wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Hóa H2T 11B2

Total questions: 118

Worksheet time: 6hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: CTCT CH3-CH(CH3)-CH2­­-CH3 có tên gọi là

a)

A. 2-metylbutan.

b)

B. 2-metylpentan.

c)

C. Isobutan.

d)

D. 1,1-đimetylbutan.

2.
Câu 2: Cho butan phản ứng với Cl2 (tỉ lệ 1:1, as), sản phẩm chính thu được là
a)
A. CH3-CHCl-CH2-CH3.
b)
B. CHCl-CH2-CH2-CH3.
c)
C. CH2Cl-CHCl-CH2-CH3.
d)
D. CH3-CHCl-CH3.
3.
Câu 3: Cho ankan có CTCT là CH3-CH(CH3)-CH2-CH(C2H5)-CH2-CH3. Tên gọi của A theo IUPAC là
a)
A. 3-etyl-5-metylhexan.
b)
B. 3,5 – đimetylhexan
c)
C. 4-etyl-2-metylhexan.
d)
D. 2,4 – đimetylhexan.
4.

Câu 4: Khi cho isopentan tác dụng với clo (as, tỉ lệ mol 1:1) có thể tạo được tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclorua ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

5.
Câu 5: Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 12,6 g nước và 22 g CO2. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là
a)

A. C2H4 ,C3H6 .

b)

B. CH4 , C2H6 .

c)

C. C2H6 , C3H8.

d)

D. C2H6 , C4H10 .

6.
Câu 1: Công thức phân tử chung của anken là
a)
A. CnH2n+2 (n≥0)
b)
B. CnH2n (n≥2)
c)
C. CnH2n (n≥3)
d)
D. CnH2n-6 (n≥6)
7.
Câu 2: Cho anken có tên gọi: 2,3,3-trimetylhex-1-en. CTPT của anken đó là
a)
A. C8H16
b)
B. C9H18
c)
C. C8H18
d)
D. C9H20
8.
Câu 3: Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 7
9.
Câu 4: Cho propen phản ứng với H2O (H+, to), sp chính thu được là
a)
A. CH3-CH(OH)-CH3.
b)
B. CH3-CHO.
c)
C. CH3-CH2-CH2OH.
d)
D. CH3-CH2-OH.
10.
Câu 5: Một hiđrocacbon mạch hở A tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm có tên gọi là 2-clo-3-metyl butan. Hiđrocacbon đó có tên gọi là
a)
A. 3-metyl but-1-en.
b)
B. 2-metyl but-1-en.
c)
C. 2-metyl but-2-en.
d)
D. 3-metyl but-2-en.
11.
Câu 1: Propin có CTPT là
a)
A. C3H6
b)
B. C4H8.
c)
C. C5H10.
d)
D. C3H4.
12.
Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 ?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
13.
Câu 3: Cho ankin: CH3-CH(C2H5)-C≡CH. Tên gọi của ankin này là
a)
A. 2-etylbut-3-in
b)
B. 3-metylpent-4-in
c)
C. 3-etylbut-1-in
d)
D. 3-metylpent-1-in
14.
Câu 4: Chất nào sau đây có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3?
a)
A. Buta-1,3-đien.
b)
B. Axetilen.
c)
C. But-2-in.
d)
D. Etilen.
15.
Câu 5: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?
a)
A. Ag2C2.
b)
B. CH4.
c)
C. Al4C3.
d)
D. CaC2.
16.

Câu 6: Cho sơ đồ: như trên . Y (sản phẩm chính) là

a)

A. CH3-CH=O.

b)

B. CH3-CO-CH3.

c)

C. CH3-CH2-CH2-OH.

d)

D. CH3-CH(OH)-CH3.

17.
Câu 7: Nhận biết các dòng khí riêng biệt: C2H6 , C2H4 , C2H2 có thể dùng hóa chất nào sau đây?
a)
A. dd Br2 ; dd KMnO4.
b)
B. dd H2SO4 ; dd Br2.
c)
C. dd Br2 ; quỳ tím ẩm.
d)
D. ddAgNO3/NH3 ; dd brom.
18.
Câu 1: Công thức của toluen là
a)
A. C6H6.
b)
B. C6H5OH.
c)
C. C6H5CH3.
d)
D. C6H5CH=CH2.
19.
Câu 2: Công thức của stiren là
a)
A. C6H6.
b)
B. C6H5OH.
c)
C. C6H5CH3.
d)
D. C6H5CH=CH2.
20.
Câu 3: Chất nào sau đây có thể trùng hợp tạo polime tương ứng?
a)
A. Benzen.
b)
B. Phenol.
c)
C. Toluen.
d)
D. Stiren.
21.
Câu 4: Để phân biệt hai chất lỏng mất nhãn: benzen và toluen có thể dùng:
a)
A. dung dịch brom.
b)
B. dung dịch KMnO4, t0.
c)
C. dd HCl.
d)
D. dd AgNO3/NH3.
22.
Câu 5: Ứng với CTPT C8H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo hiđrocacbon thơm?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
23.
Câu 6: Để phân biệt các chất lỏng đựng riêng biệt: benzen, stiren có thể dùng hóa chất nào sau đây?
a)
A. dd Br2.
b)
B. dd AgNO3/NH3.
c)
C. quì tím.
d)
D. phenolphtalein.
24.
Câu 7: Toluen không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. dung dịch Brom.
b)
B. KMnO4/t0
c)
C. HNO3/H2SO4(đặc)
d)
D. H2/Ni,t0
25.

Câu 8: Cho sơ đồ C6H5-CH3 + Br2 khan -> X + HBr. Sản phẩm X chủ yếu là

a)

A. o-bromtoluen.

b)

B. m-bromtoluen.

c)

C. p-bromtoluen.

d)

D. Cả A và C.

26.
Câu 9: Thực hiện phản ứng thế khi cho etylbenzen tác dụng với Cl2 (as,t0), sản phẩm chính thu được là
a)
A. C6H5-CH2CH2Cl.
b)
B. C6H5-CHCl-CH3.
c)
C. o - C6H4(Cl)CH2CH3.
d)
D. p - C6H4(Cl)CH2CH3
27.
Câu 10: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4?
a)
A. Stiren.
b)
B. Benzen.
c)
C. Etilen.
d)
D. Toluen.
28.
Câu 12: Sản phẩm của phản ứng khi cho benzen tác dụng với clo (as) là
a)
A. Clobenzen.
b)
B. 1,2-điclobenzen.
c)
C. 1,3-điclobenzen.
d)
D. Hexacloran.
29.
Câu 13: Thuốc thử để nhận biết 3 mẫu hoá chất benzen, toluen và stiren là
a)
A. dd Brom.
b)
B. dd KMnO4.
c)
C. dd NaOH.
d)
D. dd AgNO3/NH3.
30.
Câu 1: CTPT chung của ancol no, đơn chức, mạch hở là
a)
A. CnH2n+1OH (n_x0001_1).
b)
B. CnH2nOH (n_x0001_2).
c)
C. CnH2n-1OH (n_x0001_2).
d)
D. CnH2n+2OH (n_x0001_1).
31.
Câu 2: Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-OH có tên gọi là
a)
A. ancol etylic.
b)
B. ancol propylic.
c)
C. 2-metyl propan-1-ol.
d)
D. 2-metyl butan-1-ol.
32.
Câu 3. Công thức cấu tạo của ancol isobutylic là
a)
A. CH3CH2CH2OH.
b)
B. CH3-CHOH-CH3.
c)
C. (CH3)2CH-CH2OH.
d)
D. CH3CH2CH2CH2OH.
33.
Câu 4: Hợp chất CH3-O-CH3 có tên gọi là
a)
A. đimetyl ete.
b)
B. metyl ete.
c)
C. etanol.
d)
D. etyl metyl ete.
34.
Câu 5: Hợp chất X có CTPT C3H8O. Khi cho Na tác dụng với X thấy có khí không màu thoát ra, vậy X là
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Ancol propylic.
c)
C. Đimetyl ete.
d)
D. Etyl metyl ete.
35.
Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân mạch hở ứng với CTPT C3H8O ?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
36.
Câu 7: Số đồng phân ancol bậc 1 của C4H10O là
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
37.
Câu 8: Số đồng phân cấu tạo của C4H10O tác dụng được với CuO, t0 tạo xeton là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
38.
Câu 9. Công thức phân tử của glixerol là
a)
A. C3H8O.
b)
B. C2H6O2.
c)
C. C2H6O.
d)
D. C3H8O3.
39.
Câu 10: Hợp chất X có CTCT là: CH3-CH2-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH2-CH2-OH. Tên gọi của X là
a)
A. 3-metyl-4-etyl hexan-1-ol.
b)
B. 3-etyl-4-metylhexan-1-ol.
c)
C. 3-etyl-4-metylpentan-1-ol.
d)
D. 3-etyl-4-metyl heptan-1-ol.
40.
Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng ?
a)
A. Hợp chất có chứa nhóm (OH) là ancol.
b)
B. Ancol tan được trong nước.
c)
C. Ancol có t0s cao hơn những hidrocacbon có cùng phân tử khối.
d)
D. Ancol metylic rất độc.
41.
Câu 12. Cho 4 chất : C3H8 ; CH3OCH3 ; C2H5OH; C4H8. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
A. C3H8
b)
B. CH3OCH3.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. C4H8
42.
Câu 13: Ancol etylic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
a)
A. Na, NaOH, HBr.
b)
B. Na, HBr, CuO to.
c)
C. KOH, HCl, O2.
d)
D. Cu(OH)2 , H2O, CuO.
43.
Câu 14: Glyxerol có thể phản ứng với chất nào ?
a)
A. Ba(OH)2.
b)
B. Mg(OH)2.
c)
C. Cu(OH)2.
d)
D. Ca(OH)2.
44.
Câu 15: Hiện tượng gì xảy ra khi cho Cu(OH)2 vào glixerol ?
a)
A. Có khí không màu thoát ra.
b)
B. Xuất hiện kết tủa trắng.
c)
C. Cu(OH)2 tan ra tạo dung dịch màu xanh.
d)
D. Không có hiện tượng gì.
45.
Câu 16: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol metylic với H2SO4 đặc ở 1400C số ete có thể thu được tối đa là
a)
A. 5
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
46.

Câu 17: Đun nóng hỗn hợp gồm CH3OH ,C2H5OH, C3H7OH với H2SO4 đặc 140℃ có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?

a)

A. 5.

b)

B. 4

c)

C. 8.

d)

D. 6

47.
Câu 18: Oxi hóa ancol A bằng CuO, t0, thu được andehitfomic, A là
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3CH2OH.
c)
C. CH3-CHOH-CH3.
d)
D. CH2OH-CH2OH.
48.
Câu 19: Thực hiện phản ứng tách H2O (H2SO4, 1700) từ ancol nào sau đây thì thu được 3-metylbut-1-en ?
a)
A. 2-metylbutan-2-ol.
b)
B. 2-metylbutan-1-ol.
c)
C. 3-metylbutan-2-ol.
d)
D. 3-metylbutan-1-ol.
49.
Câu 20: Thực hiện phản ứng tách H2O (H2SO4, 1700) từ (CH3)2CH-CH(OH)CH3 thì thu được sản phẩm chính là
a)
A. 2-metylbut-1-en.
b)
B. 3-metylbut-1-en.
c)
C. 2-metylbut-2-en.
d)
D. 3-metylbut-2-en.
50.
Câu 21: Oxi hóa ancol A bằng CuO, t0, thu được propanal, A là
a)
A. CH3CH2OH.
b)
B. CH3CH2CH2OH.
c)
C. CH3-CHOH-CH3.
d)
D. HOCH2-CH2OH.
51.
Câu 22: CTCT của glixerol là
a)
A. HOCH2-CH(OH)-CH2OH.
b)
B. HOCH2CH2CH2OH.
c)
C. CH3-CHOH-CH2OH.
d)
D. HOCH2-CH2OH.
52.
Câu 23: Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn nhiệt độ sôi của hidrocacbon, của ete có cùng số nguyên tử C hoặc cùng khối lượng phân tử là do:
a)
A. Ancol tan được trong nước.
b)
B. Trong phân tử ancol có oxi.
c)
C. Trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.
d)
D. Giữa các phân tử ancol có liên kết hidro.
53.
Câu 24: Trong các chất sau, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
A. Hexan.
b)
B. Hex-1-en.
c)
C. Hex-1-in.
d)
D. Hexan-1-ol.
54.
Câu 25: Phản ứng hóa học nào sau đây viết sai ?
a)
A. CH3-CH(OH)-CH3 + CuO_x0001_CH3-CO-CH3 + Cu + H2O.
b)
B. C4H9OH + CuO_x0001_C3H7CHO + Cu + H2O
c)
C. C6H5-CH2-OH + NaOH →C6H5-CH2-ONa + H2O.
d)
D. C6H5-ONa + CO2 + H2O→C6H5OH + NaHCO3 .
55.

