wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý ( TRUNG QUỐC )

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây ?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin

d)

LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a

2.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc ?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

3.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

4.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lwau sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

5.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là :

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

6.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc ?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

7.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc ?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

8.

Khóang sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Quặng sắt và than đá

c)

Than đá và khí tự nhiên

d)

Các khoáng sản kim loại màu

9.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông

b)

Có diện tích quá lớn

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

10.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

11.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc ?

a)

Trường Giang

b)

Hoàng Hà

c)

Hắc Long Giang

d)

Mê Công

12.

Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu

b)

Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ

c)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu

d)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản

13.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Diện tích

d)

Sông ngòi

14.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc ?

a)

Dân tộc Hán

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hồi

15.

. Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc ?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

16.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu

c)

Ít thiên tai

d)

Không có lũ lụt đe dọa hằng năm

17.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Tiến hành chính sách dân số rất triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân

18.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh

19.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây ?

a)

La bàn

b)

Giấy

c)

Kĩ thuật in

d)

Chữ la tinh

20.

Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào ?

a)

Chế tạo máy

b)

Dệt may

c)

Sản xuất ô tô

d)

Hóa chất

21.

Nghành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là :

a)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng

b)

Chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng

d)

Chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng

22.

Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc ?

a)

Lương thực

b)

Của cải đường

c)

Mía

d)

Chè

23.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

tiến hành cải cách ruộng đất

b)

tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường

c)

thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất

d)

xây dựng nhiều thành phố, làng mạc

24.

Đặc điểm nào dưới đây là thế mạnh tự nhiên quan trọng nhất để miền Tây Trung Quốc phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi ?

a)

Đồng bằng lớn

b)

Rừng và đồng cỏ

c)

Khí hậu gió mùa

d)

Vùng biển rộng

25.

Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn ở Trung Quốc là

a)

Trùng Khánh

b)

Côn Minh

c)

Vũ Hán

d)

Quảng Châu

26.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào ?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung

c)

Đông Bắc và Hoa Trung

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc

27.

Các đồng bằng lớn ở Trung Quốc theo thứ tự lần lượt từ Nam lên Bắc là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

c)

Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc

d)

Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc

28.

Các nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?

a)

Lúa gạo, ngô

b)

Chè, bông

c)

Chè, lúa mì

d)

Bông, lợn

29.

Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

b)

c)

Cừu

d)

Ngựa

30.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào dưới đây ?

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao

31.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

32.

Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn ở Trung Quốc là

a)

Vũ Hán

b)

Quảng Châu

c)

Trùng Khánh

d)

Côn Minh

33.

Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào dưới đây?

a)

Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy

b)

Từ Sản xuất hàng chất lượng cao sang hàng chất lượng kém

c)

Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường

d)

Từ sản xuất hàng chất lượng kém sang hàng chất lượng cao

34.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

c)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao thế giới

d)

Không còn tình trạng đói nghèo

35.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Chính sách chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường

c)

Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế

d)

Chính sách phát triển nền kinh tế chỉ huy.

36.

Đặc điểm nổi bật nhất của các xí nghiệp, nhà máy trong quá trình chuyển đổi từ “nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường” ở Trung Quốc ?

a)

Được tự do trao đổi mọi sản phẩm hàng hóa với thị trường trong nước và thế giới

b)

Được nhận mọi nguồn vốn FDI của nước ngoài và được chia đều trên toàn quốc

c)

Được nhà nước chủ động đầu tư, hiện đại hóa thiết bị, trang bị vũ khí quân sự

d)

Được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm

37.

Ý nào dưới đây không phải là các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc ?

a)

Xây dựng mới đường giao thông

b)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất

c)

Phổ biến giống thuần chủng

d)

Giao quyền sử dụng đất cho dân

38.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến Trung Quốc tập trung thực hiện chính sách công nghiệp mới vào 5 ngành chủ yếu nào dưới đây ?

a)

Vì là những ngành có thể trang bị cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật cho nền kinh tế - xã hội hiện tại, tương lai

b)

Vì là những ngành có tốc độ tăng trưởng cao, đẩy mạng tốc độ tăng trưởng tăng GDP của nền kinh tế

c)

Vì là những ngành có thế mạnh sẵn có về tự nhiên và kinh tế xã hội Trung Quốc ở thời điểm hiện tại

d)

Vì là những ngành có thể tăng nhanh năng suất và đáp ứng được nhu cầu người dân khi mức sống được cải thiện

39.

Cây trồng nào dưới đây chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc ?

a)

Cây công nghiệp

b)

Cây lương thực

c)

Cây ăn quả

d)

Cây thực phẩm

40.

Sản phẩm nào dưới đây không phải là phát minh quan trọng của Trung Quốc thời trung đại ?

a)

Thuốc súng

b)

Kĩ thuật in

c)

Máy hơi nước

d)

Kim chỉ nam

41.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở miền Đông, đặc biệt ở vùng duyên hải, tại các thành phố lớn ?

a)

Địa hình bằng phẳng hơn

b)

Khí hậu ôn đới lục địa

c)

Nguồn lao động dồi dào.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

42.

Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu là do

a)

Nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới

b)

Có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp

c)

Thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp

d)

Diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới