wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

su hk2

Total questions: 95

Worksheet time: 24hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 2. Sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là
a)
A. tiến hành hoàn thành cải cách ruộng đất.
b)
B. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
c)
C tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
2.
Câu 1. Ngày 16-5-1955, gắn với sự kiện nào của miền Bắc Việt Nam?
a)
A Quân Pháp rút khỏi Hải Phòng.
b)
B. Quân Pháp rút khỏi Hà Nội.
c)
C. Quân ta tiếp quản Thủ đô.
d)
D. Giải phóng thủ đô Hà Nội.
3.
Câu 3. Mỹ tiến hành “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) nhằm thực hiện âm mưu
a)
A. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
b)
B. dùng người Việt đánh người Việt.
c)
C. bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.
d)
D. dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
4.
Câu 4. Sau khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954), miền Bắc đã cơ bản hoàn thành cuộc cách mạng nào?
a)
A. Cách mạng ruộng đất.
b)
B. Cách mạng văn hóa.
c)
C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
5.
Câu 6. Qua đợt cải cách ruộng đất 1954-1956, miền Bắc đã thực hiện khẩu hiệu
a)
A. Người cày có ruộng.
b)
B. Tấc đất tấc vàng.
c)
C. Tăng gia sản xuất.
d)
D. Không bỏ ruộng đất hoang.
6.
Câu 7. Ngày 2-1-1963 gắn với sự kiện nào của miền Nam?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
B. Chiến thắng Bình Giã.
c)
C. Chiến thắng Vạn Tường.
d)
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
7.
Câu 8. Chỗ dựa trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam là gì?
a)
A. Quân đội Sài Gòn.
b)
B. Ấp chiến lược và cố vấn Mỹ.
c)
C. Cố vấn Mĩ và quân đội Sài Gòn.
d)
D. Ấp chiến lược và quân đội tay sai.
8.
Câu 9. Chiến thắng mở đầu của quân và dân ta chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là
a)
A. Chiến thắng Bình Giã.
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. Chiến thắng Ba Gia.
d)
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
9.
Câu 5. Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương là
a)
A. đấu tranh vũ trang.
b)
B. đấu tranh chính trị.
c)
D. bạo lực cách mạng.
d)
C. khởi nghĩa giành chính quyền.
10.
Câu 11.Từ năm 1961-1965 Mĩ thực hiện chiến lược Chiến tranh nào?
a)
A. Chiến tranh cục bộ.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Chiến tranh đơn phương.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
11.
Câu 10. Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
B. Chiến thắng Bình Giã.
c)
C. Chiến thắng An Lão.
d)
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
12.
Câu 12. Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là
a)
A. miền Nam trở thành thuộc địa của Mĩ.
b)
B. miền Bắc tiến hành khôi phục kinh tế.
c)
C. đất nước tạm thời bị chia cắt thành 2 miền.
d)
D. Mĩ thiết lập chính quyền tay sai ở miền Nam.
13.
Câu 13. Những thắng lợi quân sự nào dưới đây làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?
a)
A. Ấp Bắc, Đồng Xoài, An Lão.
b)
B. An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.
c)
C. Bình Giã, An Lão, Đồng Xoài.
d)
D. Vạn Tường, Núi Thành, An Lão.
14.
Câu 15. Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ?
a)
A. Kế hoạch Na va.
b)
B. Kế hoạch Xtalây-Taylo.
c)
C. Kế hoạch Giôn xơn- MácNamara
d)
D. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
15.
Câu 14. Nhiệm vụ của cách mạng nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là
a)
A. xây dựng chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
b)
B. xây dựng chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa ở miền Nam, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc.
c)
C. tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa trên phạm vi cả nước.
d)
D. cả nước tập trung kháng chiến chống Mĩ-Ngụy ở miền Nam.
16.
Câu 16. Bình định miền Nam trong 2 năm là nội dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ?
a)
A. Kế hoạch Na va.
b)
B. Kế hoạch Xtalây-Taylo.
c)
C. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
d)
D. Kế hoạch Giôn xơn-MácNamara.
17.
Câu 18. Lực lượng chủ yếu thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam của Mĩ là
a)
A. quân Mĩ.
b)
B. quân đồng minh.
c)
C. quân đội Sài Gòn.
d)
D. quân đội Sài Gòn và quân Đồng minh của Mĩ.
18.
