wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab hk2

Total questions: 105

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
• biodi’versity
a)
đa dạng sinh học
b)
sự bảo tồn
c)
tình trạng bảo tồn
d)
chủng loài có nguy cơ bị tuyệt chủng
2.
conservation status
a)
tình trạng bảo tồn
b)
chủng loài có nguy cơ bị tuyệt chủng
c)
sự tiến hóa
d)
tuyệt chủng
3.
• en’dangered ‘species
a)
chủng loài có nguy cơ bị tuyệt chủng
b)
sự tiến hóa
c)
tuyệt chủng
d)
sự tuyệt chủng
4.
• evolution
a)
sự tiến hóa
b)
tuyệt chủng
c)
sự tuyệt chủng
d)
môi trường sống
5.
• extinct
a)
tuyệt chủng
b)
sự tuyệt chủng
c)
môi trường sống
d)
săn trộm
6.
• habitat
a)
môi trường sống
b)
săn trộm
c)
hà mã
d)
con rùa biển
7.
• poach
a)
săn trộm
b)
hà mã
c)
con rùa biển
d)
sống sót
8.
• rhino / rhinoceros
a)
hà mã
b)
con rùa biển
c)
sống sót
d)
sự sống sót
9.
• sea turtle
a)
con rùa biển
b)
sống sót
c)
sự sống sót
d)
mua bán
10.
survival
a)
sự sống sót
b)
mua bán
c)
dễ bị tổn thươngdễ gặp nguy hiểm + TO
d)
đa dạng sinh học
11.
• trade
a)
mua bán
b)
dễ bị tổn thươngdễ gặp nguy hiểm + TO
c)
đa dạng sinh học
d)
sự bảo tồn
12.
• vulnerable
a)
dễ bị tổn thươngdễ gặp nguy hiểm + TO
b)
đa dạng sinh học
c)
sự bảo tồn
d)
tình trạng bảo tồn
13.
• activate
a)
kích hoạt
b)
một cách tự nguyện
c)
sau cùng
d)
sự lôi cuốn
14.
• algorithm
a)
thuật toán
b)
kích hoạt
c)
một cách tự nguyện
d)
sau cùng
15.
• arti’ficial in’telligence
a)
trí tuệ nhân tạo
b)
thuật toán
c)
kích hoạt
16.
• automated
a)
tự động
b)
trí tuệ nhân tạo
c)
thuật toán
d)
kích hoạt
17.
• call for
a)
kêu gọi
b)
tự động
c)
trí tuệ nhân tạo
d)
thuật toán
18.
• ‘cyber-attack
a)
tấn công mạng
b)
kêu gọi
c)
tự động
d)
trí tuệ nhân tạo
19.
• ex’terminate
a)
tiêu diệt
b)
tấn công mạng
c)
kêu gọi
d)
tự động
20.
• faraway
a)
xa xôi
b)
tiêu diệt
c)
tấn công mạng
d)
kêu gọi
21.
• hacker
a)
tin tặc
b)
xa xôi
c)
tiêu diệt
d)
tấn công mạng
22.
• im’plant
a)
cấy ghép
b)
tin tặc
c)
xa xôi
d)
tiêu diệt
23.
• in’credible
a)
đáng kinh ngạc
b)
cấy ghép
c)
tin tặc
d)
xa xôi
24.
• inter’vention
a)
sự can thiệp
b)
đáng kinh ngạc
c)
cấy ghép
d)
tin tặc
25.
• mal’function
a)
ˌsự trục trặc
b)
sự can thiệp
c)
đáng kinh ngạc
d)
cấy ghép
26.
• navigation
a)
sự đi lại trên biển hoặc trên không
b)
ˌsự trục trặc
c)
sự can thiệp
d)
đáng kinh ngạc
27.
• overpopulation
a)
ˌsự quá tải dân số
b)
sự đi lại trên biển hoặc trên không
c)
ˌsự trục trặc
d)
sự can thiệp
28.