Câu 26: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X) ; HOCH2-CH2-CH2OH (Y) ;

 HOCH2-CHOH-CH2OH (Z) ; CH3-CH-O-CH2-CH3 (R) ; CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là

a)

A. X, Y, Z, T.

b)

B. X, Z, T.

c)

C. X, Y, R, T.

d)

D. Z, R, T.

56.
Câu 28. Ancol nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO/to tạo ra anđehit?
a)
A. CH3-CHOH-CH3.
b)
B. (CH3)3C-OH.
c)
C. CH3CH2-CHOH-CH3.
d)
D. (CH3)2CH-CH2OH.
57.
Câu 29: Ancol nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO/to không tạo ra anđehit?
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3CH2OH.
c)
C. (CH3)2CH-OH.
d)
D. (CH3)3C-CH2OH.
58.

Câu 30. Cho phản ứng hóa học sau: (CH3)2CH-CH2OH + CuO ->(t°)

a)

A. (CH3)2C=O.

b)

B. (CH3)2CH-COOH.

c)

C. (CH3)2CH-CHO.

d)

D. (CH3)2C=CH2.

59.

Câu 31. Khi đốt cháy một ancol thu được hỗn hợp sản phẩm có nH20 > nCO2 thì có thể kết luận ancol đó là

a)

A. no, đơn chức, mạch hở.

b)

B. no, mạch hở.

c)

C. no, đơn chức.

d)

D. không no.

60.
Câu 32. Cho các chất sau, (1) C2H5OH, (2) C6H5OH, (3) C2H4(OH)2, (4) C3H5(OH)3. Các chất hòa tan được Cu(OH)2 thành dd trong suốt màu xanh đặc trưng là
a)
A. 1, 2.
b)
B. 2, 3.
c)
C. 3, 4.
d)
D. 1,3.
61.
Câu 33: X là C4H9OH, trong điều kiện thích hợp, tách nước từ X cho 3 sản phẩm. Tên gọi của X là
a)
A. Butan -2-ol.
b)
B. 2-metylpropan-1-ol.
c)
C. 2-metylpropan-2-ol.
d)
D. Butan-1-ol.
62.
Câu 34: Cho các ancol sau: (1). C2H5-OH. (2) CH3-CH(OH)-CH3; (3) (CH3)2C(OH)-CH3 ; (4) (CH3)3C-OH ; (5) CH3-CH(OH)-CH2-CH3 ; (6) CH3-CH(CH3)-CH 2-OH. Trong các chất trên, số ancol bậc hai là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D.4.
63.

