wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK2_DIA10_PHAN 3

Total questions: 64

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
a)
Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
b)
Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.
c)
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.
d)
Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
2.
Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Đồng cỏ tự nhiện.
b)
Hoa màu, lương thực.
c)
Diện tích mặt nước.
d)
Chế biến tổng hợp.
3.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
a)
Góp phần bảo vệ môi trường.
b)
Phá vỡ thế sản xuất độc canh.
c)
Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
d)
Tận dụng được tài nguyên đất.
4.
Những quốc gia nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất thế giới?
a)
Hoa Kì, Mê-hi-cô, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
b)
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
c)
Hoa Kì, Thái Lan, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
d)
Hoa Kì, Bra-xin, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
5.
Cây hoa màu có đặc điểm là
a)
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
b)
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém.
c)
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
d)
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
6.
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
a)
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.
c)
cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
d)
cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
7.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
a)
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
b)
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
c)
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện.
d)
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
8.
Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?
a)
Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa.
b)
Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.
c)
Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.
d)
Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a.
9.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
a)
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
b)
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
c)
bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
d)
lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
a)
Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
b)
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
c)
Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
d)
Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
11.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
a)
ôn đới và cận nhiệt.
b)
ôn đới và hàn đới.
c)
nhiệt đới và ôn đới.
d)
cận nhiệt và nhiệt đới.
12.
Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
b)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
c)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
d)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
13.
Quê hương của cây lúa nước là
a)
Trung Quốc và Thái Lan.
b)
Ấn Độ và Đông Nam
c)
Ấn Độ và Việt Nam.
d)
Trung Quốc và Đông Nam
14.
Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là
a)
phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
b)
nhóm cây lương thực và hoa màu.
c)
thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
d)
đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.
15.
Cây hoa màu của miền cận nhiệt khô hạn có
a)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
b)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
c)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
d)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
16.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
a)
Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
b)
Cung cấp thực phẩm đặc sản.
c)
Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
d)
Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
17.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?
a)
Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
b)
Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.
c)
Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
d)
Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.
18.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?
a)
Dùng làm lương thực cho người.
b)
Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.
c)
Nguyên liệu để nấu rượu, cồn, bia.
d)
Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.
19.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?
a)
Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.
b)
Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.
c)
Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.
d)
Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.
20.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
Củ cải đường.
b)
Cao su.
c)
Cà phê.
d)
Mía.
21.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?
a)
Chè.
b)
Bống.
c)
Đậu tương.
d)
Cà phê.
22.
Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Chế biến tổng hợp.
b)
Phụ phẩm thủy sản.
c)
Đồng cỏ tự nhiện.
d)
Hoa màu, lương thực.
23.
Cây hoa màu của miền nhiệt đới có.
a)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
b)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
c)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
d)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
24.
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
b)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
c)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
d)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
25.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
Tự nhiện.
b)
Công nghiệp.
c)
Thủy sản.
d)
Trồng trọt.
26.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
a)
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
b)
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
d)
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
27.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?
a)
Ngô.
b)
Kê.
c)
Lúa mì.
d)
Lúa gạo.
28.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?
a)
Cà phê.
b)
Chè.
c)
Bống.
d)
Đậu tương.
29.
Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
b)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
c)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
d)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
30.
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
a)
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
b)
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
d)
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
31.
Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Chế biến tổng hợp.
b)
Diện tích mặt nước.
c)
Hoa màu, lương thực.
d)
Đồng cỏ tự nhiện.
32.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa?
a)
Củ cải đường.
b)
Chè.
c)
Cao su.
d)
Bống.
33.
Cây bống cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
c)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
d)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
34.
Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?
a)
Ấn Độ.
b)
Hoa Kì.
c)
LB Nga.
d)
Ô-xtrây-li-a.
35.
Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?
a)
Đất ba dan.
b)
Phù sa cổ.
c)
Đất đen.
d)
Phù sa mới.
36.
Cây hoa màu của miền ôn đới có
a)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
b)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
c)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
d)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
37.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
a)
quan trọng.
b)
cơ sở.
c)
tiền đề.
d)
quyết định.
38.
Các quốc gia nuôi nhiều cừu là
a)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Phi-lip-pin.
b)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Thái Lan.
c)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, I-ran.
d)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Ma-lai-xi-a.
39.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?
a)
Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
b)
Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.
c)
Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao.
d)
Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo.
