wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh Văn lang âu lạc còn được gọi là văn minh

a)

Sa Huỳnh

b)

Sông Hồng

c)

Phù Nam

d)

Trống đồng

2.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay

a)

Khu vực Bắc Bộ và BắcTrung Bộ

b)

Khu vực Nam Bộ ngày nay

c)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam

d)

Khu vực Trung Bộ ngày nay

3.

Tinh tế chính của cư dân Văn lang âu lạc là

a)

Săn bắn hái lượm

b)

Thương nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Nông nghiệp lúa nước

4.

Bộ máy nhà nước Văn lang âu lạc được tổ chức theo ba cấp từ trên xuống dưới đứng đầu lần lượt là

a)

Vua– lạc hầu, lạc tướng – tù trưởng

b)

Vua - Quý tộc , Vương hầu- bố chính

c)

Vua - lạc hầu , lạc tướng - bồ chính

d)

Vua- quan Văn , quan võ- lạc dân

5.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn lang âu lạc

a)

Tiền đồng óc eo

b)

Trống đồng Đông Sơn

c)

Phù điêu kHương Mỹ

d)

Tượng phật đồng dương

6.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay

a)

Trung và Nam Trung Bộ

b)

Khu vực Nam Bộ

c)

Cư trú rải rác trên khắp cả nước

d)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

7.

Nền văn minh Chăm pa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Văn hóa óc eo

b)

Văn hóa Sa Huỳnh

c)

Văn Hóa Đông Sơn

d)

Văn hóa Đồng nai

8.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm pa là

a)

Hái lượm săn bắn

b)

Phát triển thương nghiệp

c)

Trồng trọt chăn nuôi

d)

Nông nghiệp lúa nước

9.

Trước khi tiếp nhận đoàn văn minh văn hóa từ bên ngoài cư dân Chăm pa có nền văn hóa bản địa nào dưới đây

a)

Phát triển kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước

b)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên thờ vạn vật

c)

Các lễ hội truyền thống theo nghi thức hồi giáo

d)

Nghệ thuật xây dựng các khu đền tháp

10.

Nền văn minh phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đông Sơn

b)

Sa Huỳnh

c)

Óc eo

d)

Đồng đậu gò Moon

11.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ vũ Nam là

a)

Nông nghiệp

b)

Buôn bán

c)

Chăn nuôi trồng trọt

d)

thủ công nghiệp

12.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân phố Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Khu vực Nam Bộ

c)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

d)

Trung Bộ và Nam Bộ

13.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

Hình thành bên lưu vực các con sông lớn

b)

Lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính

c)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa

d)

Có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài

14.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chăm pa

a)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa ấn Độ

b)

Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa phù Nam

c)

Chị tiếp thu những thành tựu của nền văn minh ấn Độ

d)

Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và ấn Độ

15.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn lang âu lạc

a)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế chống ngoại xâm

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp

c)

Ảnh hưởng tới các nền văn minh bên ngoài ấn Độ Trung Hoa

d)

Sự tan rã của Công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội

16.

Nền văn minh Phú làm được hình thành trên cơ sở

a)

Tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh ấn Độ

b)

Hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn minh Sa Huỳnh

c)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

d)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh ấn Độ

17.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn lang âu lạc

a)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn ngoại hình biểu diễn

b)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước

c)

Thục xăm mình ăn trầu nhuộm răng đen

d)

Tín ngưỡng phồn thực thờ cúng ông bà tổ tiên

18.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm pa

a)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế

b)

Đời sống vật chất và tinh thần phong phú

c)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh ấn Độ

d)

Có nền kinh tế nông nghiệp thương nghiệp phát triển

19.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Quốc gia phù Nam có thương nghiệp phát triển

a)

Chi phối nền thương mại hàng Hải ở khu vực Đông Nam á

b)

Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp

c)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam á

d)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp

20.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm pa

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh ấn Độ

b)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa

d)

Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh

21.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc cổ phù nam

a)

Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam á

b)

Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển

d)

Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh

22.

Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

Đứng đầu nhà nước là vua giúp việc cho vua có đặc thù là tướng

b)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế Trung ương tập quyền

c)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế Trung ương phân quyền

d)

Bộ máy nhà nước còn đơn giản sơ khai không thể thực hiện được chủ quyền

23.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam

a)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài

b)

Chị tiếp thu những thành tựu của nền văn minh ấn Độ

c)

Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa

d)

Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và ấn Độ

24.

Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

Gồm Quý tộc quan lại và bình dân

b)

Đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành

c)

Gồm có vua quan quý tộc và dân thường

d)

Chia làm hai giai cấp thống trị và bị chị

25.

Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn lang âu lạc

a)

Tổ chức đơn giản sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền

b)

Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao

c)

Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ

d)

Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện được chủ quyền

26.

Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

Chị có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước

b)

Lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính

c)

Kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp

d)

Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam á

27.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam

a)

Tạo nên sự đa dạng đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt

b)

Tạo nên cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới

c)

Tạo nên sự tách biệt đối lập trong truyền thống văn hóa Việt

d)

Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực

28.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh văn-lăng là đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam

a)

Là nền văn Minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam

b)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này

c)

Khắc họa và định hình bản sắc dân tộc tránh nguy cơ bị đồng hóa

d)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực

29.

Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

Xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng

b)

Đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh ấn Độ

c)

Đâu chịu ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa

d)

Đều hình thành nhiều vùng đất khô cằn

30.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam

a)

Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới

b)

Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam

c)

Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc

d)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc

31.

Dưới triều đại nhà Lê thế kỷ 15 bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành

a)

Quốc Triều hình luật

b)

Hoàng Việt luật lệ

c)

Hình Thư

d)

hình luật

32.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta

a)

Triều Ngô

b)

Triều Nguyễn

c)

Triều lê

d)

Triều tiền Lý

33.

Các nhà nước Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Quân chủ chuyên chế

d)

Quân chủ lập hiến

34.

Bộ máy nhà nước chuyên chế Trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào

a)

Thời hồ

b)

Thời Lê sơ

c)

Thời Trần

d)

Thời Lý

35.

Việc nhà lý cho xây dựng đoàn xã tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây

a)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân ta

b)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp

c)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp

d)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc

36.

Các xưởng thủ công của nhà nước với các triều đại phong kiến Việt Nam được gọi là

a)

Hàn lâm viện

b)

Quốc sử quán

c)

Quốc tử giám

d)

Cục bách tác

37.

Trung tâm chính trị văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong thế kỷ 10 đến thế kỷ 15 là

a)

Phổ hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

38.

Năm 1149 để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà lý đã chủ trương gì

a)

Cho phát triển các chợ làng chợ huyện

b)

Xây dựng cảng Vân đồn Quảng Ninh

c)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường

d)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới

39.

Tam giáo đồng nguyên là sự hòa hợp của các tôn giáo nào sau đây

a)

Phật giáo Đạo giáo tín ngưỡng dân gian

b)

Phật giáo nho giáo Thiên chúa giáo

c)

Phật giáo Đạo giáo nho giáo

d)

Nho giáo Phật giáo ấn Độ giáo

40.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt giữa các triều đại phong kiến gồm

a)

Văn học nhà nước và văn học tự do

b)

Văn học dân gian và văn học viết

c)

Văn học viết và văn học truyền miệng

d)

Văn học nhà nước và văn học dân gian

41.

Chữ nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào ở nước ta

a)

Tây Sơn

b)

Lê sơ

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Lý

42.

Việc cho dựng bia đá ở Văn miếu Quốc tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam

a)

nhà nước coi trọng Giáo dục khoa cử

b)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

c)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

43.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

c)

Trải qua quá trình đấu tranh củng cố độc lập dân tộc của quân dân ta

d)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

44.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển

a)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích đất canh tác

b)

Nhà nước quan tâm chị Thủy bảo vệ sức kéo và nông nghiệp

c)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

d)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất

45.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của quan xưởng trong thủ công nghiệp nhà nước

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi và buôn bán trong và ngoài nước

b)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến

c)

Huy động lực lượng trợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác buôn bán

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển

46.

Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ 19 là

a)

Văn học chữ Hán và chữ nôm suy tàn

b)

Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ nôm

c)

Luôn phát triển lấn át văn học chữ Hán

d)

Phát triển văn học viết bằng chữ quốc ngữ

47.

Triều đại phong kiến nhà Lê thế kỷ 15 nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây

a)

Khuyến khích nhân tài

b)

Vinh danh hiền tài

c)

Vai trò của nhà vua

d)

Răn đe hiền tài

48.

Văn học chữ nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây

a)

Thể hiện sự sáng tạo tiếp biến văn hóa của người Việt

b)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý Trần

c)

Ảnh hưởng của việc truyền bá công giáo vào Việt Nam

d)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa ấn Độ vào Đại Việt

49.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến

a)

Du nhập vào cải tạo các giống cây từ bên ngoài

b)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước

c)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực

50.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt là

a)

Cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam

b)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài

c)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm

51.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời đinh tiền Lê

a)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện được ý thức độc lập tự chủ

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện chặt chẽ tính chuyên chế Cao

c)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế Trung ương tập quyền

d)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau

52.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của sự ra đời Các nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt

a)

Cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước

b)

Sản phẩm mang nét độc đáo gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng

c)

Sản xuất được nhiều chuyên môn hóa sản phẩm có chất lượng cao hơn

d)

Góp phần quan trọng thúc để thương nghiệp phát triển

53.

Xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt

a)

Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp

b)

Việc phát minh khoa học kỹ thuật không được chú trọng phát triển

c)

Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển

d)

Chị để cao bị thế của nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương ổn định xã hội

54.

Cải cách hành chính của vua Minh mạng 1831 đến 1832 và vua Lê thánh tông vào những năm 60 của thế kỷ 15 có điểm chung là

a)

Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý

b)

Không lập hoàng hậu và không có phong tước Vương cho người ngoài họ

c)

Củng cố hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế

d)

Bãi bỏ cấp trung gian không lập đại tướng và không lấy đỗ trạng Nguyên

55.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc Việt Nam nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân

b)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm bảo vệ độc lập

c)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực

d)

Là nền tảng của dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới

56.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt

a)

Văn Minh Đại Việt phát triển đa dạng lâu đời và có tính dân chủ

b)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh ấn Độ

c)

Văn Minh Đại Việt phát triển đa dạng phong phú mang đậm tính dân tộc

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ

57.

Việc đề cao nho giáo của các nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây

a)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Chữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến

c)

Tạo ra sự bảo thủ chậm cải cách trước những biến đổi xã hội

d)

Hậu đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây

58.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt

a)

Văn Minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa và du nhập từ bên ngoài vào

b)

Trong kỷ Nguyên Đại Việt mọi lĩnh vực kinh tế văn hóa đều phát triển

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam á

d)

Mà nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn liền với văn hóa làng xã

59.

Những nghề thủ công ra đời sớm phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc nước ta là

a)

Nghề dệt và nghề đan

b)

Nghề gốm và nghề rèn đúc

c)

Nghề rèn đúc và nghề mộc

d)

gốm và làm đồ trang sức

60.

Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một ngữ hệ ở Việt Nam

a)

Giống nhau về thanh điệu và ngữ âm

b)

Giống nhau về hệ thống và từ vựng cơ bản

c)

Giống nhau về ngữ pháp

d)

Giống nhau về nhóm dân tộc

61.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người kinh

a)

Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

b)

Trồng lúa trên ruộng bậc thang

c)

Phát triển nuôi trồng thủy hải sản

d)

Trồng lúa và cây lương thực khác

62.

Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của dân tộc thiểu số nước ta

a)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

b)

Phát triển trồng nuôi thủy sản hải sản

c)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặt

d)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang

63.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước

a)

do cư trú Chủ yếu ở vùng đồng bằng

b)

Do cư trú chủ yếu ở các thung lũng

c)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao

d)

Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực

64.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số của điểm gì giống nhau

a)

Phát triển đánh bắt thủy hải sản ít chú trọng nuôi thủy hải sản

b)

Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa

c)

Chủ yếu là chồng muốn lương khô ngay sắn cây ăn quả

d)

Chủ yếu là trồng lúa nước bên cạnh đó trồng cả sắn Ngô củ quả

65.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

a)

Cơm nếp rau cá

b)

Bánh mì khoai tây

c)

Cơm thập cẩm

d)

Cơm tẻ rau cá

66.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ phồn thực

c)

Cúng Phật

d)

Thờ thần linh

67.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại vận chuyển là đi bộ và vận chuyển bằng gùi

a)

Do nhu cầu vận chuyển đồ đạc ngày càng nhiều

b)

Do sống chủ yếu ở miền núi hẹp dốc

c)

Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông kênh

d)

Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện

68.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

Nông nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Lâm ngư nghiệp

69.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa địa phương

b)

Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người kinh

c)

Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương

d)

Nghề thủ công thể hiện lối sống phong tục từng cộng đồng

70.

Nội dung nào phản ánh không đúng về những thay đổi của bữa ăn hàng ngày của người kinh

a)

Chuyển từ ăn gạo nếp sang gạo tẻ

b)

Bữa ăn đa dạng hơn rất nhiều

c)

Cách chế biến và thưởng thức mang vùng miền

d)

Sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng

71.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào mặt trận tổ quốc dân tộc

b)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

c)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng tôn giáo

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp với từng miền

72.

Mặt trận Dân tổng thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì

a)

Hội phản đế nhân dân

b)

Hội phản đế Việt Nam

c)

Hội Phản đế Đồng Minh

d)

Hội phản đế Đông Dương

73.

nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc Đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử

a)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

b)

Tinh thần đấu tranh Anh Dũng

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc

d)

Sự lãnh đạo tài tình sáng suốt

74.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng tôn giáo

c)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào mặt trận dân tộc

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

75.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào

a)

Từ khi thắng lợi 1.000 năm Bắc thuộc

b)

Từ khi giặc phương bắc sang xâm lược

c)

Từ thời dựng nước Văn lang âu lạc

d)

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ

76.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

Tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai

b)

Tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm

c)

Giúp đỡ chia sẻ nhau trong cuộc sống

d)

Chế tạo công cụ lao động trong câu sinh hoạt hàng ngày

77.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc xây dựng phát triển bảo vệ tổ quốc hiện nay

a)

Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam

b)

Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh bảo vệ tổ quốc

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng

d)

Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam

78.

Khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong mặt trận nào sau đây

a)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam

b)

Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam

c)

Mặt Trận nhân dân thống nhất Việt Nam

d)

Mặt trận Dân tộc dân chủ Việt Nam

79.

Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào

a)

Rất quan trọng

b)

Tương đối quan trọng

c)

Tương đối đặc biệt

d)

Đặc biệt quan trọng

80.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ

c)

Nghiêm cấm và hoạt động tín ngưỡng tôn giáo

d)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào mặt trận dân tộc

81.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc

c)

Nghiêm cấm và hoạt động tín ngưỡng tôn giáo

d)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào mặt trận dân tộc

82.

Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng cộng sản Việt Nam trong xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc

a)

Đoàn kết giúp đỡ nhau và lại vượt qua khó khăn

b)

Đoàn kết bình đẳng và tương trợ cùng phát triển

c)

Hợp tác tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

d)

Bình đẳng hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

83.

Nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam

a)

Phát huy hiệu quả thực sự đi vào cuộc sống

b)

Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay

c)

Cũng cố giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ

d)

Làm thay đổi diện mạo kinh tế văn hóa xã hội

84.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây

a)

Chênh lệch giữa các vùng các dân tộc

b)

Tình trạng thiếu lương thực thực phẩm

c)

Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật

d)

Cơ sở Hạ tầng phát triển không đồng bộ

85.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đoàn kết dân tộc Việt Nam

a)

Yêu cầu làm Thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp

b)

Yêu cầu chị Thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp

c)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

d)

Yêu cầu tập hợp một lực lượng chống ngoại xâm

86.

Sức mạnh nào góp phần quyết định dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống giặc ngoại xâm

a)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng

c)

Lòng yêu nước

d)

Khối đại đoàn kết dân tộc

87.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối loại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thỏa Bình Minh lịch sử

a)

Bánh chưng bánh dày

b)

con rồng Cháu Tiên

c)

Sự Tích trầu cau

d)

Thủy Tinh Sơn Tinh

88.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia khỏi đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì

a)

Củng cố an ninh quốc phòng

b)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc

c)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia

d)

Chống lại các thế lực thù địch

89.

Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng toàn quân toàn dân nhằm xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc

a)

Tiết bình đẳng và tương trợ cùng phát triển

b)

Bình đẳng hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

c)

Đoàn kết giúp đỡ nhau về vượt qua mọi khó khăn

d)

Hợp tác tương trợ và giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống

90.

Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền

b)

Để ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị

91.

Tính toàn diện trong chính sách dân tộc của nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây

a)

Chính trị quân sự văn hóa an ninh xã hội

b)

Chính trị văn hóa giáo dục an ninh quốc phòng

c)

Chính trị kinh tế xã hội an ninh quốc phòng

d)

Kinh tế văn hóa xã hội an ninh quốc phòng

92.

Đảng và nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số

a)

Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế xã hội

b)

Đường lối chung và đặc điểm riêng và trình độ phát triển kinh tế xã hội

c)

Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế xã hội

d)

Đường lối và đặc điểm đây hài hòa về trình độ phát triển kinh tế xã hội

93.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc và Đảng và nhà nước Việt Nam

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Văn Hóa

d)

Ngoại giao

94.

Yếu tố nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc Đảng của Đảng và nhà nước Việt Nam hiện nay

a)

Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền

b)

Xây dựng nền văn hóa trên nền tảng dân tộc Kinh

c)

Xây dựng nền văn hóa trên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc

95.

Nội dung nào sau đây không phải là quan điểm của Đảng và nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay

a)

Các dân tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình

b)

Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc

c)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng

d)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng

96.

Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số trình độ cao hay thấp đều ngang nhau và quyền lợi và nghĩa vụ nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc

a)

Đoàn kết

b)

Bình đẳng

c)

Tương trợ

d)

Nhất quán

97.

Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất

a)

Mặt trận dân tộc thống nhất

b)

Mặt trận dân chủ Việt Nam

c)

Mặt trận Dân tộc dân chủ

d)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

98.

Truyện cổ tích nào sau đây kể về nguồn gốc của các dân tộc trên đất nước Việt Nam

a)

Con rồng cháu Tiên

b)

Quả bầu mẹ

c)

Lạc Long Quân và âu Cơ

d)

Sự Tích trầu cau

99.

Ngày nay sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy và cao độ trở thành nhân tố nào sau đây

a)

Cơ sở để phát triển kinh tế xã hội và ổn định đất nước

b)

Động lực của công cuộc đổi mới và toàn diện đất nước

c)

Nề nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới

d)

Tiền đề của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập

100.

Nhận định nào sau đây là quan điểm của đảng và nhà nước việt nam hiện nay

a)

Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập giao lưu quốc tế hiện nay

b)

Đại đoàn kết dân tộc là cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay

c)

Đại đoàn kết dân tộc là động lực thúc đẩy tiến trình hội nhập khu vực và thế giới

d)

Đại đoàn kết dân tộc là được nội chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay