Font size
S
M
L
XL
Worksheetstn su ki 2
Total questions: 154
Worksheet time: 39hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1.Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước:
a)
A.Đức, Liên Xô, Anh
b)
Đức Nhật bản Ý
c)
C.Italia, Hunggari, Áo
d)
.Mĩ, Liên Xô, Anh
2.
Từ khi Hòa ước Véc-xai được kí kết, đến bao nhiêu năm sau bùng nổ chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. 21 năm
b)
B. 20 năm
c)
D. 19 năm
d)
C. 18 năm
3.
. Năm 1937, diễn ra sự kiện lịch sử gì có liên quan đến ba nước Đức, I-ta-li-a và Nhật Bản?
a)
A. Đức, I-ta-li-a và Nhật Bản rut khỏi hội Quốc liên
b)
B. Đức mở rộng chiến tranh ở Châu Âu
c)
C. Trục Béc-lin, Rô-ma, Tô-ki-ô thành lập
d)
D. Nhật Bản mở rộng chiến tranh ở châu Á – Thái Bình Dương
4.
Bản chất sự liên kết các nước trong phe “Trục” là gì?
a)
A.Liên minh các nước thực dân
b)
B.Liên minh các nước tư bản dân chủ
c)
C.Liên minh các nước phát xít
d)
D.Liên minh các nước thuộc địa
5.
Hoạt động chủ yếu của các nước trong phe “Trục” là
a)
A.Mở rộng các hoạt động kinh tế, thương mại
b)
B.Đấu tranh cho phong trào hòa bình
c)
C.Phát xít hóa tất cả các thuộc địa
d)
D.Tăng cường hoạt động quân sự và gây chiến tranh xâm lược ở nhiều khu vực khác nhau trên thế giới.
6.
Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do
a)
A.Sợ các nước phát xít tiến công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít
b)
B.Lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô
c)
C.Lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xí nhưng thù ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô
d)
D.Cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít
7.
Với chính sách nhượng bộ của Anh và Pháp tại hội nghị Muy –ních đã có tác động như thế nào đối với CTTGT2?
a)
A. Cứu được tình thế hòa bình ở châu Âu
b)
B. Khuyến khích bọn phát xít đẩy mạnh chiến tranh xâm lược.
c)
C. Hạn chế quá trình dẫn đến chiến tranh thế giới thứ hai
d)
D. Đè bẹp âm mưu mở rộng chiến tranh của phát xít.
8.
Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít?
a)
A.Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức
b)
B.Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ
c)
C.Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít
d)
D.Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.
9.
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào hánh 9-1939, với sự kiện khởi đầu là
a)
A.Quân đội Đức tấn công Ba Lan
b)
B.Anh, Pháp tuyên chiến với Đức
c)
C.Đức tấn công Anh, Pháp
d)
D.Đức tấn công Liên Xô
10.
Tại sao Đức kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm phạm lẫn nhau với Liên Xô?
a)
A.Đức nhận thức không đánh thắng nổi Liên Xô
b)
B.Đức sợ bị liên quân Anh – Pháp tiến công sau lưng khi đang đánh Liên Xô
c)
C.Đề phòng chiến tranh bùng nổ phải chống lại cả ba cường quốc trên hai mặt trận
d)
D.Liên Xô không phải là mục tiêu tiến công của Đức
11.
Tháng 6 – 1941, phát xít Đức quyết định tấn công Liên Xô vì:
a)
A.Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau hết hiệu lực
b)
B.Các nước Anh, Pháp và hầu hết châu Âu đã đầu hàng
c)
C.Quân Đức đã thống trị phần lớn châu Âu, có đủ điều kiện tấn công Liên Xô
d)
D.Thực hiện cam kết với Anh, Pháp về việc tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản
12.
Quân Đức sử dụng kế hoạch nào để tấn công Liên Xô?
a)
A.Kế hoạch đánh bền bỉ, lâu dài
b)
B.Kế hoạch bao vây, đánh tỉa bộ phận
c)
C.Kế hoạc vừa đánh vừa đàm phán
d)
D.Kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng”, đánh nhanh thắng nhanh
13.
Nguyên nhân nào thúc đẩy các quốc gia trên thế giới hình thành liên minh chống phát xít?
a)
A.Do uy tín của Liên Xô đã tập hợp được các nước khác
b)
B.Do hành động xâm lược, bành trướng của phe phát xít khiến thế giới lo ngại
c)
do …..
d)
D.Do nhân dân các nước trên thế giới đoàn kết.
14.
Câu 14. Trong quá trình đẩy lùi quân phát xít Đức, Hồng quân Liên Xô đã giải phóng được những nước nào?
a)
A.Đông Âu
b)
B.Tây Âu
c)
C.Nam Âu
d)
D.Bắc Âu
15.
Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì?
a)
A.Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn
b)
B.Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu
c)
C.Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới
d)
D.Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn
16.
Nhật Bản tuyên bố lập “ Khu vực thịnh vượng chung Đại Đông Á” với khẩu hiệu:
a)
A. Châu Á của người Nhật
b)
B. Phòng thủ chung Châu Á
c)
C. Châu Á của người châu Á
d)
D. Nhật Bản hợp tác toàn diện với châu Á.
17.
Việc Nhật Bản đầu hàng không điều kiện có ý nghĩa như thế nào?
a)
A.Quân Nhật chính thức ngừng chiến đấu trên các mặt trận
b)
B.Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc trên toàn mặt trận
c)
C.Các nước thuộc địa của Nhật được giải phóng
d)
D.Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ
18.
. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với
a)
A.Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân
b)
B.Sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc đại trên thế giới
c)
C.Sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản
d)
D.Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản
19.
. Nội dung nào không phải là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A.Khởi đầu của chiến tranh nguyên tử
b)
B.Thế giới có nhiều thay đổi căn bản
c)
C.Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế
d)
D.Nhiều thành phố, làng mạc bị phá hủy
20.
Nước nào không bị chiến tranh thế giới thứ hai tàn phá mà ngược lại thu được nhiều lợi nhuận trong chiến tranh là:
a)
A. Liên Xô
b)
B. Anh
c)
C. Mĩ
d)
D. Pháp
21.
Nước nào giữ vai trò quan trọng nhất trong việc đánh bại chủ nghĩa phát xít, kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Mĩ
b)
B. Anh
c)
C. Liên Xô
d)
D. Pháp
22.