• resur’rect
a)
làm sống lại
b)
ˌsự quá tải dân số
c)
sự đi lại trên biển hoặc trên không
d)
ˌsự trục trặc
29.
• unbe’lievable
a)
khó tin
b)
lời khuyên
c)
làm sống lại
d)
ˌsự quá tải dân số
30.
• advice 
a)
lời khuyên
b)
khó tin
c)
làm sống lại
31.
• ambition 
a)
hoài bão
b)
lời khuyên
c)
khó tin
32.
• be in touch with
a)
liên lạc với
b)
hoài bão
c)
lời khuyên
d)
khó tin
33.
• career (n)
a)
nghề
b)
liên lạc với
c)
hoài bão
d)
lời khuyên
34.
• career adviser
a)
người cố vấn nghề nghiệp
b)
nghề
c)
liên lạc với
d)
hoài bão
35.
• come up with 
a)
tìm thấy, nảy ra ( ý tưởng
b)
người cố vấn nghề nghiệp
c)
nghề
d)
liên lạc với
36.
• cut down on
a)
cắt giảm
b)
tìm thấy, nảy ra ( ý tưởng
c)
người cố vấn nghề nghiệp
d)
nghề
37.
• dishwasher 
a)
người/ may rửa bát đĩa
b)
cắt giảm
c)
tìm thấy, nảy ra ( ý tưởng
d)
người cố vấn nghề nghiệp
38.
• downside 
a)
mặt trái
b)
người/ may rửa bát đĩa
c)
cắt giảm
d)
tìm thấy, nảy ra ( ý tưởng
39.
• drop in on
a)
ghé thăm= visit
b)
mặt trái
c)
người/ may rửa bát đĩa
d)
cắt giảm
40.
• drop out of
a)
bỏ ( học
b)
ghé thăm= visit
c)
mặt trái
d)
người/ may rửa bát đĩa
41.
• fascinating 
a)
có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn
b)
bỏ ( học
c)
ghé thăm= visit
d)
mặt trái
42.
• get on with
a)
sống hòa thuận với
b)
có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn
c)
bỏ ( học
d)
ghé thăm= visit
43.
• get to grips with
a)
bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)
b)
sống hòa thuận với
c)
có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn
d)
bỏ ( học
44.
• keep up with
a)
theo kịp
b)
bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)
c)
sống hòa thuận với
d)
có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn
45.
• look forward to 
a)
chờ đợi
b)
theo kịp
c)
bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)
d)
sống hòa thuận với
46.
• mature 
a)
trưởng thành
b)
chờ đợi
c)
theo kịp
d)
bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)
47.
• paperwork 
a)
công việc giấy tờ
b)
trưởng thành
c)
chờ đợi
d)
theo kịp
48.
• pursue 
a)
theo đuổi
b)
công việc giấy tờ
c)
trưởng thành
d)
chờ đợi
49.
• put up with
a)
chịu đựng
b)
theo đuổi
c)
công việc giấy tờ
d)
trưởng thành
50.
• rewarding 
a)
bõ công
b)
chịu đựng
c)
theo đuổi
d)
công việc giấy tờ
51.
• run out of 
a)
hết
b)
bõ công
c)
chịu đựng
d)
theo đuổi
52.
• secure 
a)
giành được
b)
hết
c)
bõ công
d)
chịu đựng
53.
• shadow 
a)
đi theo quan sát ai
b)
giành được
c)
hết
d)
bõ công
54.
• tedious
a)
tẻ nhạt
b)
đi theo quan sát ai
c)
giành được
d)
hết
55.
• think back on
a)
nhớ lại
b)
tẻ nhạt
c)
đi theo quan sát ai
d)
giành được
56.
• workforce 
a)
lực lượng lao động
b)
nhớ lại
c)
tẻ nhạt
d)
đi theo quan sát ai
57.
• adequate 
a)
thỏa đáng
b)
lực lượng lao động
c)
nhớ lại
d)
tẻ nhạt
58.
