wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Jing yuan dz vcl

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở khu vực nào sau đây

a)

Đông Bắc Á

b)

Tây Bắc Á

c)

Tây Nam Á

d)

Đông Nam Á

2.

Phần lớn lãnh thổ Liên Bang Nga nằm ở khu vực nào sau đây

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Xích đạo

d)

Cận xích đạo

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư Liên bang Nga?

a)

Nhiều dân tộc.

b)

Dân số trẻ.

c)

Phân bố đồng đều

4.

Liên bang Nga đã từng là trụ cột kinh tế của

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Khu vực Bắc Á.

c)

Liên bang Xô viết

d)

Các quốc gia độc lập

5.

Chính sách kinh tế mới của Liên bang Nga đã mang lại kết quả nào sau đây?

a)

Kinh tế tăng nhanh.

b)

Tăng nợ nước ngoài

c)

Giảm dự trữ ngoại tệ

d)

Tăng nhập siêu

6.

Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở Liên bang Nga?

a)

hồ tiêu

b)

hướng dương

c)

cà phê

d)

cao su

7.

Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất Liên bang Nga là vùng

a)

Trung ương

b)

Trung tâm đất đen

c)

U-ran

d)

Viễn Đông

8.

Dòng sông nào sau đây chia lãnh thổ Liên Bang Nga thành phần phía Tây và phần phía Đông

a)

Sông Von-ga

b)

Sông Lê-na

c)

Sông Ê-nit-xay

d)

Sông Ô bi

9.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

10.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản nằm ở phía Bắc

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-co-cư

d)

Kiu-xiu

11.

Thiên tai nào sau đây xảy ra thường xuyên và gây thiệt hại rất lớn cho Nhật bản

a)

Động đất

b)

Hạn hán

c)

bão cát

d)

Triều cường

12.

Đảo nào sau đây ở Nhật Bản có diện tích lớn nhất

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

13.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản

a)

Công nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Xây dựng

d)

Nông nghiệp

14.

Kinh tế Nhật bản có tốc độ phát triển nhanh chóng trong khoảng thời gian nào sau đây

a)

1950-1972

b)

1973-1980

c)

1980-1990

d)

1991 đến nay

15.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản

a)

Công nghiệp

b)

Xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Nông nghiệp

16.

Sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản đứng đầu thế giới

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Máy bay

d)

Robot

17.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp khai thác của Liên Bang Nga là

a)

giàu tài nguyên khoáng sản

b)

nhiều đồi núi,cao nguyên

c)

khí hậu phân hóa đa dạng

d)

sông chảy trên địa hình dốc

18.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Liên Bang Nga đối với sự phát triển kinh tế là

a)

nhiều vùng rộng khí hậu băng giá

b)

diện tích rừng lá kim suy giảm

c)

địa hình núi cao,bị chia cắt mạnh

d)

tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt

19.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế U-ran ở Liên bang Nga là

a)

nông nghiệp phát triển

b)

sản lượng lương thực lớn

c)

vùng kinh tế lâu đời nhất

d)

hạ tầng kinh tế kém nhất

20.

thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát trienr giao thông đường biển ở Nhật bản

a)

đường bờ biển dài,có nhiều vũng vịnh

b)

nhiều đảo,khí hậu phân hóa đa dạng

c)

biển rộng,không đóng băng quanh năm

d)

lãnh thổ rộng,trải dài

21.

Kinh tế Nhật Bản có tốc độ phát triển nhanh chóng trong thời gian nào sau đây

a)

1950-1972

b)

1973-1980

c)

1980-1990

d)

1991 đến nay

22.

Sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Máy bay

d)

Robot

23.

Nghành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản

a)

nông nghiệp

b)

xây dựng

c)

dịch vụ

d)

công nghiệp

24.

khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp ở Nhật là

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

mạng lưới sông ngòi ngắn

d)

đường bờ biển khúc khuỷu

25.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

26.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên chủ yếu nào sau đây

a)

tiến hành chính sách dân số triệt để

b)

sự phát triển nhanh y tế,giáo dục

c)

sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

người dân không muốn sinh nhiều hơn

27.

những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

các kế hoạch 5 năm

c)

công cuộc hiện đại hóa

d)

cuộc cách mạng văn hóa

28.

chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây

a)

chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất oto

b)

chế tạo máy, điện tử,hóa chất, sản xuất oto và luyện kim

c)

chế tạo máy,điện tử, hóa dầu,sản xuất oto và luyện kim

d)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất oto và xây dựng

29.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp

b)

diện tích đất canh tác rất ít

c)

dân số đông nhất thế giới

d)

năng suất cây lương thực thấp

30.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp

b)

diện tích đất canh tác rất ít

c)

dân số đông nhất thế giới

d)

năng suất cây lương thực thấp

31.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

giảm quy mô dân số thế giới

32.

những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

cuộc cách mạng văn hóa

c)

công cuộc hiện đại hóa

d)

cải cách trong nông nghiệp

33.

khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thộ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

tai biến thiên nhiên thường xảy ra

b)

sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ

c)

sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng

d)

diện tích đất trồng bị thu hẹp do quá trình công nghiệp hóa

34.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rưng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng

b)

cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện

c)

mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp

d)

kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế

35.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp 2 đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

36.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây

a)

Á-Âu và Phi

b)

Á-Âu và Ô-xtray-lia

c)

Á-Âu và Nam Mĩ

d)

Á-Âu và Bắc Mĩ

37.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển chăn nuôi

38.

đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á

a)

là cầu nối giữa các lục địa Á-Âu - Ô-xtray-lia

b)

nằm ở phía Đông Nam của Châu Á

c)

là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

d)

Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

39.

Vấn đề nào sau đây KHÔNG còn là thách thức lớn đối với các nước ASEAN hiện nay

a)

tình trạng ô nhiễm môi trường

b)

Chênh lệch giàu nghèo

c)

Thất nghiệp,thiếu việc làm

d)

Thiếu lương thực trầm trọng

40.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

phát triển nông nghiệp nhiệt đới

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

41.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

c)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

42.

Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước ĐNÁ hiện nay là

a)

chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng ngoài

b)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

c)

phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư

d)

ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

43.

Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp ĐNÁ phát triển mạnh cây lúa gạo

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào

b)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

c)

có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

d)

người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo

44.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật

b)

nơi giao thoa các vành đai sinh khoáng

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa

45.

Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á

a)

sinh vật biển đa dạng

b)

Khí hậu ôn hòa

c)

Thực vật phong phú

d)

Khoáng sản giàu có

46.

Điểm tương đồng của tất cả các nước ĐNÁ về mặt vị trí địa lí

a)

tiếp giáp biển

b)

có tính chất bán đảo

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến

47.

Các đồng bằng ĐNÁ biển đảo màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật

b)

được phù sa của các con sông bồi lấp

c)

được con người cải tạo hợp lí

d)

sản phẩm phong hóa từ ung nham núi lửa

48.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của ĐNÁ phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn

49.

Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước ĐNÁ hiện nay chủ yếu do

a)

nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ trong,ngoài nước

c)

liên doan với các hãng nổi tiếng nước ngoài

d)

tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật