wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa hộc máu loz

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của 1 ancol A là CnHm(OH)xC_nH_m\left(OH\right)_x . Để A là ancol no, mạch hở thì m phải có giá trị:

a)

m=2n+2

b)

m=2n+2-x

c)

m=2n+2+x

d)

m=n+x

2.

Công thức phân tử ứng với 1 ancol no đa chức là

a)

C4H10O2C_4H_{10}O_2

b)

C3H6O2C_3H_6O_2

c)

C3H8O3C_3H_8O_3

d)

Cả A và C

3.

Một ancol no X có công thức đơn giản nhất là C2H5OC_2H_5O . Công thức phân tử của X là

a)

C6H15O3C_6H_{15}O_3

b)

C6H14O3C_6H_{14}O_3

c)

C2H5OC_2H_5O

d)

C4H10O2C_4H_{10}O_2

4.

Chất nào sau đây không thể là ancol mạch hở

a)

C6H14O3C_6H_{14}O_3

b)

C2H6O2C_2H_6O_2

c)

C3H8O2C_3H_8O_2

d)

C4H8OC_4H_8O

5.

Chất CH3CH(OH)CH(OH)CH(CH3)CH3CH_3CH\left(OH\right)CH\left(OH\right)CH\left(CH_3\right)CH_3 Có tên thay thế là

a)

2-metylpentan-3,4-điol

b)

4-metylpentan-2,3-điol

c)

2-metylpentanol

d)

4-metylpentanol

6.

Có bao nhiêu ancol bậc 2 no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

trong số các chất sau chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C3H7OHC_3H_7OH

b)

CH3OCH3CH_3OCH_3

c)

CH3ClCH_3Cl

d)

C2H5OHC_2H_5OH

8.

Trong số các chất sau chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C3H7OHC_3H_7OH

b)

CH3OHCH_3OH

c)

CH4CH_4

d)

C2H5OHC_2H_5OH

9.

Trong số các chất sau chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C3H7OHC_3H_7OH

b)

CH3OHCH_3OH

c)

C4H9OHC_4H_9OH

d)

C2H5OHC_2H_5OH

10.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng

a)

Ancol metylic còn gọi là etanol

b)

Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro

c)

Ancol metylic ở thể lỏng ở điều kiện thường

d)

Ancol có thể tạo liên kết hiđro với nước

11.

Etylen glicol có công thức phân tử là ?

a)

C2H4O2C_2H_4O_2

b)

C2H6O2C_2H_6O_2

c)

C3H8O2C_3H_8O_2

d)

C4H8OC_4H_8O

12.

Đun nóng hỗn hợp gồm 3 ancol ROH, XOH và YOH với H2SO4H_2SO_4 đặc ở 140°C140\degree C thì thu được tối đa bao nhiêu ete?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Đun hỗn hợp gồm CH3OHCH_3OH và các đồng phân của C3H7OH vi H2SO C_3H_7OH\ với\ H_2SO_{\text{4 }}\ đặc ở 140°C coˊ thể to thaˋnh bao nhie^u ete140\degree C\ có\ thể\ tạo\ thành\ bao\ nhiêu\ ete ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

14.

Khi đun noˊng butan2ol vi H2SO4đặc ở 170°C thıˋ nhn được sn phn chıˊnh laˋ Khi\ đun\ nóng\ bu\tan-2-ol\ với\ H_2SO_4đặc\ ở\ 170\degree C\ thì\ nhận\ được\ sản\ phẩn\ chính\ là\

a)

but-2-en

b)

đibutyl ete

c)

đietyl ete

d)

but-1-en

15.

Ancol etylic không tác dụng với

a)

Na

b)

dung dịch NAOH

c)

Dung dịch CH3COOHCH_3COOH

d)

CH3OHCH_3OH

16.

Ancol nào bị OXH tạo xeton?

a)

propan-2-ol

b)

butan-1-ol

c)

2-metyl propan-1-ol

d)

propan-1-ol

17.

Ancol no đơn chức mạch hở tác dụng được với CuO chỉ tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2

b)

ancol bậc 3

c)

ancol bậc 1

d)

ancol bậc 1,2

18.

Công thức đơn giản nhất của 1 anđehit no đa chức là (C2H3O)n. Co^ng thc pha^n tử ca anđehit tre^n laˋ :\left(C_2H_3O\right)_n.\ Công\ thức\ phân\ tử\ của\ anđehit\ trên\ là\ :

a)

C2H3OC_2H_3O

b)

C4H6O2C_4H_6O_2

c)

C8H12O4C_8H_{12}O_4

d)

CH3OCH_3O

19.

Công thức phân tử nào sau đây ứng với công thức của anđehit no đơn chức, mạch hở

a)

C3H6O

b)

C3H8O

c)

C4H8O2

d)

C2H6O

20.

Chất có tên thay thế 2-metylpentanal có công thức là

a)

(CH3)3CCH2CHO\left(CH_3\right)_3C-CH_2CHO

b)

CH3CH(CH3)CH(CH3)CHOCH_3CH\left(CH_3\right)CH\left(CH_3\right)CHO

c)

CH3(CH2)2CH(CH3)CHOCH_3\left(CH_2\right)_2CH\left(CH_3\right)CHO

d)

CH3CH(CH3)CH2CHOCH_3CH\left(CH_3\right)CH_2CHO

21.

Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1), CH2=CHCHO (2), (CH3)2CHCHO (3), CH2=CHCH2OH (4). Nhng cha^ˊt phn ứng hoaˋn toaˋn vi lượng dư H2(Ni, t°) cuˋng to ra mt sn phm laˋ CH_3CH_2CHO\ \left(1\right),\ CH_2=CHCHO\ \left(2\right),\ \left(CH_3\right)_2CH-CHO\ \left(3\right),\ CH_2=CHCH_2OH\ \left(4\right).\ Những\ chất\ phản\ ứng\ hoàn\ toàn\ với\ lượng\ dư\ H_2\left(Ni,\ t\degree\right)\ cùng\ tạo\ ra\ một\ sản\ phẩm\ là\

a)

2,3,4

b)

1,2,4

c)

1,2,3

d)

1,3,4

22.

Công thức phân tử nào sau đây ứng với công thức của anđehit no đơn chức, mạch hở

a)

C3H6O

b)

C3H8O

c)

C4H8O2

d)

C2H6O

23.

tên thay thế của (CH3)3CCHO laˋ \left(CH_3\right)_3C-CHO\ là\

a)

2,2-metylpropantal

b)

isobutanal

c)

2-metylbutanal

d)

2,2-đimetylpropanal

24.

Cho caˊc cha^ˊt: (1) CH3COOH, (2) C2H5OH, (3) C2H2 , (4) CH3COONa, (5) HCOOCH=CH2, (6) CH3COONH4, (7) C2H4Cho\ các\ chất:\ \left(1\right)\ CH_3COOH,\ \left(2\right)\ C_2H_5OH,\ \left(3\right)\ C_2H_2\ ,\ \left(4\right)\ CH_3COONa,\ \left(5\right)\ HCOOCH=CH_2,\ \left(6\right)\ CH_3COONH_4,\ \left(7\right)\ C_2H_4 . Dãy gồm các chất điều chế từ CH3CHOCH_3CHO bằng 1 phương trình phản ứng là

a)

1,2,4,6

b)

2,3,5,7

c)

1,2,6

d)

1,2,3,6,7

25.

Fomon là dung dịch nước của

a)

Axit axetic

b)

Anđehit axetic

c)

Axit fomic

d)

Anđehit fomic

26.

CH3CHOCH_3CHO KHÔNG thể tạo thành trực tiếp từ

a)

CH2=CH2

b)

C2H2

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

27.

Hiện nay. nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là

a)

etanol

b)

etan

c)

exetilen

d)

etilen

28.

Công thức của 1 anđehit no, mạch hở X là (C4H5O2)n\left(C_4H_5O_2\right)_n . Công thức có mang nhóm chức của X là

a)

C2H3(CHO)2C_2H_3\left(CHO\right)_2

b)

C6H9(CHO)6C_6H_9\left(CHO\right)_6

c)

C4H6(CHO)4C_4H_6\left(CHO\right)_4

d)

C2nH3n(CHO)2nC_{2n}H_{3n}\left(CHO\right)_{2n}

29.

Anđehit X no, mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O. Số công thức cấu tạo của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Anđehit đa chức X cháy hoàn toàn cho nCO2nH2O=nXn_{CO_2}-n_{H_2O}=n_X . X là

a)

anđehit no, mạch hở

b)

anđehit chưa no

c)

anđehit thơm

d)

anđehit no, mạch vòng

33.

Đốt cháy anđehit X được nCO2=nH2On_{CO_2}=n_{H_2O} . X là

a)

anđehit no, mạch hở , đơn chức

b)

anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở

c)

anđehit đơn chức, no, mạch vòng

d)

anđehit no 2 chức, mạch hở

34.

Hợp chất hữu cơ X tác dụng với H2(Ni, t°)H_2\left(Ni,\ t\degree\right) với tỉ lệ mol 1:2 sinh ra hợp chất hữu cơ Y. Y tác dụng với Na với tỉ lệ mol 1:1. X là hợp chất nào sau đây?

a)

Anđehit oxalic

b)

Anđehit acrylic

c)

Anđehit propionic

d)

Anđehit fomic

35.

