wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

90 câu trắc nghiệm Môn Sử 10

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

1.Nền văn minh Văn Lang Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

A.sông Hồng

b)

B. Phù Nam

c)

C Sa Huỳnh

d)

D. trống đồng

2.

Câu 2 địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay

a)

Câu a khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

B khu vực Trung Bộ ngày nay

c)

C.khu vực nam bộ ngày nay

d)

D. cư trú gãy gác trên toàn ảnh hưởng Việt Nam

3.

Câu 3 kinh tế chính của cư dân Văn Lang Âu Lạc là

a)

săn bắn hái Lượm

b)

Nông nghiệp lúa nước

c)

Thương nghiệp

d)

Thủ công nghiệp

4.

4. bộ máy nhà nước Văn Lang Âu Lạc được tổ chức theo cấp 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

A vua Quang Văn Quang võ Lạc dân

b)

B . vua hầu là tướng Tù Trưởng

c)

C.Vua- quý tộc,vương hầu -Bồ chính

d)

D.Vua -lạc hầu,Lạc tướng -bồ chính

5.

Câu 5 hiện loại nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang Âu Lạc

a)

1 Trống đồng Đông Sơn

b)

2.tiền đồng Óc Eo

c)

3. Phù điêu Khương Mỹ

d)

4 tượng phật đồng Dương

6.

Câu 6 địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm Pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay

a)

1.Bắc bộ và Bắc Trung Bộ

b)

2.Trung và Nam Trung Bộ

c)

3.khu vực Nam Bộ

d)

Cư trú gãy rác trên khắp cả nước

7.

Câu 7: Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên cơ sở

a)

văn hóa Đồng Nai

b)

văn hóa Đông Sơn

c)

Văn hóa Sa Huỳnh

d)

Văn hóa Óc Eo

8.

8. hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm Pa là

a)

A phát triển thương nghiệp

b)

Nông nghiệp lúa nước

9.

Câu 9 trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài cư dân Chăm Pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây

a)

A a các lễ hội truyền thống theo nghi thức hồi giáo

b)

B tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên thờ Vạn Vật

c)

C Nghệ thuật xây dựng các khu đền Tháp

d)

D phát triển kinh tế thương nghiệp Hàn Hải

10.

Câu 10 nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

A đồng đậu

b)

B Sa Huỳnh

c)

C đông sơn

d)

D .óc eo

11.

11 hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

A nông nghiệp

b)

B buôn bán

c)

C thủ công nghiệp

d)

Đê chăn nuôi trồng trọt

12.

12 địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay

a)

A Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

B khu vực Nam Bộ

c)

C Đồng bằng sông Hồng

d)

D Trung Bộ và Nam Bộ

13.

b) thông hiểu

câu 1 đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

A hình thành bên lưu vực của các con sông lớn

b)

B có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài

c)

C chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa

d)

D lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính

14.

Câu 2 dung nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chăm Pa

a)

A.chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ

b)

B có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ

c)

C.kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ

d)

D.kết hợp giữa văn hóa đại việt với văn hóa Phù Nam

15.

Câu 3 nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của Nhà nước Văn Lang Âu Lạc

a)

A điều kiện tự nhiên thuận lại cho phát triển kinh tế nông nghiệp

b)

B chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài Ấn Độ Trung Hoa

c)

C sự tan rã của Công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội

d)

D xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế chống ngoại xâm

16.

Câu 4 nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

A điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

b)

B chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ

c)

C hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh

d)

D tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ

17.

Câu 5 nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang Âu Lạc

a)

A hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp

b)

B tín ngưỡng phòng thật thờ cúng ông bà tổ tiên

c)

D Âm Nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn ngoại hình biểu diễn

d)

C tục Xăm mình ăn trầu nhận răng đen

18.

Câu 6 nội dung nào sau đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm Pa

a)

Câu 6 nội dung nào sau đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm Pa

b)

A xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế

c)

B xây dựng nhiều công trình theo kiến trúc Ấn Độ

d)

C có đời sống vật chất và tinh thần phong phú

19.

Câu 7 biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển

a)

Ai có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp

b)

B là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam á

c)

C chi phối nền thương mại hàng Hải ở khu vực Đông Nam á

d)

D sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp

20.

