wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuong5,6

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Mô hình kinh tế thị trường nào phát triển phổ biến ở Cộng hòa liên bang Đức?
a)
Mô hình KTTT xã hội
b)
b
c)
c
2.
Câu 2. Mô hình kinh tế thị trường nào phát triển phổ biến ở Mỹ?
a)
a
b)
Mô hình KTTT tự do mới
c)
c
3.
Câu 3. Mô hình kinh tế thị trường nào phát triển phổ biến Trung Quốc?
a)
a
b)
b
c)
Mô hình KTTT XHCN
4.
Câu 4. Nội dung nào thể hiện bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
Là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước nhằm mục tiêu dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
b)
b
c)
c
5.
Câu 6. Đâu là đặc trưng về sở hữu của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
a
b)
Có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo, kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng.
c)
c
6.
Câu 6. Đâu là đặc trưng về sở hữu của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
a
b)
b
c)
Các chủ thể của các thành phần kinh tế bình đẳng, hợp tác, cạnh tranh cùng phát triển
7.
Câu 7. Đâu là đặc trưng về quan hệ quản lý, về quan hệ phân phối của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
Nhà nước quản lý và thực hành cơ chế quản lý là nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
b)
b
c)
c
8.
Câu 7. Đâu là đặc trưng về quan hệ quản lý, về quan hệ phân phối của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
a
b)
Đảng lãnh đạo nền KTTT định hướng XHCN thông qua cương lĩnh, đường lối phát triển KT- XH và các chủ trương, quyết sách…
c)
c
9.
Câu 8. Đâu là đặc trưng về quan hệ phân phối của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
Phân phối theo lao động
b)
b
c)
c
10.
Câu 8. Đâu là đặc trưng về quan hệ phân phối của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
a
b)
Phân phối theo hiệu quả kinh tế.
c)
c
11.
Câu 8. Đâu là đặc trưng về quan hệ phân phối của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
a
b)
b
c)
Phân phối theo phúc lợi
12.
Câu 9. Đặc trưng về quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế gắn với công bằng xã hội trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?
a)
Gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội
b)
b
c)
c
13.
Câu 9. Đặc trưng về quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế gắn với công bằng xã hội trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?
a)
a
b)
b
c)
Phát triển kinh tế đi đôi với văn hóa – xã hội
14.
Câu 9. Đặc trưng về quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế gắn với công bằng xã hội trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?
a)
a
b)
Thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng chính sách, chiến luwocj….
c)
v
15.
Câu 11. Nội dung kinh tế của sở hữu là gì?
a)
Nội dung kinh tế của sở hữu biểu hiện ở khía cạnh những lợi ích, trước hết là những lơi ích kinh tế
b)
b
c)
c
16.
Câu 12. Nội dung pháp lý của sở hữu là gì?
a)
a
b)
b
c)
Sở hữu thể hiện những quy định mang tính chất pháp luật về quyền hạn, nghĩa vụ của chủ thể sở hữu
17.
Câu 13. Mỗi thành phần kinh tế (tương ứng với một hình thức sở hữu nhất định) đóng vai trò gì trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
Là bộ phận cấu thành nền kinh tế thị trường định hướng XHCN
b)
b
c)
c
18.
Câu 15. Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế là gì?
a)
a
b)
Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận;
c)
c
19.
Câu 15. Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế là gì?
a)
a
b)
b
c)
Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế;
20.
Câu 15. Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế là gì?
a)
Các cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế.
b)
b
c)
c
21.
Câu 16. Khái niệm nào dùng để phản ánh hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế?
a)
a
b)
b
c)
Thể chế kinh tế
22.
Câu 17. Khái niệm nào dùng để phản ánh hệ thống đường lối, chủ trương, hệ thống luật pháp, chính sách quy định cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, quan hệ lợi ích của các chủ thể kinh tế nhằm tiến tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh?
a)
Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
b)
b
c)
c
23.
