wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 2: CHƯƠNG IX - NĂNG LƯỢNG

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Trong chu trình biến đổi của nước biển (từ nước thành hơi, thành mưa trên nguồn, thành nước chảy trên suối, sông về biển) có kèm theo sự biến đổi lần lượt của năng lượng từ dạng nào sang dạng nào?
a)
Quang năng → Động năng → Thế năng → Nhiệt năng.
b)
Quang năng → Nhiệt năng → Thế năng → Động năng.
c)
Quang năng→ Thế năng → Nhiệt năng → Động năng.
d)
Nhiệt năng -→ Thế năng → Động năng → Quang năng.
2.
Con người có thể nhận biết trực tiếp dạng năng lượng nào sau đây?
a)
Điện năng.
b)
Cơ năng.
c)
Hóa năng.
d)
Quang năng.
3.
Trong các dụng cụ điện, điện năng được biến đổi thành dạng năng lượng nào để có thể sử dụng trực tiếp?
a)
Hóa năng.
b)
Nhiệt năng.
c)
Nhiệt lượng từ trường.
d)
Tất cả các dạng trên.
4.
Ta nhận biết trực tiếp được một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng.
a)
Làm nóng một vật khác.
b)
Sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động.
c)
Giữ cho nhiệt độ không đổi.
d)
Nổi được trên mặt nước.
5.
Trong trường hợp dưới đây, trường hợp nào có cơ năng?
a)
Tảng đá được nâng lên khỏi mặt đất.
b)
Quả bóng đang bay lên cao.
c)
Cánh quạt đang quay.
d)
Các trường hợp A, B, C đều có cơ năng.
6.
Ta nhận biết trực tiếp được một vật có nhiệt năng khi nó có khả năng nào?
a)
Làm tăng thể tích vật khác.
b)
Nổi trên mặt nước.
c)
Sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động.
d)
Làm nóng một vật khác.
7.
Bằng các giác quan, căn cứ vào đâu mà ta nhận biết được là một vật có nhiệt năng?
a)
Có thể làm thay đổi nhiệt độ các vật.
b)
Có thể làm biến dạng vật khác.
c)
Có thể kéo, đẩy các vật.
d)
Có thể làm thay đổi màu sắc các vật khác.
8.
Một ô tô đang chạy thì đột ngột tắt máy, xe chạy thêm một đoạn rồi mới dừng hẳn là do.
a)
thế năng xe luôn giảm dần.
b)
động năng xe luôn giảm dần.
c)
động năng xe đã chuyển hóa thành thế năng.
d)
động năng xe đã chuyển hóa thành dạng năng lượng khác do ma sát.
9.
Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng?
a)
A.phản chiếu được ánh sáng.
b)
truyền được âm.
c)
làm cho vật nóng lên.
d)
làm cho vật chuyển động.
10.
Trong nồi cơm điện, năng lượng nào đã được chuyển hóa thành nhiệt năng?
a)
Điện năng .
b)
Cơ năng.
c)
Hóa năng.
d)
Quang năng.
11.
Căn cứ vào đâu mà ta nhận biết được một vật có nhiệt năng?
a)
Có thể kéo, đẩy các vật.
b)
Có thể làm biến đổi nhiệt độ các vật.
c)
Có thể làm biến dạng vật khác.
d)
Có thể làm thay đổi màu sắc các vật khác.
12.
Vật ở trên cao so với mặt đất có năng lượng gọi là ….
a)
Nhiệt năng.
b)
Thế năng đàn hồi.
c)
Thế năng hấp dẫn.
d)
Động năng.
13.
Điền vào chỗ trống để thành câu hoàn chỉnh: Nhiên liệu là các vật liệu khi bị đốt cháy giải phóng năng lượng dưới dạng ….
a)
Nhiệt và ánh sáng.
b)
Nhiệt và năng lượng hóa học.
c)
Nhiệt và năng lượng âm.
d)
Quang năng và năng lượng âm.
14.
Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn có đặc điểm gì?
a)
Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn liên tục được coi là vô hạn.
b)
Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn không liên tục được coi là vô hạn.
c)
Năng lượng tái tạo là năng lượng từ nguồn nhiên liệu.
d)
Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn có thế tái chế.
15.
Năng lượng mà một vật có được do chuyển động được gọi là ….
a)
Thế năng.
b)
Động năng.
c)
Nhiệt năng.
d)
Cơ năng.
16.
Vật ở trên cao so với mặt đất có năng lượng gọi là ….
a)
Nhiệt năng.
b)
Thế năng đàn hồi.
c)
Thế năng hấp dẫn.
d)
Động năng.
17.
Dạng năng lượng nào không phải năng lượng tái tạo? .
a)
Năng lượng nước.
b)
Năng lượng gió.
c)
Năng lượng mặt trời.
d)
Năng lượng từ than đá.
18.
Chúng ta nhận biết điện năng từ ổ cắm điện cung cấp cho máy tính thông qua biểu hiện:
a)
Ánh sáng.
b)
Âm thanh.
c)
Nhiệt do máy tính phát ra.
d)
Cả ba phương án trên đều đúng.
19.
Năng lượng của nước chứa trong hồ của đập thuỷ điện là:
a)
Thế năng.
b)
Nhiệt năng.
c)
Điện năng.
d)
Động năng và thế năng.
20.
Cầu thủ đá quả bóng bay lên cao so với mặt đất. Hỏi tại độ cao bất kì quả bóng có những năng lượng nào?
a)
Thế năng đàn hồi và động năng.
b)
Thế năng hấp dẫn và động năng.
c)
Nhiệt năng và quang năng.
d)
Năng lượng âm và hóa năng.
21.
Năng lượng hóa học có trong những vật chất nào sau đây?
a)
Cốc nước nóng, mặt trời, pin.
b)
Ắc quy, xăng dầu, mặt trời.
c)
Pin, thức ăn, xăng dầu.
d)
Thức ăn, ắc quy, ngọn lửa.
22.
Trong các vật chất sau đây, vật chất nào đều có nhiệt năng?
a)
Bóng đèn đang sáng, pin, thức ăn đã nấu chín.
b)
Lò sưởi đang hoạt động, mặt trời, lò xo dãn.
c)
Gas, pin mặt trời, tia sét.
d)
Mặt trời, tia sét, lò sưởi đang hoạt động.
23.
Những dạng năng lượng nào xuất hiện trong quá trình quả bóng nảy lên cao rồi rơi xuống chạm đất có ma sát?
a)
Nhiệt năng, động năng và thế năng.
b)
Chỉ có nhiệt năng và động năng.
c)
Chỉ có động năng và thế năng.
d)
Chỉ có động năng.
24.
Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động biến đổi phần lớn điện năng mà nó nhận được thành nhiệt năng?
a)

Điện thoại?

b)

Máy hút bụi.

c)

Máy sấy tóc.

d)

Máy vi tính.

25.
Dạng năng lượng nào cần thiết để đá tan thành nước?
a)
Năng lượng ánh sáng.
b)
Năng lượng nhiệt.
c)
Năng lượng âm thanh.
d)
Năng lượng hoá học.
26.
Tivi cần nhận năng lượng ở dạng nào để hoạt động?
a)
Động năng.
b)
Hoá năng.
c)
Thế năng.
d)
Điện năng.
27.
Gọi tên dạng năng lượng chính được sử dụng khi đọc sách ở sân trường?
a)
Động năng.
b)
Điện năng.
c)
Quang năng.
d)
Hoá năng.
28.

Ghép tên dạng năng lượng ở cột A phù hợp với phần mô tả ở cột B.

a)

1e, 2g, 3h, 4d, 5a, 6c, 7b.

b)

1e, 2g, 3h, 4d, 5c, 6a, 7d.

c)

1e, 2h, 3g, 4d, 5a, 6c, 7d.

d)

1b, 2a, 3h, 4d, 5g, 6c, 7e.

29.

Từ điểm A một vật được ném lên theo phương thẳng đứng.

Vật lên đến vị trí B cao nhất rồi rơi xuống điểm C trên mặt đất.

Gọi D là điểm bất kì trên đoạn AC.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Động năng của vật tại A là lớn nhất.

b)

Thế năng của vật tại B là lớn nhất.

c)

Động năng của vật tại D là lớn nhất.

d)

Thế năng của vật tại C là lớn nhất.

30.
Năng lượng hao phí khi ô tô chạy trên đường là:
a)
Nhiệt năng làm nóng động cơ.
b)
Khí thải ra môi trường.
c)
Ma sát giữa bánh xe và mặt đường.
d)
Cả ba phương án trên đều đúng.
31.

Cho các nhận định dưới đây:

Nhận định đúng là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

32.
Trong ba cách đun ở hình bên, cách nào ít hao phí năng lượng nhất?
a)

Hình b.

b)

Hình c.

c)

Hình a.

d)

Cả ba đều hao phí như nhau.

33.
Năng lượng hao phí thường xuất hiện dưới dạng:
a)
Nhiệt năng.
b)
Quang năng.
c)
Động năng.
d)
Điện năng.
34.
Khi bóng đèn sợi đốt chiếu sáng, dạng năng lượng nào là có ích, dạng năng lượng nào là hao phí?
a)
Điện năng là có ích, nhiệt năng là hao phí?
b)
Nhiệt năng là có ích, quang năng là hao phí.
c)
Quang năng là có ích, nhiệt năng là hao phí?
d)
Quang năng là có ích, điện năng là hao phí?
35.
Khi một chiếc tủ lạnh hoạt động bình thường thì trường hợp nào dưới đây không phải là năng lượng hao phí?
a)
Làm nóng động cơ của tủ lạnh.
b)
Duy trì nhiệt độ ổn định trong tủ lạnh để bảo quản thức ăn.
c)
Tiếng ồn phát ra từ tủ lạnh.
d)
Đưa thức ăn vào tủ khi còn quá nóng.
36.
Khi máy tính hoạt động, ta thấy vỏ máy tính nóng lên. Năng lượng làm vỏ máy tính nóng lên là gì? Nó có ích hay hao phí?
a)
Quang năng – có ích.
b)
Quang năng – hao phí.
c)
Nhiệt năng – có ích.
d)
Nhiệt năng – hao phí.
37.
Câu 8:Khi đi xe đạp, bộ phận nào của xe đạp có thể xảy ra hao phí năng lượng?
a)
Bánh xe.
b)
Gi-đông.
c)
Yên xe.
d)
Khung xe.
38.
Viết tên 3 dạng năng lượng được chuyển hoá thành khi máy sấy tóc hoạt động?
a)
Phần năng lượng hữu ích thu được cuối cùng bao giờ cũng lớn hơn phần năng lượng ban đầu cung cấp cho quạt.
b)
Phần năng lượng hao hụt đi biến đổi thành dạng năng lượng khác.
c)
Phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hoá thành nhiệt năng.
d)
Phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hoá thành thế năng.
39.
Tại sao các ổ bi ở trục xe đạp, xe máy và ô tô cần luôn được bảo dưỡng và bôi trơn?
a)
Giảm ma sát?
b)
Giảm hao phí năng lượng.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Cả A và B đều sai.
40.
Các nhà sản xuất ô tô và các phương tiện giao thông khác luôn quan tâm đến việc cải tiến kiểu dáng bên ngoài của chúng. Việc cải tiến kiểu dáng hợp lí cho các loại phương tiện giao thông đã đem lại lợi ích gì?
a)

Giảm lực cản không khí?

b)

Tránh lãng phí năng lượng.

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất?

d)

Cả A và B đều đúng.

41.
Hoạt động nào dưới đây giúp tiết kiệm năng lượng trong gia đình?
a)
Dùng ánh sáng tự nhiên và không bật đèn khi ngồi học cạnh cửa sổ.
b)
Ra khỏi phòng quá 10 phút không tắt điện.
c)
Bật tất cả các bóng đèn trong phòng khi ngồi ở bàn học.
d)
Bật bình nóng lạnh thật lâu trước khi tắm.
42.
Năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo?
a)
Sinh khối.
b)
Khí tự nhiên.
c)
Xăng.
d)
Than đá.
43.
Chọn phát biểu đúng về năng lượng mặt trời:
a)
Năng lượng không có sẵn?
b)
Giá thành và chi phí lắp đặt cao.
c)
Vẫn còn rác thải là các pin mặt trời?
d)
Cả B và C đều đúng.
44.
Nguồn năng lượng tái tạo là:
a)
Nguồn năng lượng không có sẵn trong tự nhiên.
b)
Nguồn năng lượng có sẵn trong tự nhiên.
c)
Nguồn năng lượng sẽ cạn kiệt trong tương lai gần.
d)
Cả A và C đều đúng.
45.
Nguồn năng lượng trong tự nhiên gồm:
a)
Nguồn năng lượng hữu ích.
b)
Nguồn năng lượng tái tạo.
c)
Nguồn năng lượng tái tạo và không tái tạo.
d)
Nguồn năng lượng hữu ích và hao phí.
46.
Năng lượng nào sau đây là năng lượng không tái tạo?
a)
Sinh khối.
b)
Khí tự nhiên.
c)
Địa nhiệt.
d)
Nước.
47.
Dạng năng lượng nào không phải là năng lượng tái tạo?
a)
Năng lượng thuỷ triều?
b)
Năng lượng gió.
c)
Năng lượng mặt trời?
d)
Năng lượng khí đốt.
48.
Dụng cụ nào sau đây hoạt động bằng năng lượng lấy từ nguồn năng lượng tái tạo?
a)
Xe máy.
b)
Ô tô.
c)
Bóng điện.
d)
Đèn dầu.
49.
Năng lượng địa nhiệt là năng lượng thu được từ:
a)
Sức nóng bên trong lõi trái đất.
b)
Thực vật, gỗ, rơm, rác và chất thải.
c)
Sức chảy của dòng nước.
d)
Cả ba phương án trên đều đúng.
50.
Nguồn năng lượng gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất trong số những nguồn sau là:
a)
Năng lượng gió.
b)
Năng lượng địa nhiệt.
c)
Năng lượng từ khí tự nhiên.
d)
Năng lượng thủy triều.
51.
Cho các nguồn năng lượng: khí tự nhiên, địa nhiệt, năng lượng Mặt Trời, sóng, thủy điện, dầu mỏ, gió, than đá. Có bao nhiêu trong số các nguồn năng lượng này là nguồn năng lượng tái tạo?
a)
5.
b)
4.
c)
3.
d)
2.
52.
Tại sao các nguồn năng lượng thuỷ điện và nhiệt điện lại được sử dụng phổ biến ở nước ta?
a)
Nguồn năng lượng dồi dào có sẵn trong thiên nhiên.
b)
Khai thác dễ dàng.
c)
Giá thành rẻ.
d)
Cả ba phương án trên đều đúng.
53.
Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn có đặc điểm gì?
a)
Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn liên tục được coi là vô hạn.
b)
Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn không liên tục được coi là vô hạn.
c)
Năng lượng tái tạo là năng lượng từ nguồn nhiên liệu.
d)
Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn có thế tái chế.
54.
Năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng sinh khối được gọi là năng lượng tái tạo. Nhận định nào sau đây là không đúng?
a)
Chúng an toàn nhưng khó khai thác.
b)
Chúng hầu như không giải phóng các chất gây ô nhiẽm không khí.
c)
Chúng có thể biến đổi thành điện năng hoặc nhiệt năng.
d)
Chúng có thể được thiên nhiên tái tạo trong khoảng thời gian ngắn hoặc bổ sung liên tục qua các quá trình thiên nhiên.
55.
Chọn đáp án sai khi nói về nguồn năng lượng không tái tạo?
a)
Nguồn năng lượng không tái tạo phải mất hàng triệu đến hàng trăm năm để hình thành.
b)
Nguồn năng lượng không tái tạo được bổ sung nhanh chóng thông quá các quá trình tự nhiên.
c)
Nguồn năng lượng không tái tạo không thể bổ sung nhanh nên sẽ cạn kiệt trong tương lai gần.
d)
Dầu mỏ là nguồn năng lượng không tái tạo.
56.
Sắp xếp các đối tượng trong hình vẽ theo đúng thứ tự để thấy được cách sản xuất điện bằng pin mặt trời:
a)

b – a – c.

b)

b – c – a.

c)

a – b – c.

d)

a – c – b.

57.
Sắp xếp các đối tượng trong hình vẽ theo đúng thứ tự để thấy được cách sản xuất nhiên liệu từ thực vật:
a)

a, b, c, e?

b)

a, e, d, c, b.

c)

e, a, c, b?

d)

e, a, c, d, b.

58.
Biện pháp nào sau đây là không tiết kiệm năng lượng?
a)
Chỉ dùng máy giặt khi có đủ lượng quần áo để giặt.
b)
Để điều hòa ở mức 260C.
c)
Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.
d)
Sử dụng bóng đèn dây tóc chiếu sáng cho gia đình.
59.
Tiết kiệm năng lượng giúp:
a)
Tiết kiệm chi phí?
b)
Bảo tồn các nguồn năng lượng không tái tạo.
c)
Góp phần giảm lượng chất thải, giảm ô nhiễm môi trường?
d)
Cả ba phương án trên.
60.
Biện pháp nào sau đây là tiết kiệm năng lượng?
a)
Để các thực phẩm có nhiệt độ cao vào tủ lạnh.
b)
Để điều hòa ở mức dưới 200C.
c)
Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.
d)
Bật lò vi sóng trong phòng có máy lạnh.
61.

