NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ LỚP 11 BỘ GD
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội được quyết định bởi yếu tố
a)
A. thực nghiệm khoa học.
b)
B. chính trị - xã hội.
c)
C. sản xuất của cải vật chất.
d)
D. giáo dục, văn hóa, nghệ thuật.
2.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị
a)
A. tuyệt đối.
b)
B. hàng hóa.
c)
C. cần thiết.
d)
D. sử dụng.
3.
Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cở sở thời gian lao động xã hội
a)
Cá biệt.
b)
cần thiết.
c)
bất kì.
d)
ngẫu nhiên.
4.
Trong sản xuất của cải vật chất, yếu tố quan trọng nhất của tư liệu lao động là
a)
A. sức lao động.
b)
B. đối tượng lao động.
c)
C. công cụ lao động.
d)
D. người lao động.
5.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt hạn chế của cạnh tranh thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế vì mục tiêu lợi nhuận đã
a)
A. tăng cường quan hệ trao đổi.
b)
B. thu hẹp quy mô sản xuất.
c)
C. đầu cơ tích trữ hàng hóa.
d)
D. mở rộng phạm vi kinh doanh.
6.
Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi được dùng để đo lường và biểu hiện
a)
A. công dụng của sản phẩm.
b)
B. giá trị của hàng hóa.
c)
C. nhu cầu của người tiêu dùng.
d)
D. thương hiệu của nhà sản xuất.
7.
Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?
a)
A. Thanh toán.
b)
B. Lưu thông.
c)
C. Đại diện.
d)
D. Thông tin.
8.
Anh A vay thêm tiền để mua xe ô tô vào thời điểm thuế nhập khẩu mặt hàng này đang giảm mạnh. Anh A đã vận dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung - cầu?
a)
A. Giá cả tăng thì cầu giảm.
b)
B. Giá cả giảm thì cầu tăng.
c)
C. Cung - cầu độc lập giá cả.
d)
D. Cung - cầu loại trừ giá cả.
9.
Ông M chuyển từ sản xuất bánh kẹo sang chế biến hải sản đóng hộp là mặt hàng đang được ưa chuộng trên thị trường nên thu được nhiều lợi nhuận. Ông M đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
a)
A. Bảo mật quy trình phân phối sản phẩm.
b)
B. Xóa bỏ sự phân hóa giàu - nghèo.
c)
C. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
d)
D. Tích cực thu hút ngân sách quốc gia.
10.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường
a)
A. ngang bằng giá trị cá biệt.
b)
B. đối lập giá trị sản phẩm.
c)
C. cao hơn giá trị sử dụng.
d)
D. thấp hơn giá trị hàng hóa.
11.
Trong quá trình sản xuất, tư liệu lao động không bao gồm yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Kết cấu hạ tầng.
b)
B. Đối tượng lao động.
c)
C. Công cụ sản xuất.
d)
D. Hệ thống bình chứa.
12.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, muốn thu được nhiều lợi nhuận, các chủ thể kinh tế cần vận dụng tác động của quy luật giá trị để
a)
A. tăng thời gian lao động cá biệt.
b)
B. bảo mật mức thuế thu nhập.
c)
C. giảm chi phí sản xuất.
d)
D. triệt tiêu nguồn vốn viện trợ.
13.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt hạn chế của cạnh tranh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế
a)
A. gây rối thị trường.
b)
B. lạm dụng chất cấm.
c)
C. thu hẹp sản xuất.
d)
D. đầu cơ tích trữ
14.
Sản phẩm của quá trình lao động chỉ trở thành hàng hóa khi nó là đối tượng
a)
A. nằm ngoài quan hệ cung - cầu.
b)
B. có sẵn trong tự nhiên.
c)
C. thuộc nền kinh tế tự cấp.
d)
D. mua - bán trên thị trường.
15.
Do chậm thay đổi trong cách thức quản lí nên công ty X bị phá sản trong khi các doanh nghiệp khác cùng lĩnh vực vẫn thu được nhiều lợi nhuận. Thực trạng này thể hiện tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
a)
A. Triệt tiêu ảnh hưởng của quan hệ cung - cầu.
b)
B. Xóa bỏ mọi hình thức cạnh tranh.
c)
C. Phân hóa giàu - nghèo giữa những người SX
d)
D. Ổn định mức độ tác động lạm phát.
16.
Công ty X nhập thêm khối lượng lớn gạo và phân phối rộng rãi trên thị trường khi nhận thấy nhu cầu tích lũy lương thực trước mùa mưa bão của người dân tăng cao. Công ty X đã vận dụng quan hệ cung - cầu ở nội dung nào dưới đây?
a)
A. Cầu giảm thì cung giảm.
b)
B. Cung triệt tiêu cầu.
c)
C. Cầu tăng thì cung tăng.
d)
D. Cung tách biệt cầu.
17.
Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là kích thích lực lượng sản xuất phát triển và
a)
A. duy trì kinh tế tự cấp.
b)
B. tăng năng suất lao động.
c)
C. san bằng mọi lợi nhuận.
d)
D. nâng cao tỉ lệ lạm phát.
18.
Yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình SX của cải vật chất là
a)
tư liệu lao động.
b)
đối tượng lao động.
c)
công cụ lao động.
d)
sức lao động.
19.
Trong sx và lưu thông, khi cung lớn hơn cầu, các chủ thể kinh tế thường
a)
A. thu hẹp quy mô sản xuất.
b)
B. đồng loạt tăng giá sản phẩm.
c)
C. mở rộng quy mô sản xuất.
d)
D. đồng loạt tuyển dụng công nhân.
20.
Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
a)
A. Đẩy lùi tình trạng lạm phát.
b)
B. Thu hẹp quy mô kinh doanh.
c)
C. Giảm thiểu chi phí sản xuất.
d)
D. Đầu cơ tích trữ gây rối thị trường.
21.
Khi thấy nhu cầu tiêu thụ hoa trên thị trường đang tăng cao, ông M chuyển từ trồng rau sang trồng hoa nên thu được nhiều lợi nhuận. Ông M đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
a)
A. Chấm dứt tất cả các loại hình cạnh tranh.
b)
B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
c)
C. Chuyển dịch đồng bộ nền kinh tế vĩ mô.
d)
D. Bảo lưu mọi quy trình phân phối tiêu dùng.
22.
Sau khi trúng xổ số, chị B trích một trăm triệu đồng mua thiết bị chăm sóc sức khỏe cho gia đình và dùng toàn bộ số tiền còn lại đưa cả nhà đi du lịch nước ngoài. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ chưa được thực hiện?
a)
A. Phương tiện cất trữ.
b)
B. Thước đo giá trị.
c)
C. Tiền tệ thế giới.
d)
D. Phương tiện lưu thông.
23.
Chị D quyết định xây nhà sớm hơn dự định khi nhận thấy giá các loại vật liệu xây dựng trên thị trường đang giảm mạnh. Chị D đã vận dụng mối quan hệ cung - cầu ở nội dung nào dưới đây?
a)
A. Giá cả bài trừ cung - cầu.
b)
B. Giá cả ảnh hưởng đến cung - cầu.
c)
C. Cung - cầu triệt tiêu giá cả.
d)
D. Cung - cầu độc lập với giá cả.
24.
Khi được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa, tiền tệ đã thực hiện chức năng nào sau đây?
a)
A. Phương tiện cất trữ.
b)
B. Xử lí thông tin.
c)
C. Thước đo giá trị.
d)
D. Điều tiết lưu thông.
25.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cầu giảm, sản xuất và kinh doanh thu hẹp thì lượng cung hàng hóa
a)
A. luôn bình ồn.
b)
B. tăng lên.
c)
C. được mở rộng.
d)
D. giảm xuống.
26.
Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là
a)
A. kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
b)
B. gia tăng tốc độ phân hóa giàu nghèo.
c)
C. đẩy mạnh quá trinh đầu cơ tích trữ.
d)
D. thúc đẩy hiện tượng khủng hoảng KT
27.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường thường cao hơn giá trị
a)
A. tiêu dùng.
b)
B. đặc trưng.
c)
C. sử dụng.
d)
D. hàng hóa.
28.
Một trong những tác động của quy luật giá trị đối với sản xuất và lưu thông hàng hóa là làm cho năng suất lao động
a)
A. giảm đồng loạt.
b)
B. ổn định.
c)
C. hạ thấp dần.
d)
D. tăng lên.
29.
Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ có chức năng nào sau đây?
a)
A. Kích thích tiêu dùng.
b)
B. Kiểm soát thông tin.
c)
C. Thước đo giá trị.
d)
D. Điều tiết sàn xuất.
30.
Quá trình sản xuất của cải vật chất là sự kết hợp của sức lao động, tư liệu lao động và
a)
A. đối tượng lao động.
b)
B. công cụ sản xuất.
c)
C. kết cấu hạ tầng.
d)
D. hệ thống bình chứa.
31.
Câu 31. Một trong những chức năng của tiền tệ trong nền kinh tế hàng hóa là
a)
A. phương tiện cất trữ.
b)
B. kiểm định chất lượng.
c)
C. điều hành sản xuất.
d)
D. khảo sát thị trường.
32.
Theo yêu cầu của quy luật giá trị, tổng giá cả hàng hóa sau khi bán so với tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất phải
a)
A. tăng lên.
b)
B. bằng nhau.
c)
C. thấp hơn.
d)
D. khác biệt.
33.
Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là
a)
A. Sức lao động
b)
B. Tư liệu tiêu dùng
c)
C. Bối cảnh xã hội
d)
D. Cách hợp tác
34.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả thị trường giảm xuống thì các doanh nghiệp thường có xu hướng
a)
A. tăng giá trị cá biệt của hàng hóa
b)
B. mở rộng quy mô sản xuất
c)
C. tăng khối lượng cung của hàng hóa
d)
D. thu hẹp quy mô sản xuất
35.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng thu hẹp quy mô sản xuất kinh doanh khi
a)
A. giá cả thị trường giảm xuống.
b)
B. lượng cung nhỏ hơn lượng cầu.
c)
C. giá trị thấp hơn giá cả.
d)
D. nhu cầu tiêu dùng tăng lên.
36.
Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào cho phù hợp với mục đích của mình là
a)
A. đối tượng lao động.
b)
B. hình thức sở hữu.
c)
C. cách thức phân phối.
d)
D. khả năng SX
37.
Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc trao đổi hàng hóa trên thị trường phải tuân theo nguyên tắc
a)
A. cố định.
b)
B. bất biến.
c)
C. ngang giá.
d)
D. ngẫu nhiên.
38.
Một trong những chức năng của tiền tệ trong nền kinh tế hàng hóa là
a)
A. điều hành sản xuất.
b)
B. thước đo giá trị.
c)
C. quản lí thông tin.
d)
D. phân loại thị trường.
39.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng thu hẹp quy mô sản xuất và kinh doanh khi
a)
A. cung lớn hơn cầu.
b)
B. giá cả cao hơn giá trị.
c)
C. cung nhỏ hơn cầu.
d)
D. giá cả thị trường tăng cao.
40.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa các doanh nghiệp thường có xu hướng mở rộng quy mô sản xuất và kinh doanh khi
a)
A. giá trị vượt trội giá cả.
b)
B. giá cả thị trường tăng lên.
c)
C. giá cả thị trường giảm xuống.
d)
D. giá trị cao hơn giá cả
41.
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là
a)
A. hợp nhất.
b)
B. hội nhập.
c)
C. đồng thuận.
d)
D. cạnh tranh.
42.