Câu 17. Tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định vai trò của cách mạng miền Bắc là
a)
A. quyết định nhất.
b)
B. quyết định cơ bản.
c)
C. quyết định trực tiếp.
d)
D. đặc biệt quan trọng.
19.
Câu 19. Kết quả lớn nhất của phong trào Đồng Khởi (1959-1960) là
a)
A. nông thôn miền Nam được giải phóng.
b)
B. lực lượng vũ trang hình thành và phát triển.
c)
C. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
d)
D. phá vỡ từng mảng lớn bộ máy chính quyền của địch ở nông thôn.
20.
Câu 20. Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào ?
a)
A. Đồng khởi.
b)
B. Chống bình định.
c)
C. Phá ấp chiến lược.
d)
D. Trừ gian diệt ác.
21.
Câu 22. Chiến thắng Bình Giã (2-12-1964) là thắng lợi của quân dân miền Nam chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
a)
A. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.
b)
B. Chiến lược “chiến tranh cục bộ”.
c)
C. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
D. Chiến lược “chiến tranh đơn phương”.
22.
Câu 21. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959) đã thông qua quyết định nào?
a)
A. Đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thống trị Mĩ - Diệm.
b)
B. Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm.
c)
C. Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình.
d)
D. Sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm.
23.
Câu 23. Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “ĐồngKhởi” (1959-1960)?
a)
A. Buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.
b)
B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
c)
C. Chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
d)
D. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
24.
Câu 24. Tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định cách mạng miền Nam có vai trò
a)
A. quyết định nhất.
b)
B. quyết định cơ bản.
c)
C. quyết định trực tiếp.
d)
D. đặc biệt quan trọng.
25.
Câu 25. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường.
c)
C. Phong trào nổi dậy ở Bắc Ái.
d)
D. Phong trào Đồng khởi.
26.
Câu 26. Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” (1959- 1960) là
a)
A. đưa nhân dân lên làm chủ ở nhiều thôn, xã miền Nam.
b)
B. làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
c)
C. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
d)
D. đánh dấu bước phát triển mới của cách mạng miền Nam.
27.
Câu 27. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau là đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau khi kí hiệp định nào?
a)
A. Hiệp định Pa ri.
b)
B. Hiệp định Sơ bộ.
c)
C. Hiệp định Giơnevơ.
d)
D. Hiệp định Viêng Chăn.
28.
Câu 28. Chiến thắng nào chứng tỏ quân và dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là chiến thắng
a)
A. Ấp Bắc.
b)
B. Vạn Tường.
c)
C. Đồng Xoài.
d)
D. Bình Gĩa.
29.
Câu 29. Trong những năm 1957-1959, cách mạng miền Nam gặp nhiều khó khăn vì
a)
A. lực lượng cách mạng miền Nam lớn mạnh.
b)
B. miền Bắc chưa kịp chi viện cho miền Nam.
c)
C. Mỹ tăng cường đưa quân Mĩ và quân đồng minh vào miền Nam.
d)
D. Mĩ-Diệm ban hành đạo luật đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật.
30.
Câu 30. Biện pháp được coi như “xương sống” của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là
a)
A. tăng cường viện trợ quân sự.
b)
B. tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
c)
C. tiến hành dồn dân, lập “Ấp chiến lược”.
d)
D. sử dụng chiến thuật “trực thăng vận”.
31.
Câu 31. Những chiến thắng làm phá sản “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là
a)
A. Ấp Bắc, Bình Gĩa, Núi Thành, Ba Gia, Đồng Xoài.
b)
B. Ấp Bắc, Bình Gĩa, An Lão, Ba Gia,Vạn Tường.
c)
C. Ấp Bắc, Bình Gĩa, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.
d)
D. Ấp Bắc, Bình Gĩa, Mĩ Tho, Ba Gia, Đồng Xoài.
32.
Câu 32. Sự kiện Pháp rút khỏi đảo Cát Bà (16-5-1955) đánh dấu
a)
A. miền Bắc hoàn toàn giải phóng.
b)
B. miền Nam hoàn toàn giải phóng.
c)
C. Việt Nam tiến hành tổng tuyển cử.
d)
D. thống nhất đất nước về Nhà nước.
33.
Câu 33. Mối quan hệ của cách mạng 2 miền Nam Bắc (1954-1975) là
a)
A. gắn bó hợp tác với nhau.
b)
B. mật thiết hỗ trợ lẫn nhau.
c)
C. hợp tác và tác động lẫn nhau.
d)
D. mật thiết gắn bó và tác động lẫn nhau.
34.
