Font size
WorksheetsÔN TẬP GHK1
Total questions: 53
Worksheet time: 32mins
Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?
Phát triển kinh tế là kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và tăng trưởng về xã hội.
Phát triển kinh tế là sự tăng tiến mọi mặt về kinh tế - xã hội của một quốc gia.
Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định.
Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.
Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?
Cơ cấu vùng kinh tế.
Cơ cấu ngành kinh tế.
Tiềm lực quốc phòng.
Cơ cấu thành phần kinh tế.
Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.
Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.
Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.
Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.
Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
Chuyển dịch vùng sản xuất.
Chuyển dịch cơ cấu ngành.
Chuyển dịch việc phân phối.
Chuyển đổi mô hình tiền tệ.
Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?
Là nội dung của phát triển bền vững.
Là động lực của phát triển xã hội.
Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững.
Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.
Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là
ế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là
tổng thu nhập quốc nội.
tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.
tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.
tổng thu nhập quốc dân.
Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?
Mức sống bình dân.
Tiến bộ xã hội.
Cơ cấu dòng tiền.
Tăng trưởng dân số.
Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế thể hiện nội dung nào dưới đây?
Tổng sản phẩm quốc nội.
Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.
Tổng sản phẩm quốc dân.
Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng của
thu nhập người dân.
chỉ số lạm phát.
tỷ lệ thất nghiệp.
tỷ lệ tử vong.
Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng các
tệ nạn xã hội.
giá trị hàng hóa.
quan hệ đối ngoại.
tổ chức tội phạm.
Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Tăng trưởng xã hội.
Tăng trưởng kinh tế.
Phát triển kinh tế.
Hội nhập kinh tế.
Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây?
Giảm nghèo đa chiều.
Thu nhập quốc dân theo đầu người.
Thu nhập quốc dân.
Thu nhập quốc nội theo đầu người.
Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia không được thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?
Quy chế miễn thị thực.
Liên minh kinh tế.
Thị trường chung.
Liên minh thuế quan.
Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?
Toàn quốc.
Toàn cầu.
Song phương.
Khu vực.
Việc các quốc gia cùng nhau tham gia các liên minh thuế quan chung là biểu hiện của hình thức
hợp tác lĩnh vực chính trị.
hợp tác về biên giới lãnh thổ.
hội nhập kinh tế quốc tế.
hội nhập về văn hóa dân tộc.
Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực?
Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi.
Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.
Lá quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.
Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.
Ở cấp độ quốc gia, việc làm nào dưới đây thể hiện sự hội nhập quốc tế?
Tài trợ hoạt động khủng bố.
Tài trợ tổ chức phi nhân đạo.
Tham gia sứ mệnh nhân đạo.
Tham gia hiệp định thương mại.
Xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác
khu vực.
song phương.
châu lục.
toàn cầu.
Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, giúp các quốc gia có thể tận dụng được những
ràng buộc về mặt lãnh thổ.
hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố.
sai lầm của các quốc gia khác.
thành tựu khoa học - công nghệ.
Việt Nam đã gia nhập WTO vào ngày tháng năm nào?
16/06/2007
14/06/2006
11/01/2007
13/02/2007
Việt Nam đã gia nhập WTO
Việt Nam đã gia nhập WTO vào ngày tháng năm nào?
16/06/2007
14/06/2006
11/01/2007
13/02/2007
Việt Nam đã gia nhập WTO sau bao nhiêu năm đàm phán?
10 năm
11 năm
12 năm
13 năm
Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là đều do
Hộ gia đình đứng ra tổ chức.
Nhà nước đứng ra tổ chức.
doanh nghiệp tư nhân tổ chức.
doanh nghiệp nước ngoài tổ chức.
Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được
trợ cấp thai sản, ốm đau.
tiền mặt để chi tiêu hàng ngày.
thanh toán khám, chữa bệnh.
lương hưu hành tháng.
Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Anh A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?
Bệnh nghề nghiệp.
Chế độ thai sản.
Tai nạn lao động.
Chế độ tử tuất.
Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ
trợ cấp ăn trưa
trợ cấp học tập.
công tác phí.
trợ cấp ốm đau.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
Gia tăng tỷ lệ lạm phát.
Tăng thu ngân sách nhà nước.
Mở rộng hội nhập quốc tế.
Tạo ra nhiều việc làm mới.
Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?
Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro.
Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.
Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?
A. Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro.
B. Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.
C. Bảo hiểm giúp các cá nhân, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
D. Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khắc phục hậu quả tổn thất.
Với loại hình bảo hiểm xã hội, người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?
A. Mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.
B. Vị thế xã hội lúc tham gia.
C. Địa vị xã hội khi tham gia.
D. Nhu cầu hưởng bảo hiểm xã hội.
Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
A. Chia đều lợi nhuận khu vực.
B. Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.