Cho các biện pháp sau đây:

Biện pháp nào giúp tiết kiệm năng lượng?

a)

a, b, c, d.

b)

a, b, c.

c)

a, b, c, g.

d)

a, b, c, e.

62.
Biện pháp nào sau đây không gây lãng phí năng lượng trong trường học?
a)

Tắt các thiết bị điện khi ra về.

b)

Sử dụng nước uống để giặt khăn lau, rửa tay,.

c)

Trong giờ thể dục giữa giờ, quạt trần, bóng điện trong lớp vẫn hoạt động.

d)

Cả B và C đều đúng.

63.
Cách sử dụng đèn thắp sáng nào dưới đây không tiết kiệm điện năng?
a)
Dùng bóng đèn compact thay cho bóng đèn dây tóc.
b)
Tắt đèn khi ra khỏi phòng quá 15 phút.
c)
Bật đèn cả khi phòng có đủ ánh sáng tự nhiên chiếu vào.
d)
Chỉ bật bóng đèn đủ sáng gần nơi sử dụng.
64.
Trong các hành động sau, hành động nào thể hiện việc tiết kiệm annwg lượng?
a)
Đặt điều hoà không khí ở mức dưới 250C vào những ngày mùa hè nóng nực.
b)
Tắt các thiết bị điện trong lớp học khi ra về.
c)
Bật tất cả bóng điện ở hành lang lớp học trong các giờ học.
d)
Cả ba phương án trên đều đúng.
65.
Hoạt động nào dưới đây giúp tiết kiệm năng lượng trong gia đình?
a)
Ra khỏi phòng quá 10 phút không tắt điện.
b)
Bật tất cả đèn trong phòng khi ngồi ở bàn học.
c)
Dùng ánh sáng tự nhiên và không bật đèn khi ngồi học cạnh cửa sổ.
d)
Bật bình nóng lạnh thật lâu trước khi tắm.
66.
Hoạt động nào sau đây là sử dụng năng lượng không hiệu quả?
a)
Các thiết bị điện khi không sử dụng nên để ở chế độ chờ.
b)
Sử dụng điện mặt trời trong trường học.
c)
Sử dụng bóng đèn dây tóc thay vì đèn led.
d)
Cả A và C đều đúng.
67.
Nhà máy điện nào thường gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất?
a)
Nhà máy phát điện gió.
b)
Nhà máy phát điện dùng pin mặt trời.
c)
Nhà máy thuỷ điện.
d)
Nhà máy nhiệt điện.
68.
Trong nhà máy nhiệt điện, tác nhân trực tiếp làm quay tua bin là:
a)
Nhiên liệu?
b)
Hơi nước.
c)
Nước.
d)
Quạt gió.
69.
Cho bảng số liệu về thời gian thắp sáng tối đa và điện năng tiêu thụ của bóng đèn dây tóc như sau? Hãy tính toán toàn bộ chi phí mua bóng đèn và tiền điện phải trả cho việc sử dụng bóng đèn dây tóc trên trong 1 năm. Cho biết giá điện là 1500 đồng/k.W.h và một năm có 365 ngày, mỗi ngày các đèn hoạt động 12h.
a)

Chi phí: 2190 đồng, tiền điện: 492750 đồng.

b)

Chi phí: 21900 đồng, tiền điện: 492750 đồng.

c)

Chi phí: 4380 đồng, tiền điện: 657000 đồng.

d)

Chi phí: 43800 đồng, tiền điện: 657000 đồng.

70.
Cho bảng số liệu về thời gian thắp sáng tối đa và điện năng tiêu thụ của bóng đèn compact như sau:? Hãy tính toán toàn bộ chi phí mua bóng đèn và tiền điện phải trả cho việc sử dụng bóng đèn compact trên trong 1 năm. Cho biết giá điện là 1500 đồng/k.W.h và một năm có 365 ngày, mỗi ngày các đèn hoạt động 12h.
a)

Chi phí: 35040 đồng, tiền điện: 131400 đồng.

b)

Chi phí: 350400 đồng, tiền điện: 1314000 đồng.

c)

Chi phí: 43800 đồng, tiền điện: 657000 đồng.

d)

Chi phí: 4380 đồng, tiền điện: 657000 đồng.