Câu 34.Thắng lợi nào của ta chứng tỏ sự đúng đắn của Đảng đã quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ-Diệm?
a)
A. Phong trào Đồng khởi.
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. Chiến thắng Bình Giã.
d)
D. Chiến thắng Vạn Tường.
35.
Câu 35. Từ năm 1965-1968 Mĩ thực hiện chiến lược Chiến tranh nào?
a)
A. Chiến tranh đơn phương.
b)
B. Chiến tranh cục bộ.
c)
C. Chiến tranh đặc biệt.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
36.
Câu 36. Sau thất bại trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) Mĩ tiếp tục thực hiện chiến lược nào?
a)
A. Chiến tranh đơn phương.
b)
B. Chiến tranh cục bộ.
c)
C. Chiến tranh tổng lực.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
37.
Câu 37. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được tiến hành bằng lực lượng
a)
A. quân đội Sài Gòn, quân đồng minh do cố vấn Mĩ chỉ huy.
b)
B. quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
c)
C. quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
d)
D. quân viễn chinh, quân một số nước đồng minh của Mĩ.
38.
Câu 38. Thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965- 1968), Mĩ đẩy mạnh chiến tranh xâm lược ở Miền Nam và
a)
A. mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc.
b)
B. mở rộng chiến tranh xâm lược Lào và Campuchia.
c)
C. đưa quân các nước đồng minh vào miền Nam.
d)
D. đưa vũ khí và phương tiện chiến tranh vào Miền Nam.
39.
Câu 39. Mĩ buộc phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam sau thất bại của
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
c)
C. Trận "Điện Biên Phủ trên không " năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
40.
Câu 40. Thắng lợi quân sự nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa’’ trở lại chiến tranh xâm lược ?
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
c)
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không’’ năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
41.
Câu 41. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968?
a)
A. Mĩ tuyên bố “ Mĩ hóa” chiến tranh.
b)
B. Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.
c)
C. Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc.
d)
D. Mĩ đến bàn Hội nghị Pari để đàm phán với ta.
42.
Câu 42. Cuộc phản công chiến lược mùa khô lần thứ nhất (1965- 1966) của Mĩ ở miền Nam nhằm vào hướng chiến lược chính là.
a)
A. Đông Nam Bộ
b)
B. Liên khu V.
c)
C. Đông Nam Bộ và Liên khu V.
d)
D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
43.
Câu 43. Chiến thắng nào của ta mở ra khả năng đánh thắng quân Mĩ trong chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965- 1968)?
a)
A. Mùa khô 1965-1966.
b)
B. Mùa khô 1966-1967.
c)
C. Vạn Tư_x001F_ờng (1965).
d)
D. Mậu Thân (1968).
44.
Câu 44. Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là
a)
A. Huế, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
b)
B. Huế, Đà Nẵng, Quảng Trị.
c)
C. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
d)
D. Quảng Trị, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
45.
Câu 45. Lực lượng chủ yếu tham gia chiến đấu trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ là
a)
A. quân Mĩ.
b)
B. quân đội Sài Gòn.
c)
C. quân Mĩ, quân đội Sài Gòn.
d)
D. quân Mĩ và quân đồng minh Mĩ.
46.
Câu 46. Chiến lược chiến tranh nào được Mĩ tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu, có sự phối hợp về hỏa lực, không quân, hậu cần Mĩ ?
a)
A. Chiến tranh một phía.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Chiến tranh cục bộ.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
47.
Câu 47. Sau thất bại trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) Mĩ tiếp tục thực hiện chiến lược?
a)
A. Chiến tranh đơn phương.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Chiến tranh tổng lực.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
48.
Câu 48. Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào, buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta ở hội nghị Pa ri?
a)
A. Chiến tranh đơn phương.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Chiến tranh cục bộ.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
49.
Câu 49. Sau hiệp định Pa ri (1973) ký kết tình hình ở miền Nam như thế nào?
a)
A. Mỹ đã cút nhưng ngụy chưa nhào.
b)
B. Ta đã giành thắng lợi ở Phước Long.
c)
C. Ta đã giành thắng lợi ở Tây Nguyên.
d)
D. Cuộc kháng chiến chống Mĩ thắng lợi.
50.
Câu 50. Cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam được nhân dân ta thực hiện trong chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
a)
A. Chiến tranh đơn phương.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Chiến tranh cục bộ.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
51.