Cách mạng tháng Mười Nga đã mang lại kết quả ra sao?
a)
A.Lật đổ chính phủ tư sản, thành lập nhà nước vô sản đầu tiên trên thế giới
b)
B.Lật đổ chế độ chuyên chế Nga hoàng, thiết lập nền chuyên chính vô sản
c)
C.Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời thay thế bằng chính phủ chính thức
d)
D.Lật đổ chế độ chuyên chế Nga hoàng, đưa giai cấp tư sản lên nắm chính quyền
23.
. Cách mạng tháng Mười Nga là cuộc cách mạng:
a)
A. Dân chủ tư sản
b)
B. Dân chủ tư sản kiểu mới
c)
C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
d)
D. Cách mạng giải phóng dân tộc
24.
. Từ năm 1921 đến năm 1941, Liên Xô bước vào thời kì:
a)
A. Xây dựng bảo vệ chính quyền Xô viết
b)
B. Xây dựng chủ nghĩa xã hội
c)
C. Xây dựng hệ thống chính trị - nhà nước mới
d)
D. Đấu tranh chống phát xít Đức xâm lược
25.
Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã để lại hậu quả nghiêm trọng nhất đối với thế giới là
a)
A.Dư thừa hàng hóa do cung vượt quá cầu
b)
B.Xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh
c)
C.Nạn thất nghiệp tràn lan
d)
D.Sản xuất đình đốn
26.
Câu 26. Các nước đế quốc giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 bằng con đường nào?
a)
A.Cải cách kinh tế - xã hội và trút gánh nặng sang thuộc địa
b)
B.Cải cách kinh tế - xã hội, tăng cường bóc lột nhân dân lao động
c)
C.Cải cách kinh tế - xã hội hoặc phát xít hóa bộ máy nhà nước
d)
D.Phát xít hóa bộ máy nhà nước và tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa
27.
Câu 27. Điểm nổi bật của chủ nghĩa tư bản trong những năm 1924 – 1929 là:
a)
A. Khủng hoảng kinh tế kéo theo khủng hoảng chính trị.
b)
B. Kinh tế phát triển, chính trị ổn định
c)
C. Kinh tế chậm phát triển, chính trị - xã hội hỗn loạn
d)
D. Khủng hoảng kinh tế làm cho mâu thuẫn xã hội gay gắt.
28.
Câu 28. Ba lò lửa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ hai xuất hiện ở các nước nào?
a)
A. Anh, Pháp, Mĩ
b)
B. Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản
c)
C. Anh, Pháp, Đức
d)
D. Đức, Áo – Hung, I-ta-li-a
29.
Câu 29. Mặt trận nào diễn ra đầu tiên trong cuộc chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Mặt trận Xô – Đức
b)
B. Mặt trận châu Á – Thái Bình Dương
c)
C. Mặt trận Tây Âu
d)
D. Mặt trận Bắc Phi
30.
Câu 30. Sự hình thành hai khối đế quốc đối lập, tiến hành chạy đua vũ trang giữa Mĩ, Anh, pháp và Đức, Ialia, Nhật Bản đã báo hiệu
a)
A.Nguy cơ bành trướng của chủ nghĩa phát xít
b)
B.Nguy cơ mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc
c)
C.Nguy cơ một cuộc chiến tranh tg mới
d)
D.Nguy cơ sụp đổ của chủ nghĩa tư bản
31.
Câu 31. Đặc điểm nổi bật trong phong trào đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ là
a)
A.Đảng Cộng sản lãnh đạo bằng phương pháp bạo lực cách mạng
b)
B.Đảng Quốc đại lãnh đạo bằng biện pháp hòa bình
c)
C.Đảng Cộng sản lãnh đạo bằng biện pháp hòa bình
d)
D.Đảng Quốc đại lãnh đạo bằng phương pháp bạo lực cách mạng
32.
Câu 32. Nét mới trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á giữa hai cuộc chiến tranh tg (1918 – 1939) là gì?
a)
A.Phong trào dân tộc tư sản có bước tiến mới, nhiều Đảng Cộng sản ra đời
b)
B.Phong trào đấu tranh do Đảng Cộng sản lãnh đạo
c)
C.Phong trào tư sản dân tộc suy yếu, phong trào vô sản lớn mạnh
d)
D.Phong trào vô sản suy yếu, phong trào tư sản dân tộc lên cao
33.
Câu 33. Tổ chức có vai trò tập hợp lực lượng đấu tranh phổ biến trong những năm 1936 – 1939 là
a)
A.Mặt trận giải phóng dân tộc
b)
B.Mặt trận nhân dân chống phát xít, chống chiến tranh
c)
C.Mặt trận nhân dân chống phát xít, chống độc tài
d)
D.Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế
34.
Câu 34. Đường lối đấu tranh của M. Ganđi trong những năm 30 của thế kỉ XX là:
a)
A.Đấu tranh bạo lực, bất hợp tác với thực dân Anh
b)
B.Đấu tranh bạo lực, hợp tác với thực dân Anh
c)
C.Đấu tranh hòa bình, bất hợp tác với thực dân Anh
d)
D.Đấu tranh hòa bình, hợp tác với thực dân Anh
35.
Câu 35. Quá trình phát xít hóa bộ máy nhà nước ở Nhật Bản diễn ra thông qua quá trình nào?
a)
A.Chuyển từ chế độ dân chủ đại nghị sang chuyên chế độc tài
b)
B.Thay thế nền dân chủ đại nghị bằng việc quân phiệt hóa bộ máy nhà nước
c)
C.Đảo chính lật đổ chế độ quân chủ lập hiến, thiết lập chế độ quân phiệt
d)
D.Quân phiệt hóa bộ máy nhá nước và tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa
36.
Câu 1. Điểm khác biệt cơ bản giữa Cách mạng tháng Hai (1217) ở Nga và, Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là gì?
a)
A.Tính chất cách mạng
b)
B.Nguyên nhân bùng nổ.
c)
C.Lực lượng tham gia.
d)
D.Phương pháp đấu tranh.
37.
Câu 2. Tính chất của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là gi?
a)
A. Dân chủ tư sản.
b)
B. Cách mạng dân tộc dân chủ.
c)
C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
38.
Câu 3: Tác dụng to lớn nhất của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đối với cách mạng thế giới là gì?
a)
A. Mở đường, dẫn lối cho phong trào cách mạng thế giới phát triển.
b)
B. Tăng cường lực lượng cho hệ thống xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Góp phần đánh bại chủ nghĩa thực dân xâm lược.
d)
D. Tạo điều kiện cho các nước đứng lên giành độc lập dân tộc.
39.
Câu 4: Bài học kinh nghiệm chủ yếu của Cách mạng tháng Mười Nga đối với cách mạng thế giới là gì?
a)
A. Chỉ ra con đường cách mạng vô sản.
b)
B. Chỉ ra kẻ thù của phong trào.
c)
C. Bài học về phương pháp đấu tranh.
d)
D. Đoàn kết vô sản quốc tế.
40.
Câu 5: Năm 1917, sự kiện nào đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận của hàng triệu con người ở Nga
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ nhất
b)
B. Cách mạng tháng Hai
c)
C. Cách mạng tháng Mười
d)
D. Luận cương tháng tư
41.
Câu 6: Cách mạng tháng Mười Nga đã mang lại kết quả ra sao?
a)
A. Lật đổ chính phủ tư sản, thành lập nhà nước vô sản đầu tiên trên thế giới
b)
B. Lật đổ chế độ chuyên chế Nga hoàng, thiết lập nền chuyên chính vô sản
c)
C. Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời thay thế bằng chính phủ chính thức
d)
D. Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế Nga hoàng, đưa giai cấp tư sản lên nắm chính quyền
42.
Câu 7: Liên Xô là cụm từ viết tắt của
a)
A. Liên bang Xô viết
b)
B. Liên hiệp các Xô viết
c)
C. Liên hiệp các Xô viết xã hội chủ nghĩa
d)
D. Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết
43.
Câu 8: Tồn tại từ năm 1919 đến năm 1943, tổ chức nào đã tiến hành 7 đại hội, đề ra đường lối cách mạng phù hợp với từng thời kì phát triển của cách mạng trên thế giới?
a)
A. Hội quốc liên
b)
B. Liên hợp quốc
c)
C. Phe Đồng minh
d)
D. Quốc tế Cộng sản
44.
Câu 9: Cuộc khủng hoảng kinh tế tg 1929 – 1933 đã để lại hậu quả nghiêm trọng nhất đối với thế giới là
a)
A. Dư thừa hàng hóa do cung vượt quá cầu
b)
B. Xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh
c)
C. Nạn thất nghiệp tràn lan
d)
D. Sản xuất đình đốn
45.
Câu 10: Sự kiện nào đánh dấu mốc mở đầu thời kì Lịch sử thế giới hiện đại?
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc (1918)
b)
B. Cách mạng tháng mười Nga thắng lợi (1917).
c)
D. Hệ thống Véc-xai - Oasinhtơn hình thành.
d)
C. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt tận gốc.
46.
Câu 11: Nội dung nào dưới đây tạo ra sự chuyển biến quan trọng trong sản xuất vật chất của nhân loại?
a)
A. Nhà nước xã hội chủ nghĩa Liên Xô hình thành.
b)
B. Những tiến bộ về khoa học kĩ thuật.
c)
C. Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.
d)
D. Sự hình thành các công ty độc quyền xuyên quốc gia.
47.
Câu 12: Bài học kinh nghiệm chủ yếu của Cách mạng tháng Mười Nga đối với cách mạng thế giới là gì?
a)
A. Chỉ ra con đường cách mạng vô sản.
b)
B. Chỉ ra kẻ thù của phong trào.
c)
C. Bài học về phương pháp đấu tranh.
d)
D. Đoàn kết vô sản quốc tế.
48.
Câu 13: Kẻ thù chủ yếu của Cách mạng tháng Mười Nga là gì?
a)
A. Chế độ phong kiến.
b)
B. Chính phủ tư sản lâm thời.
c)
C. Liên quân các nước để quốc.
d)
D. Giặc ngoại xâm, nội phản.
49.
Câu 14: Bản chất nhà nước vô sản Nga mang lại quyền lợi cho ai?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân
c)
TƯ SẢN
d)
D. Nhân dân.
50.
Câu 15: Từ tháng 3 - 1921 nước Nga Xô Viết đã thực hiện chính sách gì?
a)
A. Cộng sản thời chiến.
b)
B. Lao động cưỡng bức.
c)
C. Tổng động viên quân dịch.
d)
D. Kinh tế mới (NEP).
51.
Câu 16: Các nước đế quốc giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 bằng con đường nào?
a)
A. Cải cách kinh tế - xã hội và trút gánh nặng sang thuộc địa
b)
B. Cải cách kinh tế - xã hội, tăng cường bóc lột nhân dân lao động
c)
C. Cải cách kinh tế - xã hội hoặc phát xít hóa bộ máy nhà nước
d)
D. Phát xít hóa bộ máy nhà nước và tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa
52.
Câu 17: Sự hình thành hai khối đế quốc đối lập, tiến hành chạy đua vũ trang giữa Mĩ, Anh, pháp và Đức, Ialia, Nhật Bản đã báo
a)
A. Nguy cơ bành trướng của chủ nghĩa phát xít
b)
B. Nguy cơ mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc
c)
C. Nguy cơ một cuộc chiến tranh thế giới mới
d)
D. Nguy cơ sụp đổ của chủ nghĩa tư bản
53.
Câu 18: Đặc điểm chung của các nước Đức, Ialia và Nhật Bản trong những năm 30 của thế kỉ XX là gì?
a)
A. Nền cộng hòa sụp đổ, thay bằng nền độc tài quân phiệt
b)
C. Diễn ra cuộc đấu tranh gay gắt trong nội bộ
c)
B. Đảng Quốc xã nắm chính quyền
d)
D. Phát xít há, quân phiết hóa chế độ, đẩy mạnh chiến tranh xâm lược và trở thành lò lửa chiến tranh
54.
Câu 19: Đặc điểm nổi bật trong phong trào đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ là
a)
A. Đảng Cộng sản lãnh đạo bằng phương pháp bạo lực cách mạng
b)
B. Đảng Quốc đại lãnh đạo bằng biện pháp hòa bình
c)
C. Đảng Cộng sản lãnh đạo bằng biện pháp hòa bình
d)
D. Đảng Quốc đại lãnh đạo bằng phương pháp bạo lực cách mạng
55.
Câu 20: Nét mới trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á giữa hai cuộc chiến tranh tg (1918 – 1939) là gì?
a)
A. Phong trào dân tộc tư sản có bước tiến mới, nhiều Đảng Cộng sản ra đời
b)
FFS
c)
FSFS
d)
FSFS
e)
FSFSF
56.
Câu 1. Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm
a)
A. biến Việt Nam thành thuộc địa.
b)
B. bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.
c)
C. hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.
d)
D. giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến.
57.
Câu 2. Điểm nổi bật của chế độ phong kiến Việt Nam giữa thế kỉ XIX là
a)
A.Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị
b)
B.Có một nền chính trị độc lập
c)
C.Đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa
d)
D.Có những biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng
58.
Câu 3. Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng lưu tán trở nên phổ biến ở nước ta giữa thế kỉ XIX?
a)
A.Ruộng đất rơi vào tay địa chủ, cường hào
b)
B.Đê điều không được chăm sóc
c)
C.Nhà nước tổ chức khẩn hoang quy mô lớn
d)
D.Sản xuất nông nghiệp sa sút
59.
Câu 4. Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn thực chất là
a)
A.Nghiêm cấm các hoạt động buôn bán
b)
B.Nghiêm cấm các thương nhân buôn bán hàng hóa với người nước ngoài
c)
C.Không giao thương với thương nhân phương Tây
d)
D.Cấm người nước ngoài đến buôn bán tại Việt Nam
60.
Câu 5. Chính sách “cấm đạo” của nhà Nguyễn đã dẫn đến hậu quả gì?
a)
A.Làm cho Thiên Chúa giáo không thể phát triển ở Việt nam
b)
B.Gây ra mâu thuẫn, làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc, khiến người dân theo các tôn giáo khác lo sợ
c)
C.Gây mâu thuẫn trong quan hệ với phương Tây, làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc, bất lợi cho sự nghiệp kháng chiến
d)
D.Gây không khí căng thẳng trong quan hệ với các nước phương Tây
61.
Câu 6. Việc Nguyễn Ánh từng dựa vào Pháp để khôi phục quyền lợi của dòng họ Nguyễn đã tạo ra
a)
A.Xu hướng thân thiết với Pháp trong triều đình
b)
B.Sự phá vỡ chính sách “bế quan tỏa cảng”
c)
C.Điều kiện cho tư bản Pháp can thiệp vào Việt Nam
d)
D.Khả năng phát triển của Việt Nam bằng con đường hợp tác với phương Tây
62.
Câu 7. Giữa thế kỉ XIX, Pháp ráo riết tìm cách đánh chiếm Việt Nam để
a)
A.Biến Việt Nam thành bàn đạp xâm lược Quảng Châu (Trung Quốc)
b)
B.Tranh giành ảnh hưởng với Anh tại châu Á
c)
C.Loại bỏ sự ảnh hưởng của triều đình Mãn Thanh ở Việt Nam
d)
D.Biến Việt Nam thành căn cứ để tiến công thuộc địa của Anh
63.
Câu 8. Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật
a)
A. đánh lấn dần.
b)
B. đánh lâu dài.
c)
C. "chinh phục từng gói nhỏ".
d)
D. đánh nhanh thắng nhanh.
64.
Câu 9. Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp -Tây Ban Nha?
a)
A.“ thủ hiểm ”.
b)
B.“ đánh nhanh thắng nhanh ”.
c)
C.“ chinh phục từng gói nhỏ ”
d)
D. “vườn không nhà trống”.
65.
Câu 10. Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Định?
a)
A.Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng
b)
B.Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nha Nguyễn
c)
C.Gia Định không có quân triều đình đóng
d)
D.Gia Định có hệ thống giao thông thuận lợi, từ Gia Định có thể rút quân sang Campuchia
66.
Câu 11. Khi chuyển hướng tấn công vào Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược Việt Nam như thế nào?
a)
A.Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ”
b)
B.Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh”
c)
C.Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài”
d)
D.Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”
67.
Câu 12. Một trong những âm mưu của thực dân Pháp khi đưa quân từ Đà Nẵng vào Gia Định(2.1959)
a)
A. làm bàn đạp tấn công kinh thành Huế.
b)
B. hoàn thành chiếm Trung kì.
c)
C. cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình.
d)
D. buộc nhà Nguyễn đầu hàng không điều kiện.
68.
Câu 13. Triều đình Huế thực hiện kế sách gì khi Pháp tấn công Gia Định?
a)
A. Chiêu tập binh sĩ, tích cực đánh Pháp.
b)
B. đề nghị quân Pháp đàm phán.
c)
C. Thương lượng để quân Pháp rút lui.
d)
D. xây dựng phòng tuyến để phòng ngự.
69.
Câu 14. Tại sao khi chiếm được thành Gia Định năm 1859, quân Pháp lại phải dung thuốc nổ phá thành và rút xuống tàu chiến?
a)
A.Vì trong thành không có lương thực
b)
B.Vì trong thành không có vũ khí
c)
C.Vì quân triều đình phản công quyết liệt
d)
D.Vì các đội dân binh ngày đêm bám sát và tiêu diệt chúng
70.
Câu 15. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) giữa Pháp và triều đình nhà Nguyễn được kí kết trong hoàn cảnh nào?
a)
A.Phong trào kháng chiến của nhân dân ta dâng cao, khiến quân Pháp vô cùng bối rối
b)
B.Phong trào kháng chiến của nhân dân ta đang gặp khó khăn
c)
C.Giặc Pháp chiếm đại đồn Chí Hòa và đánh chiếm ba tỉnh miền Đông Nam Kì một cách nhanh chóng
d)
D.Triều đình bị tổn thất nặng nề, sợ hãi trước sức mạnh của quân Pháp
71.
Câu 16. Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?
a)
A. Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.
b)
B. Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.
c)
C. Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.
d)
D. Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp
72.
Câu 17. Đâu không phải là nội dung của hiệp ước Nhâm Tuất ( 5/6/1862).
a)
A. triều đình nhường hẳn cho Pháp 3 tỉnh miền Đông Nam Kì.
b)
B. bồi thường cho Pháp 20 triệu quan.
c)
C. triều đình phải mở 3 cửa biển : Ba Lạt, Quảng Yên, Đà Nẵng
d)
D. triều đình chính thức thừa nhận 6 tỉnh Nam Kì là vùng đất thuộc Pháp.
73.
Câu 18. Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai?
a)
A.Nguyễn Tri Phương
b)
B.Nguyễn Trung Trực
c)
C.Phạm Văn Nghị
d)
D.Trương Định
74.
Câu 19. Sau khi ba tỉnh miền Đông Nam Kì rơi vào tay quân Pháp, thái độ của nhân dân ta như thế nào?
a)
A.Các đội nghĩa quân chống thực dân Pháp tự giải tán, nhân dân bỏ đi nơi khác sinh sống
b)
B.Các đội nghĩa binh không chịu hạ vũ khí, phong trào “tị địa” diễn ra sôi nổi
c)
C.Nhân dân vừa sợ giặc Pháp, vừa sợ triều đình nên bỏ trốn
d)
D.Nhân dân chán ghét triều đình, không còn tha thiết đánh Pháp
75.