Câu 18. Lợi ích kinh tế là gì?
a)
a
b)
Lợi ích kinh tế là lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.
c)
c
24.
Câu 19. Bản chất của lợi ích kinh tế là gì?
a)
a
b)
b
c)
Phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thề trong nền sản xuất xã hội.
25.
Câu 20. Vai trò của lợi ích kinh tế được thể hiện như thế nào?
a)
Là mục tiêu của các hoạt động kinh tế
b)
b
c)
c
26.
Câu 20. Vai trò của lợi ích kinh tế được thể hiện như thế nào?
a)
a
b)
Là động lực trực tiếp của các hoạt động kinh tế
c)
c
27.
Câu 20. Vai trò của lợi ích kinh tế được thể hiện như thế nào?
a)
a
b)
b
c)
Là động lực của các hoạt động xã hội
28.
Câu 20. Vai trò của lợi ích kinh tế được thể hiện như thế nào?
a)
Là cơ sở để thực hiện các lợi ích khác
b)
b
c)
c
29.
Câu 21. Biểu hiện lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp (người sử dụng sức lao động) là gì?
a)
a
b)
b
c)
Lợi nhuận
30.
Câu 22. Biểu hiện lợi ích kinh tế của người lao động là gì?
a)
Thu nhập
b)
b
c)
c
31.
Câu 23. Lợi ích kinh tế cổ đông (người góp vốn vào các doanh nghiệp) nhận được là gì?
a)
a
b)
Cổ tức
c)
c
32.
Câu 24. Lợi ích kinh tế người cho thuê đất (mặt bằng, nhà xưởng, văn phòng) nhận được là gì?
a)
a
b)
b
c)
Tiền cho thuê
33.
Câu 25. Khái niệm nào phản ánh sự thiết lập những tương tác giữa người với người, giữa các cộng đồng người, giữa các tổ chức kinh tế, giữa các bộ phận hợp thành nền kinh tế, … nhằm xác lập các lợi ích kinh tế trong mối liên hệ với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của một xã hội nhất định?
a)
Quan hệ lợi ích
b)
b
c)
c
34.
Câu 26. Thế nào là của sự thống nhất của các quan hệ lợi ích kinh tế?
a)
a
b)
b
c)
Một chủ thể có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác. Do đó, lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng trực tiếp hoặc gián tiếp được thực hiện.
35.
Câu 27. Thế nào là của sự mâu thuẫn của các quan hệ lợi ích kinh tế?
a)
Các chủ thể kinh tế có thể hành động theo những phương thức khác nhau đê thực hiện các lợi ích của mình. Sự khác nhau đó đến mức đối lập thì trở thành mâu thuẫn.
b)
b
c)
c
36.
Câu 28. Quan hệ lợi ích kinh tế theo chiều dọc là gì?
a)
a
b)
Là quan hệ giữa một tổ chức kinh tế với một cá nhân trong tổ chức kinh tế đó
c)
c
37.
Câu 29. Theo chiều ngang là gì?
a)
a
b)
b
c)
Là quan hệ giữa các chủ thể, các cộng đồng người, giữa các tổ chức, các bộ phận hợp thành nền kinh tế khác nhau.
38.
Câu 30. Có những yếu tố nào ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?
a)
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b)
a
c)
b
39.
Câu 30. Có những yếu tố nào ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?
a)
a
b)
b
c)
Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội
40.
Câu 30. Có những yếu tố nào ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?
a)
Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước
b)
b
c)
c
41.
Câu 30. Có những yếu tố nào ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?
a)
a
b)
Hội nhập kinh tế quốc tế
c)
c
42.
Câu 31. Tại sao nói sự phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam là tất yếu khách quan?
a)
Phù hợp với tính quy luật phát triển khách quan.
b)
b
c)
v
43.
Câu 31. Tại sao nói sự phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam là tất yếu khách quan?
a)
a
b)
Tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển đối với Việt Nam.
c)
c
44.
Câu 31. Tại sao nói sự phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam là tất yếu khách quan?
a)
a
b)
b
c)
Phù hợp với nguyện vọng của nhân dân mong muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh của nhân dân Việt Nam
45.
Câu 32. Tính tất yếu khách quan của sự phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thể hiện ở nội dung nào?
a)
Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN là tất yếu, phù hợp với quy luật phát triển khách quan.
b)
b
c)
c
46.
Câu 33. Tại sao nói việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa cần thiết khách quan?
a)
a
b)
Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đồng bộ.
c)
c
47.
Câu 33. Tại sao nói việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa cần thiết khách quan?
a)
a
b)
b
c)
Hệ thống thể chế chưa đầy đủ
48.
Câu 33. Tại sao nói việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa cần thiết khách quan?
a)
Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, thiếu các yếu tố thị trường và các loại thị trường.
b)
b
c)
c
49.
Câu 34. Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về lợi ích kinh tế như thế nào để góp phần tạo động lực cho sự phát triển đất nước trong cơ chế thị trường?
a)
a
b)
Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc thị trường
c)
c
50.
Câu 34. Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về lợi ích kinh tế như thế nào để góp phần tạo động lực cho sự phát triển đất nước trong cơ chế thị trường?
a)
a
b)
Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của Nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
c)
c
51.
Câu 35. Cùng với việc theo đuổi lợi ích kinh tế chính đáng của mình, các chủ thể kinh tế đã góp phần như thế nào vào sự phát triển kinh tế - xã hội nói chung?
a)
Tạo động lực quan trọng
b)
b
c)
c
52.
Câu 36. Quan hệ lợi ích kinh tế giữa người lao động và người sử dụng lao động với nhau thể hiện như thế nào?
a)
a
b)
b
c)
Quan hệ chặt chẽ, vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau.
53.
Câu 37. Quan hệ lợi ích kinh tế giữa những người lao động với nhau thể hiện như thế nào?
a)
Quan hệ cạnh tranh, mâu thuẫn, thống nhất
b)
b
c)
c
54.
Câu 38. Quan hệ lợi ích kinh tế giữa những người sử dụng lao động với nhau thể hiện như thế nào?
a)
a
b)
b
c)
Thống nhất và mâu thuẫn về lợi ích kinh tế
55.
Câu 39. Các cuộc đình công, bãi công trong các nhà máy, xí nghiệp thể hiện quan hệ kinh tế nào sau đây?
a)
Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động mâu thuẫn nhau
b)
b
c)
c
56.
Câu 40. Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình gì?
a)
a
b)
b
c)
Hiện đại hoá
57.
Câu 1. Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình gì?
a)
Công nghiệp hóa
b)
b
c)
c
58.
Câu 2. Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?
a)
a
b)
Thế kỷ XVIII
c)
c
59.
Câu 3. Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?
a)
a
b)
b
c)
Thế kỷ XX
60.
Câu 5. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng gì?
a)
Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội
b)
b
c)
c
61.
Câu 5. Cách mạng công nghiệp ở Anh bắt đầu từ khi nào?
a)
a
b)
b
c)
Từ những năm 60 của thế kỉ XVIII
62.
Câu 6. Cách mạng công nghiệp ở Anh bắt đầu từ ngành nào?
a)
Công nghiệp dệt
b)
b
c)
c
63.
Câu 7. Tại sao nước Anh sớm tiến hành cách mạng công nghiệp?
a)
a
b)
Sớm làm cuộc cách mạng tư sản, tạo lập được những tiền đề cần thiết cho cuộc cách mạng trong sản xuất
c)
c
64.
Câu 8. Kết quả lớn nhất của cách mạng công nghiệp ở Anh là gì?
a)
a
b)
b
c)
Biến nước Anh thành "công xưởng của thế giới"
65.
Câu 9. Cách mạng công nghiệp đã đưa đến sự hình thành các giai cấp cơ bản của xã hội tư bản, đó là giai cấp nào?
a)
Tư sản và vô sản
b)
b
c)
c
66.