Câu 35. Cho các hợp chất sau: CH3CH2OH (X); (CH3)3C-OH (Y); CH2=CH-C(CH3)2OH (Z); CH2=CH-CH(OH)-CH3 (T). Các ancol bậc ba là:

a)

A. X và T.

b)

B. Y và Z.

c)

C. Z và T.

d)

D. Y và T.

64.
Câu 1: Chất nào sau đây là phenol?
a)
A. C6H5OH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. C6H5-CH2-OH.
d)
D. C6H6.
65.
Câu 2: Cho phenol tác dụng với các chất: Na, dd NaOH, dd brom, HNO3(H2SO4 xt),dd HCl. Số pưhh xảy ra là
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
66.
Câu 3: Số đồng phân thơm của C7H8O tác dụng được với Na và NaOH là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
67.
Câu 4: Khi nhỏ nước brom vào dung dịch phenol dư, lắc nhẹ, hiện tượng gì xảy ra là
a)
A. mất màu brom.
b)
B. Có kết tủa trắng.
c)
C. Có kết tủa vàng.
d)
D. Cả A và B.
68.
Câu 5: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất: ancolpropylic, stiren, phenol ?
a)
A. dd NaOH.
b)
B. dd CH3COOH.
c)
C. dd NaCl.
d)
D. dd brom.
69.
Câu 6: Cho các chất có công thức cấu tạo sau, chất nào thuộc loại phenol?
a)

A. (1) và (2).

b)

B. (2) và (3).

c)

C. (1) và (3).

d)

D. Cả (1), (2) và (3).

70.
Câu 7. Trong phân tử phenol, vòng benzen ảnh hưởng đến nhóm –OH được thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
a)
A. Na.
b)
B. dd NaOH.
c)
C. dd Br2.
d)
D. O­2 (t0).
71.
Câu 8. Trong phân tử phenol, nhóm –OH ảnh hưởng đến vòng benzen được thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
a)
A. Na.
b)
B. dd NaOH.
c)
C. dd Br2.
d)
D. O­2 (t0).
72.

Câu 9. Hãy chọn các câu phát biểu sai về phenol:

1) Phenol là hiđrocacbon thơm. 2) Phenol là hợp chất chứa một hoặc nhiều nhóm hiđroxyl ( -OH ) liên kết trực tiếp với vòng benzen; 3) Phenol có tính axit nhưng nó là axit yếu hơn axit cacbonic. 4) Phenol tan trong nước lạnh vô hạn. 5) Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natri phenolat;

a)

A. 1, 2, 3, 4;

b)

B. 1, 3, 4;

c)

C. 2, 3, 5;

d)

D. 1, 4

73.
Câu 2: Số đồng phân anđehit có CTPT C4H8O là:
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 2.
74.
Câu 3: Số đồng phân có cùng công thức phân tử C5H10O có phản ứng tráng gương là:
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5
d)
D. 6.
75.
Câu 4: Andehit fomic là chất nào sau đây?
a)
A. HCOOH.
b)
B. HCHO.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. CH3OH.
76.
Câu 5. Tên thay thế của anđehit axetic là
a)
A. metanol.
b)
B. etanol.
c)
C. metanal.
d)
D. etanal.
77.
Câu 6. Anđehit X có CTCT là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
a)
A. propanal.
b)
B. butanal.
c)
C. pentanal.
d)
D. etanal.
78.

Câu 7: Gọi tên một hợp chất có CTCT như sau: (CH3)3C – CHO

a)

A. 2 - etyl - 2 – metyletanal.

b)

B. 2,2 – đimetylpentanal.

c)

C. Tert - butyletanal

d)

D. 2,2 - đimetylpropanal

79.
Câu 8: Hợp chất X có CTCT là: C3H7-CH(C2H5)-CH(CH3)-CH2-CHO. Tên gọi của X là
a)
A. 3-metyl-4-etyl hexanal.
b)
B. 3-etyl-4-metylheptanal.
c)
C. 4-etyl-3-metylheptanal.
d)
D. 4-etyl-3-metylhexanal.
80.

Câu 9. Sản phẩm nào tạo thành từ phản ứng: CH3CH2CHO + H2 −tº, Ni→?

a)

A. propan-2-ol.

b)

B. propan-1-ol.

c)

C. propanal.

d)

D. etanol.

81.
Câu 10. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
a)
A. CH3CHO.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3NH2.
82.
Câu 11: Cặp chất đều tác dụng với dd AgNO3/NH3 là
a)
A. fomanđehit, propin.
b)
B. anđehit fomic, etilen.
c)
C. anđehit axetic, etilen.
d)
D. axetilen, but-2-in.
83.
Câu 12: Dung dịch nào dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng ...?
a)
A. dd rất loãng của anđehit fomic.
b)
B. dd bão hòa của andehit fomic có nồng độ 37-40%.
c)
C. dd axetanđehit nồng độ 60%.
d)
D. dd axit axetic.
84.

Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa các chất sau: Chất Y là

a)

A. etanol.

b)

B. etilen.

c)

C. andehit axetic.

d)

D. axetilen.

85.

Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng: X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức của T là

a)

A. HCHO.

b)

B. CH3OH

c)

C. CH2O2.

d)

D. CH3CHO.

86.
Câu 15: Cho phản ứng: CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3dư + H2O → X + 2Ag + 2NH4NO3. CTCT X là
a)
A. CH3COONH4_x001F_.
b)
B. CH3OCH3_x001F__x001F_.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3OH.
87.
Câu 16: PƯHH nào sau đây thu được kết tủa bạc?
a)
A. dd AgNO3/NH3 + C2H2.
b)
B. dd AgNO3/NH3 + HCHO.
c)
C. dd AgNO3/NH3 + C3H4.
d)
D. dd AgNO3/NH3 + HCl.
88.
Câu 17: Dùng những hóa chất nào để phân biệt các chất: anđehit fomic, ancol etylic, glixerol?
a)
A. dd KMnO4.
b)
B. dd AgNO3/NH3.
c)
C. CuO, t0.
d)
D. dd AgNO3/NH3, Cu(OH)2.
89.
Câu 18: PƯHH nào sau đây không thu được sản phẩm là andehit axetic ?
a)
A. C2H4 + O2 (xt PdCl2.CuCl2, t0).
b)
B. C2H5OH + CuO, t0.
c)
C. C2H2 + H2O (đk: HgSO4, H2SO4)
d)
D. C2H5OH + HBr, t0.
90.
Câu 19: Khi cho anđehit tác dụng với dd AgNO3/NH3 thì anđehit thể hiện tính chất gì?
a)
A. Tính axit.
b)
B. Tính oxi hóa.
c)
C. Tính khử.
d)
D. Vừa oxi hóa, vừa khử.
91.
Câu 20: Hợp chất X có CTPT C4H8O tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa bạc. X là
a)
A. etyl metyl xeton.
b)
B. Butanol.
c)
C. butanal.
d)
D. đietyl ete.
92.
Câu 22: Một anđehit no đơn chức có tỉ khối so với H2 là 29. Công thức anđehit trên là:
a)

A. CH3CHO

b)

B. C2H­­2O2

c)

C. C2H5CHO

d)

D. HCHO

93.

Câu 1: Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

A. CnH2n+1COOH (n≥0).

b)

B. CnH2n-1COOH (n≥2).

c)

C. CnH2n+1COOH (n≥1).

d)

D. CnH2n(COOH)2 (n≥0).

94.

Câu 2: Số đồng phân axit có cùng CTPT C4H8O2 là:

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4.

95.

Câu 3: Số đồng phân axit có cùng CTPT C5H10O2 là:

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4.

96.

Câu 4. Chất CH3CH(CH3)CH2COOH có tên là gì?

a)

A. Axit 2-metylpropanoic.

b)

B. Axit 2-metylbutanoic.

c)

C. Axit 3-metylbutanoic.

d)

D. Axit 3-metylbutan-1-oic.

97.

Câu 5. Axit propionic có CTCT như thế nào?

a)

A. CH3CH2CH2COOH.

b)

B. CH3CH2COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. CH3(CH2)3COOH.

98.

