Font size
WorksheetsĐề Cương Hóa H2T 11B2
Total questions: 118
Worksheet time: 6hrs 54mins
Câu 1: CTCT CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 có tên gọi là
A. 2-metylbutan.
B. 2-metylpentan.
C. Isobutan.
D. 1,1-đimetylbutan.
Câu 4: Khi cho isopentan tác dụng với clo (as, tỉ lệ mol 1:1) có thể tạo được tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclorua ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
A. C2H4 ,C3H6 .
B. CH4 , C2H6 .
C. C2H6 , C3H8.
D. C2H6 , C4H10 .
Câu 6: Cho sơ đồ: như trên . Y (sản phẩm chính) là
A. CH3-CH=O.
B. CH3-CO-CH3.
C. CH3-CH2-CH2-OH.
D. CH3-CH(OH)-CH3.
Câu 8: Cho sơ đồ C6H5-CH3 + Br2 khan -> X + HBr. Sản phẩm X chủ yếu là
A. o-bromtoluen.
B. m-bromtoluen.
C. p-bromtoluen.
D. Cả A và C.
Câu 17: Đun nóng hỗn hợp gồm CH3OH ,C2H5OH, C3H7OH với H2SO4 đặc 140℃ có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?
A. 5.
B. 4
C. 8.
D. 6
Câu 26: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X) ; HOCH2-CH2-CH2OH (Y) ;
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z) ; CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R) ; CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là
A. X, Y, Z, T.
B. X, Z, T.
C. X, Y, R, T.
D. Z, R, T.
Câu 30. Cho phản ứng hóa học sau: (CH3)2CH-CH2OH + CuO ->(t°)
A. (CH3)2C=O.
B. (CH3)2CH-COOH.
C. (CH3)2CH-CHO.
D. (CH3)2C=CH2.
Câu 31. Khi đốt cháy một ancol thu được hỗn hợp sản phẩm có nH20 > nCO2 thì có thể kết luận ancol đó là
A. no, đơn chức, mạch hở.
B. no, mạch hở.
C. no, đơn chức.
D. không no.
Câu 35. Cho các hợp chất sau: CH3CH2OH (X); (CH3)3C-OH (Y); CH2=CH-C(CH3)2OH (Z); CH2=CH-CH(OH)-CH3 (T). Các ancol bậc ba là:
A. X và T.
B. Y và Z.
C. Z và T.
D. Y và T.
A. (1) và (2).
B. (2) và (3).
C. (1) và (3).
D. Cả (1), (2) và (3).
Câu 9. Hãy chọn các câu phát biểu sai về phenol:
1) Phenol là hiđrocacbon thơm. 2) Phenol là hợp chất chứa một hoặc nhiều nhóm hiđroxyl ( -OH ) liên kết trực tiếp với vòng benzen; 3) Phenol có tính axit nhưng nó là axit yếu hơn axit cacbonic. 4) Phenol tan trong nước lạnh vô hạn. 5) Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natri phenolat;
A. 1, 2, 3, 4;
B. 1, 3, 4;
C. 2, 3, 5;
D. 1, 4
Câu 7: Gọi tên một hợp chất có CTCT như sau: (CH3)3C – CHO
A. 2 - etyl - 2 – metyletanal.
B. 2,2 – đimetylpentanal.
C. Tert - butyletanal
D. 2,2 - đimetylpropanal
Câu 9. Sản phẩm nào tạo thành từ phản ứng: CH3CH2CHO + H2 −tº, Ni→?
A. propan-2-ol.
B. propan-1-ol.
C. propanal.
D. etanol.
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa các chất sau: Chất Y là
A. etanol.
B. etilen.
C. andehit axetic.
D. axetilen.
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng: X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức của T là
A. HCHO.
B. CH3OH
C. CH2O2.
D. CH3CHO.
A. CH3CHO
B. C2H2O2
C. C2H5CHO
D. HCHO
Câu 1: Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n+1COOH (n≥0).
B. CnH2n-1COOH (n≥2).
C. CnH2n+1COOH (n≥1).
D. CnH2n(COOH)2 (n≥0).
Câu 2: Số đồng phân axit có cùng CTPT C4H8O2 là:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4.