Câu 20. Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế nào?
a)
A.Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp
b)
B.Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang
c)
C.Triều đình kên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang
d)
D.Triều đình do dự không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp
76.
Câu 21. Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân làm cho phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược ở Nam Kì nửa sau thế kỉ XIX thất bại?
a)
A.Tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho ta, vũ khí thô sơ
b)
B.Triều đình Huế từng bước đầu hàng thực dân Pháp, ngưn cản không cho nhân dân chống Pháp
c)
C.Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp và không có người lãnh đạo
d)
D.Phong trào thiếu sự liên kết, thống nhất
77.
Câu 22. Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A.Tìm cách xoa dịu nhân dân
b)
B.Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn
c)
C.Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì
d)
D.Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng
78.
Câu 23. Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A.Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì
b)
B.Tăng cường viện binh
c)
C.Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ
d)
D.Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới
79.
Câu 24. Ngày 20-11-1873, quân Pháp đã nổ súng tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Kì?
a)
A.Hà Nội
b)
B.Hưng Yên
c)
C.Hải Dương
d)
D.Nam Định
80.
Câu 25. Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhát ở Bắc Kì năm 1873?
a)
A.Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội
b)
B.Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)
c)
C.Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)
d)
D.Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)
81.
Câu 26. Chiến tháng của quân ta tại Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải:
a)
A.Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì
b)
B.Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng
c)
C.Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì
d)
D.Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam
82.
Câu 27. Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào năm 1874?
a)
A.Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội
b)
B.Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa
c)
C.Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất
d)
D.Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai
83.
Câu 28. Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng của quân dân ta tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?
a)
A.Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
b)
B.Lãnh đạo nhân dân kháng chiến
c)
C.Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến
d)
D.Tiến hành cải cách duy tân đất nước
84.
Câu 29. Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?
a)
A.Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
b)
B.Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
c)
C.Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc
d)
D.Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
85.
Câu 30. Vì sao thực dân Pháp đem quân tấn công Hà nội lần thứ hai?
a)
A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.
b)
B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…
c)
D. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.
d)
C. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.
86.
Câu 31. Lấy cớ gì Pháp đưa quân ra đánh Hà Nội lần thứ hai
a)
A. Pháp có đặc quyền, đặc lợi ở Việt Nam.
b)
B. Nước Pháp bắt đầu bước vào giai đoạn đế quốc chủ nghĩa nên phải có thuộc địa.
c)
C. Triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874.
d)
D. Triều đình nhà Nguyễn ngang nhiên chống lại Pháp.
87.
Câu 32. Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là
a)
A.Nguyễn Tri Phương B.Lưu Vĩnh Phúc
b)
B.Lưu Vĩnh Phúc
c)
C.Hoàng Diệu D.Hoàng Tá Viêm
d)
D.Hoàng Tá Viêm
88.
Câu 33. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào?
a)
A.Dân binh Hà Nội
b)
B.Quan quân binh sĩ triều đình
c)
C.Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc
d)
D.Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm
89.
Câu 34. Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) thực dân Pháp làm gì?
a)
A. Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam.
b)
B. cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng.
c)
C. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội.
d)
D. Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta.
90.
Câu 35. Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam?
a)
A.Hiệp ước Nhâm Tuất
b)
B.Hiệp ước Giáp Tuất
c)
C.Hiệp ước Hácách mạngăng
d)
D.Hiệp ước Patơnốt
91.
Câu 36. Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ?
a)
A. Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.
b)
B. Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.
c)
C. Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.
d)
D. Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.
92.
Câu 37. Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là
a)
A.Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến
b)
B.Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến
c)
C.Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội
d)
D.Tố cáo tội ác của thực dân Pháp
93.
Câu 38. Phong tào Cần vương diễn ra sôi nổi ở địa phương nào?
a)
A.Trung Kì và Nam Kì
b)
B.Bắc Kì và Nam Kì
c)
C.Bắc Kì và Trung Kì
d)
D.Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì
94.
Câu 39. Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của:
a)
A.Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường
b)
B.Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
c)
C.Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn
d)
D.Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch
95.
Câu 40. Ý nghĩa của phong trào Cần vương là
a)
A.Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam
b)
B.Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập
c)
C.Thổi bùng lên ngọn lửa đáu tranh cứu nước trong nhân dân
d)
D.Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX
96.
Câu 41. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX là
a)
A.Khởi nghĩa Hương Khê
b)
B.Khởi nghĩa Hùng Lĩnh
c)
C.Khởi nghĩa Ba Đình
d)
D.Khởi nghĩa Bãi Sậy
97.
Câu 42. Đặc điểm của phong trào Cần vương là
a)
A.Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến
b)
B.Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
c)
C.Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
d)
D.Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân
98.
Câu 43. Tính chất của phong trào Cần vương là
a)
A. giúp vua cứu nước.
b)
B. yêu nước, chống Pháp trên lập trường phong kiến.
c)
C. giúp vua bảo vệ đất nước.
d)
D. chống Pháp và chống phong kiến đầu hàng
99.
Câu 44. Vì sao phong trào Cần vương phát triển qua hai giai đoạn?
a)
A. Do Tôn Thất Thuyết bị bắt.
b)
B. Do vua Hàm Nghi bị bắt.
c)
C. Do Phan Đình Phùng hi sinh.
d)
D. Do Cao Thắng hi sinh.
100.
Câu 45. Giai đoạn từ 1885 đến năm 1888, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ chủ yếu gì?
a)
A.Tập trung lực lượng đánh thực dân Pháp
b)
B.Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu
c)
C.Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu
d)
D.Chặn đánh các đoàn xe vận tải của thực dân PháP
101.
Câu 46. Vì sao khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
A. Có lãnh đạo tài giỏi, đúc được súng trường theo kiểu của Pháp, gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.
b)
B. Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đông đảo.
c)
C. Có căn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo.
d)
D. Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.
102.
Câu 47. Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
a)
A.Khởi nghĩa Hương Khê
b)
B.Khởi nghĩa Yên Thế
c)
C.Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà
d)
D.Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên
103.
Câu 48. Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế là
a)
A.Công nhân
b)
B.Nông dân
c)
C.Các dân tộc sống ở miền núi
d)
D.Nông dân và công nhân
104.
Câu 49. Mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là
a)
A. nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế.
b)
B. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
c)
C. nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước.
d)
D. nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương.
105.
