wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá ôn cuối kì II

Total questions: 28

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Quá trình nào sau đây là quá trình toả nhiệt?

a)

A. Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

b)

​B. Phản ứng phân huỷ khí NH3.

c)

C. Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

d)

​D. Hoà tan NH4Cl(s) trong nước.

2.

Câu 3. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó​

a)

A. hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

B. chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

c)

​C. chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

d)

​D. các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

3.

Câu 4. Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

​A. Phản ứng nhiệt phân CaCO3.

b)

B. Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.

c)

​C. Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.

d)

D. Phản ứng đốt cháy acetone.

4.

Câu 5. Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứnghoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

​A. Nhiệt độ.​

b)

B. Tốc độ phản ứng.​

c)

C. Áp suất.​

d)

D. Thể tích khí.

5.

Câu 6. Đại lượng đặc trưng cho độ giảm nồng độ của chất phản ứnghoặc tăng nồng độ của sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọi là

a)

​A. cân bằng hóa học.​

b)

B. tốc độ tức thời.

c)

C. tốc độ phản ứng.​

d)

​D. quá trình hóa học.

6.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng về xúc tác?

a)

​A. Xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

b)

B. Khối lượng xúc tác không thay đổi sau phản ứng.

c)

​C. Xúc tác không tương tác với các chất trong quá trình phản ứng.

d)

​D. Xúc tác kết hợp với sản phẩm phản ứng tạo thành hợp chất bền.

7.

Câu 8. Trong phản ứng hóa học, tốc độ phản ứng

a)

​A. giảm khi nhiệt độ của phản ứng tăng.

b)

B. tăng khi nhiệt độ cuả phản ứng tăng.

c)

C. không đổi khi nhiệt độ của phản ứng tăng.

d)

D. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ của phản ứng.

8.

Câu 9. Khi tăng nồng độ chất tham gia thì

a)

​A. tốc độ phản ứng tăng.

b)

​B. tốc độ phản ứng giảm.

c)

​C. không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

D. có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

9.

Câu 10. Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng

a)

​A. giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

b)

B. tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

c)

​C. tăng nhiệt độ của phản ứng.

d)

​D. giảm nhiệt độ của phản ứng.

10.

Câu 11. Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4(aq) → ZnSO4(aq) + H2(g). Yếu tố nào sau đây

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

​A. Diện tích bề mặt zinc.

b)

​B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

​C. Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

​D. Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.

11.

Câu 12. Khi cho cùng một lượng aluminium vào cốc đựng dung dịchacid HCl 0,1 M; tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng kim loại aluminium ở dạng nào sau đây?

a)

​A. Dạng viên nhỏ.​

b)

B. Dạng bột mịn.​

c)

C. Dạng tấmmỏng.​

d)

D. Dạng dây.

12.

Câu 13. Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phảnứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để lên men alcohol (rượu)?D. Nhiệtđộ.

a)

A. Chất xúc tác

b)

​B. Áp suất.​

c)

​C. Nồng độ.​

d)

D. Nhiệtđộ

13.

Câu 14. Ở cùng nhiệt độ, khi cho bột Fe tác dụng với dung dịch HCl,nồng độ nào của HCl sẽ cho phản ứng nhanh nhất?

​D. 0,5 M.

a)

A. 0,1 M.​

b)

B. 0,2 M.​

c)

C. 1,0 M.​

d)

D. 0,5 M.

14.

Câu 15. Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc(trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?

D. Chất xúc tác.

a)

A. Nhiệt độ, áp suất.​

b)

​B. Diện tích tiếp xúc.

c)

​C. Nồng độ.​

d)

D. Chất xúc tác.

15.

Câu 16. So sánh tốc độ của 2 thí nghiệm phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau) :

Thí nghiệm 1: Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M.

Thí nghiệm 2: Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M.

Kết quả thu được là

​D. ban đầu như nhau, Thí nghiệm 2 nhanh hơn thí nghiệm 1.

a)

​A. Thí nghiệm 1 nhanh hơn thí nghiệm 2.

b)

​B. Thí nghiệm 2 nhanh hơn thí nghiệm 1.

c)

​C. kết quả như nhau.

d)

​D. ban đầu như nhau, Thí nghiệm 2 nhanh hơn thí nghiệm 1.

16.

Câu 17. Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuầnhoàn?

a)

​A. VIIIA.​

b)

​B. VIA.​

c)

C. VIIA.​

d)

D. IIA.

17.

Câu 18. Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là

a)

​A. F2.​

b)

B. Cl2.​

c)

C. Br2.​

d)

D. I2.

18.

Câu 19. Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơimàu tím là

a)

​A. F2.​

b)

B. Cl2.​

c)

C. Br2.​

d)

D. I2.

19.

Câu 20. Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinhhoạt?

a)

​A. F2.​

b)

B. Cl2.​

c)

C. Br2.​

d)

D. I2.

20.

Câu 21. Trong y tế, đơn chất halogen nào được hòa tan trong ethanol để dùng làm chất sát trùng vết thương?

a)

​A. Cl2.

b)

​B. F2.​

c)

C. I2.​

d)

D. Br2.

21.

Câu 22. Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nàosau đây?

a)

​A. Tuyến thượng thận.​

b)

B. Tuyến tụy.

c)

​C. Tuyến yên.​

d)

D. Tuyến giáp.

22.

Câu 23. Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

​A. fluorine.​

b)

B. chlorine.​

c)

C. bromine.​

d)

D. iodine.

23.

Câu 24. Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?

a)

​A. Phenolphtalein.​

b)

B. Hồ tinh bột.​

c)

C. Quỳ tím.​

d)

D. Nước vôi trong.

24.

Câu 25. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Halogen là những chất có … nên khi tiến hành thí nghiệm liên quan đến đơn chất halogen cần thực hiện trong tủ hút.

a)

​A. độc tính.​

b)

B. có​ tính acid.​

c)

C. kiềm.​

d)

D. khó chịu.

25.

Câu 26. Trong nhóm halogen, khi đi từ trên xuống dưới theo chiềutăng của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi

a)

​A. tăng dần.​

b)

B. kh​ông thay đổi.

c)

​C. giảm dần.​

d)

D. không có quy luật.

26.

Câu 27. Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine:

a)

​A. khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.

b)

​B. tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.

c)

​C. khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.

d)

​D. độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.

27.

Câu 28. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chấtnhóm VIIA?

a)

​A. Tính chất đặc trưng là tính oxi hoá.

b)

B. Màu sắc đậm dần từ fluorine đến iodine.

c)

​C. Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơnchất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.

d)

​D. Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.

28.

Câu 29. Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

​A. liên kết van der Waals.​

b)

B. liên kết cộng hoá trị.

c)

C. liên kết ion.​

d)

​D. liên kết cho nhận.