40.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
a)
Trâu.
b)
Lợn.
c)
Cừu.
d)
Dê.
41.
Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
a)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.
b)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.
c)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì
d)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.
42.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
a)
nhiệt đới, hàn đới.
b)
nhiệt đới, cận nhiệt.
c)
ôn đới, hàn đới.
d)
cận nhiệt, ôn đới.
43.
Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
a)
tận dụng được nguồn nguyên liệu.
b)
tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.
c)
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.
d)
hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.
44.
Vùng nông nghiệp không có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Tạo vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
b)
Cơ sở để hình thành vùng công nghiệp.
c)
Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí.
d)
Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái.
45.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?
a)
Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước.
b)
Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hoá.
c)
Thuê mướn lao động làm ở trang trại.
d)
Tập trung vào các nông sản có lợi thế.
46.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?
a)
Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiện.
b)
Hình thành nên những vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
c)
Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp.
d)
Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội.
47.
Mục đích chủ yếu của trang trại là
a)
phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.
b)
đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.
c)
sản xuất nông phẩm hàng hoá theo nhu cầu của thị trường.
d)
sản xuất theo hướng chuyên môn hoá và thâm canh sâu.
48.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là
a)
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
b)
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
c)
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
d)
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
49.
Vai trò của trang trại đối với sản xuất nông nghiệp không phải là
a)
tạo nên vùng chuyên môn hoá và tập trung hàng hoá.
b)
phát triển cây trồng, vật nuôi có giá trị hàng hoá cao.
c)
bảo tồn xã hội và cơ sở đảm bảo cho kinh tế tập thể.
d)
tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động.
50.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là
a)
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
b)
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
c)
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
d)
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
51.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là
a)
quản lí sản xuất dựa trên chuyên môn hoá và ứng dụng khoa học.
b)
tồn tại do nhu cầu hợp tác với nhau, hỗ trợ nhau về vốn, nhân lực.
c)
người lao động cùng sản xuất và cùng chung một nguồn thu nhập.
d)
hình thành trong thời kì công nghiệp hoá, sản xuất theo thị trường.
52.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là
a)
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
b)
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
c)
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
d)
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
53.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình là
a)
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
b)
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
c)
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
d)
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
54.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình?
a)
Được hình thành và phát triển ở thời kì công nghiệp hoá.
b)
Sử dụng chủ yếu lao động gia đình, kĩ thuật truyền thống.
c)
Quy mô mô đất đai nhỏ bé, biểu hiện tính chất tiểu nông.
d)
Sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
55.
Sự phân bốcác chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường
a)
sông.
b)
biển.
c)
sắt.
d)
ô tô.
56.
Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của
a)
Thái Bình Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Địa Trung Hải.
d)
Đại Tây Dương.
57.
Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
a)
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
b)
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
c)
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
58.
Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
a)
liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
b)
vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.
c)
luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.
d)
sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
59.
Các nhân tố có ảnh hưởng quan trọng đến ngành viễn thông là
a)
phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.
b)
phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.
c)
phát triển kinh tế, cơ cấu dân số, khoa học kĩ thuật, vốn đầu tư.
d)
phát triển kinh tế, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.
60.
Kênh Ki-en nối liền
a)
Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
b)
biển Ban-tích và Biển Bắc.
c)
Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
d)
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
61.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các kênh đào trong một hệ thống vận tải đường sông?
a)
Các kênh đào được xây dựng vượt qua các trở ngại địa hình.
b)
Nhờ có kênh đào mà việc vận chuyển ở hệ thống linh hoạt.
c)
Nhờ có kênh đào mà các lưu vực vận tải được nối với nhau.
d)
Các kênh đào là cơ sở quan trọng hình thành các cảng sông.
62.
Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là
a)
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
c)
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
d)
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
63.
Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào
a)
có mặt hậu phương cảng.
b)
tuyến đường dài hay ngắn.
c)
có mặt của vùng tiền cảng.
d)
vị trí thuận lợi xây cảng.
64.
Yếu tố nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm phân bố ngành vận tải đường sông?
a)
Khu vực đường sông quan trọng đều có kênh đào.
b)
Có cơ sở kinh tế phân bố dọc theo các dòng sông.
c)
Có nhiều phụ lưu, có cửa sông mở về phía biển.
d)
Phải có dòng sông lớn, có giá trị về vận tải thuỷ.