Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2 KHỐI 12

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ thống cơ sở dữ liệu?

a)

Ngăn chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Thông tin bảo đảm không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

2.

Các giải pháp cho việc bảo mật cơ sở dữ liệu bao gồm:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hóa thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

3.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin cơ sở dữ liệu.

c)

Giúp người quản lý xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

4.

Bảo vệ cơ sở dữ liệu mật:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lý dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lý dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kỹ thuật phần mềm.

5.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

6.

. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

7.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hóa thông tin cần phải có:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

8.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ thống cơ sở dữ liệu?

a)

Ngăn chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Thông tin bảo đảm không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Ai cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu

9.

Các công cụ kiểm tra và điều khiển truy cập KHÔNG có cơ sở dữ liệu để đảm bảo chức năng nào dưới đây?

a)

phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu.

b)

tổ chức và điều khiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc có tính toàn vẹn và tính nhất quán.

c)

Khôi phục cơ sở dữ liệu khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu.

d)

Cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng.

10.

Trong một trường THPT có xây dựng một cơ sở dữ liệu quản lý điểm của Học Sinh. Người quản trị đã phân quyền truy cập cơ sở dữ liệu cho các đối tượng truy cập vào cơ sở dữ liệu. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lý? (Ghi chú các từ viết tắt: HS: học sinh, GVBM: giáo viên bộ môn, BGH: ban giám hiệu)

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xóa.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem.

d)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, bổ sung, sửa, xóa.

11.

....có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực.

a)

chính phủ

b)

cá nhân

c)

Người phân tích thiết kế, quản trị hệ thống

d)

Các tổ chức

12.

Người dùng cần:

a)

Có ý thức coi thông tin là một tài nguyên quan trọng

b)

Có trách nhiệm cao, thực hiện tốt các quy trình, quy phạm của người quản lý hệ thống

c)

Tự giác thực hiện các điều khoản do luật định

d)

Có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực

13.

...có các giải pháp tốt về phần cứng, phần mềm để bảo vệ thông tin, bảo mật hệ thống

a)

chính phủ

b)

Người dùng

c)

Các tổ chức

d)

Người phân tích thiết kế và người quản lý dữ liệu

14.

....nhằm giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật

a)

Nén dữ liệu

b)

Mã hóa

c)

Xóa dữ liệu

d)

Nâng cấp ổ cứng

15.

Đánh giá chung các giải pháp bảo mật trên thế giới hiện nay

a)

Giải pháp phần cứng và phần mềm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống

b)

Các giải pháp phần cứng đảm bảo an toàn tuyệt đối

c)

Giải pháp phần mềm đảm bảo an toàn tuyệt đối

d)

Các giải pháp phần cứng và phần mềm đều không đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống

16.

Một số giải pháp chủ yếu về mặt kỹ thuật trong công việc đảm bảo bảo mật hệ thống?

a)

Mã hóa thông tin

b)

Nén thông tin

c)

Phân quyền sử dụng

d)

Lưu biên bản

e)

Đầu tư phần cứng cho thiết bị

17.

Bảo mật trong hệ thống là cơ sở dữ liệu?

a)

Chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa sai sót của người dùng

c)

Thông tin bảo đảm ko bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn

d)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý

e)

Đầu tư trang thiết bị phần cứng và phần mềm, nguồn lực chính

18.

Xem video clip trên và cho biết: Làm gì để không bị lộ thông tin cá nhân

https://www.youtube.com/watch?v=Wy5oXmb4I7A

4 lines
19.

See Video on and know

https://www.youtube.com/watch?v=2OLyEY187xY

1. Dấu chân kỹ thuật số là gì?

2. Các loại dấu chân kỹ thuật số

3. Cách bảo mật thông tin cá nhân trên internet

4 lines
20.

Cách đặt mật khẩu mạnh (các quy tắc sử dụng mật khẩu an toàn

a)

Không tiết lộ mật khẩu cho bất kỳ ai

c)

Không dùng chung mật khẩu

d)

Đặt mật khẩu đủ mạnh

1) Đặt mật khẩu đủ dài (thường thì mật khẩu mình đặt có từ 12-20 ký tự). Vì mật khẩu của phần mềm dò có thể dễ dàng lấy ra mật khẩu của bạn nếu bạn để quá ngắn (ít hơn 6 ký tự)

2) Đặt mật khẩu bao gồm cả ký tự lạ, số, chữ thường và chữ hoa

3) Không đặt mật khẩu trùng hoặc gần với tên đăng nhập

4) Không đặt mật khẩu theo ngày tháng năm sinh, số chứng minh thư hoặc thông tin cá nhân của bạn mà nhiều người biết

e)

Nên thay đổi mật khẩu thường xuyên

21.

Câu 1: Thao tác với CSDL quan hệ gồm các thao tác nào sau đây?

a)

Tạo lập CSDL

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Khai thác CSDL

d)

Cả 3 phương án trên

22.

Câu 2: Thao tác đầu tiên thực hiện với CSDL quan hệ là thao tác nào?

a)

A. Tạo lập CSDL

b)

B. Cập nhật

c)

C. Khai thác

d)

D. Cả A, B, C

23.

Câu 3: Việc đầu tiên khi tạo ra một CSDL quan hệ là gì?

a)

A. Tạo một CSDL mới

b)

B. Tạo bảng

c)

C. Lưu cấu trúc bảng.

d)

D. Chọn khoá chính

24.

