wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ II - SINH 9

Total questions: 35

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật qua nhiều thế hệ có thể gây hiện tượng thoái hóa?

a)

Vì nó tạo ra đột biến có hại

b)

Vì nó tạo ra các gen trội có hại

c)

Vì nó làm tăng tỉ lệ đồng hợp lặn gây tính trạng xấu

d)

Vì nó làm tăng tỉ lệ đồng hợp trội gây tính trạng xấu

2.

Vai trò của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống?

a)

Tạo ra giống mới có chất lượng cao

b)

Tạo dòng thuần, cùng cố tính trạng mong muốn

c)

Tạo ra đột biến gen trội

d)

Tạo ra biến dị tổ hợp

3.

Ưu thế lai là hiện tượng:

a)

Con lai giảm sức sinh sản so với bố mẹ

b)

Con lai có tính chống chịu kém so với bố mẹ

c)

Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ

d)

Con lai duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ

4.

Để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng đầu tiên là: 

a)

Lai khác dòng

b)

Lai kinh tế

c)

Lai phân tích

d)

Tạo ra các dòng thuần chủng

5.

Nhân tố sinh thái là

a)

Các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường.

b)

Tất cả các yếu tố của môi trường.

c)

Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

d)

Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.

6.

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

a)

tất cả các nhân tố vật lí, hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật

c)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

d)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật

7.

Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm

a)

thực vật, động vật và con người

b)

vi sinh vật, thực vật, động vật và con người

c)

thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

d)

vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người

8.

Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?

a)

Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào

b)

Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể

c)

Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao

d)

Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau

9.

Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên?

a)

Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng.   

b)

Đàn chim sống trong rừng.

c)

Đàn cá sống ở sông

d)

Đàn gà trong một khu vườn.

10.

Quần thể là một tập hợp cá thể

a)

cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

b)

khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định

c)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định

d)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

11.

Quần thể có những đặc trưng cơ bản nào

a)

Tỉ lệ giới tính

b)

Thành phần nhóm tuổi

c)

Mật độ quần thể

d)

Loài ưu thế

12.

Mục đích của việc thực hiện Pháp lệnh dân số ở Việt Nam là

a)

Bảo đảm chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và toàn xã hội

b)

Bảo vệ môi trường không khí trong lành

c)

Bảo vệ tài nguyên khoáng sản của quốc gia

d)

Nâng cao dân trí cho người có thu nhập thấp

13.

Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là

a)

Phá huỷ thảm thực vật, gây ra nhiều hậu quả xấu.

b)

Săn bắt động vật hoang dã, khai thác khoáng sản

c)

Gây ô nhiễm môi trường.

d)

Làm giảm lượng nước gây khô hạn.

14.

Nguyên nhân gây cháy nhiều khu rừng thời nguyên thuỷ là do

a)

Con người dùng lửa để lấy ánh sáng

b)

Con người dùng lửa để nấu nướng thức ăn

c)

Con người dùng lửa sưởi ấm

d)

Con người đốt lửa dồn thú dữ vào các hố sâu để bắt

15.

Suy giảm độ đa dạng của sinh học là nguyên nhân gây nên

a)

Làm suy giảm tài nguyên sinh vật

b)

Mất cân bằng sinh thái

c)

Làm suy giảm hệ sinh thái rừng

d)

Làm ức chế hoạt động của các vi sinh vật

16.

Thế nào là ô nhiễm môi trường?

a)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn

b)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác

c)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học thay đổi

d)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí thay đổi

17.

Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường là gì?

a)

Do hoạt động của con người gây ra

b)

Con người thải rác ra sông ra biển

c)

Hoạt động của con người gây ra và do 1 số hoạt động của tự nhiên.

d)

Do 1 số hoạt động của tự nhiên (núi lửa, lũ lụt ...)

18.

Cho các ý sau: 

Các khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

Hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học ; Các chất phóng xạ ; Các chất thải rắn;

Các chất thải do hoạt động xây dựng (vôi, cát, đất, đá,...) ; Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh ; Các chất độc hại sinh ra trong chiến tranh. Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là: 

a)

1, 2, 3, 4, 6

b)

2, 3, 4,5 ,7

c)

1, 2 , 3, 5, 6

d)

1, 3, 4, 6, 7

19.

Cho những ý sau: 

Hạn chế sự gia tăng nhanh dân số; Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên; Tăng cường có hiệu quả các nguồn tài nguyên; Bảo vệ các loài sinh vật;

Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm; Tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng có năng suất cao; Tăng cường xây dựng các công trình thủy điện. Các biện pháp bảo vệ và cải tạo môi trường là: 

a)

1, 2, 3 , 4, 7

b)

1, 2, 4, 5, 6

c)

1, 3, 4, 5, 7

d)

2, 3 ,4 ,5, 6

20.

Khắc phục ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật gồm các biện pháp nào?

a)

Biện pháp sinh học và biện pháp canh tác

b)

Biện pháp sinh học, biện pháp canh tác, bón phân hợp lí .

c)

Bón phân, biện pháp sinh học

d)

Biện pháp canh tác, bón phân

21.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất? 

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

22.

Nhận định nào sau đây thiếu chính xác nhất về tài nguyên thiên nhiên?

a)

Là nguồn vật chất sơ khai được hình thành và tồn tại trong tự nhiên mà con người có thể sử dụng cho cuộc sống.

b)

3 dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu là tài nguyên tái sinh, tài nguyên không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

c)

Tất cả các dạng tài nguyên thiên nhiên khi sử dụng đều gây ô nhiễm môi trường.

d)

Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu có thể thay thế dần các dạng năng lượng hóa thạch và hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường.

23.

Những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi gọi là

a)

tài nguyên sinh vật.

b)

tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

c)

tài nguyên tái sinh.

d)

tài nguyên không tái sinh.

24.

Cho các tài nguyên sau: dầu lửa, than đá, năng lượng gió, tài nguyên đất, năng lượng mặt trời, năng lượng thủy triều, tài nguyên nước. Số tài nguyên KHÔNG thuộc dạng tài nguyên không tái sinh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Trồng cây gây rừng có tác dụng gì?

a)

Phục hồi "lá phổi xanh của Trái đất" đã bị tàn phá, chống hạn hán

b)

Phục hồi nguồn nước ngầm, chống xói mòn và thoái hoá đất

c)

Phục hồi chỗ ở cho nhiều loài sinh vật

d)

Không có nhận định nào sai

26.

Biện pháp bảo vệ nguồn tài nguyên đất là?

a)

Trồng cây gây rừng để chống xói mòn đất

b)

Giữ đất không nhiễm mặn, không bị khô hạn

c)

Làm tăng lượng mùn và nâng cao độ phì cho đất

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

27.

Nhận định nào ĐÚNG trong các nhận định sau?

a)

Rừng là lá phổi xanh của Trái Đất.

b)

Tài nguyên rừng là tài nguyên không tái sinh.

c)

Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên rừng có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ đất, nước và các tài nguyên sinh vật khác.

d)

Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng là phải kết hợp giữa khai thác có mức độ tài nguyên rừng với bảo vệ và trồng rừng.

28.

Biện pháp xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia có hiệu quả chính nào sau đây?

a)

Phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá

b)

Bảo vệ các hệ sinh thái, giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ nguồn gen sinh vật

c)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường của người dân

d)

Tăng cường công tác trồng rừng

29.

Biện pháp nào sau đây được coi là hiệu quả nhất trong việc hạn chế ô nhiễm môi trường ?

a)

Trồng nhiều cây xanh

b)

Xây dựng các nhà máy xử lí rác thải

c)

Bảo quản và sử dựng hợp lí hoá chất bảo vệ thực vật

d)

Giáo dục nâng cao ý thức cho mọi người.

30.

Em có cam kết rằng mình sẽ ý thức về việc giảm thiểu rác thải ra môi trường bắt đầu từ ngay từ hôm nay không?

a)

Em hoàn toàn cam kết

b)

Em cam kết một phần

c)

Em không chắc chắn

d)

Em không thể làm được

31.

Em đã, đang và sẽ làm gì để góp phần bảo vệ môi trường?

a)

Tham gia dọn vệ sinh

b)

Giảm thiểu và từ chối sử dụng túi nilong khi không thực sự cần thiết

c)

Từ chối sử dụng ống hút

d)

Giảm việc mua sắm không cần thiết

e)

Không vứt rác, xả rác nơi công cộng

32.

Em đã xem video nói về tác hại của rác thải nhựa và việc vứt bỏ pin cũ ra ngoài môi trường chưa? Nếu chưa thì hãy xem rồi trả lời câu hỏi này

a)

Em chưa xem

b)

Em đã xem qua

c)

Em đã xem nhưng chưa có cảm nhận gì

d)

Em đã xem và nhận thức rõ

33.

Em có sẵn sàng tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường trong nhà trường và địa phương tổ chức không?

a)

Em hoàn toàn sẵn sàng vì em yêu môi trường và thiên nhiên, em biết đó cũng là yêu sự sống của bản thân em và mọi người

b)

Em sẵn sàng vì em nghe theo số đông

c)

Em chưa sẵn sàng lắm vì em chưa hiểu giá trị của việc bảo vệ môi trường và thiên nhiên

d)

Em không sẵn sàng vì em không thích, cảm thấy nó không cần thiết

34.

Tại gia đình nhà em và bản thân em mỗi ngày đang có những nguồn rác thải và chất độc hại nào mà có thể giảm thiểu ra ngoài môi trường?

a)

Quần áo cũ, đồ đạc cũ

b)

Bịch nilong, bánh kẹo

c)

Vỏ chai nhựa

d)

Nước thải sinh hoạt

35.

Là một học sinh, bản thân em có thể làm gì để góp phần bảo vệ môi trường, gìn giữ thiên nhiên? Hãy kể ra ít nhất 10 việc cụ thể mà em có thể làm?


4 lines