NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSử cho ebe ạ
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1- Nội dung nào dưới đây không phải là khó khăn của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau khi thành lập?
a)
A. Lực lượng vũ trang còn non yếu.
b)
B. Nạn đói vẫn còn nghiêm trọng.
c)
C. Mĩ can thiệp vào Đông Dương.
d)
D. Ngân sách Nhà nước trống rỗng.
2.
Câu 2- Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt với những hành động chống phá của
a)
A. Đảng Dân chủ Việt Nam.
b)
B. Việt Nam Quốc dân đảng.
c)
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
d)
D. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
3.
Câu 3- Nội dung nào dưới đây không phải là âm mưu và hành động của thực dân Pháp ở Việt Nam trong năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?
a)
A. Khôi phục ách thống trị thực dân cũ ở ba nước Đông Dương.
b)
B. Tái lập chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Việt Nam.
c)
C. Thỏa hiệp với Trung Hoa Dân quốc để chống phá cách mạng.
d)
D. Phối hợp với quân Anh để giải giáp quân Nhật ở miền Nam.
4.
Câu 4- Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước ta sau Cách mạng tháng Tám 1945 là
a)
A. chính quyền cách mạng còn non trẻ.
b)
B. nạn đói đang trực tiếp đe doạ đời sống nhân dân.
c)
C. cùng một lúc phải đối mặt với nhiều kẻ thù.
d)
D. lực lượng vũ trang mới thành lập, trang bị còn thô sơ.
5.
Câu 5-Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9.1945 đến cuối tháng 12.1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?
a)
A. Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.
b)
B. Lực lượng Đồng minh ở Việt Nam đều mang bản chất phản cách mạng.
c)
C. Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.
d)
D. Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.
6.
Câu 6- Một trong những thuận lợi của Việt Nam sau ngày Cách mạng tháng Tám 1945 thành công là gì?
a)
A. Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào miền Bắc giải giáp quân Nhật.
b)
B. Chính phủ Việt Nam đã nắm giữ được ngân hàng Đông Dương.
c)
C. Quân Anh vào miền Nam giải giáp quân Nhật.
d)
D. Nhân dân giành được quyền làm chủ đất nước.
7.
Câu 7- Hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng để giữ vững thành quả cách mạng năm 1945 là gì?
a)
A. Quyết tâm kháng chiến chống Pháp xâm lược và trừng trị bọn nội phản.
b)
B. Thành lập chính phủ chính thức và thông qua hiến pháp mới.
c)
C. Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng và ra sức xây dựng chế độ mới.
d)
D. Thực hiện nền giáo dục mới và giải quyết nạn đói.
8.
Câu 8- Cuộc bầu cử Quốc hội khóa I và Hội đồng nhân dân các cấp ở Việt Nam có tác dụng như thế nào đối với việc củng cố chính quyền nhân dân sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?
a)
A. Nâng cao uy tính quốc tế của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
b)
B. Đánh dấu sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
c)
C. Làm cho các cơ quan tư pháp ở cơ sở được hoàn thiện.
d)
D. Làm cho bộ máy nhà nước từng bước được kiện toàn.
9.
Câu 9- Một trong những biện pháp về giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam trong những năm 1945 – 1946 là
a)
A. đẩy mạnh hội nhập kinh tế khu vực.
b)
B. tổ chức nhiều lớp học xóa nạn mù chữ.
c)
C. mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại.
d)
D. cải cách và mở cửa nền kinh tế.
10.
Câu 10- Từ sau ngày 2.9.1945 đến trước ngày 6.3.1946, đối với quân Trung Hoa Dân quốc, Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thực hiện chủ trương nào?
a)
A. Hòa hoãn, tránh xung đột.
b)
B. Ký hiệp ước hòa bình.
c)
C. Vừa đánh vừa đàm phán.
d)
D. Kiên quyết kháng chiến.
11.
Câu 11- Sau khi Pháp và Trung Hoa Dân quốc bắt tay nhau bằng việc kí kết Hiệp ước Hoa – Pháp (2/1946), Chủ tịch Hồ Chí Minh và Thường vụ Trung ương Đảng đã chọn giải pháp
a)
A. hòa để tiến.
b)
B. nhân nhượng với Trung Hoa Dân quốc.
c)
C. hòa với Pháp để đánh Trung Hoa Dân quốc.
d)
D. quyết tâm chống Pháp.
12.
Câu 12- Nội dung nào sau đây không đúng với Hiệp định sơ bộ (6/3/1946) giữa Việt Nam và Pháp?
a)
A. Pháp được đóng quân và xây dựng căn cứ trên lãnh thổ Việt Nam.
b)
B. Hai bên ngừng bắn, chuẩn bị cho các cuộc đàm phán chính thức.
c)
C. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do trong khối Liên hiệp Pháp.
d)
D. Việt Nam đồng ý cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc thay Trung Hoa Dân quốc.
13.
Câu 13- Nội dung nào dưới đây thể hiện quan hệ giữa Việt Nam và Pháp từ sau ngày 2.9.1945 đến trước ngày 6.3.1946?
a)
A. Hòa hoãn, tránh xung đột.
b)
B. Thương lượng để chấm dứt xung đột.
c)
C. Đối đầu trực tiếp về quân sự.
d)
D. Vừa đánh vừa đàm phán.
14.
Câu 14- Điều khoản nào trong Hiệp định sơ bộ (6/3/1946) trên thực tế có lợi cho ta?
a)
A. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.
b)
B. Pháp công nhận Việt Nam có quân đội và tài chính riêng.
c)
C. Pháp chỉ đưa 15.000 quân ra Bắc thay thế quân Trung Hoa Dân quốc.
d)
D. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam bộ.
15.
Câu 15- Đảng và chính phủ đã thực hiện chính sách đối ngoại mềm dẻo sau Cách mạng tháng Tám vì lí do nào dưới đây ?
a)
A. Chính quyền còn non trẻ, không thể đối phó với nhiều kẻ thù.
b)
B. Pháp được sự giúp đỡ và hậu thuẫn của quân Anh.
c)
C. Kẻ thù còn mạnh, chống phá chính quyền cách mạng.
d)
D. Trung Hoa Dân quốc dùng tay sai để chống phá cách mạng.
16.
Câu 16- Từ sau ngày 2.9.1945 đến trước ngày 19.12.1946, các biện pháp xây dựng chế độ mới của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã
a)
A. làm thất bại âm mưu xâm lược trở lại của thực dân Pháp.
b)
B. tạo thế hợp pháp, hợp hiến cho Nhà nước độc lập, tự chủ.
c)
C. khẳng định vị thế của Việt Nam trong hệ thống xã hội chủ nghĩa.
d)
D. xóa bỏ giai cấp bóc lột, tạo động lực cho nhân dân tham gia kháng chiến.
17.
Câu 17- Cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp bùng nổ là do
a)
A. Pháp bội ước và tấn công ta.
b)
B. Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam bộ.
c)
C. Pháp mở rộng đánh chiếm Nam bộ và Nam Trung bộ.
d)
D. Pháp đánh chiếm Sài Gòn – Chợ Lớn.
18.
Câu 18- “Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ”. Câu văn trên trích trong văn bản
a)
A. Hịch Việt Minh.
b)
B. Tuyên ngôn độc lập.
c)
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
d)
D. Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng.
19.
Câu 19- Nội dung nào dưới đây không phải là đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) của Đảng Cộng sản Đông Dương?
a)
A. Toàn dân kháng chiến.
b)
B. Trường kì kháng chiến.
c)
C. Kháng chiến triệt để.
d)
D. Kháng chiến toàn diện.
20.
Câu 20– Trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) của Đảng Cộng sản Đông Dương, nội dung nào là sự kế thừa truyền thống đánh giặc giữ nước dân tộc Việt Nam?
a)
A. Kháng chiến toàn dân.
b)
B. Kháng chiến toàn diện.
c)
C. Kháng chiến trường kì.
d)
D. Tự lực cánh sinh.
21.
Câu 21- Nhiệm vụ chủ yếu của quân dân Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (từ tháng 12.1946 đến tháng 2.1947) là
a)
A. bảo vệ Hà Nội và các đô thị.
b)
B. củng cố hậu phương kháng chiến.
c)
C. tiêu diệt toàn bộ sinh lực địch.
d)
D. giam chân quân Pháp tại các đô thị.
22.
Câu 22- Trong thu – đông năm 1947, quân dân Việt Nam có hoạt động quân sự nào sau đây?
a)
A. Mở chiến dịch phản công ở Việt Bắc.
b)
B. Thực hiện phổ cập giáo dục trung học.
c)
C. Đổi mới giáo dục.
d)
D. Cải cách ruộng đất.
23.
Câu 23- Đông Khê được chọn là nơi mở đầu chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam, vì đó là vị trí
a)
A. quan trọng nhất và tập trung cao nhất binh lực của Pháp.
b)
B. án ngữ Hành lang Đông - Tây của thực dân Pháp.
c)
C. ít quan trọng nên quân Pháp không chú ý phòng thủ.
d)
D. có thể đột phá, chia cắt tuyến phòng thủ của quân Pháp.
24.
Câu 24- Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954), quân đội Việt Nam giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc bộ với thắng lợi nào sau đây?
a)
A. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
b)
B. Trận phản công ở Ấp Bắc.
c)
C. Chiến dịch Biên giới.
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên.
25.
Câu 25- Thực dân Pháp thay đổi chiến lược chiến tranh ở Đông Dương từ “đánh nhanh, thắng nhanh” sang “đánh lâu dài” sau sự kiện nào?
a)
A. Chiến dịch Hòa Bình đông – xuân 1951 - 1952.
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947.
c)
C. Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950.
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
26.
Câu 26- Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, quốc gia đầu tiên công nhận sự tồn tại của nước Việt Nam dân chủ Cộng Hòa là ?
a)
A. Mĩ .
b)
B. CHND Trung Hoa.
c)
C. Pháp .
d)
D. Liên Xô
27.
Câu 27- Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950?
a)
A. Phát huy thế chủ động chiến lược trên chiến trường Đông Dương.
b)
B. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực quân Pháp.
c)
C. Củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
d)
D. Khai thông đường sang Trung Quốc và các nước trên thế giới.
28.
Câu 28- Điểm mới của chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 so với chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 là
a)
A. Pháp bị thất bại.
b)
B. ta chủ động đánh Pháp.
c)
C. Pháp chủ động đánh ta.
d)
D. ta thất bại.
29.
Câu 29- Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 và chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 đều có liên quan đến
a)
A. mở đường khai thông sang Trung Quốc.
b)
B. hậu phương của ta.
c)
C. chiến trường Đông Dương.
d)
D. căn cứ địa Việt Bắc.
30.
Câu 30- Thắng lợi quân sự quyết định buộc thực dân Pháp phải kí Hiệp định Giơ-ne-vơ là gì?
a)
A. Đông Xuân 1953 - 1954.
b)
B. Biên giới thu đông năm 1950.
c)
C. Việt Bắc thu đông năm 1947.
d)
D. Điện Biên Phủ năm 1954.
31.
Câu 31- Trong những năm 1945 – 1954, quân đội và nhân dân Việt Nam đã mở chiến dịch nào để tiêu diệt một tập đoàn cứ điểm của thực dân Pháp ở Đông Dương?
a)
A. Việt Bắc.
b)
B. Thượng Lào.
c)
C. Điện Biên Phủ.
d)
D. Biên giới.
32.
Câu 32- Cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược (1945 – 1954) được kết thúc bằng sự kiện nào?
a)
A. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được ký kết.
b)
B. Thắng lợi của Chiến dịch Điện Biên Phủ.
c)
C. Thắng lợi của Chiến dịch Biên giới.
d)
D. Thắng lợi của Cuộc tiến công chiến lược đông – xuân.
33.
Câu 33- Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa
a)
A. đánh điểm, diệt viện và đánh vận động.
b)
B. chiến trường chính và vùng sau lưng địch.
c)
C. tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân.
d)
D. bao vây, đánh lấn và đánh công kiên.
34.
Câu 34- Bước sang giai đoạn 1951 – 1953, cuộc chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp ở Việt Nam có chuyển biến như thế nào?
a)
A. Được đẩy mạnh nhờ sự giúp đỡ của Mĩ.
b)
B. Liên tiếp thất bại trên tất cả các mặt trận.
c)
C. Chuyển sang thế phòng ngự bị động.
d)
D. Tiếp tục giữ thế chủ động trên chiến trường.
35.
Câu 35- Kế hoạch Đơ Lat đơ Tatxinhi (1950) là kế hoạch được Pháp xây dựng trong tình thế nào?
a)
A. Thế yếu và thế thua.
b)
B. Thế mạnh và thế thắng.
c)
C. Thế cầm cự.
d)
D. Thế yếu và nguy cơ bại trận.
36.
Câu 36- Nội dung nào không phản ánh đúng âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951 - 1954?
a)
A. Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội. B. Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.
b)
B. Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.
c)
C. Từng bước thay chân quân Pháp.
d)
D. Quốc tế hóa cuộc chiến tranh Đông Dương.
37.
Câu 37- Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (tháng 12 - 1950) của thực dân Pháp ở Đông Dương không có nội dung nào dưới đây?
a)
A. Tăng cường phòng ngự trên Hành lang Đông - Tây.
b)
B. Tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.
c)
C. Xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.
d)
D. Kết hợp chiến tranh tâm lý với chiến tranh kinh tế.
38.
Câu 38- Một trong những nội dung của Đại hội Đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 2-1951) là
a)
A. đề ra đường lối đổi mới đất nước.
b)
B. quyết định khởi nghĩa vũ trang toàn quốc.
c)
C. đề ra đường lối hiện đại hóa đất nước.
d)
D. thông qua Báo cáo chính trị.
39.
Câu 39- Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của Đại hội đại biểu toàn quốc lần II Đảng Cộng sản Đông Dương (1950)?
a)
A. Đánh dấu bước phát triển mới của cuộc kháng chiến chống Pháp.
b)
B. Đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình trưởng thành của Đảng.
c)
C. Đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình lãnh đạo cách mạng của Đảng.
d)
D. Được ghi nhận là “Đại hội kháng chiến thắng lợi”.
40.
Câu 40- Vì sao tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần hai của Đảng (1951), Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định tách Đảng và thành lập ở mỗi nước Đông Dương một Đảng Mác – Lênin?
a)
A. Vì đặc điểm riêng của từng quốc gia.
b)
B. Vì xu thế phát triển của thế giới.
c)
C. Vì sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản.
d)
D. Vì nguyện vọng của nhân dân ba nước Đông Dương.
41.
Câu 41- Cơ quan ngôn luận của Trung ương Đảng Lao động Việt Nam ra số đầu tiên năm 1951 là
a)
A. Báo Nhân dân.
b)
B. Báo Thanh niên.
c)
C. Tạp chí Cộng sản.
d)
D. Báo Lao động.
42.
Câu 42- Để góp phần xây dựng hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1952, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
a)
A. quyết định phát động phong trào toàn dân xóa nạn mù chữ.
b)
B. mở cuộc vận động lao động sản xuất và thực hành tiết kiệm.
c)
C. họp Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.
d)
D. chủ trương thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
43.
Câu 43- Để bồi dưỡng sức dân, đầu năm 1953 Đảng và Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã quyết định
a)
A. đẩy mạnh cải cách ruộng đất và thực hành tiết kiệm.
b)
B. đẩy mạnh sản xuất và chấn chỉnh chế độ thuế khóa.
c)
C. phát động quần chúng triệt để giảm tô và cải cách ruộng đất.
d)
D. mở cuộc vận động tăng gia sản xuất và thực hành tiết kiệm.
44.
Câu 44- Một trong ba phương châm của công cuộc cải cách giáo dục phổ thông ở Việt Nam trong những năm 1950 – 1953 là
a)
A. “phục vụ nhân dân”.
b)
B. “dân tộc hóa”.
c)
C. “phục vụ kháng chiến”.
d)
D. “đại chúng hóa”.
45.
Câu 45- Trong những năm 1953 – 1954, để can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dương, Mĩ đã
a)
A. ký với Pháp Hiệp ước phòng thủ chung Đông Dương.
b)
B. viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch quân sự Rơve.
c)
C. công nhận Chính phủ Bảo Đại do Pháp dựng lên.
d)
D. tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.
46.
Câu 46 -Ở Đông Dương, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?
a)
A. Quân Pháp bị sa lầy trên chiến trường.
b)
B. Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.
c)
C. Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam.
d)
D. Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.
47.
Câu 47- Năm 1953, thục dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích
a)
A. khóa chặt biên giới Việt – Trung.
b)
B. cô lập căn cứ địa Việt Bắc.
c)
C. kết thúc chiến tranh trong danh dự.
d)
D. quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.
48.
