wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI NĂM SỐ 1

Total questions: 20

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ số phần trăm của 24 và 15 là:

a)

0,16%

b)

1,6%

c)

160%

d)

16%

2.

1,5 = 1,5\ =\  

a)

15%

b)

1,5%

c)

150%

d)

15100\frac{15}{100}  

3.

Tìm 40% của 200

a)

50

b)

80

c)

40

d)

100

4.

Vận tốc trung bình của chiếc xe đi hết quãng đường 150km trong 2,5 giờ là (a)   km/giờ? Biết xe dừng nghỉ lại giữa đường 30 phút

5.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/giờ. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7 giờ sáng và đến nơi lúc 8 giờ 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

6.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/giờ. Người đó bắt đầu đi từ 6giờ sáng và đến nơi lúc 8giờ sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

7.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

8.

Em đi xe đạp với vận tốc 15km/giờ. Quãng đường em đi được sau 30 phút là:

a)

7,5km

b)

7,5m

c)

15km

d)

30km

9.

16 tháng = ... năm ... tháng?

a)

1 năm 6 tháng

b)

1 năm 5 tháng

c)

1 năm 4 tháng

d)

1 năm 3 tháng

10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… dm3

(a)  

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,75cm3 = (a)   dm3

12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6dm3 = ……… cm3

(a)  

13.

34000dm3=..m334000dm^3=……..m^3  

a)

3,4

b)

34

c)

340

d)

3400

14.

14 dm3= .............l (lít)

a)

14

b)

140

c)

1400

d)

14000

15.

Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là:

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

16.

Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận, thắng 19 trận. Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là:

a)

19%

b)

85%

c)

90%

d)

95%

17.

Tính:

5,006 + 2,357 + 4,5 = ?

(a)  

18.

Công thức tính diện tích hình tròn là:

a)

r x r x 31,4

b)

r x r x 3,14

c)

d x 3,14

19.

Công thức tính diện tích hình thang là:

a)

(a + b) x h :2

b)

a + b x h :2

c)

( a + b) x h\text{h}

20.

Hãy chọn câu sai.

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng số trừ

b)

Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ cho hiệu

c)

Hiệu của 2 số bằng nhau là bằng 0.

d)

Hiệu của 0 với bất cứ số nào cũng bằng chính nó.