sống, tác phong công nghiệp

d)

Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần con người.

51.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Đưa nhân loại sang nền văn minh thông tin

b)

Thúc đẩy giao lưu, kết nối văn hóa toàn cầu

c)

Thúc đẩy ngành công nghiệp phát triển

d)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa

52.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Là tín ngưỡng của cư dân du mục

b)

Mang màu sắc tôn giáo rõ nét

c)

Mang màu sắc tôn giáo rõ nét

d)

Lệ thuộc và gắn bó với thiên nhiên

53.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Đưa con người bước sang nền văn minh thông tin

b)

Chuyển nền sản xuất thủ công sang cơ khí hoá

c)

Thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp, giao thông vận tải

d)

Tăng năng suất lao động, tạo ra nhiều sản phẩm hơn

54.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đối với xã hội?

a)

Thúc đẩy giao lưu, kết nối văn hóa toàn cầu

b)

Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của con người

c)

Hình thành hai giai cấp cơ bản là tư sản và vô sản

d)

Hình thành lối sống, tác phong công nghiệp

55.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng sự phát triển của văn minh Đông Nam Á từ thế kỷ VII đến thế kỷ XV?

a)

Văn minh phương Tây xâm nhập vào các nước Đông Nam Á

b)

Văn minh Đông Nam Á bước vào thời kỳ phát triển rực rỡ

c)

Các quốc gia phong kiến bước vào giai đoạn khủng hoảng

d)

Nhiều quốc gia sơ kỳ đã ra đời và bước đầu phát triển

56.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các hình thức tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tồn tại độc lập với các tôn giáo từ bên ngoài du nhập và có sự thống nhất

b)

Các tín ngưỡng đa dạng nhưng không có sự tương đồng giữa các quốc gia

c)

Xuất hiện trước các tôn giáo và được bảo tồn trong quá trình phát triển

d)

Xuất phát từ đặc thù kinh tế nông nghiệp và có sự thống nhất trong đa dạng

57.

Nội dung nào sau đây là vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa vật thể?

a)

Góp phần phát triển đa dạng sinh học và làm tăng giá trị của di sản

b)

Tạo ra môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của các di sản

c)

Góp phần lưu trữ và thực hành di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác

d)

Hạn chế tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến di sản

58.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa?

a)

Là cơ sở cho sự hình thành của các di tích, di sản

b)

Mang lại nguồn lực cho việc bảo tồn di tích, di sản

c)

Giúp nhân dân biết quý trọng, tự hào về di tích, di sản

d)

Góp phần gìn giữ, bảo tồn giá trị của di tích, di sản

59.

Câu 1. Vai trò của sử học

a. Bảo tồn và phát huy giá trị của các di tích, di sản là hoạt động lưu giữ, bảo vệ và lan tỏa các giá trị những di sản của thế hệ trước để lại.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Câu 1. Vai trò của sử học

b. Trách nhiệm bảo tồn và phát huy giá trị của các di sản thuộc về hai đối tượng là các cấp chính quyền và những nhà nghiên cứu lịch sử, văn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Câu 1. Vai trò của sử học

c. Việc bảo tồn và phát huy giá trị của các di tích, di sản là việc làm quan trọng, cần thiết, vì đây là cách duy nhất để có thể quảng bá hình ảnh đất nước và con người Việt Nam ra thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Câu 1. Vai trò của sử học

d. Bảo tồn và phát huy giá trị của các di tích, di sản không chỉ có ý nghĩa giáo dục mà còn mang lại giá trị kinh tế - xã hội to lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Câu 2. Một số nền văn minh thế giới thời cổ - trung đại

a. Việc sáng tạo ra hệ thống chữ số tự nhiên là một thành tựu nổi bật của văn minh Ấn Độ trên lĩnh vực Toán học.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Câu 2. Một số nền văn minh thế giới thời cổ - trung đại

b. Hệ thống chữ số tự nhiên được cư dân Ấn Độ sáng tạo ra vào khoảng thế kỉ X.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Câu 2. Một số nền văn minh thế giới thời cổ - trung đại

c. Dựa trên các tư liệu lịch sử, hiện nay, hầu hết ý kiến đều cho rằng chữ số 0 là do người Ả Rập sáng tạo nên.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Câu 2. Một số nền văn minh thế giới thời cổ - trung đại

d. Chữ số tự nhiên được sáng tạo từ phương Đông, sau đó được lan truyền rộng rãi sang phương Tây.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Câu 3. Cách mạng công nghiệp thời cận đại

