wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ CHKII-11

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào dưới đây?

a)

Trận En Alamen (10/1942).

b)

Trận Beclin (4/1945).

c)

Trận Xtalingrat (11/1942).       

d)

Trận Trân Châu Cảng (12/1941).

2.

Nước châm ngòi cho cuộc chiến tranh thế giới thứ 2 là

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Italia

3.

Thái độ của Liên Xô khi Đức hình thành liên minh phát xít?

 

a)

Không đặt quan hệ ngoại giao.   

b)

Kí hiệp ước không xâm phạm nhau.

c)

Phớt lờ trước hành động của nước Đức.        

d)

Coi nước Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất.          

4.

Chiến tranh thế giới thứ II bùng nổ từ lí do trực tiếp nào dưới đây?

a)

Đức tấn công Balan buộc Anh, Pháp tuyên chiến với Đức.

b)

Đức thôn tính Tiệp Khắc khiến Anh, Pháp buộc phải tuyên chiến

c)

Thái tử Áo – Hung bị ám sát buộc Áo – Hung tuyên chiến với Xecbi

d)

Nhật tấn công Trân Châu Cảng khiến Mĩ tuyên chiến với Liên minh phát xít.

5.

Tính quân chủ chuyên chế trong bộ máy chính quyền nhà Nguyễn được thể hiện ở chỗ

a)

quyền lực tập trung trong tay Vua.                   

b)

quyền lực tập trung trong tay các đại thần.

c)

quyền lực tập trung trong tay hội đồng cơ mật.

d)

hầu hết quan lại trong triều rất bảo thủ và tàn bạo.

6.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại của phong trào kháng chiến ở 3 tỉnh miền Tây Nam Kì là 

a)

phong trào mang tính lẻ tẻ, tự phát.             

b)

hình thức đấu tranh không phù hợp.

c)

Pháp mạnh, phong trào khởi nghĩa chưa có sự chuẩn bị tốt. 

d)

nhân dân không ủng hộ.

7.

Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) giữa Pháp và triều đình nhà Nguyễn được kí kết trong bối cảnh

a)

phong trào kháng chiến của nhân dân ta dâng cao, quân giặc bối rối.

b)

phong trào kháng chiến của nhân dân ta đang gặp nhiều khó khăn.

c)

giặc Pháp chiếm đại đồn Chí Hòa và ba tỉnh miền Đông Nam Kì.

d)

triều đình bị tổn thất nặng nề, sợ hãi trước sức mạnh của quân Pháp.

8.

Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam vì

        

a)

Đà Nẵng có cảng nước sâu, gần kinh thành Huế.   

b)

Đà Nẵng là cổ họng kinh thành Huế.

c)

quân triều đình ở Đà Nẵng rất ít.  

d)

Đà Nẵng có tiềm lực kinh tế.                        

9.

Nguyên cớ nào thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam?

a)

Vương triều Tây Sơn sụp đổ.   

b)

Vua Tự Đức mất, triều đình khủng hoảng.

c)

Lực lượng giáo dân ủng hộ.              

d)

Nhà Nguyễn cấm đạo Thiên chúa.

10.

Chiến thuật “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bị thất bại nguyên nhân chủ yếu là do

a)

việc tiếp tế lương thực thuốc men khó khăn.

b)

không quen thuộc địa hình, địa thế ở Việt Nam.

c)

khí thế kháng chiến sôi sục trong nhân dân cả nước.

d)

quân Pháp không quen với thời tiết, bị đau ốm nhiều.

11.

Chủ trương phòng ngự bị động của triều đình nhà Nguyễn dẫn đến hậu quả

.

a)

Pháp có điều kiện củng cố lực lượng mở rộng đánh chiếm Nam Kì.

b)

Pháp có cơ hội tập trung lực lượng đưa ra chiến trường Đà Nẵng.

c)

phong trào kháng chiến của nhân dân Gia Định gặp khó khăn.

d)

nhà Nguyễn có sự phân hóa tư tưởng chủ hòa làm lòng dân li tán.

12.

Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?

a)

Chiến thắng ở Nam Định.   

b)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.

c)

Chiến thắng tại ô Quan Chưởng.     

d)

Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ hai.

13.

Những năm 70 thế kỉ XIX, Pháp ráo riết xâm lược Việt Nam vì

a)

vốn, nhân công và nhiên liệu.     

b)

mở rộng phạm vi lãnh thổ của mình.

c)

củng cố địa vị của Pháp trong hệ thống TBCN.    

d)

thị trường, nguyên liệu, nhân công và lợi nhuận.

14.

Pháp lấy cớ gì để kéo quân ra Bắc Kì lần thứ hai?

a)

Ra Bắc điều tra tình hình.   

b)

Ra Bắc giải quyết vụ Đuy- puy.

c)

Vu cáo triều đình Huế vi phạm hiệp ước 1874.

d)

Vu cáo triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1862.

15.

Vì sao Pháp thay Hiệp ước Hác- măng bằng Hiệp ước Pa- tơ-nôt?

a)

Khẳng định sức mạnh của Pháp.     

b)

Loại trừ sự can thiệp của nhà Thanh.

c)

Để xoa dịu dư luận và mua chuộc quan lại.    

d)

Chấm dứt phong trào kháng chiến của nhân dân.

16.

Nội dung nào không phản ánh đúng những hành động của Đuy Puy ở Bắc Kì?

a)

Đóng quân trên bờ sông Hồng.

b)

Cướp thuyền gạo của triều đình bắt lính đem xuống tàu.

c)

Tự tiện cho tàu theo Sông Hồng lên Vân Nam buôn bán.

d)

Gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương yêu cầu phải nộp thành.

17.

Nội dung nào không phản ánh đúng chính sách của nhà Nguyễn khi Pháp đã chiếm sáu tỉnh Nam Kì?

a)

Vu cáo triều đình nhà Nguyễn vi phạm hiệp ước 1874.

b)

Cử phái đoàn sang Pháp đàm phán đòi lại sáu tỉnh Nam Kì

c)

Đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta.

d)

Từ chối mọi đề nghị cải cách, duy tân đất nước

18.

Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

Triều đình sợ Pháp.

b)

Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết.

c)

Do so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta.

d)

Triều đình sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển.

19.

Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần Vương dựa trên cơ sở

a)

có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.

b)

có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

c)

có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.

d)

có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.

20.

Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào dưới đây?

a)

Trận En Alamen (10/1942).   

b)

Trận Beclin (4/1945).

c)

Trận Xtalingrat (11/1942).           

d)

Trận Trân Châu Cảng (12/1941).

21.

Địa bàn hoạt động của phong trào Cần Vương trong giai đoạn 1888 - 1896 là

a)

Vùng núi và trung du Bắc Kì và Bắc Trung Kì.   

b)

Các tỉnh đồng bằng Bắc Kì và Trung Kì.

c)

Các tỉnh Nam Kì.              

d)

Trong cả nước.

22.

Ý nghĩa chủ yếu của chiến thắng Beclin của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II là gì?

a)

Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.      

b)

Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

c)

Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.  

d)

Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitle.

23.

Ý nghĩa cơ bản của chiến thắng Matxcova ở Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II là gì?

a)

Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.             

b)

Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

c)

Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.   

d)

Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitle.

24.

 Trận Trân Châu Cảng (12/1941) gây ra hậu quả gì?

a)

Nhật đầu hàng quân Đồng minh.               

b)

Chiến tranh thế giới thứ II kết thúc.

c)

Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.    

d)

Liên quân Anh – Mĩ phản công Nhật ở Thái Bình Dương.

25.

Chủ trương của Liên xô đối với liên minh phát xít?

a)

Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp.

b)

Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.    

c)

Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.

d)

Không hợp tác với các nước tư bản vì họ dung dưỡng phe phát xít.

26.

Hành động của các nước phát xít ngay sau khi hình thành Liên minh là gì?

a)

Kí hiệp ước không xâm phạm với Liên Xô.    

b)

Tăng cường các hoạt động quân sự ở nhiều nơi.

c)

Đầu tư vốn vào thuộc địa để khai thác.           

d)

Ra sức sản xuất vũ khí chuẩn bị chiến tranh thế giới

27.

