wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT 1 CÔNG NGHỆ 8

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào?
a)
Do chạm trực tiếp vào vật mang điện.
b)
Sử dụng đồ dùng điện bị rò điện ra vỏ.
c)
Sửa chữa điện không cắt nguồn điện.
d)
Cả 3 nguyên nhân trên.
2.
Hãy cho biết sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa là như thế nào?
a)
Sử dụng các vật lót cách điện.
b)
Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện.
c)
Sử dụng các dụng cụ kiểm tra.
d)
Cả 3 đáp án trên.
3.
Tai nạn điện do chạm trực tiếp vào vật mang điện đó là:
a)
Chạm trực tiếp vào dây dẫn điện trần không bọc cách điện hoặc dây dẫn hở cách điện.
b)
Sử dụng đồng hồ điện bị rò rỉ điện ra vỏ.
c)
Sửa chữa điện không cắt nguồn điện, không sử dụng dụng cụ bảo vệ, an toàn điện.
d)
Cả 3 đáp án trên.
4.
Thế nào là vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến thế?
a)
Trường hợp điện phóng qua không khí.
b)
Trường hợp điện phóng qua người.
c)
Đáp án A và B đúng.
d)
Đáp án A hoặc B đúng.
5.
Các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện là:
a)
Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện.
b)
Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Đáp án khác.
6.
Hãy chọn những hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây?
a)
Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp.
b)
Thả diều gần đường dây điện .
c)
Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp.
d)
Tắm mưa gần đường dây diện cao áp.
7.
Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?
a)
Giầy cao su cách điện.
b)
Giá cách điện.
c)
Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện.
d)
Thảm cao su cách điện.
8.
Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là:
a)
Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện.
b)
Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện.
c)
Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện.
d)
Cả 3 đáp án trên.
9.
Để phòng ngừa tai nạn điện cẩn:
a)
Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sử dụng điện.
b)
Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sửa chữa điện.
c)
Giữ khoảng cách an toàn với đường dây điện cao áp và trạm biến áp.
d)
Cả 3 đáp án trên.
10.
Khi sử dụng và sửa chữa điện cần sử dụng những nguyên tắc an toàn gì?
a)
Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện.
b)
Trước khi sửa chữa điện phải cắt nguồn điện.
c)
Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện.
d)
Tất cả đều đúng.
11.
Các em đã học mấy nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
12.
Có mấy biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
13.
Đâu là hành động sai không được phép làm?
a)
Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp.
b)
Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp.
c)
Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp.
d)
Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp.
14.
Trước khi sửa chữa điện, người ta phải cắt nguồn điện bằng cách:
a)
Rút phích cắm điện.
b)
Rút nắp cầu chì.
c)
Cắt cầu dao.
d)
Cả 3 đáp án trên.
15.
Trước khi sửa chữa điện, phải cắt nguồn điện theo trình tự nào?
a)
Cắt cầu dao→ Rút cầu chì → Rút phích cắm điện.
b)
Rút phích cắm điện → Rút cầu chì → Cắt cầu dao.
c)
Cắt cầu dao→ Rút phích cắm điện → Rút cầu chì.
d)
Đáp án A, B, C.
16.
Khi đồ dùng điện làm việc, vật liệu cách điện sẽ bị già hóa do:
a)
Tác dụng của nhiệt độ.
b)
Do chấn động.
c)
Tác động lí hóa khác.
d)
Cả 3 đáp án trên.
17.
Dựa vào đặc tính và công dụng người ta phân vật liệu kỹ thuật thành bao nhiêu loại?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
18.
Vật liệu kĩ thuật điện được phân làm mấy loại?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
19.
Vật liệu cho dòng điện chạy qua được gọi là gì?
a)
Vật liệu dẫn điện.
b)
Vật liệu cách điện.
c)
Vật liệu siêu dẫn điện.
d)
Tất cả đều đúng.
20.
Ở nhiệt độ làm việc cho phép, tuổi thọ của vật liệu cách điện khoảng:
a)
Dưới 15 năm.
b)
Trên 20 năm.
c)
Từ 15 ÷ 20 năm.
d)
Đáp án khác.
21.
Phần tử nào sau đây không dẫn điện?
a)
Chốt phích cắm điện.
b)
Thân phích cắm điện.
c)
Lõi dây điện.
d)
Lỗ lấy điện.
22.
Điện trở suất của Sắt có giá trị nào dưới đây?
a)
12.10−8Ωm12.10−8Ωm.
b)
1,7.10−8Ωm1,7.10−8Ωm.
c)
1,6.10−8Ωm1,6.10−8Ωm.
d)
2,8.10−8Ωm.
23.
Khi nhiệt độ làm việc tăng quá nhiệt độ cho phép từ 8 ÷ 10ᵒC, tuổi thọ của vật liệu cách điện sẽ:
a)
Tăng gấp đôi.
b)
Giảm một nửa.
c)
Không thay đổi.
d)
Đáp án khác.
24.
Vật liệu dẫn từ là gì?
a)
Vật liệu mà từ trường đều chạy qua được.
b)
Vật liệu mà dòng điện chạy qua được.
c)
Vật liệu mà đường sức từ trường chạy qua được.
d)
Tất cả đều đúng.
25.
Vật liệu dẫn điện có:
a)
Điện trở suất nhỏ.
b)
Điện trở suất lớn.
c)
Điện trở suất vừa.
d)
Đáp án khác.
