Font size
WorksheetsTôi học Sinh bạn cũng thế
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Trong quá trình dịch mã phân tử trực tiếp làm khuôn tổng hợp prôtêin là:
rARN
tARN
mARN
ADN
.Đột biến mất 1 cặp A - T sẽ làm số liên kết hiđrô của gen
giảm 2
tăng 1
tăng 2
giảm 1
Cấu trúc operon ở sinh vật nhân sơ gồm:
Vùng khởi động, Vùng vận hành, các gen cấu trúc Z, Y, A.
Gen điều hòa, Gen vận hành, gen khởi động, các gen cấu trúc Z, Y, A.
các gen điều hoà, các gen vận hành và các gen cấu trúc Z, Y, A.
Gen điều hòa, gen khởi động, các gen cấu trúc Z, Y, A.
Phân tử tARN có bộ ba đối mã 3'AXU5' sẽ khớp bổ sung với bộ ba mã sao trên phân tử mARN:
5'AGA3'
5'UXA3'
3'AGU5'
3'UGA5'
Trong quá trình kéo dài chuỗi poolipeptit, riboxom có vai trò:
xúc tác hình thành liên kết peptit giữa các axit amin
như một khung đỡ mARN và phức hợp aa-tARN
cắt bỏ axit amin mở đầu khỏi chuỗi pôlipeptit
hoạt hóa axit amin và tạo hợp aa-tARN
trong mô hình cấu trúc operon Lac, nơi mà ARN poolimeraza bám vào và bắt đầu phiên mã là
gen điều hòa
gen cấu trúc Z
vùng khởi động
vùng vận hành
Hình nào sau đây mô tả đúng cấu trúc chung của một gen cấu trúc?
Hình 1
Hình 4
Hình 3
Hình 2
Theo lí thuyết trong quá trình nhân đôi ADN, nucleotit loại guanin trên mạch khuôn liên kết với nucleotit loại nào của môi trường nội bào:
Timin
Xitozin
Adenin
Uraxin
Có tất cả bao nhiêu bộ ba tham gia mã hóa các axit amin:
64
61
63
60
trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli,protein nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có Lactozo
Protein Lac A
Protein ức chế
Protein Lac Y
Protein Lac Z
Sản phẩm của quá trình phiên mã
phân tử ARN
chuỗi polypeptit
phân tử ADN
phân tử xenlulozo
Thực chất của quá trình điều hòa hoạt động của gen là kiểm soát:
trình tự nucleotit trên gen
số lần nhân đôi của ADN
lượng sản phẩm do gen tạo ra
số lượng gen trong tế bào
Quá trình dịch mã diễn ra ở loại bào quan nào sau đây
Riboxom
Nhân tế bào
Lizoxom
Bộ máy gongi
Trong quá trình nhân đôi ADN, nucleotit loại T của ADN liên kết bổ sung với loại nucleotit ở môi trường nội bào
A
U
G
T
Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một ARN được gọi là
côđon
gen
anticôđon
mã di truyền
Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế:
giảm phân
nhân đôi ADN
thụ tinh
nguyên phân
Mã di truyền nào sau đây không có tính thoái hóa
UUG
AUX
AUG
XGU
Sau khi tổng hợp ARN thì mạch gốc của gen có hiện tượng nào sau đây
Bị ezim xúc tác phân giải
Rời nhân để di chuyển ra tế bào chất
Liên kết với phân tử ARN
Xoắn lại với mạch bổ sung trên ADN
Sự kết cặp của hai loại nucleotit nào sau đây không đúng theo quy tắc bổ sung
A-T
G-X
A-U
T-G
Thành phần nào sau đây không thuộc về cấu trúc operon Lac ở vi khuẩn E.coli
Vùng khởi động (P)
Gen điều hòa (R)
Gen LacZ
Vùng vận hành (O)
Ở tế bào nhân thức, loại axit nucleit vận chuyển axit amin đến riboxom để dịch mã là:
ADN
tARN
rARN
mARN
Theo lí thuyết, bộ ba trên ADN 3'GAT5' sẽ có bộ ba bổ sung mang trình tự nào
5'GAT3'
5'XTA3'
5'TGA3'
5'XAT3'
Quá trình dịch mã đã trực tiếp tạo ra sản phẩm nào
mARN
chuỗi polipeptit
gen
polysome
Trong operon Lac ở vi khuẩn E.coli, khi môi trường có lactose, mối tương quan giữa 2 thành phần nào sau đây không diễn ra:
Protein ức chế - vùng vận hành
ARN polymeraza - vùng khởi động
ARN polymeraza - các gen cấu trúc
Protein ức chế - lactose
Trong operon Lac, Protein ức chế tổng hợp từ gen nào sau đây
Gen Z
Gen Y
Gen R
Gen A
Ở sinh vật nhân thực, khi quá trình dịch mã hoàn tất, enzim đặc hiệu cắt bỏ 1 axit amin nào sau đây khỏi chuỗi polipeptit vừa tổng hợp
Prolin
Metionin
Valin
Lizin
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
ADN và ARN
protein
ARN
ADN
Quá trình nào sau đây sử dụng axit amin làm nguyên liệu
tổng hợp ARN
tổng hợp ADN
tổng hợp protein
tổng hợp mARN
Triplet của ba bộ nucleotit qui định axit amin có ở
tARN
gen
mARN
rARN
Trong quá trình dịch mã, phân tử mARN có chức năng:
vận chuyển axit amin tới ribosome
làm khuôn cho quá trình dịch mã
kết hợp với protein tạo nên ribosome
kết hợp với tARN tạo nên ribosome
Quá trình phiên mã không tạo ra sản phẩm nào sau đây?
