wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 10

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Thành tựu nào của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được ứng dụng xây các tòa nhà giúp giảm nhân lực và tạo ra ít rác thải?

a)

A. Công nghệ in 3D.

b)

B. Công nghệ sinh học

c)

C. Công nghệ gen.

d)

D. Công nghệ na-nô.

2.

Những thành tựu nào sau đây ra đời trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

A. Trí tuệ nhân tạo (AI), dữ liệu lớn (Big Data).

b)

B. Máy tính, internet, vệ tinh

c)

C. Rô-bốt, internet, trí tuệ nhân tạo (AI).

d)

D. Internet, vệ tinh nhân tạo, điện toán đám mây.

3.

Những ứng dụng của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại giúp cho việc mở rộng và đa dạng hóa các hình thức

a)

A. sản xuất và quản lí.

b)

B. hợp tác và cạnh tranh.

c)

C. liên kết công nghiệp

d)

D. thu hút đầu tư.

4.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba và thứ tư tác động tiêu cực đến xã hội, khiến nhiều người lao động đối diện với nguy cơ nào sau đây?

a)

A. Mất việc làm.

b)

B. Xuất khẩu lao động.

c)

C. Làm việc nặng nhọc.

d)

D. Làm việc không an toàn.

5.

Những tôn giáo nào được truyền bá từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Phật giáo, Hinđu.

b)

B. Hinđu, Công giáo.

c)

C. Phật giáo, Công giáo.

d)

D. Hồi giáo, Công giáo.

6.

Một trong những hình thức tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á là gì?

a)

A. Thờ cúng tổ tiên.

b)

B. Thờ Phật Thích ca,

c)

C. Thờ Thần Si-va.  

d)

D. Thờ Chúa trời.

7.

Tác phẩm văn học xuất sắc nào của Cam-pu-chia còn được lưu giữ đến ngày nay?

a)

A. Riêm Kê.            

b)

B. Truyện Kiều.     

c)

C. Đam Săn  

d)

D. Pun-hơ Nhan-hơ.

8.

Trước khi sáng tạo chữ viết riêng, các nước Đông Nam Á sử dụng chữ viết cổ của những quốc gia nào sau đây?

a)

A. Ai Cập và Lưỡng Hà.

b)

B. Ấn Độ và Trung Quốc.

c)

C. A-rập và Ấn Độ.

d)

D. Hy Lạp và La Mã.

9.

Loại chữ viết nào sau đây được cư dân Đông Nam Á sáng tạo trên cơ sở chữ Hán?

a)

A. Chữ Chăm cổ.

b)

B. Chữ Khơ-me cổ.

c)

C. Chữ Miến cổ.

d)

D. Chữ Nôm.

10.

Ăng-co Vát là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia nào?

a)

A. Cam-pu-chia.

b)

   B. Thái Lan.           

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Ma-lai-xi-a.

11.

Khu đền tháp Bô-rô-bu-đua là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia nào?

a)

A. In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Lào.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Ma-lai-xi-a.

12.

Tháp Thạt Luổng (Lào) là công trình kiến trúc chịu ảnh hưởng của tôn giáo nào?

a)

A. Hin-đu giáo.

b)

B. Phật giáo

c)

C. Nho giáo.

d)

D. Hồi giáo.

13.

Hồi giáo du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ thế kỉ XIII có nguồn gốc từ đâu?

a)

A. Bán đảo Ả Rập.

b)

B. Nhật Bản

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Địa Trung Hải.

14.

Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á đã tạo dựng nền văn học nào sau đây?

a)

A. Văn học dân gian.

b)

B. Văn học viết.  

c)

C. Văn học chữ Hán

d)

D. Văn học chữ Phạn.

15.

Thời cổ - trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ đâu?

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Phương Tây

c)

.C. Ấn Độ.

d)

D. Ả Rập.

16.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng chữ viết nào sau đây?

a)

A. Chữ viết cổ của Ấn Độ

b)

B. Chữ Chăm cổ

c)

C. Chữ Khơ-me cổ.

d)

D. Chữ Nôm.

17.

Nghệ thuật kiến trúc của cư dân Đông Nam Á chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn hoá nào sau đây?

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Phương Tây.

d)

D. Nhật Bản.

18.

Truyện Kiều của Nguyễn Du là tác phẩm được sáng tác và ghi lại bằng loại chữ nào?

a)

A. Chữ Hán.

b)

B. Chữ Nôm.

c)

C. Chữ Phạn.

d)

D. Chữ Quốc ngữ.

19.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh nào sau đây?

a)

A. Sông Hồng.

b)

B. Phù Nam.

c)

C. Sa Huỳnh.

d)

D. Trống đồng.

20.

Địa bàn chủ yếu của nền văn minh Văn Lang-Âu Lạc thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

C. Khu vực Nam bộ ngày nay.

d)

D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

21.