26.
Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có đặc tính dẫn điện tốt?
a)
Vật liệu dẫn từ.
b)
Vật liệu cách điện.
c)
Vật liệu dẫn điện.
d)
Đáp án khác.
27.
Vật liệu có điện trở suất càng nhỏ:
a)
Dẫn điện càng tốt.
b)
Dẫn điện càng kém.
c)
Dẫn điện trung bình.
d)
Đáp án khác.
28.
Trong các vật liệu kĩ thuật điện dưới đây, vật liệu nào có khả năng cách điện?
a)
Đồng.
b)
Nhôm.
c)
Cao su.
d)
Niken-crom.
29.
Thép kĩ thuật điện được dùng làm:
a)
Lõi dẫn từ của nam châm điện.
b)
Lõi của máy biến áp.
c)
Lõi của máy phát điện.
d)
Cả 3 đáp án trên.
30.
Vật liệu cách điện có:
a)
Điện trở suất nhỏ.
b)
Điện trở suất lớn.
c)
Điện trở suất vừa.
d)
Đáp án khác.
31.
Có mấy đại lượng điện định mức?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
32.
Đồ dùng điện loại điện – cơ gồm những vật nào dưới đây?
a)
Quạt điện.
b)
Máy khuấy.
c)
Máy say sinh tố.
d)
Đáp án A, B, C.
33.
Chức năng của nhóm đồ dùng điện loại điện – nhiệt là:
a)
Đốt nóng, sưởi ấm.
b)
Nấu cơm.
c)
Đun nước nóng.
d)
Cả 3 đáp án trên.
34.
Đồ dùng nào dưới đây thuộc nhóm điện- quang?
a)
Bút thử điện.
b)
Nồi cơm điện.
c)
Đèn sợi đốt.
d)
Bàn là điện.
35.
Đâu không phải chức năng của nhóm đồ dùng điện loại điện – cơ?
a)
Quay máy bơm nước.
b)
Quay máy xay xát.
c)
Chiếu sáng đường phố.
d)
Quay quạt điện.
36.
Để tránh hỏng đồ dùng điện, khi sử dụng cần lưu ý:
a)
Đấu đồ dùng điện vào nguồn có điện áp bằng điện áp định mức của đồ dùng điện.
b)
Không cho đồ dùng điện làm việc vượt quá công suất định mức.
c)
Không cho đồ dùng điện làm việc với dòng điện vượt quá trị số định mức.
d)
Cả 3 đáp án trên.
37.
Các đại lượng điện định mức quan trọng của đồ dùng điện gồm:
a)
Điện áp định mức U.
b)
Dòng điện định mức I.
c)
Công suất định mức P.
d)
Cả 3 đại lượng trên.
38.
Đồ dùng điện loại điện – quang biến:
a)
Điện năng thành quang năng.
b)
Điện năng thành nhiệt năng.
c)
Điện năng thành cơ năng.
d)
Đáp án khác.
39.
Chức năng của nhóm đồ dùng điện loại điện – quang là:
a)
Chiếu sáng trong nhà.
b)
Chiếu sáng đường phố.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Đáp án khác.
40.
Nhà sản xuất quy định các số liệu kĩ thuật để làm gì?
a)
Để sử dụng đồng hồ điện được tốt.
b)
Để sử dụng đồng hồ điện được bền lâu.
c)
Để sử dụng đồng hồ điện được an toàn.
d)
Cả 3 đáp án trên.
41.
Tên đại lượng điện định mức là:
a)
Điện áp định mức.
b)
Dòng điện định mức.
c)
Công suất định mức.
d)
Cả 3 đáp án trên.
42.
Dựa vào nguyên lí biến đổi năng lượng, người ta phân đồ dùng điện ra thành mấy nhóm?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
43.
Bàn là điện, nồi cơm điện được xếp vào nhóm đồ dùng điện nào?
a)
Đồ dùng điện loại điện – quang.
b)
Đồ dùng điện loại điện – nhiệt.
c)
Đồ dùng điện loại điện – cơ.
d)
Tất cả đều đúng.
44.
Đơn vị của dòng điện định mức là:
a)
Vôn.
b)
Ampe.
c)
Oát.
d)
Đáp án khác.
45.
Đơn vị của điện áp định mức là?
a)
Vôn (V).
b)
Ampe (A).
c)
Oát (W).
d)
Đáp án A hoặc B đúng.
46.
Có mấy kiểu đuôi đèn?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
47.
Nêu các đặc điểm của đèn sợi đốt?
a)
Đèn phát sáng liên tục.
b)
Hiệu suất phát quang thấp.
c)
Tuổi thọ thấp, chỉ khoảng 1000 giờ.
d)
Cả 3 đặc điểm trên.
48.
Cấu tạo đèn sợi đốt gồm mấy bộ phận?
a)
3.
b)
4.
c)
5.
d)
6.
49.
Đèn cao áp thủy ngân thuộc vào nhóm đèn điện nào?
a)
Đèn sợi đốt.
b)
Đèn huỳnh quang.
c)
Đèn phóng điện.
d)
Không có đáp án đúng.
50.
Điện năng biến đổi thành quang năng ở bộ phận nào của đèn sợi đốt?
a)
Đuôi đèn.
b)
Bóng thủy tinh.
c)
Sợi đốt.
d)
Đáp án khác.