Câu 3: Số đồng phân axit có cùng CTPT C5H10O2 là:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4.
Câu 4. Chất CH3CH(CH3)CH2COOH có tên là gì?
A. Axit 2-metylpropanoic.
B. Axit 2-metylbutanoic.
C. Axit 3-metylbutanoic.
D. Axit 3-metylbutan-1-oic.
Câu 5. Axit propionic có CTCT như thế nào?
A. CH3CH2CH2COOH.
B. CH3CH2COOH.
C. CH3COOH.
D. CH3(CH2)3COOH.
Câu 6. Cho axit X có CTCT CH3CH(CH3)CH2CH2COOH.Tên của X là:
A. Axit 2-metylpentanoic.
B. Axit 2-metylbutanoic.
C. Axit isohexanoic.
D. Axit 4-metylpentanoic.
Câu 7. Công thức nào dưới đây là của axit 2,4-đimetylpentanoic?
A. CH3CH(CH3)CH(CH3)CH2COOH.
B. CH3CH(CH3)CH2CH(CH3)COOH.
C. CH3C(CH3)2CH2CH(CH3)COOH.
D. CH(CH3)2CH2CH2COOH.
Câu 8. Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. T, Z, Y, X.
B. Z, T, Y, X.
C. T, X, Y, Z.
D. Y, T, X, Z.
Câu 9. Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là
A. HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH.
B. CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH.
C. CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH.
D. C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH.
Câu 10. Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là
A. (T), (Y), (X), (Z).
B. (X), (Z), (T), (Y).
C. (Y), (T), (Z), (X).
D. (Y), (T), (X), (Z).
Câu 11. Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH, CH3COOH tăng dần theo thứ tự
A. H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH.
B. CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O.
C. C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH.
D. C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH.
Câu 12. Dd axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. NaOH, Cu, NaCl.
B. Na, NaCl, CuO.
C. NaOH, Na, CaCO3.
D. Na, CuO, HCl.
Câu 13. Rót 1 – 2 ml dd chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 – 2 ml dd NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là
A. ancol etylic.
B. anđehit axetic.
C. axit axetic.
D. phenol (C6H5OH).
Câu 14. Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Na và NaOH
A. phenol, etyl axetat, o- crezol.
B. axit axetic, phenol, etyl axetat.
C. axit axetic, phenol, o-crezol.
D. axit axetic, phenol, ancol etylic.
Câu 15. Cho các dd sau: HCHO, HCOOH, CH3COOH, C2H5OH. Dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các dd trên bằng phương pháp hoá học?
A. Dd AgNO3/ NH3; Na.
B. Dd AgNO3/ NH3; quỳ tím.
C. Dd brom; Na.
D. Dd AgNO3/ NH3; Cu.
Câu 16. Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
A. nước vôi.
B. nước muối.
C. Cồn.
D. giấm.
Câu 17: Để phân biệt axit fomic và axit axetic người ta có thể dùng thuốc thử là
A. quì tím
B. dd NaOH.
C. dd Br2.
D. AgNO3/dd NH3.
Câu 18: Để phân biệt axit axetic và axit acrylic người ta có thể dùng
A. quì tím
B. dd Na2CO3.
C. dd Br2.
D. dd NaOH.
Câu 19: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
A. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3.
B. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3.
C. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3.
D. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3
Câu 20: Natri hiđroxit phản ứng được với:
A. C2_x001F_H5O
B. C6H6.
C. CH3NH2
D. CH3COOH.
Câu 21: Axit axetic không tác dụng với:
A. CaCO3.
B. Na2SO4.
C. C2H5OH.
D. Na.
Câu 22. Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 23. Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng)
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 24. Cho các hợp chất sau: CH3OH, HCl, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với Na, vừa phản ứng được với NaOH?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 27. Cho phản ứng hóa học sau:
Sản phẩm của phản ứng có tên gọi là
A. but-2-en.
B. 2-metylprop-2-en.
C. but-1-en.
D. prop-2-en.
Câu 11: Phản ứng hóa học nào sau đây viết đúng?
A
B
C
D
