wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp
a)

A. có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

b)

B. có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

C. đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

d)

D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

2.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?
a)

A. Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học – công nghệ.

b)

B. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

C. Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao.

d)

D. Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng.

3.
Câu 3. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
a)

A. đất đai, nước.

b)

B. vốn đầu tư, thị trường.

c)

C. khí hậu, rừng.

d)

D. vị trí địa lí.

4.
Câu 4. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
a)

A. dân cư, lao động.

b)

B. vốn đầu tư, thị trường.

c)

C. khoáng sản, nước.

d)

D. khoa học – công nghệ.

5.
Câu 5. Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là
a)

A. dân cư và lao động.

b)

B. khoa học – công nghệ.

c)

C. thị trường tiêu thụ.

d)

D. chính sách của nhà nước.

6.
Câu 6. Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
a)

A. đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.

b)

B. xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

c)

C. ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

d)

D. xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.

7.
Câu 7: Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là
a)

A. dầu khí.

b)

B. uranium.

c)

C. than.

d)

D. điện.

8.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)

A. Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

B. Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

D. Quy trình sản xuất phức tạp.

9.
Câu 9. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)

A. Dệt - may.

b)

B. Da - giày.

c)

C. Rượu, bia.

d)

D. Nhựa.

10.
Câu 10: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
a)

A. cơ khí.

b)

B. hóa chất.

c)

C. điện tử - tin học.

d)

D. năng lượng.

11.
Câu 11. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
a)

A. nhiều diện tích rộng.

b)

B. nhiều kim loại, điện và nước

c)

C. lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao.

d)

D. tài nguyên thiên nhiên.

12.
Câu 12. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
a)

A. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn, uống của con người.

b)

B. Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

c)

C. Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.

d)

D. Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

13.
Câu 13. Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
a)

A. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, da giày, nước giải khát.

b)

B. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, nhựa, nước giải khát.

c)

C. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, dệt may, nước giải khát.

d)

D. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

14.
Câu 14. Định hướng phát triển công nghiệp là
a)

A. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác.

b)

B. đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

c)

C. Phát triển chậm các ngành công nghiệp chế biến.

d)

D. đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.

15.
Câu 15. Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?
a)

A. Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

b)

B. Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

C. Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

d)

D. Chi phí sản xuất không quá cao.

16.
Câu 16. Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
a)

A. Xe quệt.

b)

B. Trực thăng.

c)

C. Tàu phá băng.

d)

D. Ô tô.

17.
Câu 17. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
a)

A. khí hậu.

b)

B. vốn đầu tư.

c)

C. dân cư – lao động.

d)

D. khoa học – công nghệ.

18.
Câu 18. Đối tượng của ngành giao thông vận tải là
a)

A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

19.
Câu 19 Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
a)

A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

B. chuyên chở người và hàng hoá từ nơi này đến nơi khác.

c)

C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

20.
Câu 20. Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
a)

A. Khối lượng vận chuyển.

b)

B. Khối lượng luân chuyển.

c)

C. Cự li vận chuyển trung bình.

d)

D. sự an toàn cho hành khách.

21.
Câu 21. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
a)

A. ô tô.

b)

B. sắt.

c)

C. sông.

d)

D. biển.

22.
Câu 22. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Hoa Kì.

d)

D. Bra-xin.

23.
Câu 23. Nhân tố vốn đầu tư ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
a)

A. qui định loại hình vận tải.

b)

B. là khách hàng của giao thông vận tải.

c)

C. thực hiện các dự án giao thông vận tải hiện đại.

d)

D. sự hoạt động của các phương tiện vận tải.

24.
Câu 24. Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
a)

A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

B. tiện lợi, cơ động, phù hợp với cự li vận tải trung bình và ngắn.

c)

C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

25.
Câu 25. Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về
a)

A. sức kéo.

b)

B. toa xe.

c)

C. đường ray.

d)

D. nhà ga.

26.
Câu 26. Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là
a)

A. hành khách

b)

B. nông sản và xi măng.

c)

C. khoáng sản kim loại và nông sản.

d)

D. dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ.

27.
Câu 27. Khu vực nào nào sau đây tập trung nhiều cảng biển nhất thế giới?
a)

A. Ấn Độ Dương.

b)

B. Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương.

28.
Câu 28. Cảng biển lớn nhất ở Đông Nam Á hiện nay là
a)

A. Y-ô-cô-ha-ma.

b)

B. Thượng Hải.

c)

C. Sài Gòn.

d)

D. Xin-ga-po.

29.
Câu 29. Ở nước ta, những hệ thống sông nào sau đây có điều kiện phát triển mạnh giao thông vận tải đường thủy?
a)

A. Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thái Bình.

b)

B. Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thu Bồn.

c)

C. Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Đồng Nai.

d)

D. Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Cửu Long.

30.
Câu 30: Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do
a)

A. nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

b)

B. nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng.

c)

C. ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.

d)

D. ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.

31.
Câu 31. Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?
a)

A. Nội thương và ngoại thương.

b)

B. Xuất khẩu và nhập khẩu.

c)

C. Tài chính và ngân hàng

d)

D. Bên mua và bên bán.

32.
Câu 32. Nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ
a)

A. trong một quốc gia.

b)

B. giữa các quốc gia.

c)

C. trên phạm vi toàn cầu.

d)

D. giữa các châu lục.

33.
Câu 33. Ngành ngoại thương có đặc điểm là
a)

A. gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

B. trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.

c)

C. liên kết thị trường các vùng trong một nước.

d)

D. hợp tác sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

34.
Câu 34. Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là
a)

A. thị trường.

b)

B. hàng hóa.

c)

C. thương mại.

d)

D. tiền tệ.

35.
Câu 35. Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0) vào năm nào sau đây?
a)

A. 2007.

b)

B. 2009.

c)

C. 2017.

d)

D. 2019.

36.
Câu 36. Cán cân xuất nhập khẩu là
a)

A. quan hệ so sánh giữa giá trị hàng nhập khẩu so với hàng xuất.

b)

B. sự chênh lệch giữa ngành nội thương và ngoại thương.

c)

C. giá trị đo được của một khối lượng hàng hoá nhập khẩu.

d)

D. quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu so với hàng nhập khẩu.

37.
Câu 37. Ngành thương mại không có vai trò
a)

A. điều tiết sản xuất, giúp hàng hóa được trao đổi mở rộng thị trường.

b)

B. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ trong nước và quốc tế.

c)

C. tạo ra nguyên liệu, tư liệu, máy móc cho nhà sản xuất.

d)

D. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng mới, thị hiếu mới.

38.
Câu 38. Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?
a)

A. Bru-nây thấp hơn Lào.

b)

B. Lào thấp hơn Mi-an-ma.

c)

C. Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia.

d)

D. Cam-pu-chia thấp hơn Lào.

39.
Câu 39. Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2017?
a)

A. Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

b)

B. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

c)

C. Nhập khẩu luôn lớn hơn.

d)

D. Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.

40.
Câu 40. Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015?
a)

A. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

b)

B. Giá trị nhập siêu năm 2015 nhỏ hơn năm 2014.

c)

C. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

d)

D. Giá trị nhập siêu năm 2010 lớn hơn năm 2012.

e)

E. Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.