Thái độ của các nước Anh, Pháp đối với các hành động của Liên minh phát xít?

a)

Liên kết với Liên Xô để chống. 

b)

Nhượng bộ thỏa hiệp phát xít.

c)

Coi là kẻ thù nguy hiểm nhất.

d)

Trung lập với các hoạt động diễn ra bên ngoài lãnh thổ.

28.

Chiến tranh thế giới thứ II bùng nổ từ lí do trực tiếp nào dưới đây?

a)

Đức tấn công Balan buộc Anh, Pháp tuyên chiến với Đức.

b)

Đức thôn tính Tiệp Khắc khiến Anh, Pháp buộc phải tuyên chiến.

c)

Thái tử Áo – Hung bị ám sát buộc Áo – Hung tuyên chiến với Xecbi.

d)

Nhật tấn công Trân Châu Cảng khiến Mĩ tuyên chiến với Liên minh phát xít.

29.

. Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

a)

Một số quan lại yêu nước.  

b)

Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.

c)

Toàn thể dân tộc Việt Nam.           

d)

Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.

30.

Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

.

a)

khởi nghĩa Hương Khê.

b)

khởi nghĩa Bãi Sậy.

c)

khởi nghĩa Ba Đình.     

d)

Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.

31.

Ý nào không đúng với nội dung của khởi nghĩa Hương Khê?

a)

Có lãnh đạo tài giỏi.

b)

Có căn cứ địa vững chắc.

c)

Có nhiều trận đánh nổi tiếng.   

d)

Có vũ khí tối tân.

32.

Sự kiện nào dưới đây chấm dứt chiến tranh thế giới thứ II?

a)

Liên Xô đánh bại chủ lực của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc.

b)

Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống 2 thành phố của Nhật.

c)

Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

Đức kí văn kiện đầu hàng quân Đồng minh.

33.

Từ nguyên nhân trực tiếp nào dưới đây đẩy nhanh sự bùng nổ chiến tranh thế giới thứ II (1939 -1945)?

a)

Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

b)

Trật tự Vecxai – Oasinhton không còn phù hợp.

c)

So sánh tương quan lực lượng trong thế giới tư bản thay đổi.

d)

Sự phát triển không đều về kinh tế và chính trị giữa các nước tư bản.

34.

Nội dung nào dưới đây không là nguyên nhân bùng nổ chiến tranh thế giới thứ II?

a)

Sự xuất hiện của chủ nghĩa Phát xít.         

b)

Chủ nghĩa xã hội hình thành ở Liên Xô.

c)

Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.   

d)

Chính sách dung dưỡng Phát xít của Anh, Pháp, Mĩ.

35.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian

                                   1. Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.

                                   2. Nhật tấn công Trân Châu Cảng.

                                   3. Đức tấn công Liên Xô.

                                   4. Hội nghị Ianta.

a)

1, 3, 4, 2

b)

3, 4, 2, 1

c)

3, 2, 4, 1

d)

2, 3, 1, 4

36.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng tình hình của Việt Nam trước khi thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?

a)

Thực dân Pháp đã bình định được Việt Nam và hoàn thiện bộ máy cai trị.

b)

Việt Nam từ nước phong kiến độc lập trở thành nước thuộc địa nửa phong kiến.

c)

Thực dân Pháp đã dập tắt được các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương.

d)

Phong trào đấu tranh vũ trang chống Pháp của nhân dân ta đang diễn ra quyết liệt.

37.

Tính quân chủ chuyên chế trong bộ máy chính quyền nhà Nguyễn được thể hiện ở chỗ

a)

quyền lực tập trung trong tay Vua.        

b)

quyền lực tập trung trong tay các đại thần

c)

quyền lực tập trung trong tay hội đồng cơ mật

d)

hầu hết quan lại trong triều rất bảo thủ và tàn bạo.

38.

Nữa sau thế kỉ XIX chế độ phong kiến nhà Nguyễn lâm vào tình trạng

a)

phát triển nhanh chóng.  

b)

khủng hoảng suy yếu nghiêm trọng.

c)

ổn định và phát triển.    

d)

có nền công thương nghiệp phát triển.

39.

Bộ máy nhà nước thời Nguyễn mang tính chất

a)

nhà nước dân chủ.   

b)

quân chủ lập hiến.

c)

phong kiến phân quyền.                

d)

quân chủ chuyên chế.

40.

Tư bản Pháp có những hành động gì dưới đây chuẩn bị cho việc xâm lược Việt Nam?

a)

Truyền bá đạo Thiên chúa.

b)

Mở rộng giao thương với Việt Nam.

c)

Đưa lực lượng hải quân vào vùng biển Việt Nam.

d)

Xúi giục giáo dân chống lại triều đình nhà Nguyễn.

41.

Tại mặt trận Đà Nẵng, Nguyễn Tri Phương đã sử dụng chiến thuật gì?

a)

Tích cực thực hiện “vườn không nhà trống”.

b)

Tập trung lực lượng chủ động tấn công Pháp.

c)

Tạm thời rút toàn bộ lực lượng về bảo vệ kinh thành Huế.

d)

Cử người sang thương thuyết, nghị hòa với thực dân Pháp.

42.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại của phong trào kháng chiến ở 3 tỉnh miền Tây Nam Kì là 

a)

phong trào mang tính lẻ tẻ, tự phát.        

b)

hình thức đấu tranh không phù hợp.

c)

Pháp mạnh, phong trào khởi nghĩa chưa có sự chuẩn bị tốt.    

d)

nhân dân không ủng hộ.

43.

Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam vì

a)

Đà Nẵng có cảng nước sâu, gần kinh thành Huế.   

b)

Đà Nẵng là cổ họng kinh thành Huế.

c)

quân triều đình ở Đà Nẵng rất ít. 

d)

Đà Nẵng có tiềm lực kinh tế.        

44.

Nguyên nhân sâu xa để thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam nhằm

a)

giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.          

b)

mở rộng thị trường.

c)

khai hóa văn minh cho triều Nguyễn

d)

truyền đạo Ki tô giáo

45.

Nguyên cớ nào thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam?

a)

Vương triều Tây Sơn sụp đổ.            

b)

Vua Tự Đức mất, triều đình khủng hoảng.

c)

Lực lượng giáo dân ủng hộ.      

d)

Nhà Nguyễn cấm đạo Thiên chúa.

46.

Trong cuộc chạy đua giữa các thế lực tư bản phương Tây, tư bản Pháp tuy đến sau nhưng cuối cùng đã bám sâu vào VN nhờ

a)

người Pháp có tính cách thân thiện và dễ hòa đồng.

b)

hoạt động tích cực của hội truyền giáo nước ngoài của Pháp.

c)

nhà nước phong kiến VN đã có những ưu đãi đặc biệt cho Pháp.

d)

các thương nhân và giáo sĩ người Pháp không có những hoạt động do thám gián điệp.

47.

Chiến thuật “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bị thất bại nguyên nhân chủ yếu là do

a)

việc tiếp tế lương thực thuốc men khó khăn.

b)

không quen thuộc địa hình, địa thế ở Việt Nam.

c)

khí thế kháng chiến sôi sục trong nhân dân cả nước.

d)

quân Pháp không quen với thời tiết, bị đau ốm nhiều.

48.

Chủ trương phòng ngự bị động của triều đình nhà Nguyễn dẫn đến hậu quả

a)

Pháp có điều kiện củng cố lực lượng mở rộng đánh chiếm Nam Kì.

b)

Pháp có cơ hội tập trung lực lượng đưa ra chiến trường Đà Nẵng.

c)

phong trào kháng chiến của nhân dân Gia Định gặp khó khăn.

d)

nhà Nguyễn có sự phân hóa tư tưởng chủ hòa làm lòng dân li tán.

49.

Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây cho phù hợp với diễn biến chính của phong trào khởi nghĩa Yên Thế 

1. Nghĩa quân chủ động giảng hòa với Pháp để củng cố lực lượng.

2. Dưới vai trò chỉ huy của Đề Nắm, nghĩa quân đẩy lùi nhiều cuộc càn quét của Pháp.

3. Căn cứ Yên Thế thành nơi hội tụ của những nghĩa sĩ yêu nước.

4. Sau vụ đầu độc binh lính Pháp ở Hà Nội, thực dân Pháp cho quân tấn công Yên Thế.

a)

4 – 3 – 2 – 1.   

b)

2 – 1 – 3 – 4.      

c)

  2 – 4 – 1 – 3. 

50.

Điểm nổi bật của phong trào kháng chiến của nhân dân Nam kì sau năm 1862 là

a)

qui tụ thành những trung tâm kháng chiến lớn, tổ chức chặt chẽ.

b)

các cuộc khởi nghĩa nổ ra với qui mô nhỏ và phân tán.

c)

lực lượng khởi nghĩa qui tụ gồm nhiều thành phần xã hội.

d)

không tiếp tục kháng chiến vì lệnh bãi binh của triều đình.

51.

Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất 1873?

a)

Giải quyết vụ Đuy- puy.            

b)

Triều đình Nguyễn vi phạm hiệp ước 1862.

c)

Chính sách “cấm và sát đạo” của nhà Nguyễn.  

d)

Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn.

52.

Sau khi chiếm Nam Kì, Pháp từng bước thiết lập bộ máy cai trị nhằm

a)

biến Nam Kì thành thuộc địa của Pháp.

b)

biến Nam Kì thành bàn đạp chuẩn bị mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

c)

củng cố thế lực quân sự của Pháp ở khu vực Đông Nam Á.

d)

biến Nam Kì thành bàn đạp để tấn công Campuchia.

53.

Vì sao khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương?

a)

Có lãnh đạo tài giỏi, tổ chức chặt chẽ, gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.

b)

Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đông đảo.

c)

Có căn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo.

d)

Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.

54.

Trận Cầu Giấy lần nhất có ảnh hưởng như thế nào đến tâm lý của nhân dân ta và thực dân Pháp trong giai đoạn 1873-1874?

a)

Buộc Pháp phải rút quân khỏi Bắc Kì.

b)

Nhân dân phấn khởi, Pháp hoang mang lo sợ.

c)

Pháp quyết tâm đánh chiếm toàn bộ Việt Nam.

d)

Tiêu hao một bộ phận sinh lực của quân Pháp ở Bắc Kì.

55.

Những năm 70 thế kỉ XIX, Pháp ráo riết xâm lược Việt Nam vì

a)

vốn, nhân công và nhiên liệu.              

b)

mở rộng phạm vi lãnh thổ của mình.

c)

củng cố địa vị của Pháp trong hệ thống TBCN.    

d)

thị trường, nguyên liệu, nhân công và lợi nhuận.

56.

Pháp lấy cớ gì để kéo quân ra Bắc Kì lần thứ hai?

a)

Ra Bắc điều tra tình hình                         

b)

Ra Bắc giải quyết vụ Đuy- puy.

c)

Vu cáo triều đình Huế vi phạm hiệp ước 1874.

d)

Vu cáo triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1862.

57.

Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây cho phù hợp với diễn biến chính của phong trào Cần Vương?

  1. Vua Hàm Nghi bị bắt và lưu đày ở An-giê-ri.

  2. Chiếu Cần Vương được ban bố lần đầu tại sơn phòng Tân Sở.

  3. Cuộc tấn công quân Pháp của phái chủ chiến tại kinh thành Huế.

  4. Tiếng súng kháng chiến đã im lặng trên núi Vụ Quang.

a)

2 – 1 – 3 – 4.

b)

3 – 2 – 1 – 4. 

c)

2 – 3 – 4 – 1.

d)

3 – 4 – 1 – 2.

58.

Tướng giặc nào đã tử trận trong trận Cầu Giấy lần nhất?

a)

Gác-ni-ê.       

b)

Pa-tơ-nốt.  

c)

Ri-vi-e.  

d)

Giăng Đuy-puy.

