wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Flower

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của một ancol A là CnHm(OH)x . Để A là ancol no, mạch hở thì m phải có giá trị:

a)

m =2n +2

b)

m=2n +2 – x

c)

m= 2n +2 + x

d)

m = n + x

2.

Công thức phân tử ứng với một ancol no đa chức là

a)

C4H10O2

b)

C3H6O2

c)

C3H8O3

d)

Cả A và C

3.

Một ancol no X có công thức đơn giản nhất là C2H5O. Công thức phân tử của X là

a)

C6H15O3

b)

C6H14O3

c)

C2H5O

d)

C4H10O2

4.

Chất nào sau đây không thể là ancol no mạch hở:

a)

C6H14O3

b)

C2H6O

c)

C3H8O2

d)

C4H8O

5.

Chất CH3CH(OH)CH(OH)CH(CH3)CH3 có tên thay thế là:

a)

2-metylpentan-3,4-điol 

b)

 4-metylpentan-2,3-điol  

c)

2-metylpentanol

d)

4-metylpentanol

6.

Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Trong số  các chất sau chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

a)

 C2H5OH

b)

CH3Cl

c)

CH3OCH3

d)

C3H7OH

8.

Trong số  các chất sau chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

a)

C3H7OH

b)

CH3OH

c)

C4H9OH

d)

C2H5OH

9.

Trong số  các chất sau chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

a)

C3H7OH

b)

CH3OH

c)

CH4

d)

C2H5OH

10.

Câu nào sau đây không đúng:

a)

Ancol metylic còn gọi là etanol  

b)

Ancol metylic ở thể lỏng ở điều kiện thường.

c)

Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro 

d)

Ancol có thể tạo liên kết hiđro với nước.

11.

Etylen glicol có công thức phân tử là:

a)

C2H4O

b)

C2H6O

c)

C3H8O2  

d)

C4H8O

12.

Đun nóng hỗn hợp gồm 3 ancol là ROH, XOH và YOH với H2SO4 đặc ở 140oC thì thu được tối đa bao nhiêu ete?  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Đun hỗn hợp gồm CH3OH và các đồng phân của C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC có thể tạo thành bao nhiêu ete:  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

14.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

a)

but-2-en

b)

đibutyl ete

c)

đietyl ete

d)

but-1-en

15.

Ancol etylic không tác dụng với

a)

Na

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch CH3COOH

d)

CH3OH

16.

Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton?

a)

propan-2-ol

b)

butan-1-ol

c)

2-metyl propan-1-ol

d)

propan-1-o

17.

Ancol no, đơn chức , mạch hở tác dụng được với CuO chỉ tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2

b)

ancol bậc 3

c)

ancol bậc 1

d)

ancol bậc 1 và 2

18.

Công thức đơn giản nhất của một anđehit no đa chức là (C2H3O)n. Công thức phân tử của anđehit trên là:

a)

C2H3O

b)

C4H6O2

c)

C8H12O4

d)

CH3O

19.

Công thức phân tử nào sau đây ứng với công thức của anđehit no đơn chức, mạch hở:

a)

C3H6O

b)

C3H8O

c)

C4H8O2

d)

 C2H6O

20.

Chất có tên thay thế 2-metylpentanal có công thức là:

a)

(CH3)3C-CH2CHO

b)

CH3(CH2)2CH(CH3)CHO

c)

CH3CH(CH3)CH(CH3)CHO

d)

CH3CH(CH3)CH2CHO 

21.

Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam một anđehit no, mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc). Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư có 45 gam kết tủa tạo thành. Công thức phân tử của anđehit là: 

a)

C3H4O2

b)

C4H6O4

c)

C4H6O2

d)

C4H6O

22.

Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1), CH2=CHCHO (2), (CH3)2CH–CHO (3), CH2=CHCH2OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t°) cùng tạo ra một sản phẩm là

a)

2, 3, 4

b)

1, 2, 4

c)

1, 2, 3

d)

1, 3, 4

23.