Ngành kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là gì?

a)

A. Săn bắn, hái lượm.

b)

B. Nông nghiệp lúa nước.

c)

C. Thương nghiệp.

d)

D. Thủ công nghiệp.

22.

Địa bàn chủ yếu của nền văn minh Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Trung và Nam Trung bộ

c)

C. Khu vực Nam bộ.

d)

D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

23.

Nền văn minh Chămpa được hình thành và phát triển dựa trên nền văn hóa nào sau đây?

a)

A. Văn hóa Đồng Nai.

b)

B. Văn hóa Đông Sơn.

c)

C. Văn hóa Sa Huỳnh

d)

.D. Văn hóa Óc Eo.

24.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa tín có ngưỡng bản địa nào sau đây?

a)

A. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.

b)

B. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.

c)

C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.         

d)

D. Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.

25.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển dựa trên nền văn hóa nào sau đây ?

a)

A. Đồng Đậu, Gò Mun

b)

B. Sa Huỳnh.

c)

C. Đông Sơn

d)

D. Tiền Óc Eo

26.

Địa bàn chủ yếu của nền văn minh Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Khu vực Nam bộ.

c)

C. Đồng bằng Sông Hồng.

d)

D. Trung bộ và Nam bộ.

27.

Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm -pa?

a)

A. Thành Cổ Loa.

b)

B. Tháp Bà Pô Na-ga

c)

C. Cảng thị Óc Eo.  

d)

D. Tháp Phổ Minh.

28.

Loại hình tôn giáo nào xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?

a)

A. Hồi giáo và Hin-đu.

b)

B. Công giáo và Hồi giáo.

c)

C. Nho giáo và Phật giáo.

d)

D. Hin-đu giáo và Phật giáo.

29.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là gì?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Buôn bán.

c)

C. Thủ công nghiệp

d)

D. Chăn nuôi, trồng trọt.

30.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng và tôn giáo nào sau đây?

a)

A. Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.

b)

B. Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.

c)

C. Phật giáo – Ấn Độ giáo - Công giáo.

d)

D. Phật giáo – Bà La Môn giáo - Nho giáo.

31.

Thể chế chính trị quân chủ trung ương tâp quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao thời nào sau đây?

a)

A. Đinh – Tiền Lê.

b)

B. Lý.

c)

C. Trần.

d)

D. Lê sơ.

32.

Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Tập quyền thân dân.

b)

B. Quan liêu.

c)

C. Chuyên chế.

d)

D. Phân quyền.

33.

Để khuyến khích nghề nông phát triển, các Hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

A. Lễ cúng cơm.

b)

B. Lễ cầu mùa.

c)

C. Lễ Tịch điền.

d)

D. Lễ đâm trâu.

34.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

A. Truyền đạo. 

b)

B. Giáo dục.

c)

C. Sáng tác văn học

d)

D. Sử dụng trong cung đình.

35.

Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là

a)

A. Hình Luật.

b)

B. Hình thư.

c)

C. Quốc triều hình luật.

d)

D. Hoàng Việt luật lệ.

36.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chê trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

A. Nhà Lê sơ.

b)

B. Nhà Lý

c)

.C. Nhà Trần.

d)

D. Nhà Hổ.

37.

Dựa trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?

a)

A. Chữ Quốc ngữ.    

b)

B. Chữ Hán Việt.      

c)

C. Chữ La-tinh.

d)

D. Chữ Nôm.

38.

Một trong những đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là

a)

A. kinh tế hướng ngoại.

b)

B. kinh tế hướng nội.

c)

C. độc tôn Nho giáo. 

d)

D. tính thống nhất.

39.

Cục Bách tác là tên gọi của

a)

A. Các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

B. cơ quan quản lí việc đắp đê.

c)

C. các đồn điền sản xuất nông nghiệp.

d)

D. cơ quan biên soạn lịch sử.

40.

Các bia đá dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ?

a)

A. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

b)

B. Quan tâm đến biên soạn sử.

c)

C. Phát triển văn hoá dân gian.

d)

D. Đề cao giáo dục, khoa cử.

41.

Khái niệm “dân tộc Việt Nam” thuộc nghĩa khái niệm nào?

a)

A. Dân tộc – tộc người.

b)

B. Dân tộc –quốc gia.

c)

C. Dân tộc đa số.

d)

D. Dân tộc thiểu số.

42.

Các dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước được coi là

a)

A. Dân tộc – tộc người.

b)

B. Dân tộc –quốc gia.

c)

C. Dân tộc đa số.

d)

D. Dân tộc thiểu số.

43.

54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?

a)

A. 54 ngữ hệ.

b)

B. 5 ngữ hệ.

c)

C. 8 ngữ hệ.

d)

D. 10 ngữ hệ.

44.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là loại nhà nào?

a)

A. Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

B. Nhà nửa sàn, nửa trệt.

c)

C. Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa

d)

D. Nhà nhiều tầng.