wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chinese 3

Total questions: 64

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

/cháng cháng/ viết và nghĩa

a)

常(常thường

b)

电子cày phim

c)

预习từ mới

d)

问题câu hỏi

2.

"thường xuyên" ghi như thế nào

a)

经常

b)

自杀

c)

经习

d)

教学

3.

偶尔 nghĩa là gì

a)

cùng ai

b)

hi sinh

c)

thỉnh thoảng

d)

thẩm tra

4.

跟 nghĩa là gì

a)

buổi tối

b)

cùng ai

c)

sạc dự phòng

d)

sạc điện

5.

"đi theo tôi" ghi như thế nào

a)

充电线

b)

充电宝

c)

电视剧

d)

跟着我

6.

/ yí kuàir/ viết và nghĩa

a)

一起 /yīqǐ / = 一块儿 buổi tối

b)

一起 /yīqǐ / = 一块儿 cùng nhau

c)

调查điều tra

d)

原料nguyên liệu

7.

晚上 nghĩa là gì

a)

lĩnh liệu

b)

điều tra

c)

thẩm tra

d)

buổi tối

8.

/zǎo chén/ viết và nghĩa

a)

追剧cày phim

b)

早晨sáng sớm

c)

工资sáng sớm

d)

领料lĩnh liệu

9.

晚安 NGHĨA LÀ GÌ

a)

chúc ngủ ngon

b)

hi sinh

c)

kiểm tra

d)

phim điện ảnh

10.

(chúng ta) ghi như thé nào

a)

b)

咱们

c)

总(是)

d)

阅览室

11.

/zǒu/ ghi và nghĩa

a)

讲课giảng bài

b)

审查thẩm tra

c)

走đi

d)

查tra

12.

牺牲 nghĩa là gì

a)

bút giả

b)

độc giả

c)

cùng ai

d)

hi sinh

13.

/zì shā/ viết và nghĩa

a)

自杀tự sát

b)

电子điện tử

c)

复习ôn tập

d)

词汇từ vựng

14.

练习 nghĩa là gì

a)

bài tập

b)

hoặc là

c)

từ mới

d)

nghỉ ngơi

15.

"thực tập" cách ghi

a)

工资

b)

实习

c)

原料

d)

电脑

16.

/jiè/ cách ghi và nghĩa

a)

收入thu nhập

b)

电影phim điện ảnh

c)

借kiểm tra

d)

借mượn

17.

有时候 nghĩa là gì

a)

thẩm tra

b)

đôi lúc

c)

bài khoá

d)

nghe giảng

18.

"khi nào" cách ghi

a)

何时

b)

原料

c)

题目

d)

问答

19.

/chá/

a)

笔bút giả

b)

查tra

c)

词nghỉ ngơi

d)

查nghỉ ngơi

20.

审查 nghĩa là gì

a)

đề mục

b)

cuối tuần

c)

thẩm tra

d)

kí giả,

21.

'kiểm tra " cách ghi

a)

电脑

b)

领料

c)

牺牲

d)

检查

22.

/diào chá/ viết và ghi

a)

生词từ mới

b)

读者độc giả

c)

讲课điều tra

d)

调查điều tra

23.

'tài liệu' cách ghi

a)

资料

b)

教学

c)

作者

d)

预习

24.

/gōng zī/ viết và ghi

a)

工资lương

b)

电脑máy tính

c)

复习ôn tập

d)

听课nghe giảng

25.

收入 nghĩa là gì

a)

cày phim

b)

thu nhập

c)

đôi lúc

d)

sạc điện

26.

原料 nghĩ là gì

a)

điện tử

b)

nguyên liệu

c)

nghe giảng

d)

giảng bài

27.

/lǐng liào/ viết và ghi

a)

领料lĩnh liệu

b)

领料giảng bài

c)

休息nghỉ ngơi

d)

阅览室phòng đọc

28.

"phim điện ảnh" cách ghi

a)

记者

b)

电脑

c)

充电线

d)

电影

29.

电视剧 nghĩa là gì

a)

phim chiếu trên tv

b)

phim điện ảnh

c)

cày phim

d)

TV

30.

/zhuī jù/ viết và ghi

a)

或者hoặc là

b)

预习sửa soạn

c)

追剧bút giả

d)

追剧cày phim

31.

'TV' cách viết

a)

回答

b)

词汇

c)

电视

d)

问题

32.

商务电子 nghĩa là gì

a)

cuối tuần

b)

TMĐT

c)

giảng bài

d)

bút giả

33.

"điện tử" cách ghi

a)

电子

b)

预习

c)

密室

d)

问答

34.

/xiàn/ viết và ghi

a)

充电线tác giả

b)

预习chuẩn bị

c)

充电线dây sạc điện thoại

d)

问答vấn đáp

35.

充电宝 nghĩa là gì

a)

phòng ngủ

b)

đề mục

c)

lương

d)

sạc dự phòng

36.

/chōng diàn/ viết và ghi

a)

充电phòng bí mật

b)

办公室vp làm việc

c)

休息phòng đọc

d)

充电sạc điện

37.

'máy tính' cách ghi

a)

密室

b)

电脑

c)

或者

d)

预习

38.
a)

题目

b)

阅览室

c)

办公室

d)

密室

39.
a)

追剧

b)

电视

c)

读者

d)

办公室

40.
a)

休息

b)

密室

c)

会议室

d)

卧室/

41.
a)

讲课

b)

密室

c)

问答

d)

周末

42.
a)

问答

b)

卧室

c)

锻炼

d)

周末

43.

/wèntí/ viết và nghĩa

a)

实习thực tập

b)

电脑máy tính

c)

问题câu hỏi

d)

题目/câu hỏi

44.

题目 nghĩa là gì

a)

đề mục

b)

dạy học

c)

lĩnh liệu

d)

điện tử

45.

"vấn đáp" cách ghi

a)

问息

b)

原料

c)

问答

d)

电视

46.

/duàn liàn/ viết và ghi

a)

tập luyện锻课

b)

收入lĩnh liệu

c)

tập luyện锻充

d)

tập luyện锻炼

47.

回答 nghĩa

a)

cùng ai

b)

tự sát

c)

khi nào

d)

trả lời

48.

"cuối tuần " cách ghi

a)

周电

b)

周末

c)

电子

d)

原料

49.

'luôn luôn' viết

(a)  

50.

'tổng thư ký' viết ra

(a)  

51.

复习 nghĩa

(a)  

52.

课文 nghĩa

(a)  

53.

/jiǎng kè/ viết và nghĩa(vd: 会议室 phòng họp)

(a)  

54.

/jiàoxué / viết và nghĩa(vd: 会议室 phòng họp)

(a)  

55.

听课 nghĩa

(a)  

56.

或者 nghĩa

(a)  

57.

'tác giả' viết

(a)  

58.

'độc giả' viết

(a)  

59.

/bǐzhě / viết và nghĩa(vd: 会议室 phòng họp)

(a)  

60.

/jì zhě / viết và nghĩa(vd: 会议室 phòng họp)

(a)  

61.

预习 nghĩa

(a)  

62.

'từ mới' cách ghi

(a)  

63.

/cí huì/ viết và nghĩa(vd: 会议室 phòng họp)

(a)  

64.

'nghỉ ngơi' viết

(a)