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, C2H5OH, H2OCH_3CHO,\ C_2H_5OH,\ H_2O

a)

H2O, CH3CHO, C2H5OHH_2O,\ CH_3CHO,\ C_2H_5OH

b)

H2O, C2H5OH, CH3CHOH_2O,\ C_2H_5OH,\ CH_3CHO

c)

CH3CHO, H2O, C2H5OHCH_3CHO,\ H_2O,\ C_2H_5OH

d)

CH3CHO, C2H5OH, H2OCH_3CHO,\ C_2H_5OH,\ H_2O

36.

tên gọi của HOOC-COOH là

a)

axit oxalic

b)

axit benzoic

c)

axit malonic

d)

axit acrylic

37.

Chất nào sau đây là axit acrylic?

a)

CH2=CH(CH3)COOHCH_2=CH\left(CH_3\right)COOH

b)

HOOCCH2COOHHOOCCH_2COOH

c)

CH2=CHCOOHCH_2=CHCOOH

d)

CH3CH(OH)COOHCH_3CH\left(OH\right)COOH

38.

Axit cacbonxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H4O3C_3H_4O_3 . X có công thức phân tử là

a)

C3H4O3C_3H_4O_3

b)

C6H8O6C_6H_8O_6

c)

C18H24O18C_{18}H_{24}O_{18}

d)

C12H16O12C_{12}H_{16}O_{12}

39.

Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Nước vôi

c)

Muối ăn

d)

Cồn 70°70\degree

40.

Dãy gồm các chất điều chế trực tiếp ( bằng 1 phản ứng) tạo ra anđehit axetic là

a)

CH3COOH, C2H2, C2H4CH_3COOH,\ C_2H_2,\ C_2H_4

b)

C2H5OH, C2H4, C2H2C_2H_5OH,\ C_2H_4,\ C_2H_2

c)

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5C_2H_5OH,\ C_2H_2,\ CH_3COOC_2H_5

d)

HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH HCOOC_2H_3,\ C_2H_2,\ CH_3COOH\

41.

phenol (C6H5OH)\left(C_6H_5OH\right) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

a)

Na, dung dịch NaOH, HCl

b)

Dung dịch NaOH, Mg, nước Br2

c)

Na, dung dịch NaOH, nước Br2

d)

Na, dung dịch NaOh, Na2CO3

42.

Chất nào sau đây không phản ứng được với nước Br2?

a)

anđehit axetic

b)

ancol anlylic

c)

benzen

d)

phenol

43.

Thuốc thử dùng để nhận biết các chất: benzen, ancol etylic và axit axetic là

a)

Quỳ tím và kim loại Na

b)

Quỳ tím

c)

Kim loại Na

d)

Dung dịch kiềm NaOH

44.

Axit fomic và axit axetic KHÁC nhau ở điểm nào ?

a)

Phản ứng với bazơ

b)

Phản ứng với các kim loại hoạt động

c)

Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong amoniac

d)

Thành phần định tính

45.

Một hợp chất có thành phần là 40% C ; 6,7% H ; 53,3% O. Hợp chất có công thức đơn giản nhất là

a)

C6H8O

b)

C2H4O

c)

CH2O

d)

C3H6O

46.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là :

a)

2%-5%

b)

5%-9%

c)

9%-12%

d)

12%-15%

47.

Ba chất hữu cơ có cùng chức có công thức phân tử lần lượt là CH2O2, C2H4O2, C3H6O2CH_2O_2,\ C_2H_4O_2,\ C_3H_6O_2 . Cả 3 chất này KHÔNG tác dụng với:

a)

NaHCO3

b)

C2H5OH

c)

AgNO3/NH3

d)

C2H5ONa

48.

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5C_6H_5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Na

c)

Nước Br2

d)

H2(Ni, t°)H_2\left(Ni,\ t\degree\right)

49.

Cho các hợp chất :

(1) CH3-CH2-OH

(2) CH3-C6H4-OH

(3) CH3-C6H4-CH2-OH

(4) C6H5- OH

(5) C6H5-CH2-OH

(6) C6H5-CH2-CH2-OH

Những chất nào sau đây là ancol thơm?

a)

2, 3

b)

3,5,6

c)

4,5,6

d)

1,3,5,6

50.

Trên nhãn chai cồn y tế ghi "cồn 70độ". Cách ghi đó có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Cứ 100ml cồn trong chai có 70ml cồn nguyên chất

b)

Cứ 100ml cồn trong chai có 70 mol cồn nguyên chất

c)

Trong chai cồn có 70ml cồn nguyên chất

d)

Cồn này sôi ở 70 độ C