Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đền thiên hậu của:

a)

Tq

b)

Vn

c)

Thái

d)

Ma lay

2.

Tôn giáo nào của tq du nhập đna

a)

Đạo và Phật

b)

Phật, hin đu

c)

Nho, đạo

d)

Đạo, hồi

3.

Từ Cnguyen đến tk 7, văn minh đna

a)

Khủng hoảng

b)

Phát triển rr

c)

Hình thành

d)

Suy thoái

4.

Điểm giống nhau về tổ chức bộ máy địa phương của nhà nước VL và ÂL

a)

Trưởng làng, xóm đứng đầu

b)

Lạc hầu dd

c)

Bồ chính đứng đầu

d)

Lạc tướng dd

5.

Ăn trộm trâu thì 100 trượng, 1 con thành 2 con

Chính sách nào của vương triều lý

a)

Nhà nc độc quyền trong chăn nuôi trâu bof

b)

Quan tâm bve sức kéo nnghiep

c)

Bve nguồn nglieu nghề thủ c

d)

Bve trâu bò cho các gđ nghèo

6.

Luật hồng đức

a)

Nguyễn

b)

Trần

c)

Lê sơ

d)

Lý

7.

Nhận xét nào đúng khi nói về VMĐV

a)

0 có nguồn gốc bản địa

b)

Phát triển nhất đna

c)

Nn lúa nước gắn vs vanhoa làng xã

d)

Kinh tế, vh đều phtr

8.

Ở tk 10 ,vmđv

a)

Định hình

b)

Trì trệ

c)

Giao lưu phg tây

d)

Ptr mạnh mẽ

9.

Yếu tố nào có role important trog promote process communicating between phg Tây và đna

a)

Kiến trúc

b)

Văn

c)

Ngôn ngữ

d)

Lễ hội

10.

Khối đại đk hình thành từ cơ sở

a)

Chinh phục nature

b)

Tình yêu gđ, qh, đất nc

c)

Giao lưu vh vs bên ngoài

d)

Đấu tranh xh, chống ngoại xâm

11.

Để khuyến khích nn ptr, nhà nc đã thực hiện

a)

Lễ cúng cơm mới

b)

Chính sch quân điền

c)

Lễ cầu mùa

d)

Lễ đâm trâu

12.

Cơ sở của hthanh vm đại việt

a)

Cội nguồn từ các văn minh lâu đời trên nc vn

b)

Lưu truyền kinh nghiệm sx nn

c)

Tiếp thu hoàn toàn vm bên ngoài

d)

Chịu ảnh hưởng ngàn năm bắc thuộc

13.

Khăn piêu là sp của

a)

Kinh

b)

Thái

c)

Chăm

d)

Sán diu

14.

Cách mạng cnghiep 4.0 có điểm hạn chế

a)

An ninh mạng

b)

An ninh mạng và quyền riêng tư

c)

Ô nhiễm mt

d)

Quyền rieg tư

15.

Bia đá ở VM QTG thể hiện chính sách

a)

Coi trọng nghề thủ côg chạm khắc

b)

Care đến biên soạn history

c)

Đề cào gduc, khoa cử

d)

Ptr loại hình vh dân gian

16.

Điểm tương đồng csht của chqmpa và phù nam

a)

Làng là tcxh phổ biến

b)

Sớm hình thành nhà nc

c)

Có điểm chung về tg

d)

Bc tiến trog đsvc

17.

Từ thời lý trần, tôn giáo napf tr hưng thịnh và become hệ tư tưởng chủ đạo trog chính tr nc ta

a)

Công

b)

Đạo

c)

Phật

d)

Nho

18.

Ng việt tiếp thu và chọn lóc vm trung hoa ntn

a)

Bộ máy nhà nc, tín ngưỡng cổ truyền, nho học kĩ thuật canh tác

b)

Quan chế, luật pháp ,tiếng nói,giáo dục, khoa cử, hệ thống thủy lợi

c)

Kĩ thuật liyeenj kim chăn nuôi gs, luật pháp, chữ viết, đạo giáo

d)

Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng nho giáo, gd khoa cử

19.

Đặc trưng cư trú, di chuyển của vm VL-ÂL

a)

Ở nhà sàn, thuyền bè

b)

Nhà sàn, voi ngựa

c)

Nhà trệt , xe, ngựa

d)

Nhà trệt, thiyeenf bè

20.

Ý nghĩa cơ bản của cmcn tkcd

a)

Sản lượng cnghiep tăng lên nhanh chóng

b)

Hình thành tư sản và vô sản

c)

Hình thành lối sông và tp công nghiệp

d)

Thúc đẩy giao lưu ,kết nối vh toàn cầu

21.

Trước đây các dân tộc thiểu số làm nương rẫy theo hình thức

a)

Xen canh

b)

Địa canh

c)

Luân canh

d)

Du canh

22.

Thể loại vh dân gian ra đời ở đna tk cổ-trung đại

a)

Kí sự

b)

Tản văn

c)

Truyện ngắn

d)

Truyền thuyết

23.

Yếu tố cốt lõi của kĩ thuật số trog cuộc cmcn 4.0

a)

Cn sinh học

b)

Cn nano

c)

Gthong vt

d)

Trí tuệ nhân tạo

24.

Thành tựu nào của cmcn lần 3 có ý nghianx nâng cao sức mạnh trí óc cũng như công nghệ

a)

Pp sinh sản vô tính

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Bản đồ gen người

d)

Máy tính điện tử

25.

1 trog những ý nghĩa của cmcn tkcđ đôus vs sự ptr kinh tế là

a)

Góp phần nâng cao đsvc tính thần của cnguoi

b)

Thúc đẩy giao lưu kết nối vh toàn cầu

c)

Xuật hiện trung tâm cnghiep và thành thị đông dân

d)

Thúc đẩy qtrinh thị trường hóa nền kinh tế và xã hội hóa sx

26.

Internet kết nối vạn vật ứng dụng

a)

Điều hành sx

b)

Sx nguồn năng lượng mới

c)

Nuôi cấy mô

d)

Vệ tinh nhân tạo

27.

Tk 18-19 là thời kì nền vmđv

a)

Củng cố

b)

Phát triển

c)

Đình trệ

d)

Định hình

28.

Hệ thống cung điện tại kinh đô là biểu tượng vh của donhf kiến trúc nào

a)

Dân gian

b)

Tôn giáo

c)

Đô thị

d)

Cung đình

29.

Vm phù nam hình thành ở kv nào

a)

Lưu vực châu thổ sông hồng

b)

Đồng bằng sông hồng

c)

Nam bộ

d)

Nam trung bộ

30.

chế độ nào sau đây được bảo lưu lâu dài trong cộng đồng người chăm

a)

Mẫu hệ

b)

Vua tôi

c)

Quan dân

d)

Phụ hệ

31.

nền văn minh Văn Lang Âu Lạc ra đời trên cơ sở

a)

Cộng cư của nhiều nhóm cư dân bản địa

b)

đoàn kết chống ngoại xâm và đắp đê trị thủy

c)

tiếp xúc giao lưu với văn hóa bên ngoài

d)

kết hợp nhiều bộ phận cư dân đến từ bên ngoài

32.

Vmđv kế thừa thành tựu của

a)

Trung hoa

b)

Ấn độ

c)

Hy lạp cổ

d)

VL-ÂL

33.

bộ sử đầu tiên của nước ta được biên soạn có nhan đề là

a)

Đviet sử ký toàn thư

b)

Đv sử kí

c)

Đv thông sử

d)

Đv sử

34.

yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là

a)

sự phục hồi của nền văn minh Âu Lạc.

b)

nền độc lập, tự chủ của quốc gia.

c)

sự tiếp thu thun bộ văn minh Trung Hoa.

d)

sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ.

35.

văn minh Phù Nam hình thành trên

a)

Sông thu bồn

b)

Cửu long

c)

Hồng

d)

Mã

36.

trong tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc Việt Nam nền văn minh Đại Việt mang ý nghĩa nào sau đây

a)

Sự kết hơph hoànvtoan giữa vmttrunghoa và vm.ando

b)

Góp phần bảo tồn giữ gìn và phát huy những thành tựu và giá trị vm việt cổ

c)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trc nhưngc biến đổi xh

d)

Là nền tảng để dân tộc vn sánh ngang các cường quốc 5 châu

37.

nền văn minh Đông Nam Á ngày nay được đánh giá là thống nhất trong đa dạng và có nhiều yếu tố trên nền tảng sự đa dạng của

a)

Nền vh bản địa và các yếu tố mới từ pđong, ptay

b)

Vh bản địa truyền thống hòa cùng bản sắc riêng mỗi qg, dân tộc

c)

Sự tiếp thu có chọn lọc nhubgwx yếu tố mới từ pđong, ptay

d)

Sự tiếp thu chọn lọc những yếu tố mới từ vm ấn độ, trung hoa

38.

thế kỷ 16 đến 18 ngoài nhưng thương nhân truyền thống đã có thêm thương nhân quốc gia phương tây nào sau đây đến Buôn bán ở nước ta

a)

Mỹ

b)

Ấn

c)

Ý

d)

Bồ đào nha

39.

Trong lịch sử dựng và giữ nc, khối đại đoàn kết có vai trò

a)

Đặc biệt qtr

b)

Rất qtrong

c)

Tương đối qtr

d)

Tương đối đặc biệt