a. Trong cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại, lao động thủ công chuyển sang lao động bằng máy móc.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Câu 3. Cách mạng công nghiệp thời cận đại

b. Máy Watson của IBM trong lĩnh vực y tế là một trong những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Câu 3. Cách mạng công nghiệp thời cận đại

c. Một trong những ý nghĩa của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đối với kinh tế là tăng năng suất lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Câu 3. Cách mạng công nghiệp thời cận đại

d. Ô nhiễm môi trường là tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Câu 4. Cách mạng công nghiệp thời cận đại

a. Từ năm 1860 đến năm 1913, vị thế trong sản xuất công nghiệp của các nước Anh, Mỹ, Đức trên thế giới có sự thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Câu 4. Cách mạng công nghiệp thời cận đại

b. Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX, sản lượng thép của các nước tư bản tăng lên nhanh chóng là nhờ những tiến bộ kĩ thuật trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Câu 4. Cách mạng công nghiệp thời cận đại

c. Từ năm 1880 đến năm 1900, tốc độ tăng trưởng sản lượng thép của nước Đức gấp hơn 9 lần tốc độ tăng trưởng sản lượng thép của nước Anh.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Câu 4. Cách mạng công nghiệp thời cận đại

d. Ngày nay, ứng dụng thép được khai thác triệt để trong xây dựng, giao thông vận tải, chế tạo máy móc…

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Câu 5. Cách mạng công nghiệp thời hiện đại

a. Windows chứng tỏ cho mọi người thấy giá trị của khả năng số hóa thông tin và kiểm soát thông tin trên máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Câu 5. Cách mạng công nghiệp thời hiện đại

b. “Máy tính cá nhân”, “Windows”, “Internet” là những thành tựu tiêu biểu được khởi nguồn từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Câu 5. Cách mạng công nghiệp thời hiện đại

c. Sự ra đời của máy tính cá nhân, hệ điều hành, internet đã đánh dấu sự ra đời của cuộc cách mạng số hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Câu 5. Cách mạng công nghiệp thời hiện đại

d. Chỉ khi có sự xuất hiện của internet, con người mới nảy sinh nhu cầu trao đổi và chia sẻ thông tin với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Câu 6. Cách mạng công nghiệp thời hiện đại.

a. Trí tuệ nhân tạo (AI) đã có những bước tiến ấn tượng nhờ sự gia tăng vượt bậc của năng lực điện toán cùng sự sẵn có của một khối lượng dữ liệu khổng lồ.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Câu 6. Cách mạng công nghiệp thời hiện đại.

b. AI là một trong các ứng dụng công nghệ sẽ thay thế hoàn toàn sức lao động của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Câu 6. Cách mạng công nghiệp thời hiện đại.

c. Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo đã thúc đẩy những chuyển biến mạnh mẽ về khoa học công nghệ.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Câu 6. Cách mạng công nghiệp thời hiện đại.

d. Cách mạng công nghiệp hiện đại tương lai sẽ tạo ra những thay đổi lớn trên tất cả các lĩnh vực trong thế kỉ XXI.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Câu 7. Văn minh Đông Nam Á cổ - trung đại.

a. Văn học Đông Nam Á chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn học Ấn Độ, Trung Hoa, Ả Rập và phương Tây.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Câu 7. Văn minh Đông Nam Á cổ - trung đại.

b. Văn học Việt Nam thời quân chủ chịu ảnh hưởng của văn học Trung Hoa cả về hình thức và nội dung.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Câu 7. Văn minh Đông Nam Á cổ - trung đại.

c. Các sáng tác văn học của Campuchia chủ yếu được viết bằng chữ Hán và chữ Nôm.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Câu 7. Văn minh Đông Nam Á cổ - trung đại.

d. Các sáng tác văn học của Campuchia chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn học Ấn Độ.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Câu 8. Văn minh Đông Nam Á cổ - trung đại.

a. Người Việt Nam đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp thu chữ viết từ Ấn Độ.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Câu 8. Văn minh Đông Nam Á cổ - trung đại.

b. Cư dân Đông Nam Á đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp thu chữ viết từ bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Câu 8. Văn minh Đông Nam Á cổ - trung đại.

c. Từ thế kỉ XVI, chữ viết của tất cả các quốc gia Đông Nam Á đã được Latinh hóa theo ngôn ngữ phương Tây.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Câu 8. Văn minh Đông Nam Á cổ - trung đại.

d. Từ thế kỉ XVI, chữ viết của nhiều quốc gia Đông Nam Á được Latinh hóa và được sử dụng đến ngày nay.

a)

Đúng

b)

Sai