Câu 51. Thắng lợi nào của quân và dân miền Nam buộc Mĩ phải thừa nhận thất bại chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973)?
a)
A. Xuân Mậu Thân 1968.
b)
B. Mùa khô 1966-1967.
c)
C. Cuộc tiến công chiến lược 1972.
d)
D. Trận Điện Biên Phủ trên không.
52.
Câu 52. Chiến thắng nào của quân và dân ta đã trực tiếp buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari (27-1-1973)?
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
53.
Câu 53. Ngày 6/6/1969 diễn ra sự kiện lịch sử nào?
a)
A. Thành lập Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc.
b)
B. Thành lập Ủy ban giải phóng miền Nam Việt Nam.
c)
C. Thành lập mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
d)
D. Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
54.
Câu 54. Để đập tan cuộc hành quân mang tên “Lam Sơn- 719” của 4,5 vạn quân Mĩ và quân đội Sài Gòn, quân đội Việt Nam đã phối hợp chiến đấu với quân dân
a)
A. Cam pu chia.
b)
B. Lào.
c)
C. Miến Điện.
d)
D. Thái Lan.
55.
Câu 55. Cuộc tiến công chiến lược 1972 hướng tiến công chủ yếu là
a)
A. Quảng Trị.
b)
D. Quảng Bình.
c)
B. Đà Nẵng.
d)
D. Liên khu V.
56.
Câu 56. Âm mưu cơ bản của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” và “Đông Đương hoá chiến tranh” là
a)
A. dùng người Đông Dương đánh người Việt, giảm xương máu của người Mĩ trên chiến trường.
b)
B. rút dần quân Mĩ, tận dụng người Đông Dương vì mục đích thực dân mới của Mĩ.
c)
C. dùng người Việt đánh người Việt, dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
d)
D. dùng người Việt đánh người Việt, tận dụng xương máu của người Việt trên chiến trường.
57.
Câu 57. Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng nhanh về số lượng trong “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968)?
a)
A. Quân đội Sài Gòn.
b)
B. Quân đồng minh.
c)
C. Quân Mĩ.
d)
D. Cố vấn Mĩ.
58.
Câu 58. Chiến thắng được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ, mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam là
a)
A. Phong trào Đồng khởi.
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. Chiến thắng Vạn Tường.
d)
D. Chiến thắng hai mùa khô.
59.
Câu 59. Hiệp định Pa ri năm 1973 bàn về vấn đề độc lập chủ quyền của
a)
A. Đông Dương.
b)
B. Campuchia.
c)
C. Việt Nam.
d)
D. Lào, Campuchia.
60.
Câu 60. Trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến tranh” Mĩ đã sử dụng thủ đoạn ngoại giao
a)
A. liên minh với các nước đồng minh trong khối NATO.
b)
B. thỏa hiệp với Trung Quốc và hòa hoãn với Liên Xô.
c)
C. hòa hoãn với Trung Quốc và thỏa hiệp với Liên Xô.
d)
D. nhân nhượng Trung Quốc để chống cách mạng Đông Dương.
61.
Câu 61. Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” là
a)
A. buộc Mĩ ngừng ném bom ở miền Bắc.
b)
B. buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pa ri.
c)
C. Mĩ phải rút quân khỏi miền Bắc.
d)
D. buộc Mĩ chấp nhận đàm phán ở Pa ri.
62.
Câu 62. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975, lần lượt trải qua các chiến dịch
a)
A. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
b)
B. Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Phước Long.
d)
D. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
63.
Câu 63. Chiến dịch nào đã mở đầu cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
A. Chiến dịch Phước Long.
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên.
c)
C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
64.
Câu 64. Bộ chính trị Trung ương Đảng chọn hướng tiến công chủ yếu của ta trong năm 1975 là
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đà Nẵng.
c)
C. Huế - Đà Nẵng.
d)
D. Hồ Chí Minh.
65.
Câu 65. Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi nước ta ngày 29-3-1973 đã
a)
A. hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”.
b)
B. làm cho chính quyền Sài Gòn suy yếu.
c)
C. hoàn thành cuộc kháng chiến chống Mĩ.
d)
D. hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho ngụy nhào”.
66.
Câu 66. Từ cuối năm 1974 đầu năm 1975, Bộ chính trị đề ra chủ trương giải phóng hoàn toàn miền Nam trong khoảng thời gian nào?
a)
A. Mùa mưa năm 1974 và 1975.
b)
B. Cuối năm 1976 đầu năm 1977.
c)
C. Đầu năm 1976 cuối năm 1977.
d)
D. Trong hai năm 1975 và 1976.
67.