Câu 48- Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược cho
a)
A. Điện Biên Phủ.
b)
B. Hòa Bình.
c)
C. Xê nô.
d)
D. Plâyku.
49.
Câu 49- Chủ trương của Đảng và Chính phủ ta trong đông – xuân 1953 - 1954 là
a)
A. chủ động phân tán lực lượng địch để tạo thời cơ tiêu diệt chúng.
b)
B. tấn công vào những hướng quan trọng về chiến lược ở các đô thị lớn.
c)
C. tấn công địch ở rừng núi – nơi lực lượng của chúng mỏng, dễ bị tiêu diệt.
d)
D. tấn công ở những nơi địch tập trung quân, buộc chúng phải phân tán lực lượng.
50.
Câu 50- Một trong những mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là
a)
A. buộc Mĩ rút khỏi miền Nam Việt Nam.
b)
B. làm thất bại kế hoạch lập ấp chiến lược của Mĩ.
c)
C. buộc Mĩ ngừng chiến tranh phá hoại miền Bắc.
d)
D. tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.
51.
Câu 51 -Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam?
a)
A. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.
b)
B. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.
c)
C. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
d)
D. Đánh thắng chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ.
52.
Câu 52- Trong chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), quân đội Việt Nam thực hiện
a)
A. lấy nhiều đánh ít.
b)
B. lấy lực thắng thế.
c)
C. lấy nhỏ đánh lớn.
d)
D. lấy ít địch nhiều.
53.
Câu 53- Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương đã
a)
A. đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân cũ trên thế giới.
b)
B. làm cho cả ba nước Đông Dương tạm thời bị chia cắt thành hai miền.
c)
C. công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam, Lào, Campuchia.
d)
D. mở đầu quá trình can thiệp của đế quốc Mĩ vào chiến tranh Đông Dương.
54.
Câu 54- Các chiến dịch Việt Bắc (thu-đông 1947), Biên giới (thu-đông 1950) và Điện Biên Phủ (1954) của quân dân Việt Nam có điểm chung nào sau đây?
a)
A. Có sự ủng hộ về vật chất và tinh thần của các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Làm phá sản chiến lược đánh nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp.
c)
C. Kết hợp hoạt động tác chiến của bộ đội với nổ dậy của quần chúng.
d)
D. Làm thất bại các kế hoạch chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp.
55.
Câu 55- Trong thời kì 1945-1954, các chiến dịch của quân đội và nhân dân Việt Nam đều nhằm
a)
A. củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.
b)
B. phá âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của giặc Pháp.
c)
C. hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng tạm bị chiếm.
d)
D. tiêu diệt một bộ phận sinh lực của thực dân Pháp.
56.
Câu 56- Một trong những kinh nghiệm được rút ra từ cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 – 1954) là
a)
A. tư tưởng “chiến tranh nhân dân” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
b)
B. xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng.
c)
C. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
d)
D. độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
57.
Câu 57- Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (21-7-1954) là
a)
A. phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.
b)
B. đảm bảo giành thắng lợi từng bước.
c)
C. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
d)
D. không vi phạm chủ quyền dân tộc.
58.
Câu 58- Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về hậu phương chiến tranh nhân dân ở Việt Nam thời kì 1945 – 1954?
a)
A. Tồn tại độc lập và không chịu tác động bởi những diễn biến trên chiến trường.
b)
B. Là vùng tự do rộng lớn, ổn định về không gian trong suốt cuộc kháng chiến.
c)
C. Có vai trò giải quyết vấn đề tiềm lực cho kháng chiến và gây dựng xã hội mới.
d)
D. Là nơi thực hiện cải cách ruộng đất để bồi dưỡng sức dân từ đầu kháng chiến.
59.
Câu 59- Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954 – 1960 là
a)
A. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.
b)
B. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. đất nước chưa được thống nhất.
d)
D. cả nước độc lập, thống nhất.
60.
Câu 60- Nét nổi bật nhất của tình hình chính trị ở Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ được ký kết là
a)
A. đất nước bị chia cắt thành hai miền.
b)
B. miền Bắc được giải phóng hoàn toàn.
c)
C. Mĩ biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.
d)
D. Việt Nam tổ chức bầu cử trên cả nước.
Reset