Câu 50. Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương là:
a)
A.Hưởng ứng chiếu Cần vương
b)
B.Chống thực dân Pháp, chống triều đình nhà Nguyễn
c)
C.Là phong trào nông dân chống Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần vương
d)
D.Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình
106.
Câu 1. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
a)
A.Kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển
b)
B.Xuất hiện những mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa nhưng manh mún và lệ thuộc vào Pháp
c)
C.Thương nghiệp phát triển
d)
D.Hệ thống đường giao thông được mở rộng
107.
Câu 2. Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào
a)
A. ngoại thương, quân sự và giao thông.
b)
B. nông nghiệp, công nghiệp và quân sự.
c)
C. phát triển kinh tế nông nghiệp và công thương nghiệp.
d)
D. cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế và giao thông.
108.
Câu 3. Tầng lớp tiểu tư sản không bao gồm thành phần nào dưới đây?
a)
A. Nhà báo, nhà giáo
b)
B. Chủ các hãng buôn.
c)
C. Học sinh, sinh viên
d)
D. Tiểu thương, tiểu chủ.
109.
Câu 4. Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là
a)
A.Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản
b)
B.Địa chủ phong kiến và tư sản
c)
C.Địa chủ phong kiến và nông dân
d)
D.Công nhân và nông dân
110.
Câu 5. Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?
a)
A.Đòi quyền lợi kinh tế
b)
B.Đòi quyền lợi giai cấp
c)
C.Đòi quyền lợi dân tộc
d)
D.Đòi quyền tự do, dân chủ
111.
Câu 6. Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?
a)
A.Chính sách “chia để trị”
b)
B.Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt
c)
C.Chính sách “đồng hóa” dân tộc Việt Nam
d)
D.Chính sách “khủng bố trắng” đối với những người chống đối
112.
Câu 7. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, thực dân Pháp chưa đầu tư xây dựng ngành giao thông
a)
A. đường hàng không.
b)
B. đường thủy
c)
C. đường sắt.
d)
. D. đường bộ.
113.
Câu 8. Giai cấp hay tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề trong thời gian thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
a)
A.Tầng lớp tư sản dân tộc
b)
B. Tầng lớp tiểu tư sản
c)
C.Giai cấp công nhân
d)
D.Giai cấp nông dân
114.
Câu 9. Xã hội Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mang tính chất
a)
A. xã hội phong kiến
b)
B. xã hội tư bản chủ nghĩa
c)
C. xã hội thuộc địa.
d)
D. xã hội thuộc địa nửa phong kiến
115.
Câu 10. Hệ quả lớn nhất trong chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là:
a)
A.Nền kinh tế phát triển rõ rệt
b)
B.Công nghiệp phát triển
c)
C.Cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc
d)
D.Phong trào yêu nước phát triển mạnh
116.
Câu 11. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là
a)
A.Địa chủ nhỏ và công nhân
b)
B.Công nhân, tư sản dân tộc và tiểu tư sản
c)
C.Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc
d)
D.Công nhân, nông dân và tiểu tư sản
117.
Câu 12. Giai cấp nào ra đời trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam và trở thành lực lượng đông đảo của cách mạng?
a)
A. Tư sản dân tộc
b)
B.Công nhân
c)
C. Nông dân
d)
D.Tiểu tư sản
118.
Câu 13. Vì sao phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm đầu thế kỉ XX còn mang tính tự phát?
a)
A.Vì họ đấu tranh chưa mạnh mẽ, chưa kiên quyết
b)
B.Vì họ đấu tranh chỉ đòi quyền lợi về kinh tế
c)
C.Vì họ chưa quan tâm đến việc đấu tranh đòi các quyền tự do dân chủ
d)
D.Vì sự đàn áp dã man của thực dân Pháp
119.
Câu 14. Lực lượng xã hội nào đã tiếp thu luồng tư tưởng mới bên ngoài vào Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
A.Nông dân
b)
B.Công nhân
c)
C.Sĩ phu yêu nước tiến bộ và các tầng lớp nhân dân đô thị
d)
D.Sĩ phu yêu nước
120.
Câu 15. Khác với giai cấp nông dân, tầng lớp tư sản có:
a)
A. cách mạng triệt để nhất.
b)
B. thái độ cách mạng triệt để.
c)
C. không kiên định, dễ thỏa hiệp.
d)
D. Hợp tác chặt chẽ với thực dân Pháp
121.
Câu 16. Vì sao dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đã tạo ra điều kiện mới bên trong cho cuộc vận động cứu nước theo khuynh hướng mới?
a)
A. Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ.
b)
B. Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước.
c)
D. Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước ta
d)
C. Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội.
122.
Câu 17. Vì sao thực dân Pháp không chú trọng đầu tư khai thác công nghiệp nặng?
a)
A. Pháp không đủ điều kiện khoa học kỷ thuật.
b)
B. Pháp đã đầu tư hết vốn vào các ngành khác.
c)
C. đây là ngành có vốn đầu tư lớn và khó thu lại lợi nhuận.
d)
D. nước ta thiếu những quặng kim loại để phục vụ phát triển công nghiệp nặng.
123.
Câu 18. Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, công nhân Việt Nam chỉ dừng lại ở đấu tranh đòi quyền lợi về kinh tế?
a)
A. Vì số lượng còn ít do mới ra đời
b)
B. Vì đời sống vật chất còn thiếu thốn.
c)
C. Vì chưa được giác ngộ lý luận cách mạng.
d)
D. Vì bị sự quản lý chặt chẻ của thực dân Pháp.
124.
Câu 19. Tiêu biểu cho khuynh hướng cứu nước theo con đường dân chủ tư sản đầu TK XX là
a)
A. Trần Quý Cáp, Ngô Đức Kế.
b)
B. Lương Văn Can, Nguyễn Quyền.
c)
C. Phan Bội Châu, Phan Chu Trinh
d)
D. Thái Phiên, Trần Cao Vân.
125.
Câu 20. Phan Bội Châu thực hiện chủ trương giái phóng dân tộc bằng con đường nào?
a)
A.Cải cách kinh tế, xã hội
b)
B.Duy tân để phát triển đất nước
c)
C.Bạo lực để giành độc lập dân tộc
d)
D.Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang
126.
Câu 21. Phan Bội Châu và các đồng chí của ông chủ trương thành lập Hội Duy tân nhằm mục đích gì?
a)
A.Đánh đuổi giặc Pháp, giành độc lập, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến ở Việt Nam
b)
B.Duy tân làm cho đất nước cường thịnh để giành độc lập
c)
C.Đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ phong kiến, hành lập chính thể cộng hòa
d)
D.Đánh đổ ngôi vua, phát triển lên tư bản chủ nghĩa
127.
