wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán - 10A3

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định D của hàm số y=3x12x2y=\frac{3x-1}{2x-2}

a)

D = R

b)

D=[1;+ \infty )

c)

D=(1;+ \infty )

d)

D=R \ {1}

2.

Tập xác định của hàm số y=13xy=\frac{1}{\sqrt[]{3-x}}

a)

D=[3;+ \infty )

b)

D=(3;+ \infty )

c)

D=(- \infty ;3]

d)

D=(- \infty ;3)

3.

Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là R?

a)

y=x3+3x21y=x^3+3x^2-1

b)

y=x2+2xy=\frac{x^2+2}{x}

c)

y=2x+3x2y=\frac{2x+3}{x^2}

d)

y=x+2x+1y=\frac{x+2}{x+1}

4.

Tập xác định của hàm số y=82xxy=\sqrt[]{8-2x}-x la

a)

(- \infty ;4]

b)

[4;+ \infty )

c)

[0;4]

d)

[0;+ \infty )

5.

Với giá trị nào của m thì hàm số f(x)= (m + 1)x + 2 đồng biến trên R

a)

A. m > -1.

b)

B. m = 1.

c)

C. m < 0.

d)

D. m = 0

6.

Trục đối xứng của Parabol (P): y = 2x22x^2 + 6x + 3 là

a)

x=-3

b)

y= 32\frac{-3}{2}

c)

x=-3

d)

x= 32\frac{-3}{2}

7.

Parabol y = - 4x – 2x22x^2 có đỉnh là

a)

I(-1;1)

b)

I(-1;2)

c)

I(1;1)

d)

I(2;0)

8.

Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng ( ;+-\infty;+\infty ) có đồ thị như hình vẽ dưới

đây.Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-3;0)

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;0)

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3)

9.

Cho hàm số y = x2x^2 – 2x + 3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên (–∞; 2)

b)

Hàm số nghịch biến trên (–∞; 2)

c)

Hàm số đồng biến trên (–∞; 1)

d)

Hàm số nghịch biến trên (–∞; 1)

10.

Đường parabol trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?

a)

y = x2x^2 + 2x – 3

b)

y = - x2x^2 - 2x + 3

c)

y = - x2x^2 + 2x – 3

d)

y = x2x^2 - 2x – 3

11.

Cho hàm số bậc hai y = ax2ax^2 + bx + c có đồ thị là đường parabol dưới đây. Khẳng định

nào dưới đây là đúng?

a)

a < 0, b < 0, c < 0

b)

a < 0, b < 0, c > 0

c)

a < 0, b > 0, c < 0

d)

a < 0, b > 0, c > 0

12.

Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

a)
b)

c)

d)

13.
a)

b)

c)

d)

14.

Tập nghiệm của bất phương trình x2x^2 – 4x + 3 < 0 là

a)

(1;3)

b)

(- \infty ;1) \cup [3;+ \infty )

c)

[1;3]

d)

(- \infty ;1] \cup [4;+ \infty )

15.

Các giá trị của tham số m làm cho biểu thức f(x) = x2x^2 + 4x + m – 5 luôn dương là

a)

m ≥ 9.

b)

m > 9.

c)

Không có m.

d)

m < 9.

16.

Phương trình (m + 2) x2x^2 – 3x + 2m – 3 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

a)

m < –2 hoặc m > 32\frac{3}{2}

b)

m> 32\frac{3}{2}

c)

-2<m< 32\frac{3}{2}

d)

m<2

17.

Bất phương trình m x2x^2 – (2m – 1)x + m + 1 < 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

a)

m ≤ 18\frac{1}{8}

b)

m> 18\frac{1}{8}

c)

m< 18\frac{1}{8}

d)

m ≥ 18\frac{1}{8}

18.

Số nghiệm của phương trình x2+4x2=x3\sqrt[]{x^2+4x-2}=x-3

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Tập nghiệm của phương trình 2x29x9=3x\sqrt[]{2x^2-9x-9}=3-x la

a)

S = {6}

b)

S = ∅.

c)

S = {–3}

d)

S = {–3; 6}

20.

Tập nghiệm của phương trình 2x25x+1=x2+2x9\sqrt[]{2x^2-5x+1}=\sqrt[]{x^2+2x-9}

a)

S = {2}

b)

S = {5}

c)

S = ∅.

d)

S = {2; 5}

21.