59.

Tướng giặc nào đã tử trận trong trận Cầu Giấy lần hai?

a)

Gác- ni-ê.  

b)

Pa-tơ-nốt.

c)

Ri-vi-e. 

d)

Giăng Đuy-puy.

60.

Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?

a)

Chiến thắng ở Nam Định.

b)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.

c)

Chiến thắng tại ô Quan Chưởng.            

d)

Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ hai.

61.

Thái độ của Nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An (Huế) là gì?

a)

Xin đình chiến.

b)

iếp tục thỏa hiệp kí hiệp ước đầu hàng.

c)

Hoang mang, bối rối.

d)

Lãnh đạo nhân dân chống Pháp quyết liệt.

62.

Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?

a)

Nhâm Tuất.

b)

Giáp Tuất

c)

Hac Măng

d)

Patơnốt

63.

Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm được thành Hà Nội (1873)?

a)

Hợp tác với Pháp.   

b)

Tạm thời dừng hoạt động.

c)

Hoạt động cầm chừng.              

d)

Phong trào vẫn diễn ra quyết liệt.

64.

. Hiệp ước nào mà triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

a)

Nhâm Tuất (1872).

b)

Giáp Tuất (1874).   

c)

Hac Măng (1883).

d)

Patơnốt (1884).

65.

Tại sao cuộc tấn công của phái chủ chiến tại kinh thành Huế lại thất bại?

a)

Do thiếu tính bất ngờ.                   

b)

Do thiếu sự chuẩn bị chu đáo.

c)

Do hỏa lực của Pháp mạnh hơn.   

d)

Do không liên lạc với các lực lượng khác.

66.

Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam trở thành nước thuộc địa nửa phong kiến vào cuối thế kỉ XIX?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.  

b)

Hiệp ước Hác măng 1883.

c)

Hiệp ước Giáp Tuất 1874.     

d)

Hiệp ước Patơnôt 1884.

67.

Lực lượng nào tham gia đông nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

              

a)

Công nhân.

b)

Nông dân.

c)

Nông dân và công nhân.     

68.

Tại sao khi chiếm xong thành Hà Nội, thì Pháp nhanh chóng chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định một cách dễ dàng?

a)

Cơ hội vua Tự Đức qua đời.

b)

Pháp có hỏa lực mạnh, quân đông.

c)

Vì triều đình Huế còn hoang mang, mất cảnh giác.

d)

Pháp cần nguyên nhiên liệu để phục vụ cho chính quốc.

69.

Tại sao khi chiếm xong thành Hà Nội, thì Pháp nhanh chóng chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định?

a)

Cơ hội vua Tự Đức qua đời.

b)

Pháp có hỏa lực mạnh, quân đông.

c)

Vì triều đình Huế còn hoang mang, mất cảnh giác.

d)

Pháp cần nguyên nhiên liệu để phục vụ cho chính quốc.

70.

Vì sao Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần 2?

a)

Pháp đã suy yếu lực lượng.             

b)

Do tướng giặc Gác-ni-ê tử trận.

c)

Sự lãnh đạo tài giỏi Nguyễn Tri Phương.  

d)

Sự quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

71.

Vì sao khi thành Hà Nội mất, Hoàng Diệu tự vẫn theo thành?

a)

Vì lòng gan dạ, dũng cảm.         

b)

Nối tiếp chí khí của cha ông.

c)

Để thể hiện lòng yêu nước, bất khuất.       

d)

Vì bảo toàn khí tiết, không rơi vào tay giặc.

72.

Hiệp ước 1874 kí kết trong hoàn cảnh nào?

.

a)

Pháp đánh chiếm Gia Định.         

b)

Tướng giặc Gác-ni-ê tử trận.

c)

Tướng giặc Gác-ni-ê tử trận.

d)

Phong trào đấu tranh của nhân dân liên tục dâng cao.

73.

Vì sao Pháp thay Hiệp ước Hác- măng bằng Hiệp ước Pa- tơ-nôt?

a)

Khẳng định sức mạnh của Pháp.  

b)

Loại trừ sự can thiệp của nhà Thanh.

c)

Để xoa dịu dư luận và mua chuộc quan lại.    

d)

Chấm dứt phong trào kháng chiến của nhân dân.

74.

Sắp xếp theo trình tự thời gian các hiệp ước mà triều đình Huế đã kí với Pháp

1. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất

2. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Hác- măng

3. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Pa-tơ-nốt

4. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất

a)

1,3,4,2     

b)

1,2,3,4   

c)

1,4.2, 3    

d)

1,3,2,4

75.

Vì sao phái chủ chiến tại kinh thành Huế mạnh tay hành động sau 1884?

a)

Đã loại bỏ phái chủ chiến trong triều đình.

b)

Liên lạc và nhận được sự ủng hộ của nhà Thanh.

c)

Dựa vào cuộc đấu tranh của nhân dân trong cả nước.

d)

Thực dân Pháp đang sa lầy trong chiến tranh xâm lược Việt Nam.

76.

Vì sao thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

Lấy cớ giải quyết vụ Đuy Puy.

b)

Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước Nhâm Tuất.

c)

Nhằm mở rộng thị trường và khai thác nguyên nhiên liệu.

d)

Do nhà nguyễn không đồng ý cho Pháp buôn bán ở Sông Hồng.

77.

Nội dung nào không phản ánh đúng những hành động của Đuy Puy ở Bắc Kì?

a)

Đóng quân trên bờ sông Hồng.

b)

Cướp thuyền gạo của triều đình bắt lính đem xuống tàu

c)

Tự tiện cho tàu theo Sông Hồng lên Vân Nam buôn bán.

d)

Gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương yêu cầu phải nộp thành.

78.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng những hành động của thực dân Pháp khi đưa quân ra Hà Nội lần thứ nhất?

a)

Giở trò khiêu khích.   

b)

Tuyên bố mở của sông Hồng.

c)

Thương lượng với ta.         

d)

Gửi tối hậu thư yêu cầu nộp thành.

79.

Dựa trên cơ sở nào Pháp quyết định tấn công Bắc Kì trong những năm 70 của thế kỷ XX?

a)

Nội tình Việt Nam thuận lợi cho việc tấn công Bắc Kì.

b)

Pháp giành chiến thắng trong chiến tranh Pháp – Phổ.

c)

Tình hình kinh tế, chính trị nước Pháp ổn định.

d)

Sự nhất trí trong giới cầm quyền Pháp.

80.

Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

Triều đình sợ Pháp.

b)

Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết.

c)

Do so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta.

d)

Triều đình sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển.

81.

Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương?

a)

Khởi nghĩa Hương Khê.  

b)

Khởi nghĩa Bãi Sậy.

c)

Khởi nghĩa Ba Đình.    

82.

Cao Thắng được Phan Đình Phùng giao nhiệm vụ gì trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê?

a)

Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa.

b)

Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự.

c)

Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi 4 tỉnh miền Trung.

d)

Chiêu tập binh sĩ, huấn luyện, xây dựng căn cứ ở 4 tỉnh miền Trung

83.

Mục tiêu tấn công của phái chủ chiến tại kinh thành Huế ngày 5 – 7- 1885 là

a)

tòa Khâm sứ và đồn Mang Cá

b)

đồn Mang cá và Hoàng thành.

c)

Hoàng thành và điện Kính Thiên

d)

tòa Khâm sứ và Đại nội

84.

Chiếu Cần Vương ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Tình hình chính trị ở nước Pháp đang gặp nhiều bất ổn.

b)

Cuộc phản công quân Pháp tại kinh thành Huế thất bại.

c)

Phong trào chống Pháp của nhân dân ta trong cả nước đang phát triển.

d)

Phái chủ chiến đã chuẩn bị xong mọi điều kiện cho kháng chiến lâu dài.

85.

Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?

a)

Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt được kí kết.   

b)

Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ 2.

c)

Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.       

d)

Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.

86.