Câu 8 nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm pa

a)

A chịu ảnh hưởng từ nền văn minh ấn Độ

b)

B hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh

c)

C lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa

d)

D.chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa

21.

C vận dụng

Câu 1 điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là gì

a)

A là nhà nước quân chủ chuyên chế Trung ương tập quyền

b)

B là nhà nước theo thể chế chính trị quân chủ lập hiến

c)

C đứng đầu nhà nước là vua dưới lạc hậu lạc tướng

d)

D bộ máy nhà nước đạt đến đỉnh cao của chế độ phong kiến

22.

Câu 2 nhận xét nào sau đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam

a)

A chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh ấn Độ

b)

B chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và ấn Độ

c)

C. kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài

d)

D chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa

23.

3. điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là gì

a)

A gồm có vua Quang Quý tộc dân thường

b)

B chia làm hai giai cấp thống trị và bị chị

c)

C đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành

d)

D gồm Quý tộc quan lại và bình dân

24.

Câu 4 nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn lang âu lạc

a)

A xây dựng bộ máy quân chủ chuyên chế Đạt Trình độ cao

b)

B. bộ máy nhà nước đảm bảo thực hiện quyền dân chủ

c)

C bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền

d)

D. tổ chức đơn giản sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền

25.

Câu 5 điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

A lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính

b)

B kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp

c)

C có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam á

d)

Đề chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước

26.

Câu 6 nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam

a)

A tạo nên sự tách biệt đối lập trong truyền thống văn hóa Việt

b)

B có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn hóa Trung Hoa

c)

C tạo nên sự đa dạng đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt

d)

D là cơ sở để các nước Đông Nam á xây dựng văn hóa hiện đại

27.

Cho bảy nhận xét nào sau đây không đúng về vai trò của nền văn minh Văn lang âu lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam

a)

A là nền văn minh hình thành đầu tiên của dân tộc Việt Nam

b)

B phác họa và định hình bản sắc dân tộc tránh nguy cơ bị động hóa

c)

C đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực

d)

D đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này

28.

Câu 3 nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của quang xưởng trong thủ công nghiệp nhà nước

a)

A tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước

b)

B huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác

c)

C tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình

d)

D. tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển

29.

Câu 8 điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

A đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh ấn Độ

b)

B đều chịu hình thành ở những vùng đất đai khô cằn

c)

C điều trị ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa

d)

Đề xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng

30.

Câu 9 nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm pa nói với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam

a)

A là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam

b)

B tạo nên sự tích gì trong lịch sử văn hóa dân tộc

c)

C cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới

d)

D. là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc

31.

Văn Minh Đại Việt ( số câu 30)

a nhận biết

Câu 1 dưới triều đại nhà Lê thế kỷ ( XV) bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành

a)

A hình luận

b)

B hình Thư

c)

C Quốc Triều hình luật

d)

D.Hoàng Việt luật lệ

32.

Câu 3 cải cách hành chính của vua Minh mạng năm 1831 1832 và vua Lê thánh tông và những năm 60 của thế kỷ XV có điểm chung nào sau đây

a)

A điều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý

b)

B nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế

c)

C không lập hoàng hậu và không Phong tước Vương cho người ngoài họ

d)

D bãi bỏ cấp trung gian không lập tể tướng và không lấy đổ trạng Nguyên

33.

Câu 2 chị đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập tự chủ của dân tộc Việt Nam

a)

A triều tiền Lý

b)

B Triều Ngô

c)

C Triều Lê

d)

D triều Nguyễn

34.

Câu 3 các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

A quân chủ lập hiến

b)

B chiến hữu nô lệ

c)

C dân chủ chủ nô

d)

D quân chủ chuyên chế

35.

4. bộ máy nhà nước chuyên chế Trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây

a)

A thời Lý

b)

B. thời Trần

c)

C thời Lê sơ

d)

D.thời hồ

36.

Câu 5 việc nhà lý cho xây dựng đoàn xã tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây

a)

A nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp

b)

Bê nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc

c)

C. cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta

d)

D khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp

37.

Câu 6 các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam được gọi là

a)

A cục bách tác

b)

B. Quốc sử quán

c)

C. Quốc tử giám

d)

D Hàn lâm viện

38.

Câu 7 trung tâm chính trị văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ x-xv là

a)

A phố hiến

b)

B. Thanh Hà

c)

C Thăng Long

d)

D. Hội An

39.

Câu 8.năm 1149 để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà lý đã có chủ trương nào sau đây

a)

A phát triển Thăng Long với 36 phố phường

b)

Bê xây dựng cảng Vân đồn (Quảng Ninh)

c)

C.Cho phát chuyển cái chợ làng chợ huyện

d)

D xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới

40.

Câu 9" tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của các tôn giáo nào sau đây

a)

A phật giáo_ Đạo giáo_ nho giáo

b)

B phật giáo nho giáo Thiên chúa giáo

c)

C phật giáo Đạo giáo tín ngưỡng dân gian

d)

D. nho giáo Phật giáo ấn Độ giáo

41.

Câu 10. hai loại hình văn học 9 của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

A văn học nhà nước và văn học dân gian

b)

B văn học viết và văn học truyền miệng

c)

C văn học nhà nước và văn học tự do

d)

D. văn học dân gian và văn học viết

42.

Cho 11 chữ nên trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây

a)

A nhà Lý

b)

B nhà Trần

c)

C Lê sơ

d)

D.Tây Sơn

43.

Câu 12 về chơi dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn miếu Quốc tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam

a)

A nhà nước coi trọng giáo dục khoa cử

b)

B ghi danh những anh hùng có công với nước

c)

C ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

d)

D. đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

44.

b) thông hiểu

Câu 1 nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt

a)

A có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

b)

B tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

c)

C nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

d)

D trải qua quá trình đấu tranh cũng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta

45.

2)nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển

a)

A tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

b)

B khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích đất canh tác

c)

C tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất

46.

Câu 4 dưới triều Lê sơ thế kỷ XV nhà nước do dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây

a)

A khuyến khích nhân tài

b)

B vinh danh hiền tài

c)

C đề cao vai trò của nhà vua

d)

D Răn đe hiền tài

47.

Câu 5 văn học chữ Nam ra đời có ý nghĩa nào sau đây

a)

A thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời tiền Lê

b)

B vai trò của việc tiếp thu văn hóa ấn Độ vào Đại Việt

c)

C thể hiện sự sáng tạo tiếp biến văn hóa của người Việt

d)

D. ảnh hưởng của việc truyền bá công giáo vào Việt Nam

48.

Câu 6 nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến

a)

A cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước

b)

B mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp

c)

C du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài

d)

D áp dụng nhiều thành tựu khoa học kỹ thuật

49.

Câu 7 nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt

a)

A có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam

b)

B hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản suất nông nghiệp

c)

C có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài

d)

D. chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc

50.

C vận dụng

Câu 1 nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời đinh tiền Lê

a)

A tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế Trung ương tập quyền

b)

Bê bộ máy nhà nước được hoàn thiện chặt chẽ tính chuyên chế cao

c)

C đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau

d)

D tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập tự chủ

51.

Câu 2 nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt

a)

A nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước

b)

B sản xuất được chuyên môn hóa sản phẩm có chất lượng cao hơn

c)

C sản phẩm mang nét độc đáo gây dựng hình xây dựng thành thương hiệu nổi tiếng

52.

Câu 4 trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây

a)

A thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo của nhân dân

b)

B chứng minh sự phát triển của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực

c)

C. góp phần tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm bảo vệ độc lập

d)

D.là nền tảng để Việt Nam sánh ngang với cường quốc trên thế giới

53.

Câu5. nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt

a)

A Văn Minh Đại Việt phát triển đa dạng phong phú mang đậm tính dân tộc

b)

B Văn Minh Đại Việt phát triển đa dạng lâu đời và có tính dân chủ

c)

C là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh ấn Độ

d)

Đề thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ

54.

Câu 6 việc đề cao nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt không dẫn đến hệ quả nào sau đây

a)

A giữ ổn định trực tự kỷ cương của nhà nước phong kiến

b)

B tạo ra sự bảo thủ chậm cải cách trước những biến đổi xã hội

c)

C nguy cơ tụt hậu đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây

d)

D.tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc

55.