Câu 11. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất được khởi phát từ nước nào?
a)
a
b)
Anh
c)
c
67.
Câu 12. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào thời kỳ nào?
a)
a
b)
b
c)
Từ những năm 1870 đến khi chiến tranh thế giới thứ nhất nổ ra (Nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX)
68.
Câu 13. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào thời kỳ nào?
a)
Những năm đầu thập niên 60 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.
b)
b
c)
c
69.
Câu 14. Cách mạng công nghiệp thế kỷ XVIII – XIX là quá trình diễn ra như thế nào, có đặc điểm gì?
a)
a
b)
Quá trình chuyển biến từ nền sản xuất nhỏ thủ công sang sản xuất lớn bằng máy móc.
c)
c
70.
Câu 15. Cách mạng công nghiệp thế kỷ XVIII – XIX có đặc điểm gì?
a)
a
b)
b
c)
- Sự xuất hiện công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất
71.
Câu 15. Cách mạng công nghiệp thế kỷ XVIII – XIX có đặc điểm gì?
a)
a
b)
- Diễn ra khi có các tiến bộ về hạ tầng điện tử, máy tính và số hóa
c)
c
72.
Câu 15. Cách mạng công nghiệp thế kỷ XVIII – XIX có đặc điểm gì?
a)
- Đưa tới những tiến bộ kỹ thuật công nghệ: hệ thống mạng, máy tính cá nhân, thiết bị điện từ sử dụng công nghệ số và robot công nghiệp
b)
b
c)
c
73.
Câu 16. Điểm khác biệt cơ bản giữa cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai với cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất là gì?
a)
a
b)
Mọi phát minh đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
c)
c
74.
Câu 17. Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là gì?
a)
a
b)
b
c)
Phat trien manh me LLSX
75.
Câu 16. Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới vào năm nào?
a)
2007-11-01 00:00:00
b)
b
c)
c
76.
Câu 17. Năm 1996 Việt Nam tham gia tổ chức nào?
a)
a
b)
Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA)
c)
c
77.
Câu 18. Yếu tố nào vừa là mục tiêu vừa là động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
a)
a
b)
b
c)
Con người
78.
Câu 21. Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào?
a)
Tri thuc
b)
b
c)
c
79.
Câu 23. Cuộc cách mạng nào đã đẩy nhanh quá trình xã hội hóa sản xuất, thúc đẩy chủ nghĩa tư bản chuyển từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền?
a)
a
b)
Cách mạng công nghiệp lần thứ hai
c)
c
80.
Câu 24. Cuộc cách mạng nào đã tạo điều kiện để chuyển biến các nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế tri thức?
a)
a
b)
b
c)
Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư
81.
Câu 25. Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấy tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?
a)
Là biểu hiện của quá trình hiện đại hóa
b)
b
c)
c
82.
Câu 26. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hoá - hiện đại hoá gắn với phát triển yếu tố nào?
a)
a
b)
Kinh te tri thuc
c)
c
83.
Câu 27. Kết quả lớn nhất đạt được trên lĩnh vực hội nhập mở cửa của nước ta được thể hiện như thế nào?
a)
a
b)
b
c)
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài ngày càng nhiều
84.
Câu 28. Sự kiện có ý nghĩa đặc biệt diễn ra vào giữa thập niên 90 đánh dấu xu thế hội nhập của nước ta là sự kiện nào?
a)
Gia nhập ASEAN và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì
b)
b
c)
c
85.
Câu 29. Thách thức lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là gì?
a)
a
b)
Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
c)
c
86.
Câu 30. Yếu tố quan trọng nhất giúp Việt Nam nhanh chóng hòa nhập vào khối ASEAN là do yếu tố nào?
a)
s
b)
b
c)
Đường lối Đổi mới của Việt Nam
87.
Câu 31. Trong nông nghiệp, chuyển từ hình tức lao động “con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?
a)
Công nghiệp hóa.
b)
b
c)
c
88.
Câu 32. Một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ bản của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là gì?
a)
a
b)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
c)
c