mARN
Chuỗi pôlipeptit.
rARN.
tARN.
Ở tế bào nhân thực, quá trình tổng hợp prôtêin được gọi là quá trình
phiên mã.
dịch mã.
nhân đôi.
hoạt hóa axit amin.
Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất?
Nhân đôi ADN.
Tổng hợp tARN
Tổng hợp mARN.
Tổng hợp prôtêin.
Bộ ba nào sau đây là côđon kết thúc trên mARN?
UGA.
GAA.
UGG.
UXG.
Cho triplet 3’ATG5’ nằm trên mạch gốc của gen. Trình tự nuclêôtit trong côđon tương ứng trên mARN như thế nào
5'TAX3’.
3’UAX5’
3’TAX5’.
5’UAX3’
Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
Dịch mã
Nhân đôi NST.
Phiên mã.
Tái bản ADN.
Thành phần nào sau đây không tham gia vào quá trình phiên mã?
ARN pôlimeraza.
ADN làm khuôn.
ADN pôlimeraza.
Các ribônuclêôtit loại A, U, G, X.
Trong cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E. Coli, vùng khởi động (promoter) là
những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử protein ức chế.
nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã.
những trình tự nuclêôtit đặc biệt tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khỏi đầu phiên mã.
Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là
3’GAU5’
3’GUA5’
5’AUX3’
3’UAG5’
Những bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại axit amin (trừ AUG và UGG), điều này chứng tỏ mã di truyền có tính
thoái hóa.
phổ biến.
đặc hiệu.
bảo thủ.
Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ các cơ chế
nhân đôi ADN và phiên mã.
nhân đôi ADN và dịch mã.
phiên mã và dịch mã
nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.
Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticôđon)?
mARN.
rARN.
tARN.
ADN.
Trong hoạt động Operon Lac ở vi khuẩn E. Coli, khi môi trường không có lactose, các gen cấu trúc Z, Y, A sẽ
tăng cường phiên mã.
bị ức chế phiên mã
liên kết protein ức chế.
liên kết với ARN - polymerase.
Trong cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền, thành phần nào trực tiếp biểu hiện thành tính trạng?
ADN.
mARN.
Protein.
tARN.
Phân tử tARN có bộ ba đối mã (anticodon) là 3’AUG5’ sẽ khớp bổ sung với bộ ba mã sao (côđôn)
5’TAX3’.
5’UAX3’.
3’UAX5’.
3’TAX5’.
Khi nói về codon mở đầu AUG, phát biểu nào sau đây không đúng?
Codon mở đầu đồng thời quy định axit amin Mêtiônin. hoặc Focmin mêtiônin.
Codon mở đầu đọc theo chiều từ 5’ → 3’.
Codon mở đầu có bộ ba tương ứng trên ADN là 3’TAX5’.
Codon mở đầu mang tín hiệu khởi đầu quá trình phiên mã.
Vùng nào sau đây của gen cấu trúc nằm ở đầu 5’→3’ của mạch mang mã gốc?
Vùng điều hòa.
Vùng mã hóa.
Vùng kết thúc.
Vùng mở đầu.
Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
tARN.
ADN.
rARN.
mARN.
Thành phần nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?
tARN.
mARN.
Riboxom.
ADN.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac thì enzyme ARN polimeraza thường xuyên phiên mã ở loại gen nào sau đây?
Gen điều hòa.
Gen A.
Gen Y.
Gen Z.
Nuclêôtit nào sau đây không tham gia cấu tạo nên ADN?
Guanin.
Uraxin.
Xitozin.
Adênin.
Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một nhóm ribôxôm đồng thời hoạt động gọi là
pôlinuclêôxôm.
pôlinucleotit.
pôlipeptit.
pôlixôm.
Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối với nhau bởi enzim
ADN polimeraza.
lipaza.
ARN polimeraza.
ligaza.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò:
Chất xúc tác.
Chất cảm ứng.
Chất ức chế.
Chất trung gian.
Vi rút gây bệnh Covid-19 có vật chất di truyền là ARN, loại nuclêôtit nào sau đây không cấu tạo nên vật chất di truyền của chủng vi rút này?
Timin.
Xitozin.
Guanin.
Adênin.
Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 20% số nuclêôtit loại Ađênin. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại Timin của phân tử này là bao nhiêu?
10%.
30%.
40%.
20%.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêrôn Lac của vi khuẩn E coli, giả sử gen Z phiên mã 10 lần. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
Môi trường sống không có lactôzơ.
Gen A phiên mã 10 lần.
Gen điều hòa không phiên mã.
Gen Y phiên mã 20 lần.
Chuyển gen tổng hợp Insulin của người vào vi khuẩn, tế bào vi khuẩn tổng hợp được Insulin là vì mã di truyền có
tính đặc hiệu
tính thoái hoá.
tính phổ biến
bộ ba kết thúc
Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đang ở giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptid.
II. Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã chuỗi polipeptid hoàn chỉnh có 5 axit amin.
III. Đầu 5’ của phân tử tARN mang axit min Ala.
IV. Thứ tự chuỗi polipeptid là Ala – Pro – Gly – Arg – Glu – Met.
2
3
4
1
Đặc điểm nào sau đây có ở quá trình phiên mã nhưng không có ở quá trình nhân đôi ADN?
Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
Chỉ có một mạch đơn của gen được làm khuôn tổng hợp mạch pôlinuclêôtit mới
Mạch pôlinuclêôtit mới được kéo dài theo chiều 5’ – 3’.
Cần có enzim ADN polimeraza.
Trong quá trình dịch mã, ribôxôm gắn với mARN tại vị trí nào?
Bất kì trình tự AUG nào trên mARN tính theo chiều 5’→3’.
Trình tự nuclêôtit đặc hiệu nằm gần côđon mở đầu ở đầu 5’ của mARN.
Trình tự AUG là côđon mở đầu nằm ở đầu 5’ của mARN.
Trình tự nuclêôtit đầu tiên ở đầu 3’ của mARN.
Phân tích thành phần các loại nucleotit trong một mẫu ADN lấy từ một bệnh nhân người ta thấy như sau: A = 22%; G =
20%; T= 28% ; X = 30%. Kết luận nào sau đây là đúng?
ADN này không phải là ADN của tế bào người bệnh.
ADN này là của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người.
ADN của người bệnh đã bị biến đổi bất thường do tác nhân gây bệnh.
ADN của người bệnh bị lai hóa với ARN.
Khi nói về cơ chế dịch mã, nhận xét nào sau đây đúng?
Trong giai đoạn tổng hợp chuỗi polopeptit, có thể nhiều ribôxôm cùng bám vào mạch mARN khuôn và trượt theo chiều 3’→5’.
Phức hợp tARN - axit amin khi tiến vào ribôxôm sẽ khớp bộ ba đối mã với bộ ba mã sao tương ứng trên ADN theo nguyên tắc
bổ sung.
Khi kết thúc dịch mã, giải phóng chuỗi polipeptit hoàn chỉnh
Trình tự các axitamin trong chuỗi polipeptit tương ứng với trình tự các bộ ba trên mARN.
Trong quá trình nhân đôi ADN, enzyme ARN – polymerase có vai trò gì?
Nối các đoạn okazaki để tạo thành mạch liên tục.
Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.
Tổng hợp đoạn mồi.
Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.
Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp phân tử, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Enzim ARN polymeraza tiếp xúc và tháo xoắn phân tử ADN tại vùng điều hòa.
II. mARN sơ khai có chiều dài bằng chiều dài vùng mã hóa của gen.
III. Enzim ADN polymeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3 ’ – 5’.
IV. Trên phân tử ADN, enzim ligaza chỉ hoạt động trên 1 mạch.
4
1
3
2
Nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây là đúng?
Quá trình nhân đôi ADN sử dụng 5 loại nuclêôtit để cấu tạo nên mạch mới.
Enzym ADN_polimeraza chỉ tác động theo một chiều duy nhất 3’ - 5’.
Một phân tử ADN con được tổng hợp liên tục, một phân tử được tổng hợp gián đoạn.
Enzym ligaza tác động trên cả 2 mạch của ADN trong quá trình nhân đôi.
Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các gen trong một tế bào luôn có số lần phiên mã bằng nhau.
II. Quá trình phiên mã luôn diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN.
III. Thông tin di truyền trong ADN được truyền từ tế bào này sang tế bào khác nhờ cơ chế nhân đôi ADN.
IV. Quá trình dịch mã có sự tham gia của mARN, tARN và rARN
3
4
2
1
Khi nói về quá trình nhân đôi ADN trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?
Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3'- 5'
Trong một chạc tái bản, chỉ một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp liên tục.
Quá trình nhân đôi ADN chỉ diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
Enzim ADN pôlimeraza tham gia tháo xoắn.
Một phân tử ADN mạch kép có số nucleotit loại A có tỉ lệ 20% và có 2400 Adenin. Tổng liên kết hidro của ADN là
15600
7200
12000
1440
Một gen có 1200 cặp nucleotit và số nucleotit loại G chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Số nucleotit loại T của gen là
240
360
480
720
Một đoạn pôlipeptit gồm 4 axit amin có trình tự: Val - Trp - Phe - Pro. Biết các côđon trên mARN mã hóa các axit amin tương ứng như sau: Trp - UGG ; Val - GUU; Phe - UUU ; Pro - XXA. Trình tự nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit nói trên như thế nào?
3’TGG - AAA - GGT - XXA 5’
3’XAA - AXX - AAA - GGT 5’
5’ XAA - AXX - TTT - GGT 3
5’ TGG - TGG - AAG - XXA 3
Một gen có 20% số nucleotit loại A và có 600 nucleotit loại G. Gen có bao nhiêu liên kết hidrô?
2000
2600
3600
5200
Có 10 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 300 mạch pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của những phân tử ADN là
3
4
5
6
Lơxin là axit amin được mã hoá bởi các bộ ba: 5’XUU3’; 5’XUX3’; 5’XUA3’. Những phân tử tARN mang bộ ba đối mã nào sau đây có thể tham gia vận chuyển axit amin Loxin tới ribôxôm để thực hiện quá trình dịch mã?
5’AAG3’; 5’GAG3’; 5’UAG3’.
3’AAG5’; 3’GAG5’; 5’UAG3’
3’XUU5’; 3’XUX5’; 3’XUA5’
5’UAA3’; 5’UAU3’; 5’UAG3’
Khi nói về opêrôn Lạc ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêrôn Lạc.
II.Vùng vận hành (O) là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
III.Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.
IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần
2
1
3
Một phân tử ADN của tinh tinh có 20 % số nu loại T. Theo lý thuyết, tỉ lệ số nu loại X của phân tử ADN này là
10%
20%
30%
80%
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, thành phần nào sau đây bị bất hoạt khi trong môi trường có đường lactôzơ?
Vùng vận hành (O)
Vùng khởi động (P)
Protein ức chế
Nhóm gen cấu trúc (Z-Y-A)
Trong mô hình hoạt động của operon Lac, nếu đột biến xảy ra ở gen Z sẽ làm ảnh hưởng đến cấu trúc của chuỗi polipeptit do gen nào tạo ra?
Gen Z và gen A
Gen Z
Gen Z, Y và A
Gen Z và gen Y
Alen a bị đột biến thành alen A, alen B bị đột biến thành alen b. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đột biến về cả 2 gen trên?
aaBB
Aabb
AaBb
aaBb
Một gen ở sinh vật nhân sơ bị đột biến thay 1 cặp A – T bằng 1 câp G-X thì trên lý thuyết, số liên kết hidro của gen đột biến sẽ?
tăng 3
giảm 1
tăng 1
ko đổi
Guanin dạng hiếm kết cặp với Timin trong quá trình nhân đôi. Để xuất hiện dạng đột biến thay thế cặp G - X bằng cặp A - T, gen phải trải qua số lần nhân đôi AND là
1
2
3
4
. Một loài thực vật, alen a bị đột biến thành alen A; alen B bị đột biến thành alen b. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn. Trong các cây có kiểu gen sau, cây nào không phải là thể đột biến?
aaBB
Aabb
aabb
AaBb
Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen?