Câu 7 nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt

a)

A không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào

b)

B. là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã

c)

C là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam á

d)

D. trong kỷ Nguyên Đại Việt mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển

56.

Đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam

a nhận biết

Câu 1 địa bàn cư trú chủ yếu của người kinh là

a)

A đồng bằng

b)

B ven biển

c)

C đồi núi

d)

D Chung du

57.

Câu 2 nhà ở truyền thống của người kinh là

a)

A nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

B nhà sàn làm bằng gỗ tre nứa lá

c)

C nhà nữa sàn nữa chờ xây tường

d)

D. nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ

58.

Câu 3 so với dân tộc Kinh điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì

a)

A trang phục thường có văn hóa trang trí sặc sỡ

b)

B được may bằng nhiều loại vải có nhiều chất liệu tự nhiên

c)

C trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy)

d)

D. trang phục có sự thay đổi theo mùa

59.

Câu 4 hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao Việt Nam có điểm nổi bật nào sau đây

a)

A lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang

b)

B phát triển nuôi trồng thủy hải sản

c)

C phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

D phải thường xuyên thao chua rửa mặn

60.

Câu 5 trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh hoạt động kinh tế chính là

a)

A canh tác lúa nước

b)

B chăn nuôi gia súc

c)

C nuôi trồng thủy hải sản

d)

D trồng cây lúa nước

61.

C6. về thủ công nghiệp sản xuất của người kinh rất đa dạng và tinh xảo không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn

a)

A xuất khẩu

b)

B nhập khẩu

c)

C giao lưu

d)

D biếu tặng

62.

Câu 7 bữa ăn của người kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ

a)

A.Thịt gia cầm

b)

B tôm hùm

c)

C bào ngư

d)

D cua biển

63.

Câu 8 bữa ăn của người kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ

a)

A thịt gia súc

b)

B tôm hùm

c)

C bào ngư

d)

D.cua biển

64.

Câu 9 canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của

a)

A người kinh

b)

B người Thái

c)

C.người nùng

d)

D người mường

65.

Câu 10 ở Việt Nam những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở dân tộc thiểu số là

a)

A nghề dệt và nghề đan

b)

B nghề rèn đút và nghề mộc

c)

C nghề gốm và nghề vàng đúc

d)

D.nghề gốm và làm đồ trang sức

66.

Câu 11 ở Việt Nam dân tộc thiểu số nào thường tổ chức các lễ hội liên quan đến chùa chiềng

a)

A người Khmer

b)

B người kinh

c)

C người Chăm

d)

D người mường

67.

Cho 12 ở Việt Nam các lễ hội của dân tộc thiểu số chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)

A từng làng bản và tộc người

b)

B nhiều làng bản hay cả khu vực

c)

C tập trung ở các đô thị lớn

d)

D. diễn ra trên phạm vi cả nước

68.

Câu 13 tín ngưỡng tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài

a)

A thờ Phật

b)

B thờ anh hùng dân tộc

c)

C thờ Thành Hoàng

d)

D thờ cúng tổ tiên

69.

Câu 14 các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để mai trang phục

a)

A vải lụa vải thổ cẩm vải lanh

b)

B vải thổ cẩm vải lụa vải tơ tằm

c)

C vải lanh vải phi bóng vải thổ cẩm

d)

D vải bông vải tơ tằm vải lanh

70.

B thông hiểu

Câu 1 các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào

a)

A nghề nông trồng lúa

b)

B nghề chăn nuôi

c)

Ngành nghề thủ công

d)

D nghề đánh bắt thủy hải sản

71.

Câu 2 để có nước canh tác trên ruộng bậc thang cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì

a)

A dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống

b)

B dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi

c)

C cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu

d)

D sử dụng máy bơm nước đưa từ đồng bằng lên

72.

Câu 3 để có nước canh tác trên ruộng bậc thang cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì

a)

A cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu

b)

B dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi

c)

C.Tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi

d)

D.sử dụng máy bơm nước đưa từ đồng bằng lên

73.

Câu 4 dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình

a)

A Địa bàn sinh sống

b)

B thành phần dân cư

c)

C phân hóa xã hội

d)

D yếu tố tâm lý

74.