C. Xóa bỏ định kiến về giới.
D. Phát triển sản xuất và dịch vụ.
Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
A. thu đổi ngoại tệ.
B. hỗ trợ pháp lý.
C. giáo dục tối thiểu.
D. hỗ trợ việc làm.
Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.
B. Chính sách trợ giúp xã hội.
C. Chính sách trợ giúp việc làm.
D. Chính sách hỗ trợ thu nhập.
Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự
A. bất công xã hội.
B. vi phạm dân quyền.
C. phát triển kinh tế.
D. tiến bộ xã hội.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?
A. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
B. Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.
C. Góp phần xóa đói giảm nghèo.
D. Phân phối lại thu nhập xã hội.
Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần
(a)
Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần
tăng nguồn thu ngân sách.
giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.
gia tăng thất nghiệp tự nhiên.
nâng cao chất lượng cuộc sống.
Đối với mỗi quốc gia, chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào đối với Nhà nước?
Thủ đoạn chính trị
Chính sách tiền tệ
Phương tiện điều hành.
Công cụ quản lý.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện chính sách trợ giúp xã hội trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta?
Hỗ trợ về bảo hiểm y tế.
Hỗ trợ hoạt động tư pháp.
Hỗ trợ dạy nghề, học nghề.
Hỗ trợ sinh hoạt hàng tháng.
Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?
Chính sách gia tăng dân số.
Chính sách hỗ trợ việc làm.
Chính sách giáo dục và đào tạo.
Chính sách khoa học và công nghệ.
Đâu là công thức tính GDP?
GDP = C + I + G + (X - M).
GDP = C + I + G (X - M).
GDP = C x I + G + (X - M).
GDP = C + I - G + (X - M).
Trong các chỉ tiêu phản ánh tiến bộ xã hội dưới đây, chỉ tiêu nào không phải là chỉ tiêu thành phần thuộc về Chỉ số phát triển con người?
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh.
Số năm đi học bình quân và số năm đi học kì vọng.
Tỉ lệ nghèo đa chiều.
Thu nhập quốc dân bình quân đầu người.
Điều kiện tiên quyết để khắc phục tình trạng tụt hậu đối với nước đang phát triển như Việt Nam là:
tăng trưởng kinh tế.
phát triển con người.
phát triển kinh tế.
phát triển bền vững.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là hình thức đầu tư?
Của tư nhân, công ty vào một công ty ở nước khác và trực tiếp điều hành công ty đó.
Mua cổ phiếu, trái phiếu của m
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là hình thức đầu tư?
Của tư nhân, công ty vào một công ty ở nước khác và trực tiếp điều hành công ty đó.
Mua cổ phiếu, trái phiếu của một doanh nghiệp ở nước khác.
Cho vay ưu đãi giữa chính phủ các nước.
Dùng cải cách hành chính, tư pháp, tăng cường năng lực của cơ quan quản lý nhà nước.
Quan hệ kinh tế quốc tế không bao gồm nội dung nào?
Thương mại quốc tế.
Hợp tác quốc tế về kinh tế và khoa học công nghệ.
Quan hệ ngoại giao quốc tế.
Hợp tác đầu tư quốc tế.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, bảo hiểm thương mại không bao gồm
bảo hiểm nhân thọ.
bảo hiểm sức khỏe.
bảo hiểm phi nhân thọ.
bảo hiểm xã hội.
Hệ thống chính sách an sinh xã hội hiện nay ở Việt Nam gồm
chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo, chính sách bảo hiểm xã hội và chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo, chính sách bảo hiểm xã hội và chính sách trợ giúp xã hội.
chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo, chính sách trợ giúp xã hội và sách dịch vụ xã hội cơ bản.
chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo, chính sách trợ giúp xã hội và sách dịch vụ xã hội cơ bản, chính sách về bảo hiểm xã hội.
Ý nào sau đây nói không đúng về chính sách trợ giúp xã hội?
Bảo vệ phổ cập đối với mọi thành viên trong xã hội trên cơ sở sự tương trợ cộng đồng, chia sẻ rủi ro.
Bao gồm các chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng cho người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn.
Trợ cấp xã hội đột xuất cho người dân khi gặp phải những rủi ro, khó khăn bất ngờ như thiên tai, hỏa hoặn, dịch bệnh,… giúp họ ổn định cuộc sống.
Góp phần chuyển đổi cơ cấu việc làm, giảm tỉ lệ thất nghiệp, xóa đói, giảm nghèo và ổn định xã hội
Yếu tố nào sau đây không phải là một phần của chỉ số HDI?
Tuổi thọ trung bình
Thu nhập bình quân đầu người
Mức độ hài lòng của người dân
Trình độ học vấn
