NEW
Font size
WorksheetsThủy-ôn thi học kì 2-lớp 11-2023- đề số 1
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Trước đây ngời ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là:
Axeton.
Axetanđehit.
Băng phiến.
Fomon.
Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3CHO?
C2H5OH
C2H6
C3H4
HCHO
Etanol có công thức nào sau đây?
C2H6
C2H5OH
C3H8
CH3OH
Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH2-CHO là
3-metylbutanal
2-metylbutan-4-al
isopentanal
pentanal
Cho các chất sau : etanol, glixerol, etylen glicol. Chất không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
etylen glicol
glixerol
etanol
etanol và etylen glicol.
Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là
nước brom bị mất màu.
xuất hiện kết tủa trắng
xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.
xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu
Sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất lỏng phenol, stiren, ancol benzylic đựng trong ba lọ mất nhãn ?
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
Na kim loại
dung dịch brom
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dichị NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng bạc tạo ra là:
A. 43,2gam
B. 10,8 gam
C. 64,8 gam
D. 21,6 gam
Đốt cháy hiđrocacbon X thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A. ankin.
B. ankađien.
C. ankan.
D. anken.
Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
A. trắng.
B. xanh.
C. vàng nhạt.
D. đen.
Hợp chất hữu cơ CH2=CH-CH3 có tên gọi là
A. propilen.
B. butilen.
C. propin.
D. propan.
Thuốc thử để nhận biết hai chất khí metan và etilen là
A. dung dịch AgNO3/NH3
.B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch Br2.
D. dung dịch NaOH.
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2 ?
A. Etilen.
B. Metan.
C. Propilen.
D. Axetilen.
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí axetilen bằng phản ứng của nước với chất nào sau đây?
A. Al4C3.
B. Mg2N3.
C. CaC2
D. CH4.
Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí etan (C2H6) thì thể tích khí CO2(đktc) thu được là
A. 10,08 lít.
B. 8,96 lít.
C. 13,44 lít.
D. 6,72 lít.
Sục 2,24 lít khí axetilen vào lượng dự dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 1,2.
B. 4,8.
C. 3,6.
D. 2,4.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm: C3H8, C4H6, C5H10 và C6H6 thu được 7,92 gam CO2 và 2,7 gam H2O. m có giá trị là:
A. 2,82
B. 2,31
C. 2,67
D. 2,46
Chất có chứa liên kết đôi trong phân tử là
A. C2H4.
B. CH4.
C. C2H2.
D. C2H6.
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học?
A. CHCl=CHCl.
B. CH3CH=CHCH3.
C. CH3CH=CHC2H5.
D. (CH3)2C=CHCH3.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các ankan đều nặng hơn nước và không tan trong nước.
B. Khi cháy, axetilen tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi-axetilen để hàn, cắt kim loại.
C. Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế bằng cách đun nóng natri axetat khan với hỗn
hợp vôi tôi xút.
D. Ngày nay trong công nghiệp, axetilen được sản xuất chủ yếu từ metan.
Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là
C2H2.
CH4.
C6H6.
C2H4.
Tên thay thế của hợp chất có công thức cấu tạo CH3 – C ≡ CH là
propin.
propan.
but–1– in.
but–2–in.
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
2-metylbuta-1,3-đien.
Buta-1,3-đien.
But-2-en.
Penta-1,3-đien.
Chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là
C2H5OH.
C6H6
C6H5OH.
C3H5(OH)3.
Chất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là
CH2 = CH2.
CH ≡ CH.
CH4.
CH3OH.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr thu được sản phẩm chính là
CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
CH3-CH2-CHBr-CH3.
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.
CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là
dung dịch brom dư.
dung dịch NaOH dư.
dung dịch NaCl dư.
dung dịch KMnO4 loãng dư.
Câu nào sau đây không đúng về tính chất của benzen?
Benzen làm mất màu dung dịch nước brom.
Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4.
Benzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng.
Benzen hầu như không tan trong nước.
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng tách.
Phản ứng cháy.
Công thức tổng quát của ankin là
CnHn+2 (n ≥ 1).
CnH2n+2 (n ≥ 0).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
Số nhóm hyđroxyl (–OH) có trong phân tử glixerol là
2
1
4
3
Thuốc thử dùng để phân biệt khí etan với khí eten là
dung dịch brom.
quỳ tím
dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch NaOH.
CH2 = CH2 có tên gọi là
propen.
etilen.
etan.
axetilen.
Hiđrocacbon nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon thơm
benzen.
butan.
etilen.
axetilen.
Fomon còn gọi là fomalin có được khi:
A. Cho anđehit fomic hoà tan vào rượu để được dung dịch có nồng độ từ 35%-40%
B. Cho anđehit fomic tan vào nước để được dung dịch có nồng độ từ 35%-40%
C. Hoá lỏng anđehit fomic
D. Cả b, c đều đúng