• e-learning 
a)
hình thức học trực tuyến
b)
thỏa đáng
c)
lực lượng lao động
d)
nhớ lại
59.
• employable 
a)
có thể được thuê làm việc
b)
hình thức học trực tuyến
c)
thỏa đáng
d)
lực lượng lao động
60.
• facilitate 
a)
tạo điều kiện thuận lợi
b)
có thể được thuê làm việc
c)
hình thức học trực tuyến
d)
thỏa đáng
61.
• flexibility 
a)
tính linh động
b)
tạo điều kiện thuận lợi
c)
có thể được thuê làm việc
d)
hình thức học trực tuyến
62.
• genius 
a)
thiên tài
b)
tính linh động
c)
tạo điều kiện thuận lợi
d)
có thể được thuê làm việc
63.
• hospitality 
a)
lòng mến khách
b)
thiên tài
c)
tính linh động
d)
tạo điều kiện thuận lợi
64.
• initiative 
a)
sáng kiến
b)
lòng mến khách
c)
thiên tài
d)
tính linh động
65.
• institution 
a)
cơ quan
b)
sáng kiến
c)
lòng mến khách
d)
thiên tài
66.
• interaction 
a)
sự tương tác
b)
cơ quan
c)
sáng kiến
d)
lòng mến khách
67.
• lifelong 
a)
suốt đời
b)
sự tương tác
c)
cơ quan
d)
sáng kiến
68.
• opportunity 
a)
cơ hội
b)
suốt đời
c)
sự tương tác
d)
cơ quan
69.
• overwhelming 
a)
vượt trội
b)
cơ hội
c)
suốt đời
d)
sự tương tác
70.
• pursuit 
a)
sự theo đuổi
b)
vượt trội
c)
cơ hội
d)
suốt đời
71.
• self-directed 
a)
theo định hướng cá nhân
b)
sự theo đuổi
c)
vượt trội
d)
cơ hội
72.
• self-motivated 
a)
có động lực cá nhân
b)
theo định hướng cá nhân
c)
sự theo đuổi
d)
vượt trội
73.
• temptation 
a)
sự lôi cuốn
b)
có động lực cá nhân
c)
theo định hướng cá nhân
d)
sự theo đuổi
74.
• ultimate 
a)
sau cùng
b)
sự lôi cuốn
c)
có động lực cá nhân
d)
theo định hướng cá nhân
75.
• voluntarily 
a)
một cách tự nguyện
b)
sau cùng
c)
sự lôi cuốn
d)
có động lực cá nhân
76.
• aca’demic 
a)
học thuật - giỏi các môn học thuật
b)
nói hay nói với lời lẽ trau chuốt
c)
đặc biệt
d)
học phí
77.
• ad’ministrator 
a)
nhân viên hành chính
b)
học thuật - giỏi các môn học thuật
c)
nói hay nói với lời lẽ trau chuốt
d)
đặc biệt
78.
• align 
a)
tuân theo - phù hợp
b)
nhân viên hành chính
c)
học thuật - giỏi các môn học thuật
d)
nói hay nói với lời lẽ trau chuốt
79.
• ‘applicant 
a)
người nộp đơn xin việc
b)
tuân theo - phù hợp
c)
nhân viên hành chính
d)
học thuật - giỏi các môn học thuật
80.
• ap’ply 
a)
nộp đơn
b)
người nộp đơn xin việc
c)
tuân theo - phù hợp
d)
nhân viên hành chính
81.
• ap’prentice 
a)
thực tập sinh - người học việc
b)
nộp đơn - đệ trình
c)
người nộp đơn xin việc
d)
tuân theo - phù hợp
82.
• ap’proachable 
a)
dễ gần
b)
thực tập sinh - người học việc
c)
nộp đơn - đệ trình
d)
người nộp đơn xin việc
83.
• ar’ticulate 
a)
hoạt ngôn - nói năng lưu loát
b)
dễ gần
c)
thực tập sinh - người học việc
d)
nộp đơn - đệ trình
84.