Câu 22. Vì sao Phan Bội Châu chuyển từ chủ trương “ Quân chủ lập hiến” sang chủ trương “Cộng hòa dân quốc” ?
a)
A. Ảnh hưởng “chủ nghĩa Tam dân” của Tôn Trung Sơn.
b)
B. Ảnh hưởng từ cuộc Duy tân Minh Trị.
c)
C. Ảnh hưởng tư tưởng « Tự do – Bình đẳng – Bác ái » của cách mạng tư sản Pháp.
d)
D. Ảnh hưởng phong trào Duy tân do Lương Khải Siêu, Khang Hữu Vi lãnh đạo.
128.
Câu 23. Vì sao phong trào Đông du tan rã (1908)?
a)
A.Phụ huynh đòi đưa con em về nước trước thời hạn
b)
B.Đã hết thời gian đào tạo, học sinh phải về nước
c)
C.Phan Bội Châu thấy không có tác dụng nên đưa học sinh về nước
d)
D.Chính phủ Nhật Bản câu kết với thực dân Pháp ở Đông Dương, trục xuất số lưu học sinh Việt Nam, kể cả Phan Bội Châu
129.
Câu 24. Việt Nam Quang phục hội đã có những hoạt động gì để gây tiếng vang trong nước và thức tỉnh đồng bào?
a)
A.Tổ chức tuyên truyền vận động đối với quần chúng cách mạng trong nước
b)
B.Mở lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu
c)
C.Cử người bí mật về nước trừ khử những tên thực dân đầu sỏ, kể cả Toàn quyền Anbe Xarô và những tên tay sai đắc lực
d)
D.Tiến hành bạo động vũ trang ở trong nước
130.
Câu 25. Nội dung nào thể hiện đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh?
a)
A.Tiến hành chống Pháp và phong kiến dựa vào tầng lớp nhân dân, giành độc lập dân tộc
b)
B.Tiến hành cải cách nâng cao dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ ngôi vua và bọn phong kiến hủ bại, xem đó là điều kiện tiên quyết để giành độc lập
c)
C.Dựa vào Nhật để đánh Pháp giành độc lập dân tộc
d)
D.Tiến hành khởi nghĩa vũ trang, khôi phục độc lập cho nước Việt Nam
131.
Câu 26. Tại sao Phan Châu Trinh lại chủ trương cải cách?
a)
A.Do sớm tiếp thu những tư tưởng tiến bộ trên thế giới
b)
B.Do xu hướng giải phóng dân tộc bằng khởi nghĩa vũ trang trước đó thất bại
c)
C.Do thất bại của phong trào Đông Du
d)
D.Do tư tưởng cải cách trên tg lúc bấy giờ xâm nhập mạnh vào Việt Nam
132.
Câu 27. Trong giáo dục, cuộc vận động Duy tân đã chú trọng:
a)
A.Thay đổi nội dung học tập, chú ý đến các lĩnh vực khoa học – kĩ thuật
b)
B.Tiến hành cải cách giáo dục, dạy nhiều nội dung lịch sử, văn học
c)
C.Mở trường học theo lối mới, dạy chữ Quốc ngữ, dạy các môn học mới
d)
D.Sử dụng chữ Nôm, không dạy chữ Hán
133.
Câu 28. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là
a)
A. chưa có sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân.
b)
B. chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh.
c)
C. chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suôt và phương pháp cách mạng đúng đắn.
d)
D. chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc.
134.
Câu 29. Đông Kinh nghĩa thục là một cuộc vận động yêu nước có nội dung chủ yếu là
a)
A.Cuộc vận động văn hóa lớn, đưa đất nước thoát khỏi hủ tục lạc hậu
b)
B.Cuộc cải cách kinh tế, đưa đất nước thoát khỏi nghèo nàn lạc hậu
c)
C.Cải cách xã hội, đưa xã hội phát triển toàn diện
d)
D.Cải cách văn hóa – xã hội, gắn liền với giáo dục long yêu nước, đấu tranh cho dân tộc thoát khỏi ách ngoại xâm
135.
Câu 30. Để phục vụ cho cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất, thực dân Pháp ở Đông Dương đã thực hiện chính sách gì?
a)
A.Khuyến khích nhân dân ta tích cực sản xuất nông nghiệp để tăng nguồn lương thực
b)
B.Tăng cường đầu tư sản xuất công nghiệp
c)
C.Tăng thuế để tăng nguồn thu ngân sách
d)
D.Bắt nhân dân ta đóng nhiều thứ thuế, mua công trái, đưa lương thực, nông sản, kim loại sang Pháp
136.
Câu 31. Chiến tranh thế giới thứ nhất làm cho việc trao đổi hàng hóa giữa Pháp với Đông Dương thế nào?
a)
A.Hàng hóa nhập khẩu từ Pháp sang Đông Dương giảm
b)
B.Hàng hóa nhập khẩu từ Pháp sang Đông Dương tăng lên
c)
C.Hàng hóa xuất khẩu từ Đông Dương sang Pháp giảm
d)
D.Hàng hóa xuất khẩu từ Đông Dương sang Pháp tăng lêN
137.
Câu 32. Yếu tố nào tác động đến tình hình xã hội Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
A.Chính sách về kinh tế, xã hội của Pháp ở Việt Nam
b)
B.Những biến động về kinh tế ở Việt Nam
c)
C.Chính sách của Pháp và những biến động về kinh tế ở Việt Nam
d)
D.Pháp là một bên tham chiến trong Chiến tranh thế giới thứ nhất
138.
Câu 33. Nguyên nhân nào dẫn đến đời sống củ nông dân Việt Nam này càng bần cùng trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
A.Pháp chuyển sang độc canh cây công nghiệp phục vụ chiến tranh
b)
B.Không quan tâm phát triển nông nghiệp
c)
C.Nạn bắt lính đưa sang chiến trường châu Âu, nạn chiếm đoạt ruộng đất, sưu cao thuế nặng
d)
D.Hạn hán, lũ lụt diễn ra thường xuyên
139.
Câu 34. Trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất thực dân Pháp cũng cố hệ thống quan lại ở đâu?
a)
A. Nam Kỳ.
b)
B. Bắc Kỳ.
c)
C. Trung kỳ
d)
D. Trên cả 3 kỳ.
140.