Câu 67. Trận đánh then chốt mở màn của chiến dịch Tây Nguyên (3/1975) là
a)
A. Kom Tum.
b)
B. Gia Lai.
c)
C. Buôn Ma Thuột.
d)
D. Plâyku.
68.
Câu 68. Tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng năm (2-5-1975) là
a)
A. Hà Tiên.
b)
B. Châu Đốc.
c)
C. Vĩnh Long.
d)
D. Cà Mau.
69.
Câu 69. Sự kiện lịch sử nào diễn ra vào thời điểm 11h30 phút ngày 30-4- 1975?
a)
A. Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng.
b)
B. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
c)
C. Đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh hoàn toàn thắng lợi.
d)
D. Ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập, bắt toàn bộ Nội các Sài Gòn.
70.
Câu 70. Ngày 26 tháng 4 năm 1975 gắn liền với sự kiện nào?
a)
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh bắt đầu.
b)
B. Quần đảo Trường Sa được giải phóng.
c)
C. Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng.
d)
D. Miền Nam hoàn toàn giải phóng.
71.
Câu 71. Lý do nào dưới đây để Đảng ta đề ra chủ trương kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 và 1976.
a)
A. Mĩ không viện trợ cho quân ngụy.
b)
B. Hậu phương miền Bắc ngày càng lớn.
c)
C. Mĩ viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
d)
D. So sánh lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng.
72.
Câu 72.Thắng lợi quân sự có ý nghĩa chiến lược trong hoạt động quân sự ở Nam Bộ cuối năm 1974 đầu năm 1975 của ta là giải phóng
a)
A. Bến Tre.
b)
B. Xuân Lộc.
c)
C. Phước Long.
d)
D. Phan Rang.
73.
Câu 73. Cuối năm 1974 đầu năm 1975 Bộ chính trị Trung ương Đảng mở hoạt động quân sự ở
a)
A. Xuân Lộc, Phan Rang, Đông Nam Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Xuân Lộc.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
74.
Câu 74. Sự kiện lịch sử nào có ý nghĩa “ chuyển từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam”?
a)
A. Giải phóng Tây Nguyên.
b)
B. Giải phóng Đà Nẵng.
c)
C. Giải phóng Sài Gòn.
d)
D. Giải phóng Huế.
75.
Câu 75. Chiến dịch Hồ Chí Minh (30-4-1975) giành thắng lợi có ý nghĩa
a)
A. đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng, chống cự yếu ớt.
b)
B. chuyển từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công.
c)
C. giải phóng Tây Nguyên, phát triển tổng tiến công chiến lược.
d)
D. tạo điều kiện thuận lợi cho ta giải phóng các tỉnh còn lại ở Nam Bộ.
76.
Câu 76. Ngày 24-3-1975 diễn ra sự kiện nào dưới đây?
a)
A. Giải phóng Phước Long.
b)
B. Giải phóng Tây Nguyên.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng.
d)
D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng thắng lợi.
77.
Câu 77. Sự kiện lịch sử nào diễn ra ngày ngày 30-4-1975?
a)
A. Giải phóng Phước Long.
b)
B. Giải phóng Tây Nguyên.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng.
d)
D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng thắng lợi.
78.
Câu 78. Ngày 26-3-1975 diễn ra sự kiện nào dưới đây?
a)
A. Giải phóng thành phố Huế.
b)
B. Giải phóng Đà Nẵng.
c)
C. Giải phóng Tây Nguyên.
d)
D. Giải phóng Phước Long..
79.
Câu 79. Ngày 29-3-1975 diễn ra sự kiện nào dưới đây?
a)
A. Giải phóng thành phố Huế.
b)
B. Giải phóng Đà Nẵng.
c)
C. Giải phóng Tây Nguyên.
d)
D. Giải phóng Phước Long..
80.
Câu 80. Ngày 6-1-1975 diễn ra sự kiện nào dưới đây?
a)
A. Giải phóng thành phố Huế.
b)
B. Giải phóng Đà Nẵng.
c)
C. Giải phóng Tây Nguyên.
d)
D. Giải phóng Phước Long.
81.
Câu 81.Vì sao Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết định chọn Tây Nguyên là chiến dịch mở màn cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
A. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch bố trí với lực lượng mạnh.
b)
B. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch bố trí với lực lượng mỏng.
c)
C. Tây Nguyên rất gần với quân đoàn 1 của chính quyền Sài Gòn.
d)
D. Tấn công Tây nguyên làm bàn đạp tấn công Huế - Đà Nẵng.
82.
Câu 82. “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam” là nhận định của Đảng ta sau thắng lợi của chiến dịch nào?
a)
A. Chiến dịch Tây Nguyên và Chiến dịch Đà Nẵng.
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Chiến dịch Đường 14- Phước Long và Chiến dịch Huế.
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên và Chiến dịch Đường 14- Phước Long.
83.
Câu 83. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là
a)
A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước, đoàn kết của nhân dân.
b)
B. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
c)
D. tinh thần chiến đấu dũng cảm của nhân dân hai miền Nam- Bắc.
d)
C. Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc không ngừng lớn mạnh.
84.
Câu 84. Đối với nhân dân ta thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước có ý nghĩa quan trọng nhất là
a)
A. chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đế quốc .
b)
B. cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
c)
C. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.
d)
D. mở ra kỷ nguyên đất nước độc lập thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
85.
Câu 85. Phương châm tác chiến của quân dân ta trong chiến dịch Hồ Chí Minh (4-1975) là
a)
A. “đánh ăn chắc, tiến ăn chắc”.
b)
B. “đánh nhanh thắng nhanh”.
c)
C. “cơ động, linh hoạt, chắc thắng”.
d)
D. “thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
86.
Câu 86. Chiến dịch nào có ý nghĩa quyết định thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
A. Chiến dịch Đường 14- Phước Long.
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
87.
Câu 87. Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng Việt Nam là
a)
A. ổn định phát triển kinh tế, xã hội.
b)
B. khắc phục hậu quả chiến tranh.
c)
C. thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
d)
D. mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước.
88.
Câu 88. Ngày 25-4-1976 diễn ra sự kiện chính trị nào dưới đây?
a)
A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI.
b)
B. Hội nghị hiệp thương thống nhất đất nước.
c)
C. Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất.
d)
D. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước.
89.
Câu 89. Việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước có ý nghĩa
a)
A. để miền Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội.
b)
B. để thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
c)
C. xây dựng đất nước, phát triển kinh tế.
d)
D. phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
90.
Câu 90. Thuận lợi cơ bản nhất của Việt Nam sau 1975 là
a)
A. đất nước đã được hoàn toàn độc lập thống nhất.
b)
B. có miền Bắc hoàn toàn giải phóng, phát triển kinh tế.
c)
C. nhân dân phấn khởi với chiến thắng mới giành được.
d)
D. các nước trên thế giới tiếp tục ủng hộ cách mạng Việt Nam.
91.
Câu 91. Nội dung nào sau đây không phải là quyết định của quốc hội khóa VI (1976)
a)
A. Thông qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam.
b)
B. Quyết định lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
C. Quyết định Thủ đô là Hà Nội, quyết định quốc kì, quốc ca.
d)
D. chủ trương biện pháp, thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
92.
Câu 92. Tên nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào?
a)
A. Đại hội lần thứ VI của Đảng (12-1986).
b)
B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (7-1976).
c)
C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)
d)
D. Hội nghị lần thứ 24 của Ban chấp hành trung ương Đảng (9-1975)
93.
Câu 93. Thành phố Sài Gòn- Gia Định đổi tên là thành phố Hồ Chí Minh được thông qua tại sự kiện chính trị nào?
a)
A. Đại hội lần thứ VI của Đảng (12-1986).
b)
B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (7-1976).
c)
C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).
d)
D. Hội nghị lần thứ 24 của Ban chấp hành trung ương Đảng (9-1975).
94.
Câu 94. Nhiệm vụ trọng tâm của cách mạng miền Nam sau năm 1975
a)
A. quốc hữu hóa hệ thống tài chính ngân hàng.
b)
B. thành lập chính quyền cách mạng và các đoàn thể quần chúng .
c)
C. tịch thu ruộng đất của bọn phản động xóa bỏ bóc lột phong kiến.
d)
D. khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế-văn hóa.
95.
Câu 95. Kết qủa lớn nhất của kì họp Quốc hội khóa VI (1976) là
a)
A. thống nhất về mặt lãnh thổ.
b)
B. bầu ban dự thảo hiến pháp.
c)
C. bầu các cơ quan của Quốc hội.
d)
D. hoàn thành việc thống nhất về Nhà nước.