Cho đường thẳng d: 7x+3y-1=0 Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của d?

a)

u=(7;3)\overline{u}=\left(7;3\right)

b)

u=(3;7)\overline{u}=\left(3;7\right)

c)

u=(3;7)\overline{u}=\left(-3;7\right)

d)

u=(2;3)\overline{u}=\left(2;3\right)

22.

Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng y+2x-1=0

a)

(2;-1)

b)

(1;2)

c)

(-2;1)

d)

(-2;-1)

23.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(3;-1) và B(-6;2) . Phương trình nào

dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng ?

a)

b)

c)

d)

24.

Cho đường thẳng d: 8x-6y+7=0 . Nếu đường thẳng đi qua gốc tọa độ và vuông

góc với đường thẳng d thì delta có phương trình là

a)

4x-3y=0

b)

4x+3y=0

c)

3x+4y=0

d)

3x-4y=0

25.

Cho đường thẳng d1:2x+3y+15=0 và d2 : x-2y-3=0 . Khẳng định nào sau đây

đúng?

a)

d1 và d2 cắt nhau và không vuông góc vơi nhau

b)

d1 và d2 song song với nhau

c)

d1 và d2 trùng nhau

d)

d1 và d2 vuông gói với nhau

26.

Hai đường thẳng d1 : mx +y =m - 5 , d2 : x + m y = 9 cắt nhau khi và chỉ khi

a)

m \ne 1

b)

m \ne -1

c)

m \ne ±\pm 1

d)

m \ne 2

27.

Với giá trị nào của thì hai đường thẳng d1 : 3x+4y+10=0 và d2 : (2m-1)x+ m2m^2 y+10=0 trùng nhau?

a)

m = ± 2

b)

m = ±1

c)

m = 2

d)

m = -2

28.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng có phương trình d1 : mx+(m-1)y+2m=0 và d2 : 2x+y-1=0

. Nếu d1 song song d2 thì:

a)

m = 2.

b)

m = -1.

c)

m = -2.

d)

m =1.

29.

Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

a)

b)

c)

d)

30.

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x2+y22x+4y+1=0x^2+y^2-2x+4y+1=0

a)

I (-1; 2) ; R= 4

b)

I (1;- 2) ; R= 2

c)

I (-1; 2) ; R= 5\sqrt[]{5}

d)

I (1;- 2) ; R= 4

31.

Đường tròn tâm I(-1;2) , bán kính R = 3 có phương trình là

a)

x2+y2+2x+4y4=0x^2+y^2+2x+4y-4=0

b)

x2+y2+2x4y4=0x^2+y^2+2x-4y-4=0

c)

x2+y22x4y4=0x^2+y^2-2x-4y-4=0

d)

x2+y22x+4y4=0x^2+y^2-2x+4y-4=0

32.

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1) ,B(5;-3) và có tâm I thuộc trục hoành có

phương trình là

a)

(x+4)2+y2=10\left(x+4\right)_{ }^2+y^2=10

b)

(x4)2+y2=10\left(x-4\right)_{ }^2+y^2=10

c)

(x4)2+y2=10\left(x-4\right)_{ }^2+y^2=\sqrt[]{10}

d)

(x+4)2+y2=10\left(x+4\right)_{ }^2+y^2=\sqrt[]{10}

33.

Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip (E): x25+y24=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{4}=1 : ?

a)

F1,2=(0; ±\pm 1)

b)

F1,2=( ±\pm 1;0)

c)

F1,2=( ±\pm 3;0)

d)

F1,2=(1; ±\pm 2)

34.

Phương trình chính tắc của (E) nhận điểm M(4;3) là một đỉnh của hình chữ nhật cơ

sở là

a)

x216+y29=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1

b)

x216+y24=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{4}=1

c)

x216+y23=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{3}=1

d)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

35.

Trong hệ tọa độ Oxy , cho elip (E): x225+y216=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1 . Bán kính qua tiêu của (E) đạt giá

trị nhỏ nhất bằng

a)

0

b)

1

c)

35\frac{3}{5}

d)

2

36.

Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của Hyperbol x216y212=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{12}=1 ?

a)

x34=0x-\frac{3}{4}=0

b)

x + 2 =0

c)

x + 8 = 0

d)

x+877=0x+\frac{8\sqrt[]{7}}{7}=0

37.

Hypebol có nửa trục thực là 4 , tiêu cự bằng 10 có phương trình chính tắc là:

a)

x216y29=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1

b)

x216+y29=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1

c)

y216x29=1\frac{y^2}{16}-\frac{x^2}{9}=1

d)

x216y225=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{25}=1

38.

Tâm sai của Hyperbol x25y24=1\frac{x^2}{5}-\frac{y^2}{4}=1 bằng :

a)

35\frac{3}{\sqrt[]{5}}

b)

35\frac{3}{5}

c)

55\frac{\sqrt[]{5}}{5}

d)

45\frac{4}{5}

39.

Cho parabol (P) có phương trình chính tắc là y2

=2px, với p > 0. Khi đó khẳng định

nào sau đây sai?

a)

A. Tọa độ tiêu điểm F( p2\frac{p}{2}

;0)

b)

Phương trình đường chuẩn Δ:x+ p2\frac{p}{2} =0

c)

Trục đối xứng của parabol là trục Oy.

d)

Parabol nằm về bên phải trục Oy.

40.

Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol y2y^2

=2x

a)

x= 34\frac{3}{4}

b)

x= 34-\frac{3}{4}

c)

x= 32\frac{3}{2}

d)

x= 12-\frac{1}{2}

41.

Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác

nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn?

a)

9

b)

5

c)

4

d)

1

42.

Một người có 4 cái quần khác nhau,6 cái áo khác nhau,3 chiếc cà vạt khác nhau. Để chọn một cái quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì số cách chọn khác nhau là:

a)

13

b)

72

c)

12

d)

30

43.

Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

a)

45

b)

280

c)

325

d)

605

44.

: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

a)

20

b)

11

c)

30

d)

10

45.

Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?

a)

4

b)

7

c)

12

d)

16

46.

Một thùng trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ,18 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là?

a)

13

b)

12

c)

18

d)

216

47.

Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu

a)

240

b)

210

c)

18

d)

120

48.

Một đội học sinh giỏi của trường THPT gồm 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11, 3 học sinh khối 10. Số cách chọn ba học sinh trong đó mỗi khối có một em là:

a)

12

b)

220

c)

60

d)

3

49.

Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Số cách chọn một người đàn ông và một người đàn bà trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng?

a)

100

b)

91

c)

10

d)

90

50.

Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

a)

80

b)

60

c)

90

d)

70

51.

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số phân biệt lập từ các chữ số 1 2 3 4 5 6

a)

120

b)

216

c)

256

d)

20

52.

Từ các chữ số 1 2 3 4 5 6 có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên bé hơn 100?

a)

36

b)

62

c)

54

d)

42

53.

Từ các chữ số 0 1 2 3 4 5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau?

a)

156

b)

144

c)

96

d)

134

54.

Từ các số 1 2 3 4 5 6 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và là số lẻ

a)

360

b)

343

c)

480

d)

347

55.

: Có bao nhiêu cách xếp 4 người A,B,C,D lên 3 toa tàu, biết mỗi toa có thể chứa 4 người.

a)

81

b)

68

c)

42

d)

98

56.

Có 15 học sinh giỏi gồm 6 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh.

a)

4249

b)

4250

c)

5005

d)

805

57.

Có bao nhiêu số có ba chữ số dạng abc\overline{abc}  với a, b, c ∈ {0; 1 ; 2; 3; 4; 5; 6} sao cho a < b < c.

a)

30

b)

20

c)

120

d)

40

58.

Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

a)

525^2

b)

5!

c)

4!

d)

5

59.

Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên co 5 chữ số đôi một khác nhau

a)

60

b)

120

c)

24

d)

48

60.

Nhân dịp lễ sơ kết học kì 1, để thưởng cho 3 học sinh có thành tích tốt nhất lớp cô An đã mua 10 cuốn sách khác nhau và chọn ngẫu nhiên ra 3 cuốn để phát thưởng cho 3 học sinh đó mỗi học sinh nhận 1 cuốn. Hỏi cô An có bao nhiêu cách phát thưởng.

a)

10C3

b)

10A3

c)

10310^3

d)

3.10C3

61.

Trong một buổi khiêu vũ có 20 nam và 18 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam nữ để khiêu vũ?

a)

38C2

b)

38A2

c)

20C2 . 18C1

d)

20C1 . 18C1

62.

Có bao nhiêu cách chọn 5 cầu thủ từ 11 cầu thủ trong một đội bóng để thực hiện đá 5 quả luân lưu 11 m, theo thứ tự từ quả thứ nhất đến quả thứ năm.

a)

11A5

b)

11C5

c)

11A2 . 5!

d)

10C5

63.

Một hộp đựng hai viên bi màu vàng và ba viên bi màu đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ra hai viên bi trong hộp?

a)

10

b)

20

c)

5

d)

6

64.

Trong trận chung kết bóng đá phải phân định thắng thua bằng đá luân lưu 11 mét. Huấn luyện viên của mỗi đội cần trình với trọng tài một danh sách sắp thứ tự 5 cầu thủ trong 11 cầu thủ để đá luân lưu 5 quả 11S mét. Hỏi huấn luyện viên của mỗi đội sẽ có bao nhiêu cách chọn?

a)

55440

b)

120

c)

462

d)

39916800

65.

Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó

a)

10A2

b)

10C2

c)

10A8

d)

10210^2

66.

Trong mặt phẳng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có các đỉnh thuộc 15 điểm đã cho là

a)

15A3

b)

15!

c)

15C3

d)

15315^3

67.

Trong một dạ hội cuối năm ở một cơ quan, ban tổ chức phát ra 100 vé xổ số đánh số từ 1 đến 100 cho 100 người. Xổ số có 4 giải: 1 giải nhất, 1 giải nhì, 1 giải ba, 1 giải tư. Kết quả là việc công bố ai trúng giải nhất, giải nhì, giải ba, giải tư. Hỏi có bao nhiêu kết quả có thể nếu biết rằng người giữ vé số 47 trúng một trong bốn giải?

a)

3766437

b)

3764637

c)

3764367

d)

3764376

68.

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3?

a)

249

b)

7440

c)

3204

d)

2942

69.

Có bao nhiêu số chẵn mà mỗi số có 4 chữ số đôi một khác nhau?

a)

2520

b)

50000

c)

4500

d)

2296

70.

Có bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó 5 chữ số đứng liền giữa hai chữ số 1 và 4 ?

a)

249

b)

1500

c)

3204

d)

2942

71.

Một nhóm gồm học sinh 6 nam và 7 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ đó ra 3 học sinh tham gia văn nghệ sao cho luôn có ít nhất một học sinh nam.

a)

245

b)

3480

c)

336

d)

251

72.

Giải bóng đá V-LEAGUE 2018 có tất cả 14 đội bóng tham gia, các đội bóng thi đấu vòng tròn 2 lượt. Hỏi giải đấu có tất cả bao nhiêu trận đấu?

a)

182

b)

91

c)

196

d)

140

73.

: Số số hạng trong khai triển (x+2)50\left(x+2\right)^{50}

a)

49

b)

50

c)

52

d)

51

74.

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (2x3)2018\left(2x-3\right)^{2018}

a)

2019

b)

2017

c)

2018

d)

2020

75.

Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn (xy)5\left(x-y\right)^5

a)

b)

c)

d)

76.

Từ khai triển biểu thức (x+1)10\left(x+1\right)^{10} thành đa thức. Tổng các hệ số của đa thức là

a)

1023

b)

512

c)

1024

d)

2048

77.

Trong khai triển (x+8x2)9\left(x+\frac{8}{x^2}\right)^9 , số hạng không chứa là

a)

40096

b)

. 512

c)

43008

d)

84

78.

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x31x)12\left(x^3-\frac{1}{x}\right)^{12}

a)

-220

b)

220

c)

924

d)

-924

79.

Biết hệ số của x2x^2 trong khai triển của là (13x)n\left(1-3x\right)^n la 90. Tim n

a)

n=7

b)

n=6

c)

n=8

d)

n=5

80.

Số hạng thứ 13 trong khai triển (2x)15\left(2-x\right)^{15} bang

a)

3640 x13x^{13}

b)

3640 x12x^{12}

c)

-420 x12x^{12}

d)

3640

81.

Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

a)

522\frac{5}{22}

b)

611\frac{6}{11}

c)

511\frac{5}{11}

d)

811\frac{8}{11}

82.

Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

a)

122\frac{1}{22}

b)

27\frac{2}{7}

c)

511\frac{5}{11}

d)

744\frac{7}{44}

83.

Hộp A có 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Hộp B có 7 viên bi trắng, 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi, tính xác suất để hai viên bi được lấy ra có cùng màu

a)

91135\frac{91}{135}

b)

44135\frac{44}{135}

c)

88135\frac{88}{135}

d)

4588\frac{45}{88}

84.

Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ là:

a)

114\frac{1}{14}

b)

1210\frac{1}{210}

c)

1314\frac{13}{14}

d)

209210\frac{209}{210}

85.

Có hai hộp, mỗi hộp chứa 5 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 5. Rút ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 tấm thẻ. Tính xác suất để 2 thẻ rút ra đều ghi số chẵn.

a)

25\frac{2}{5}

b)

2125\frac{21}{25}

c)

49\frac{4}{9}

d)

425\frac{4}{25}

86.

Một hộp đựng tám thẻ được ghi số từ 1 đến 8. Lấy ngẫu nhiên từ hộp đó ba thẻ, tính xác suất để tổng các số ghi trên ba thẻ đó bằng 11.

a)

556\frac{5}{56}

b)

456\frac{4}{56}

c)

356\frac{3}{56}

d)

128\frac{1}{28}

87.

Gieo ngẫu nhiên hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “ Có ít nhất một con xúc sắc xuất hiện mặt một chấm” là

a)

1136\frac{11}{36}

b)

16\frac{1}{6}

c)

2536\frac{25}{36}

d)

1536\frac{15}{36}

88.

Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để cả hai lần xuất hiện mặt sáu chấm là

a)

136\frac{1}{36}

b)

1136\frac{11}{36}

c)

636\frac{6}{36}

d)

836\frac{8}{36}

89.

Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

12\frac{1}{2}

d)

13\frac{1}{3}

90.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Tính xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn 6

a)

29\frac{2}{9}

b)

1136\frac{11}{36}

c)

16\frac{1}{6}

d)

518\frac{5}{18}

91.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là

a)

1

b)

12\frac{1}{2}

c)

13\frac{1}{3}

d)

23\frac{2}{3}

92.

Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc cân đối đồng chất 2 lần. Tính xác suất để số chấm của hai lần gieo là bằng nhau

a)

18\frac{1}{8}

b)

16\frac{1}{6}

c)

17\frac{1}{7}

d)

15\frac{1}{5}

93.

Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc đó không vượt quá 5 bằng

a)

512\frac{5}{12}

b)

14\frac{1}{4}

c)

29\frac{2}{9}

d)

518\frac{5}{18}

94.

Một hộp đựng 15 viên bi, trong đó có 7 biên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi (không kể thứ tự) ra khỏi hộp. Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy ra có ít nhất 1 viên màu đỏ.

a)

12\frac{1}{2}

b)

418455\frac{418}{455}

c)

113\frac{1}{13}

d)

1213\frac{12}{13}

95.

Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9 . Rút ngẫu nhiên hai thẻ và nhân hai số trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn.

a)

518\frac{5}{18}

b)

16\frac{1}{6}

c)

89\frac{8}{9}

d)

1318\frac{13}{18}

96.

Bạn A có 7 cái kẹo vị hoa quả và 6 cái kẹo vị socola. A lấy ngẫu nhiên 5 cái kẹo cho vào hộp để tặng cho em gái. Tính xác suất để 5 cái kẹo có cả vị hoa quả và vị socola

a)

P= 140143\frac{140}{143}

b)

P= 79156\frac{79}{156}

c)

P= 103117\frac{103}{117}

d)

P= 14117\frac{14}{117}

97.

Một hộp đèn có 12 bóng, trong đó có 4 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng. Tính xác suất để trong 3 bóng có ít nhất 1 bóng hỏng.

a)

4051\frac{40}{51}

b)

55112\frac{55}{112}

c)

4155\frac{41}{55}

d)

37\frac{3}{7}

98.

Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán.

a)

34\frac{3}{4}

b)

3742\frac{37}{42}

c)

1021\frac{10}{21}

d)

27\frac{2}{7}