. Lực lượng xã hội nào dựa vào thực dân Pháp ra sức chiếm đoạt ruộng đất của làng xã, của nông dân?

a)

Một bộ phận nhỏ trong giai cấp địa chủ phong kiến. 

b)

Tầng lớp tiểu tư sản.

c)

Một số địa chủ vừa và nhỏ.              

d)

Lớp người đầu tiên của tư sản Việt Nam.

87.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào

a)

nông nghiệp, công nghiệp, quân sự.

b)

ngoại thương, quân sự, giao thông thuỷ bộ.

c)

phát triển kinh tế nông nghiệp, công - thương nghiệp.

d)

cướp đất lập đồn điền, khai thác mỏ, giao thông, thu thuế.

88.

Mầm mống ra đời của tầng lớp tư sản Việt Nam đầu tiên?

a)

Từ một số nông dân giàu chuyển hướng kinh doanh.

b)

Từ những người đứng ra lập các hội buôn, cơ sở sản xuất.

c)

Từ những thành phần tiểu tư sản chuyển hướng kinh doanh.

d)

Từ một số ít địa chủ có tư tưởng tiến bộ chuyển hướng kinh doanh.

89.

Trước khi thực dân Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có các giai cấp cơ bản là

a)

địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân.  

b)

địa chủ phong kiến, tư sản, nông dân.

c)

địa chủ phong kiến và nông dân.                      

d)

công nhân và nông dân.

90.

Tính chất xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là

a)

xã hội thuộc địa nửa phong kiến.

b)

xã hội phong kiến nửa thuộc địa.

c)

xã hội nửa phong kiến thuộc địa. 

d)

xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến.                             

91.

Thực dân Pháp chú trọng xây dựng các công trình giao thông nhằm

a)

phục vụ cho nhu cầu đi lại của nhân dân.

b)

phát triển kinh tế, văn hóa ở vùng sâu vùng xa.

c)

thực hiện khai hóa văn minh cho nhân dân Việt Nam.

d)

phục vụ nhu cầu khai thác và đàn áp các cuộc nổi dậy của nhân dân ta.

92.

Mục tiêu cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là gì?

a)

Nhằm khai thác, bóc lột cùng kiệt tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam.

b)

Vơ vét sức người, sức của nhân dân Đông Dương.

c)

Biến Việt Nam thành thị trường riêng của Pháp.

d)

Nhằm khai thác mỏ để xuất khẩu kiếm lời.

93.

Trong quá trình khai thác trên lĩnh vực công nghiệp ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng khai thác ngành nào?

a)

Ngành công nghiệp nhẹ.           

b)

Ngành công nghiệp nặng.

c)

Ngành khai thác mỏ.

d)

Ngành luyện kim và cơ khí.

94.

Thực dân Pháp tập trung khai thác mỏ xuất phát từ nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Dễ khai thác.   

b)

Không bị các đối thủ cạnh tranh.

c)

Nhanh chóng đem lại lợi nhuận lớn.       

d)

Phát triển ngành khai khoáng cho Việt Nam.

95.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng chuyển biến của xã hội Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp?

a)

Cơ cấu xã hội không thay đổi, hai giai cấp cơ bản vẫn là nông dân và địa chủ.

b)

Một bộ phận nông dân bị mất đất phải bán sức lao động và trở thành công nhân.

c)

Cơ cấu xã hội biến đổi, bên cạnh hai giai cấp cũ, xuất hiện các tầng lớp, giai cấp mới.

d)

Đời sống của các tầng lớp giai cấp rất khó khăn, mâu thuẫn xã hội ngày càng gay gắt.

96.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã gây ra hậu quả gì đối với nền kinh tế Việt Nam?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa từng bước được du nhập vào Việt Nam.

b)

Thành phần kinh tế tư bản tư nhân bị bóp nghẹt, không có điều kiện để phát triển.

c)

Các ngành nghề kinh tế vẫn như cũ, thiếu máy móc, thiết bị hiện đại để sản xuất.

d)

Quan hệ sản xuất phong kiến vẫn được duy trì, nền kinh tế què quặt bị lệ thuộc Pháp.