Công thức phân tử nào sau đây ứng với công thức của anđehit no đơn chức, mạch hở:

a)

C3H6O

b)

C3H8O

c)

C4H8O2

d)

C2H6O

24.

Tên thay thế của (CH3)3C-CHO là:

a)

2,2-metylpropanal

b)

2-metylbutanal

c)

isobutanal

d)

2,2-đimetylpropanal

25.

Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam anđehit X thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O. CTCT thu gọn của X là:

a)

C2H4(CHO)2

b)

C2H5CHO

c)

(CHO)2

d)

CH3CHO

26.

Cho 2,9 gam anđehit X tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thu được 21,6g Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

a)

CH2(CHO)2

b)

HCHO

c)

(CHO)2

d)

CH3CHO

27.

Cho các chất: (1) CH3COOH, (2) C2H5OH, (3) C2H2, (4) CH3COONa, (5) HCOOCH=CH2, (6) CH3COONH4, (7) C2H4. Dãy gồm các chất đều được điều chế từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:

a)

(1), (2), (4), (6)

b)

(2), (3), (5), (7)

c)

(1), (2), (6)

d)

(1), (2), (3), (6), (7)

28.

Fomon là dung dịch nước của

a)

Axit axetic

b)

Anđehit axetic

c)

Axit fomic

d)

Anđehit fomic

29.

CH3CHO không thể tạo thành trực tiếp từ

a)

CH2=CH2

b)

C2H2

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

30.

Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là

a)

etanol

b)

etan

c)

axetilen

d)

etilen

31.

Công thức của một anđehit no, mạch hở X là (C4H5O2)n. Công thức có mang nhóm chức của X là

a)

C2H3(CHO)2.

b)

C6H9(CHO)6.

c)

C4H6(CHO)4.

d)

C2nH3n(CHO)2n.

32.

Anđehit X no, mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O. Số công thức cấu tạo của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Anđehit đa chức X cháy hoàn toàn cho nCO2 - nH2O =nX. X là

a)

Anđehit no, mạch hở

b)

Anđehit chưa no

c)

Anđehit thơm

d)

Anđehit no, mạch vòng

36.

Đốt cháy anđehit X được nCO2 = nH2O. X là:

a)

Anđehit no, mạch hở, đơn chức.

b)

Anđehit đơn chức, no, mạch vòng.

c)

Anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.

d)

Anđehit no 2 chức, mạch hở.

37.

Hợp chất hữu cơ X tác dụng với H2 (Ni, to) với tỉ lệ mol 1 : 2 sinh ra hợp chất hữu cơ Y. Y tác dụng với Na với tỉ lệ mol 1:1. X là hợp chất nào sau đây?

a)

Anđehit oxalic

b)

Anđehit acrylic

c)

Anđehit propionic

d)

Anđehit fomic

38.

Tiến hành oxi hóa 2,5 mol ancol metylic thành fomanđehit bằng CuO rồi cho fomanđehit tan hết vào nước, thu được 160 gam dung dịch fomalin 37,5%. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa là bao nhiêu?

a)

90%

b)

80%

c)

70%

d)

60%

39.

Oxi hóa 1,76 gam một anđehit đơn chức được 2,4 gam một axit tương ứng. Anđehit đó là

a)

Anđehit acrylic

b)

Anđehit axetic

c)

Anđehit fomic

d)

Anđehit propionic

40.

Đem oxi hóa 2,61 gam anđehit X thì thu được 4,05 gam axit cacboxylic tương ứng. Vậy công thức của anđehit là

a)

OHC–CHO

b)

CH3CHO

c)

C2H4(CHO)2

d)

HCHO

41.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức và một anđehit đơn chức cần 76,16 lít O2 (đktc), thu được 54 gam H2O. Tỉ khối hơi của X đối với H2

a)

32,4

b)

36,5

c)

28,9

d)

25,4

42.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng anđehit X cần vừa đủ 2,52 lít O2 (đktc), thu được 4,4 gam CO2 và 1,35 gam H2O. X có công thức phân tử là

a)

C3H4O

b)

C4H6O

c)

C4H6O2

d)

C8H12O

43.

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, C2H5OH, H2O là

a)

H2O, CH3CHO, C2H5OH

b)

H2O, C2H5OH, CH3CHO

c)

CH3CHO, H2O, C2H5OH

d)

CH3CHO, C2H5OH, H2O

44.

Tên gọi của HOOC-COOH là

a)

axit oxalic

b)

axit benzoic

c)

axit malonic

d)

axit acrylic

45.

Chất nào sau đây là axit acrylic?

a)

CH2=CHCOOH

b)

CH3CH(OH)COOH

c)

CH2=CH(CH3)COOH

d)

HOOCCH2COOH

46.

Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H4O3. X có công thức phân tử là

a)

C3H4O3.

b)

C6H8O6.

c)

C18H24O18

d)

C12H16O12.

47.

Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Nước vôi

c)

Muối ăn

d)

Cồn 70o

48.

Dãy gồm các chất điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

a)

CH3COOH, C2H2, C2H4

b)

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5

c)

C2H5OH, C2H4, C2H2

d)

HCOOC2H3, C2H2, CHCOOH

49.

Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Na, dung dịch NaOH, HCl

b)

Na, dung dịch NaOH, nước Br2

c)

Dung dịch NaOH, Mg, nước Br2

d)

Na, dung dịch NaOH, Na2CO3

50.

Chất nào sau đây không phản ứng với nước Br2?

a)

anđehit axetic

b)

ancol anlylic

c)

benzen

d)

phenol

51.

Thuốc thử dùng để nhận biết các chất: benzen, ancol etylic và axit axetic là

a)

Quỳ tím và kim loại Na

b)

Quỳ tím

c)

Kim loại Na

d)

Dung dịch kiềm NaOH

52.

Axit fomic và axit axetic khác nhau ở điểm nào?

a)

Phản ứng với bazơ

b)

Phản ứng với dung dịch AgNO trong amoniac

c)

Phản ứng với các kim loại hoạt động

d)

Thành phần định tính

53.

Một hợp chất có thành phần là 40% C; 6,7% H và 53,3% O. Hợp chất có công thức đơn giản nhất là

a)

C6H8O

b)

C2H4O

c)

CH2O

d)

C3H6O

54.

Ba chất hữu cơ có cùng chức có công thức phân tử lần lượt là: CH2O2, C2H4O2, C3H6O2. Cả ba chất này không đồng thời tác dụng với

a)

NaHCO3

b)

C2H5OH

c)

AgNO3/NH3

d)

C2H5ONa

55.

Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với:         

a)

Dung dịch NaOH

b)

Nước Br2

c)

Na

d)

H2 (Ni, t0)

56.

Cho các hợp chất:

(1)  CH3–CH2–OH                                          (2) CH3–C6H4–OH

(3) CH3–C6H4–CH2–OH                               (4) C6H5–OH

(5) C6H5–CH2–OH                                         (6) C6H5–CH2–CH2–OH.

Những chất nào sau đây là ancol thơm?

a)

(2) và (3)

b)

(3), (5) và (6)

c)

(4), (5) và (6)

d)

(1), (3), (5) và (6)

57.

Trên nhãn chai cồn y tế ghi "Cồn 70o". Cách ghi đó có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Cứ 100 ml cồn trong chai có 70 ml cồn nguyên chất

b)

Cứ 100 ml cồn trong chai có 70 mol cồn nguyên chất

c)

Trong chai cồn có 70 ml cồn nguyên chất

d)

Cồn này sôi ở 70oC

58.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

2% - 5%

b)

5% - 9%

c)

9% -12%

d)

12% -15%