Câu 6. Cho axit X có CTCT CH3CH(CH3)CH2CH2COOH.Tên của X là:

a)

A. Axit 2-metylpentanoic.

b)

B. Axit 2-metylbutanoic.

c)

C. Axit isohexanoic.

d)

D. Axit 4-metylpentanoic.

99.

Câu 7. Công thức nào dưới đây là của axit 2,4-đimetylpentanoic?

a)

A. CH3CH(CH3)CH(CH3)CH2COOH.

b)

B. CH3CH(CH3)CH2CH(CH3)COOH.

c)

C. CH3C(CH3)2CH2CH(CH3)COOH.

d)

D. CH(CH3)2CH2CH2COOH.

100.

Câu 8. Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

a)

A. T, Z, Y, X.

b)

B. Z, T, Y, X.

c)

C. T, X, Y, Z.

d)

D. Y, T, X, Z.

101.

Câu 9. Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là

a)

A. HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH.

b)

B. CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH.

c)

C. CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH.

d)

D. C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH.

102.

Câu 10. Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là

a)

A. (T), (Y), (X), (Z).

b)

B. (X), (Z), (T), (Y).

c)

C. (Y), (T), (Z), (X).

d)

D. (Y), (T), (X), (Z).

103.

Câu 11. Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH, CH3COOH tăng dần theo thứ tự

a)

A. H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH.

b)

B. CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O.

c)

C. C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH.

d)

D. C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH.

104.

Câu 12. Dd axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

A. NaOH, Cu, NaCl.

b)

B. Na, NaCl, CuO.

c)

C. NaOH, Na, CaCO3.

d)

D. Na, CuO, HCl.

105.

Câu 13. Rót 1 – 2 ml dd chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 – 2 ml dd NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là

a)

A. ancol etylic.

b)

B. anđehit axetic.

c)

C. axit axetic.

d)

D. phenol (C6H5OH).

106.

Câu 14. Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Na và NaOH

a)

A. phenol, etyl axetat, o- crezol.

b)

B. axit axetic, phenol, etyl axetat.

c)

C. axit axetic, phenol, o-crezol.

d)

D. axit axetic, phenol, ancol etylic.

107.

Câu 15. Cho các dd sau: HCHO, HCOOH, CH3COOH, C2H5OH. Dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các dd trên bằng phương pháp hoá học?

a)

A. Dd AgNO3/ NH3; Na.

b)

B. Dd AgNO3/ NH3; quỳ tím.

c)

C. Dd brom; Na.

d)

D. Dd AgNO3/ NH3; Cu.

108.

Câu 16. Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

A. nước vôi.

b)

B. nước muối.

c)

C. Cồn.

d)

D. giấm.

109.

Câu 17: Để phân biệt axit fomic và axit axetic người ta có thể dùng thuốc thử là

a)

A. quì tím

b)

B. dd NaOH.

c)

C. dd Br2.

d)

D. AgNO3/dd NH3.

110.

Câu 18: Để phân biệt axit axetic và axit acrylic người ta có thể dùng

a)

A. quì tím

b)

B. dd Na2CO3.

c)

C. dd Br2.

d)

D. dd NaOH.

111.

Câu 19: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là

a)

A. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3.

b)

B. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3.

c)

C. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3.

d)

D. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3

112.

Câu 20: Natri hiđroxit phản ứng được với:

a)

A. C2_x001F_H5O

b)

B. C6H6.

c)

C. CH3NH2

d)

D. CH3COOH.

113.

Câu 21: Axit axetic không tác dụng với:

a)

A. CaCO3.

b)

B. Na2SO4.

c)

C. C2H5OH.

d)

D. Na.

114.

Câu 22. Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4

115.

Câu 23. Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng)

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 5.

d)

D. 3.

116.

Câu 24. Cho các hợp chất sau: CH3OH, HCl, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với Na, vừa phản ứng được với NaOH?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

117.

Câu 27. Cho phản ứng hóa học sau:

Sản phẩm của phản ứng có tên gọi là

a)

A. but-2-en.

b)

B. 2-metylprop-2-en.

c)

C. but-1-en.

d)

D. prop-2-en.

118.

Câu 11: Phản ứng hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D