wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SOCIAL MEDIA - 2

Total questions: 33

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
in the public eye
a)
trước mắt công chúng
b)
đọc thông tin một cách kỹ lưỡng
c)
Lãnh đạm thờ ơ, không quan tâm
d)
Nền tảng mạng xã hội
2.
in public
a)
giữa công chúng, công khai
b)
cập nhật
c)
Báo lá cải
d)
Không gian máy tính, không gian ảo
3.
the Internet age
a)
thời đại Internet
b)
xây dựng một chiến lược truyền thông xã hội
c)
công nghệ nhận dạng khuôn mặt
d)
Khủng bố qua mạng
4.
at the peak of the internet boom
a)
thời kỳ đỉnh cao của sự bùng nổ internet
b)
: nhìn nhận thế giới
c)
tận dụng triệt để/hiệu quả
d)
Lướt
5.
browse the websites
a)
lướt web
b)
đăng tải cái gì cho người khác xem
c)
cách thức, phương tiện giao tiếp
d)
Báo lá cải
6.
surf/browse/access/ have access to/go on the internet
a)
truy cập internet
b)
ngoài tầm kiểm soát của ai đó
c)
phương tiện phù hợp thuận tiện/hiệu quả của điều gì đó
d)
Báo lá cải
7.
made up
a)
bịa đặt
b)
được truyền thông quốc tế đưa tin
c)
lướt web
d)
Người có sức ảnh hưởng
8.
make up an excuse about st
a)
bịa ra cái cớ và điều gì
b)
các bản tin mới nhất
c)
báo chí
d)
Cập nhập
9.
news in real time
a)
tin tức được đưa ngay khi xuất hiện
b)
sự xuất hiện của người nổi tiếng
c)
báo chí địa phương/quốc gia
d)
Có những thông tin mới, tin giờ chót
10.
newly-released
a)
mới ra mắt, phát hành
b)
chuyển sang, quay sang
c)
tự do báo chí
d)
Phát hành, mới ra mắt
11.
quickly/immediately/eventually release
a)
phát hành một cách nhanh chóng/ngay lập tức/cuối cùng .
b)
giao tiếp với ai đó bằng kỹ thuật số
c)
tin quan trọng, tin trang
d)
Tràn ngập
12.
draw/derive/find inspiration from..
a)
lấy/tìm thấy cảm hứng từ
b)
cài đặt
c)
tin đồn nhảm, tán ngẫu
d)
Thông tin cập nhập
13.
a rich source of inspiration for sb
a)
một nguồn cảm hứng dồi dào cho ai đó
b)
sự quá tải thông tin
c)
nhất được lên trang nhất
d)
Cập nhập cho ai đó điều gì
14.
be on your guard
a)
luôn cảnh giác
b)
xã hội ưa vật chất
c)
tin nóng, tin đặc biệt
d)
Giờ cao điểm
15.
be covered by international media
a)
được truyền thông quốc tế đưa tin
b)
những câu chuyện bịa đặt lừa dối
c)
tiếp cận với công chúng
d)
Phát bản tin
16.
website (be) down
a)
website không hoạt động
b)
dựa vào
c)
Mạng xã hội
d)
Chưa nghe bao giờ
17.
launch a new website
a)
khởi động một website mới a
b)
trước mắt công chúng
c)
Nền tảng mạng xã hội
d)
Không có liên hệ/ thông tin
18.
read between the lines
a)
đọc thông tin một cách kỹ lưỡng
b)
giữa công chúng, công khai
c)
Không gian máy tính, không gian ảo
d)
phương tiện phù hợp thuận tiện/hiệu quả của điều gì đó
19.
keep myself updated (v)
a)
cập nhật
b)
thời đại Internet
c)
Khủng bố qua mạng
d)
sợ hãi
20.
formulate a social media strategy
a)
xây dựng một chiến lược truyền thông xã hội
b)
thời kỳ đỉnh cao của sự bùng nổ internet
c)
Lướt
d)
báo chí
21.
perceive the world
a)
: nhìn nhận thế giới
b)
lướt web
c)
Báo lá cải
d)
báo chí địa phương/quốc gia
22.
put on
a)
đăng tải cái gì cho người khác xem
b)
truy cập internet
c)
Báo lá cải
d)
tự do báo chí
23.
beyond one's control
a)
ngoài tầm kiểm soát của ai đó
b)
bịa đặt
c)
Người có sức ảnh hưởng
d)
tin quan trọng, tin trang
24.
be covered by international media
a)
được truyền thông quốc tế đưa tin
b)
bịa ra cái cớ và điều gì
c)
Cập nhập
d)
tin đồn nhảm, tán ngẫu
25.
the latest news bulletin
a)
các bản tin mới nhất
b)
tin tức được đưa ngay khi xuất hiện
c)
Có những thông tin mới, tin giờ chót
d)
nhất được lên trang nhất
26.
celebrity endorsement
a)
sự xuất hiện của người nổi tiếng
b)
mới ra mắt, phát hành
c)
Phát hành, mới ra mắt
d)
tin nóng, tin đặc biệt
27.
turn to
a)
chuyển sang, quay sang
b)
phát hành một cách nhanh chóng/ngay lập tức/cuối cùng .
c)
Tràn ngập
d)
tiếp cận với công chúng
28.
communicate with sb digitally
a)
giao tiếp với ai đó bằng kỹ thuật số
b)
lấy/tìm thấy cảm hứng từ
c)
Thông tin cập nhập
d)
Mạng xã hội
29.
set up
a)
cài đặt
b)
tin tức được đưa ngay khi xuất hiện
c)
Cập nhập cho ai đó điều gì
d)
Phớt lờ ai
30.
the information overload
a)
sự quá tải thông tin
b)
mới ra mắt, phát hành
c)
Giờ cao điểm
d)
Không bình thường / khác thường
31.
materialistic society
a)
xã hội ưa vật chất
b)
phát hành một cách nhanh chóng/ngay lập tức/cuối cùng .
c)
Phát bản tin
d)
Không quna trọng / đáng kể
32.
misleading stories
a)
những câu chuyện bịa đặt lừa dối
b)
lấy/tìm thấy cảm hứng từ
c)
Chưa nghe bao giờ
d)
Quan trọng / thiết yếu
33.
depend on = rely on = count on = bank on
a)
dựa vào
b)
những câu chuyện bịa đặt lừa dối
c)
Không có liên hệ/ thông tin
d)
Phương tiện thông tin /…