Thay cặp A - T bằng cặp G – X
Mất cặp A - T
Thêm cặp G - X
Thay cặp G - X bằng cặp X - G
Xét 2 cặp gen A, a và B, b; trong đó các alen a, B là alen đột biến; các alen trội là trội hoàn toàn. Kiểu gen nào dưới đây quy định kiểu hình bình thường?
aabb
Aabb
aaBb
AaBb
Dạng đột biến điểm nào sau đây chỉ gây biến đổi tối đa 1 axit amin trong chuỗi polypeptide?
Đột biến mất 1 cặp nucleotide ở bộ ba ngay sau mã mở đầu
Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở bộ ba ngay trước mã kết thúc
Đột biến thêm 1 cặp nucleotide ở bộ ba giữa gen
Đột biến thay thế 2 cặp nucleotide ở 2 bộ ba khác nhau
Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số lượng nuclêôtit và số liên kết hiđrô của gen?
Thay cặp G - X bằng cặp X - G
Thêm cặp G - X
Thay cặp A - T bằng cặp G - X
Mất cặp A - T
Alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành alen B. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đột biến về cả 2 gen trên?
AAbb
AaBB
aaBb
Aabb
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau
Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình
Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
.Đột biến mất 1 cặp A - T sẽ làm số liên kết hiđrô của gen
giảm 2
tăng 1
tăng 2
giảm 1
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
Đột biến gen chỉ phát sinh khi có sự tác động của tác nhân gây đột biến.
Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST.
Đột biến điểm xảy ra ở một hoặc vài cặp nuclêôtit trong gen
Tác nhân nào sau đây gây đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X?
Acridin
Tia UV
Cônxisin
5 Brôm uraxin
Dạng đột biến gen thêm một cặp G-X sẽ làm cho số liên kết hiđrô của gen đột biến sẽ
tăng 2 liên kết hiđrô
giảm 1 liên kết hiđrô
giảm 2 liên kết hiđrô
Tăng 3 liên kết hiđrô
Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện cô đôn kết thúc
3’AGG5’
3’AXX5’
3’AXA5’
3’AAT5’
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
Chỉ có những gen đột biến có lợi mới có ý nghĩa tiến hóa.
Đột biến thay thế cặp nuclêôtit không làm thay đổi chiều dài của gen.
Hậu quả của đột biến gen phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gen.
Đa số đột biến gen là có hại
Alen M bị đột biến điểm thành alen m. Theo lí thuyết, alen M và alen m
luôn có số liên kết hiđrô bằng nhau
có thể có tỉ lệ (A-T)/(G-X) bằng nhau
luôn có chiều dài bằng nhau
chắc chắn có số nuclêôtit bằng nhau
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
Đột biến gen luôn làm phát sinh các gen mới.
không có tác nhân đột biến vẫn có thể phát sinh đột biến gen.
Đột biến nhân tạo có tần số thấp hơn các đột biến tự nhiên.
Đột biến gen là những biến đổi trong vùng mã hóa của gen
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đột biến gen?
Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST.
Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.
Cho các kết luận sau:
I. Đột biến gen xảy ra ở vị trí vùng khởi động làm cho quá trình dịch mã không được diễn ra.
II. Đột biến gen có thể xảy ra ngay cả trong môi trường không có tác nhân gây đột biến.
III. Đột biến có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
IV. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.
Có bao nhiêu kết luận đúng?
3
1
2
4
Mạch gốc của gen ban đầu là: 3’TAX XGA AAA...5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?
1
2
3
4
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon có thể làm cho các cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã dù môi trường có gen
lactozơ?
Gen cấu trúc Z
Vùng khởi động
Gen cấu trúc A
Gen cấu trúc Y
Một gen có 500A, 1000G. Sau khi bị đột biến, gen có tổng số 3999 liên kết hiđrô nhưng chiều dài không thay đổi. Đây là loại đột biến:
Mất 1 cặp G-X
Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
Thêm 1 cặp A-T
Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T
Loại đột đột biến nào sau đây làm tăng số loại alen của một gen nào đó trong vốn gen của quần thể sinh vật?
Đột biến điểm
Đột biến đa bội
Đột biến dị đa bội
Đột biến lệch bội