Tăng trưởng kinh tế là sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình
a)
A. dự phòng.
b)
B. lạm phát.
c)
C. đầu cơ.
d)
D. sản xuất.
43.
Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng nào sau đây?
a)
A. Thước đo giá trị.
b)
B. Tiền tệ thế giới.
c)
C. Triệt tiêu cạnh tranh.
d)
D. Phương tiện lưu thông.
44.
Hành vi nào sau đây của các chủ thể kinh tế thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
a)
A. Thúc đẩy hiện tượng lạm phát.
b)
B. Chấm dứt việc luân chuyển tiền tệ.
c)
C. Thôn tính thị trường nội địa.
d)
D. Khai thác hiệu quả mọi nguồn lực.
45.
Trong nền kinh tế thị trường, quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và lưu thông hàng hóa luôn phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội
a)
A. cá biệt.
b)
B. ổn định.
c)
C. bất biến.
d)
D. cần thiết.
46.
Hao phí lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa là giá trị
a)
A. hàng hóa.
b)
B. tượng trưng.
c)
C. sử dụng.
d)
D. tiêu dùng
47.
Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng nào sau đây?
a)
A. Phương tiện thanh toán.
b)
B. Tiền tệ thế giới.
c)
C. Thước đo giá trị.
d)
D. Chia đều lãi suất.
48.
Hành vi nào sau đây của các chủ thể kinh tế thể hiện mặt tiêu cực của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
a)
A. Thực hiện bình ổn giá cả.
b)
B. Đầu cơ gây rối thị trường.
c)
C. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
d)
D. Đề xuất miễn giảm thuế
49.
Một trong hai thuộc tính của hàng hóa là giá trị
a)
A. sử dụng
b)
B. tích lũy
c)
C. dự phòng
d)
D. tượng trưng
50.
Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng và chi phí sản xuất xác định là
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. cạnh tranh.
d)
D. lợi nhuận.
51.
Trong quá trình sản xuất, tư liệu lao động bao gồm công cụ lao động, kết cấu hạ tầng và
a)
A. đối tượng lao động.
b)
B. kiến trúc thượng tầng.
c)
C. hệ thống bình chứa.
d)
D. tài nguyên khoáng sản.
52.
Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức thu nhập và
a)
A. cơ cấu các ngành kinh tế
b)
B. giá cả xác định.
c)
C. chất lượng các nguồn đầu tư.
d)
D. năng lực tiếp nhận.
53.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, việc làm nào sau đây của các chủ thể kinh doanh thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
a)
A. Điều chỉnh kế hoạch bán hàng.
b)
B. Thay đối chiến lược kinh doanh.
c)
C. Loại bỏ những máy móc lạc hậu.
d)
D. Đầu cơ gây rối loạn thị trường.
54.
Trong quá trình sản xuất, khi được sử dụng để dệt vải, nguyên liệu sợi thuộc loại đối tượng
a)
A. Cần tổ chức tiêu hủy triệt để.
b)
B. Chưa cho phép sử dụng phổ biến.
c)
C. Phải được loại bỏ hoàn toàn.
d)
D. Đã trải qua tác động của lao động.
55.
Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất của cải vật chất bao gồm sức lao động, tư liệu lao động và
a)
A. đối tượng lao động.
b)
B. hạn mức kinh doanh.
c)
C. khả năng thu nhập.
d)
D. cơ cấu kinh tế
56.
Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở
a)
A. giá trị sử dụng của hàng hóa.
b)
B. thời gian lao động cá biệt tối thiểu.
c)
C. thời gian lao động xã hội cần thiết.
d)
D. giá trị thặng dư được tạo ra.
57.
Trong nền kinh tế hàng hóa, công dân dùng tiền để nộp thuế thu nhập cá nhân là thể hiện chức năng nào sau đây của tiền tệ?
a)
A. Thước đo giá trị.
b)
B. Phương tiện thanh toán.
c)
C. Điều tiết sản xuất.
d)
D. Cung cấp thông tin.
Reset
