wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thủy-on thi kì 2-lớp 11-2023- đề 4

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

A và C đều đúng.

2.

Metan, etilen, axetilen có công thức hóa học lần lượt là

a)

CH4, C2H2, C2H4

b)

CH4, C2H4, C2H2

c)

C2H4, CH4, C2H2

d)

C2H2, CH4, C2H4

3.

Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

CH2=CH2

b)

CH2-CH2

c)

CH3=CH

d)

CH3-CH

4.

Trong tự nhiên, metan có nhiều trong

a)

miệng núi lửa

b)

hang động đá lâu năm

c)

hoa quả chín tiết ra

d)

khí thiên nhiên, khí bùn ao, biogas

5.

Ứng dụng nào dưới đây đúng với axetilen C2H2?

a)

Kích thích quả mau chín.

b)

Điều chế bột than.

c)

Dùng trong đèn xì, hàn cắt kim loại.

d)

Điều chế nhựa polietilen PE.

6.

Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là

a)

phản ứng cháy tạo CO2, H2O

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng thế (Cl2, as)

d)

phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)

7.

Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:3

d)

1:2

8.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom

a)

Butan

b)

But - 1- en

c)

Benzen

d)

Metylpropan

9.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?

a)

but-1-en-2-in

b)

3-metylbut-1-in

c)

đimetylaxetilen

d)

but-2-in

10.

Chất nào sau đây là ankin?

a)

But-2-en

b)

Propan

c)

Axetilen

d)

Butilen

11.

Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thì thu được

a)

số mol nước lớn hơn số mol khí cacbonic.

b)

số mol nước bé hơn số mol khí cacbonic.

c)

số mol nước bằng số mol khí cacbonic.

d)

khối lượng nước lớn hơn khối lượng khí cacbonic.

12.

Khác với ankan, anken dễ tham gia phản ứng cộng là do trong phân tử anken có chứa

a)

liên kết σ bền.

b)

liên kết đơn bền.

c)

liên kết π bền.

d)

liên kết π kém bền.

13.

Đốt cháy hoàn toàn a mol  hỗn hợp hidrocacbon X, Y đồng đẳng kế tiếp thu được 17,92 lít (đktc) CO2 và 19,8 gam H2O. Công thức phân tử của X, Y  là 

a)

C3H8 và C4H10.

b)

C2H6 và C3H8.

c)

CH4 và C2H6.

d)

C2H2 và C3H4.

14.

Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là

a)

dd Br2 , nhiệt độ

b)

Br2 khan, nhiệt độ

c)

dd Br2 , Fe xúc tác

d)

Br2 khan, bột sắt

15.

Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng 13,3 gam. Hai anken đó là

a)

C2H4 và C3H6

b)

C3H6 và C4H8

c)

C4H8 và C5H10

d)

C5H10 và C6H12

16.

 Ankađien liên hợp có đặc điểm cấu tạo là

a)

2 liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn

b)

2 liên kết đôi nằm kề nhau.

c)

2 liên kết đôi cách xa nhau.

d)

2 liên kết đôi ở vị trí đầu và cuối của mạch

17.

Chất nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?

a)

butađien.      

b)

propađien.

c)

buta-1,2-đien.

d)

anlen (prop-1,2-đien).

18.

Propilen có công thức phân tử là

a)

C3H4

b)

C3H6

c)

C2H2

d)

C2H4

19.

Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 17,6 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Khối lượng brom cần dùng để phản ứng với hỗn hợp trên là

a)

16 gam

b)

32 gam

c)

24 gam

d)

48 gam

20.

Ankan X có công thức cấu tạo như sau :

Tên của X là

a)

1,1,3-trimetylheptan

b)

2,4-đimetylheptan.

c)

2-metyl-4-propylpentan

d)

4,6-đimetylheptan

21.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?

a)

Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2.

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan.

c)

Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan

22.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

23.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

24.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

25.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

26.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

27.

Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

đietyl xeton

b)

anđehit axetic

c)

đietyl ete

d)

etilen

28.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

29.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

30.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

31.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

32.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

a)

A. Na, CuO, HBr

b)

B. NaOH, CuO, HBr

c)

C. Na, HBr, Mg

d)

D. CuO, HBr, K2CO3

33.

Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là

a)

A. kết tủa màu trắng xuất hiện

b)

B. có khí không màu bay ra

c)

C. có khí màu đỏ nâu thoát ra

d)

D. kết tủa màu đen xuất hiện

34.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

35.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím

b)

Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic

c)

Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom

d)

Phenol rất ít tan trong nước lạnh

36.

Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với các ete có cùng khối lượng mol phân tử là do giữa các phân tử ancol hình thành liên kết

a)

cộng hóa trị    

b)

hiđro

c)

peptit

d)

ion

37.

Khi cho phenol tác dụng với nước brom thấy có hiện tượng

a)

tạo kết tủa đen.

b)

tạo kết tủa đỏ gạch.

c)

tạo kết tủa trắng.

d)

tạo kết tủa vàng.

38.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.

b)

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.

c)

Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.

d)

Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.

39.

Đốt cháy anđehit A được n CO2

= n H2O . A là

a)

anđehit no, mạch hở, đơn chức.

b)

anđehit đơn chức, no, mạch vòng.

c)

Anđêhit no, 2 chức, mạch hở.

d)

Anđêhit no, đa chức.

40.

. Chất tác dụng được với dung dịch AgNO

3 trong NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

CH3OH

b)

CH3COOCH3

c)

HCHO

d)

CH3COOH

41.

Cho 50 gam dung dịch andehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam kết tuả. Nồng độ của andehit trong dung dịch là bao nhiêu

a)

4,4%

b)

8,8%

c)

13,2%

d)

17,6%