Câu 4: Sắp xếp thứ tự để được thao tác tạo CSDL mới: B1: Tạo CSDL mới B2: Tạo liên kết B3: Tạo ra các bảng.

a)

A. 1-3-2

b)

B. 1-2-3

c)

C. 3-1-2

d)

D. 3-2-1

25.

Câu 5: Việc đầu tiên khi tạo ra một bảng là gì?

a)

A. Lưu cấu trúc bảng.

b)

B. Khai báo cấu trúc bảng.

c)

C. Chọn khóa chính

d)

D. Cả 3 đáp án trên

26.

Câu 6: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm …?

a)

A. Khai báo tên các trường

b)

B. Khai báo kiểu dữ liệu

c)

C. Chọn tính chất cho trường

d)

D. Cả ba phương án trên

27.

Câu 7: CSDL quan hệ cho phép thay đổi cấu trúc bảng và đổi khoá chính. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Câu 8: Sau khi hoàn tất việc tạo ra một CSDL quan hệ ta có thể thực hiện truy vấn. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Câu 9: Sau khi hoàn tất tạo ra CSDL quan hệ thì việc tiếp theo cần làm là gì?

a)

A. Cập nhật dữ liệu

b)

B. Sửa cấu trúc

c)

C. Khai thác CSDL

d)

D. Đáp án khác

30.

Câu 10: Cập nhật dữ liệu cho CSDL quan hệ gồm những thao tác nào?

a)

A. Thêm bản ghi

b)

B. Sửa bản ghi

c)

C. Xoá bản ghi

d)

D. Cả A, B, C

31.

Câu 11: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

A. Xem danh sách bản ghi

b)

B. Nhập dữ liệu ban đầu

c)

C. Sửa chữa sai sót

d)

D. Xoá bản ghi

32.

Câu 12: Phương án nào sau đây là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

A. Xoá 1 hoặc một số bản ghi

b)

B. Xoá 1 thuộc tính

c)

C. Xoá một quan hệ

d)

D. cả A, B, C

33.

Câu 13: Thao tác nào sau đây là thao tác xoá bản ghi?

a)

A. Xoá một số quan hệ

b)

B. Xoá một hoặc một số bộ

c)

C. Xoá một hoặc một số thuộc tính

d)

D. Cả A, B và C

34.

Câu 14: Hệ QT CSDL quan hệ cho phép cập nhật CSDL bằng cách nào sau đây?

a)

A. Cập nhật trực tiếp trong bảng

b)

B. Cập nhật bằng biểu mẫu

c)

C. Cả A và B

d)

D. Đáp án khác

35.

Câu 15: Việc thay đổi cấu trúc của bảng là thao tác cập nhật dữ liệu. Điều đó đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Câu 16: Thao tác nào sau đây là thao tác khai thác CSDL quan hệ?

a)

A. Sắp xếp bản ghi

b)

B. Truy vấn dữ liệu

c)

C. Kết xuất báo cáo

d)

D. Cả A, B, C

37.

Câu 17: Thao tác nào sau đây không phải là khai thác CSDL quan hệ?

a)

A. Thêm bản ghi mới

b)

B. Xem các bản ghi đã nhập

c)

C. Sắp xếp các bản ghi

d)

D. Kết xuất báo cáo

38.

Câu 18: Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi … ?

a)

A. Không làm thay đổi vị trí bản ghi

b)

B. Thực hiện sắp xếp trên một trường

c)

C. Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường

d)

D. Để khai thác dữ liệu thuận tiện hơn.

39.

Câu 19: Truy vấn CSDL là gì?

a)

A. Là một yêu cầu tạo CSDL

b)

B. Là một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng

c)

C. Là một yêu cầu cập nhật CSDL

d)

D. Yêu cầu tạo báo cáo thống kê số liệu

40.

Câu 20: Truy vấn CSDL mô tả yếu tố nào sau đây?

a)

A. Các dữ liệu cần thiết

b)

B. tiêu chí lọc dữ liệu

c)

C. Cả A và B

d)

D. Đáp án khác

41.

Câu 21: Khi tạo truy vấn CSDL, hệ QT CSDL cho phép nhập các biểu thức hay tiêu chí nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Định vị các bản ghi

b)

B. thực hiện các phép toán

c)

C. liệt kê tập con dữ liệu

d)

D. Cả A, B và C

42.

Câu 22: Công việc nào sau đây không phải là một mục đích của truy vấn dữ liệu?

a)

A. Lọc bản ghi

b)

B. Định vị bản ghi

c)

C. Tạo liên kết mới.

d)

D. Kết xuất thông tin

43.

Câu 23: Hệ QTCSDL QH cung cấp cách xem dữ liệu nào sau đây?

a)

A. Xem trong bảng

b)

B. Xem bằng biểu mẫu

c)

C. Xem bằng công cụ lọc

d)

D. Cả A, B, C

44.

Câu 24: Các ứng dụng hiện nay thường cho phép người dùng xem dữ liệu từ CSDL bằng cách nào sau đây?

a)

A. Xem trong bảng

b)

B. Xem bằng biểu mẫu

c)

C. Xem bằng công cụ lọc

d)

D. Xem bằng báo cáo

45.

Câu 25: Khi cần định dạng dữ liệu theo mẫu và in ấn dữ liệu ta sử dụng hình thức khai thác CSDL nào sau đây?

a)

A. Xem dữ liệu từ bảng

b)

B. Tạo truy vấn

c)

C. Tạo báo cáo

d)

D. Cả A, B, C