Câu 35. Trong những năm diễn ra chiến tranh thế giới thứ nhất, toàn quyền Đông Dương tuyên bố điều gì trên lĩnh vực kinh tế Việt Nam?
a)
A. Việt Nam phải có nghĩa vụ nộp hết ruộng đất cho địa chủ người Pháp.
b)
B. Việt Nam phải có nghĩa vụ đóng góp sức người, sức của cho “nước mẹ tham chiến”.
c)
C. Việt Nam phải chi phí cho chiến trường nước Pháp trong lúc có chiến tranh.
d)
D. Việt Nam được Pháp đầu tư phát triển kinh tế.
141.
Câu 36. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào ở Việt Nam tăng nhanh về số lượng?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Tư sản dân tộc.
d)
D. Tầng lớp tiểu tư sản.
142.
Câu 37. Tổ chức Việt Nam Quang phục hội mở hoạt động trở lại khi nào?
a)
A. Khi Phan Bội Châu bị bắt
b)
B. Khi Phan Bội Châu bị giam lỏng ở Huế
c)
C. Khi chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ.
d)
D. Khi chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
143.
Câu 38. Với chính sách cai trị theo kiểu thực dân cũ của Pháp thì mọi quyền hành ở Việt Nam tập trung trong tay
a)
A. thống sứ người Pháp.
b)
B. vua quan nam Triều.
c)
C. chính phủ Pháp.
d)
D. thống sứ người Pháp và chính quyền Nam triều.
144.
Câu 39. Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?
a)
A. Đập phá mấy móc, đốt công xưởng.
b)
B. Bãi công đòi tăng lương giảm giờ làm.
c)
C. Bỏ việc, phá giao kèo, đánh lại cai thầu, đưa đơn yêu cầu, tham gia khởi nghĩa, bãi công.
d)
D. Từ bãi công tiến tới tổng bãi côngđể đòi quyền lợi kinh tế.
145.
Câu 40. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, tư sản Việt Nam như thế nào?
a)
A. Bị Pháp chèn ép nên không phát triển được.
b)
B. Có điều kiện để phát triển kinh tế và tăng nhanh về số lượng.
c)
C. Bị phá sản vì không cạnh trạnh nổi với tư sản mại bản.
d)
D. Bị phong kiến kìm hãm nên không phát triển.
146.
Câu 41. Các tầng lớp tiểu tư sản ở Việt Nam trong chiến tranh thế giới thứ nhất bao gồm những thành phần nào trong xã hội?
a)
A. Tiểu chủ,tiểu thương, tiểu nông.
b)
B. Học sinh, sinh viên, dân nghèo.
c)
C. Tiểu chủ, tiểu thương, công chức, học sinh, sinh viên.
d)
D. Trí thức, tiểu thương, tiểu công, tiểu nông, thợ thủ công.
147.
Câu 42. Tại sao chính quyền thực dân Pháp cố gắng khôi phục, duy trì và mở rộng cơ sở công nghiệp ở Việt Nam?
a)
A. Để thu được nhiều lợi nhuận phục vụ cho chiến tranh
b)
B. Đề bù đắp cho công nghiệp chính quốc
c)
C. Có cơ sở đầu tư ngày càng nhiều vào Việt Nam
d)
D. Khai thác tối đa tài nguyên, thiên nhiên Việt Nam.
148.
Câu 43. Giải thích vì sao các cơ sở sản xuất, buôn bán, giao thông vận tải,của người Việt Nam được cũng cố, mở rộng và xuất hiện nhiều cơ sở mới?
a)
A. Do chiến tranh thế giới thứ nhất làm cho hàng hóa từ pháp đưa sang Việt Nam giảm sút.
b)
B. Do Việt Nam có điều kiện phát triển các nghề trên.
c)
C. Do Pháp không vận chuyển hàng hóa từ chính quốc sang Việt Nam.
d)
D. Do Việt Nam có thị trường rộng lớn.
149.
Câu 44. Vì sao trong chiến tranh thế giới thứ nhất sức sản xuất của nông dân ở nông thôn Việt Nam bị giảm sút?
a)
A. Do Pháp bốc lột nặng nề, nạn đói thường xuyên xvy ra.
b)
B. Nông dân bị đói khổ, không còn sức sản xuất.
c)
C. Nông dân bị tước đoạt ruộng đất.
d)
D. Pháp bắt nông dân đi lính đánh thuê cho Pháp.
150.
Câu 45. Vừa mới ra đời giai cấp công nhân Việt Nam đã tiếp thu được điều gì?
a)
A. Học thuyết của chủ nghĩa Mác-lênin.
b)
B. Tư tưởng của cách mạng tháng Mười Nga.
c)
C. Truyền thống yêu nước và ý chí đấu tranh bất khuất của dân tộc ta.
d)
D. Tư tưởng của các trào lưu cứu nước ở các nước thuộc địa.
151.
Câu 46. Theo em, sau chiến tranh thế giới thứ nhất, ngoài thực dân Pháp còn có giai cấp nào trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?
a)
A. Giai cấp nông dân
b)
B. Giai cấp công nhân.
c)
C. Giai cấp địa chủ phong kiến
d)
D. Giai cấp tư sản dân tộc.
152.
Câu 47. Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm bước lên vũ đài đấutranh chống thực dân Pháp?
a)
A. Họ là lực lượng cách mạng đông đảo và hăng hái nhất ở Việt Nam
b)
B. Bị thưc dân Pháp áp bức, bốc lột nặng nề nhất.
c)
C. Vì họ đại diện cho giai cấp tiên tiến nhất Việt Nam
d)
D. Tăng nhanh về số lượng
153.
Câu 48. Vì sao Nguyễn Ái Quốc không đi theo con đường cách mạng mà các vị tiền bối đã chọn?
a)
A. Con đường của họ không có nước nào áp dụng.
b)
B. Con đường của họ là con đường cách mạng tư sản.
c)
C. Nguyễn Ái Quốc nhìn thấy sự bế tắc của các con đường cứu nước đó.
d)
D. Con đường cứu nước của họ chỉ đóng khung trong nước, không thoát khỏi sự bể tắc của chế độ phong kiến.
154.
Câu 49. Bài học lớn nhất cho phong trào cách mạng trong những năm 1914-1918 là:
a)
A. Có hình thức đấu tranh phong phú.
b)
B. Quy mô rộng lớn.
c)
C. Thu hút được nhiều giai tầng tham gia.
d)
D. Có đường lối đấu tranh đúng đắn.
Reset