• ba’rista 
a)
nhân viên làm việc trong quán cà phê
b)
hoạt ngôn - nói năng lưu loát
c)
dễ gần
d)
thực tập sinh - người học việc
85.
• candidate 
a)
ứng viên đã qua vòng sơ tuyển
b)
nhân viên làm việc trong quán cà phê
c)
hoạt ngôn - nói năng lưu loát
d)
dễ gần
86.
• cluttered 
a)
lộn xộn - trông rối mắt
b)
ứng viên đã qua vòng sơ tuyển
c)
nhân viên làm việc trong quán cà phê
d)
hoạt ngôn - nói năng lưu loát
87.
• compassionate 
a)
thông cảm - cảm thông
b)
lộn xộn - trông rối mắt
c)
ứng viên đã qua vòng sơ tuyển
d)
nhân viên làm việc trong quán cà phê
88.
• colleague 
a)
đồng nghiệp
b)
thông cảm - cảm thông
c)
lộn xộn - trông rối mắt
d)
ứng viên đã qua vòng sơ tuyển
89.
• ‘covering letter 
a)
thư xin việc
b)
đồng nghiệp
c)
thông cảm - cảm thông
d)
lộn xộn - trông rối mắt
90.
• dealership 
a)
doanh nghiệp - kinh doanh
b)
thư xin việc
c)
đồng nghiệp
d)
thông cảm - cảm thông
91.
• ‘demonstrate 
a)
thể hiện
b)
doanh nghiệp - kinh doanh
c)
thư xin việc
d)
đồng nghiệp
92.
• entrepre’neur 
a)
nhà doanh nghiệp - người khởi nghiệp
b)
thể hiện
c)
doanh nghiệp - kinh doanh
d)
thư xin việc
93.
• potential
a)
tiềm năng (n)
b)
nhà doanh nghiệp - người khởi nghiệp
c)
thể hiện
d)
doanh nghiệp - kinh doanh
94.
• pri’oritise 
a)
sắp xếp công việc hợp lý
b)
tiềm năng (n)
c)
nhà doanh nghiệp - người khởi nghiệp
d)
thể hiện
95.
• pro’bation 
a)
sự thử việc
b)
sắp xếp công việc hợp lý
c)
tiềm năng (n)
d)
nhà doanh nghiệp - người khởi nghiệp
96.
• qualifi’cation 
a)
trình độ chuyên môn bằng cấp
b)
sự thử việc
c)
sắp xếp công việc hợp lý
d)
tiềm năng (n)
97.
• re’cruit 
a)
tuyển dụng
b)
trình độ chuyên môn bằng cấp
c)
sự thử việc
d)
sắp xếp công việc hợp lý
98.
• ‘relevant 
a)
thích hợp - phù hợp
b)
tuyển dụng
c)
trình độ chuyên môn bằng cấp
d)
sự thử việc
99.
• ‘shortlist 
a)
sơ tuyển
b)
thích hợp - phù hợp
c)
tuyển dụng
d)
trình độ chuyên môn bằng cấp
100.
• ‘specialise 
a)
chuyên về lĩnh vực nào đó
b)
sơ tuyển
c)
thích hợp - phù hợp
d)
tuyển dụng
101.
• ‘tailor 
a)
điều chỉnh cho phù hợp
b)
chuyên về lĩnh vực nào đó
c)
sơ tuyển
d)
thích hợp - phù hợp
102.
• trailer 
a)
xe móc
b)
điều chỉnh cho phù hợp
c)
chuyên về lĩnh vực nào đó
d)
sơ tuyển
103.
• tuition 
a)
học phí
b)
xe móc
c)
điều chỉnh cho phù hợp
d)
chuyên về lĩnh vực nào đó
104.
• u’nique 
a)
đặc biệt
b)
học phí
c)
xe móc
d)
điều chỉnh cho phù hợp
105.
• well-spoken 
a)
nói hay nói với lời lẽ trau chuốt
b)
đặc biệt
c)
học phí
d)
xe móc