Câu 5 dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình

a)

A điều kiện tự nhiên

b)

B thành phần dân cư

c)

C phân hóa xã hội

d)

D yếu tố tâm lý

75.

Câu 6 dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhỏ cho mình

a)

A hoạt động kinh tế văn hóa

b)

B thành phần dân cư

c)

C phân hóa chính trị xã hội

d)

D yếu tố tâm lý xã hội

76.

Câu 7 vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi Việt Nam chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi

a)

A địa hình phức tạp đậu dốc lớn hẹp

b)

B địa hình bằng phẳng lộ xi măng

c)

C địa hình phức tạp độ dốc thấp rộng

d)

D. Có nhiều cây cối chặn các lối đi

77.

Câu 8 cùng với người kinh các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thực hành nhiều phong tục tập quán liên quan đến

a)

A chu kì vòng đời

b)

B văn hóa ẩm thực

c)

C điều kiện tự nhiên

d)

D các tôn giáo lớn

78.

Câu 9 các cùng với người kinh các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục tập quán liên quan đến

a)

A chu kì canh tác

b)

B văn hóa ẩm thực

c)

C điều kiện tự nhiên

d)

D.các tôn giáo lớn

79.

Câu 10 cùng với người kinh các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục tập quán liên quan đến

a)

A chu kì thời gian

b)

B văn hóa ẩm thực

c)

C điều kiện tự nhiên

d)

D các tôn giáo lớn

80.

Câu 11 vì sao hoạt động kinh tế chính của người kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước

a)

A. do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng

b)

B do cư trú ở các sườn núi mà đòi cao

c)

C. do cư trú chủ yếu ở các thung lũng

d)

D.do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao

81.

C vận dụng

Câu 1 nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất

a)

A trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang

b)

B phát triển ngành nuôi trồng thủy hải sản

c)

C phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

D ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác

82.

Câu 2 tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng

a)

A thờ cúng tổ tiên

b)

B sùng bái tự nhiên

c)

C .Phồn thực

d)

D.Đa thần

83.

Câu 3 nhận định nào dưới đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

A trở thành hoạt động kinh tế chính của người kinh

b)

B góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân

c)

C sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng tinh xảo

d)

D ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu

84.

Câu 4 nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

A.sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khâủ

b)

B trở thành hoạt động kinh tế chính của người kinh

c)

C góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân

d)

D sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng tinh xảo

85.

Câu 5 nhận định nào dưới đây không đúng về vai trò của các ngành nghề thủ công trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

A sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu

b)

B góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân

c)

C sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng tinh xảo

86.

Câu sáu nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

A.sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu

b)

B trở thành hoạt động kinh tế chính của người kinh

c)

C.góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân

d)

D. ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu

87.

Câu 7.nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng về tín ngưỡng tôn giáo của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam

a)

A đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới

b)

B tổ chức nhiều nghi lễ cúng tế cầu mong con người khỏe mạnh

c)

C đều đang duy trì tín ngưỡng đa thần vạn vật Hữu Linh

d)

D tổ chức nhiều nghi lễ cúng tế cầu mong vật nuôi tốt tươi

88.

Câu 8 nội dung nào sau đây không phải là vai trò quan trọng trong canh tác lúa nước của người kinh ở Việt Nam

a)

A là nguồn lương thực chính

b)

B đáp ứng nhu cầu trong nước

c)

C mặt hàng xuất khẩu quan trọng

d)

D.chủ yếu hỗ trợ các nước nghèo

89.

Câu 9 điểm tương đồng về phong tục tập quán lễ hội của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

A không ngừng giao lưu tiếp thu phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài

b)

B lễ hội chủ yếu được tổ chức với quy mô là hàng bản và tộc người

c)

C lễ hội được tổ chức tại cộng đồng làng của vùng quốc gia quốc tế

d)

D tổ chức nhiều nghi lễ cúng tế cầu mong cho cây trồng vật nuôi tốt tươi

90.

Câu 10 sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau

a)

A điều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước

b)

B đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc

c)

C đều đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản

d)

D đều canh tác uống nước ở vùng đồng bằng