NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKiểm tra chữa đề
Total questions: 49
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
reduce
a)
tái sử dụng
b)
giảm
c)
tăng
d)
dừng, cắt hẳn
e)
thay đổi
2.
illegal
a)
hợp phát
b)
bất hợp phát
c)
luật pháp
d)
bền vững
3.
Raw
a)
sơ lược
b)
nhìn
c)
chưa chế biến, sống
d)
chín
4.
harmful
a)
chăm chỉ
b)
cảnh báo
c)
lợi ích
d)
tốt bụng
e)
có hại
5.
gặp nguy hiểm
a)
in risk
b)
on risk
c)
risk of
d)
at risk
6.
cụm từ đúng
a)
in danger of
b)
in danger on
c)
in danger in
d)
in danger off
7.
đạt đến (đích)
a)
reach
b)
come
c)
arrive
d)
travel
8.
increase
a)
giảm
b)
ngừng
c)
tăng
d)
sản xuất
9.
"Religious" trọng âm là âm
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
10.
convenient có trọng âm là âm
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
11.
device trọng âm là âm thứ
a)
1
b)
2
12.
comfort trọng âm là âm thứ
a)
2
b)
1
13.
speak up
a)
nói to hơn
b)
thực hiện
c)
nói về
d)
nói hết
14.
negatively
a)
1 cách cần thiết
b)
1 cách hữu ích
c)
1 cách tiêu cực
d)
mới, gần đây
15.
từ có nghĩa "thiếu"
a)
lack off
b)
lack of
c)
lack out
d)
lack in
16.
Chọn cấu trúc đúng
a)
HTĐ before TLĐ
b)
QKĐ before TLĐ
c)
TLĐ before HTĐ
d)
TLĐ before HTTD
17.
Đồng nghĩa với amazed
a)
nervous
b)
surprise
c)
excited
d)
lazy
18.
Từ có nghĩa là "trình diễn"
a)
conduct
b)
perform
c)
entertain
d)
persist
19.
awkward
a)
kinh ngạc, sửng sốt
b)
tò mò, kì lạ
c)
giải trí, làm cho vui
d)
lúng tụng/ vụng về
20.
curious
a)
tò mò, hiếu kì
b)
ngạc nhiên
c)
dễ chịu
d)
lo lắng
21.
amused
a)
giải trí, làm cho thoải mái
b)
lo sợ, ngượng ngùng
c)
hoang mang, làm cho sợ hãi
d)
thất vọng, buồn
22.
extinction
a)
sự di dời
b)
sự phá hủy, hủy diệt
c)
sự tuyệt chủng
d)
làm hỏng, gây thiệt hại
23.
từ nào có nghĩa " phá hủy, tiêu diệt"
a)
damage
b)
destruction
c)
migration
d)
extinction
24.
carry out
a)
mang vác
b)
tiến hành
c)
nói thật
d)
nói to
25.
reduce
a)
tái sử dụng
b)
giảm
c)
tăng
d)
dừng, cắt hẳn
e)
thay đổi
26.
illegal
a)
hợp phát
b)
bất hợp phát
c)
luật pháp
d)
bền vững
27.
Raw
a)
sơ lược
b)
nhìn
c)
chưa chế biến, sống
d)
chín
28.
cụm từ đúng
a)
in danger of
b)
in danger on
c)
in danger in
d)
in danger off
29.
harmful
a)
chăm chỉ
b)
cảnh báo
c)
lợi ích
d)
tốt bụng
e)
có hại
30.
gặp nguy hiểm
a)
in risk
b)
on risk
c)
risk of
d)
at risk
31.
đạt đến (đích)
a)
reach
b)
come
c)
arrive
d)
travel
32.
increase
a)
giảm
b)
ngừng
c)
tăng
d)
sản xuất
33.
"Religious" trọng âm là âm
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
34.
convenient có trọng âm là âm
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
35.
device trọng âm là âm thứ
a)
1
b)
2
c)
3
36.
comfort trọng âm là âm thứ
a)
2
b)
1
c)
3
37.
speak up
a)
nói to hơn
b)
thực hiện
c)
nói về
d)
nói hết
38.
negatively
a)
1 cách cần thiết
b)
1 cách hữu ích
c)
1 cách tiêu cực
d)
mới, gần đây
39.
từ có nghĩa "thiếu"
a)
lack off
b)
lack of
c)
lack out
d)
lack in
40.
Chọn cấu trúc đúng
a)
HTĐ before TLĐ
b)
QKĐ before TLĐ
c)
TLĐ before HTĐ
d)
TLĐ before HTTD
41.
Đồng nghĩa với amazed
a)
nervous
b)
surprise
c)
excited
d)
lazy
42.
Từ có nghĩa là "trình diễn"
a)
conduct
b)
perform
c)
entertain
d)
persist
43.
awkward
a)
kinh ngạc, sửng sốt
b)
tò mò, kì lạ
c)
giải trí, làm cho vui
d)
lúng tụng/ vụng về
44.
curious
a)
tò mò, hiếu kì
b)
ngạc nhiên
c)
dễ chịu
d)
lo lắng
45.
amused
a)
giải trí, làm cho thoải mái
b)
lo sợ, ngượng ngùng
c)
hoang mang, làm cho sợ hãi
d)
thất vọng, buồn
46.
extinction
a)
sự di dời
b)
sự phá hủy, hủy diệt
c)
sự tuyệt chủng
d)
làm hỏng, gây thiệt hại
47.
từ nào có nghĩa " phá hủy, tiêu diệt"
a)
damage
b)
destruction
c)
migration
d)
extinction
48.
carry out
a)
mang vác
b)
tiến hành
c)
nói thật
d)
nói to
49.
Raw
a)
sơ lược
b)
nhìn
c)
chưa chế biến, sống
d)
chín
Reset
