wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược liệu tự chọn b1-2

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong đàn ong có khoảng vài trăm con ong thợ

a)

Sai

b)

Đúng

2.

Ong thợ có số lượng lớn nhất trong đàn ong, làm nhiều nv khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Sữa ong chúa là một chất đặc biệt như bơ ở nhiệt độ thường, do ong chúa tiết ra để nuôi ấu trùng chúa

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Mỗi đàn ong chỉ có một ông chúa, nếu xuất hiện ong chúa mới các ong trong đàn sẽ đánh nhau

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Trứng ong không được thụ tinh sẽ nở ra ong thợ

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Không phải mùa sinh sản trong đàn không có ong chúa

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Ong thợ không bao giờ đẻ trứng

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Ông thợ Duy trì sự ấm áp của tổ bằng thân nhiệt của mình

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Sau 4 năm trăn mốc có thể dài tới 4 met

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Trăn mốc có nọc rất độc

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trăn mắt võng có nhiều ở miền Nam nước ta

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Cao xương trăn chữa đầy bụng ăn không tiêu

a)

Đ

b)

S

13.

Đặc điểm của ong chúa

a)

Thân dài hơn ong thợ, hai cánh ong chúa ngắn hơn thân của nó, màu hơi sẫm hơn ong thợ

b)

Thân dài hơn ong thợ, hai cánh ong chúa dài hơn thân của nó, màu hơi sẫm hơn ong thợ

c)

Thân ngắn hơn ong thợ, hai cánh chúa ngắn hơn thân của nó, màu hơi sẫm hơn ông thợ

d)

Thân ngắn hơn ong thợ, hai cánh chúa dài hơn thân của nó, màu sẫm hơn ong thợ

14.

Đặc điểm của ong thợ

a)

Ong thợ là ong đực màu vàng óng đôi cánh dài gần bằng thân của nó

b)

Ong thợ là ong cái màu vàng óng đôi cánh dài gần bằng thân của nó

c)

Ong thợ là ong đực có màu nâu đôi cánh dài gần bằng thân của nó

d)

Ong thợ là ong cái đôi cánh, có màu nâu dài gần bằng thân của nó

15.

Đặc điểm của ong đực

a)

Màu đen dài hơn ong chúa hoạt động nhanh

b)

Màu đen ngắn hơn ong chúa hoạt động nhanh

c)

Màu đen dài hơn ong chúa hoạt động chậm chạp

d)

Màu đen ngắn hơn ong chúa hoạt động chậm chạp

16.

Lượng trứng ong chúa đẻ trong một ngày

a)

Gấp 1,5 lần trọng lượng của nó

b)

Gấp 1,8 lần trọng lượng của nó

c)

Gấp hai lần trọng lượng của nó

d)

Gấp 2,8 lần trọng lượng của nó

17.

Chức năng chính của ong chúa

a)

Lấy mật hoa . sinh sản

b)

Sinh sản

c)

Sinh sản và nuôi ấu trùng

d)

Chế biến mật hoa

18.

Trứng ong trong lỗ tổ lục giác và được thụ tinh sẽ nở ra

a)

Ong thợ

b)

Ong đực

c)

Ấu trùng

d)

Tất cả các loại ong

19.

Trứng ong chưa thụ tinh sẽ nở ra

a)

Ông thợ

b)

Ong đực

c)

Ong chúa

d)

Tất cả các loại ong

20.

Trứng trong lỗ tổ hình trụ đặc biệt sẽ nở ra

a)

Ông thợ

b)

Ong đực

c)

Ong chúa

d)

Tất cả các loại ong

21.

Thời gian ấu trùng phát triển thành ong chúa

a)

13 ngày

b)

14 ngày

c)

15 ngày

d)

16 ngày

22.

Ông thợ tiết ra sáp để xây bánh tổ từ ngày

a)

Thứ 3

b)

Thứ 7

c)

Thứ 4

d)

Thứ 12

23.

Thời gian sống tối đa của ong thợ

a)

1-3 tháng mùa hè

b)

3-4 tháng mùa hè

c)

2-3 tháng mùa đông

d)

5-6 tháng mùa đông

24.

Nguồn gốc của mật ong

a)

Là mật hoa được ong đực lấy từ các loài hoa mang về tổ chế biến mà Thành

b)

Là mật hoa được ong thợ lấy từ các loài hoa mang về tổ chế biến mà Thành

c)

Là mật hoa được ong chúa lấy từ các loài hoa mang về tổ chế biến mà Thành

d)

Là mật hoa được ong đực và ong thợ lấy từ các loài hoa mang về tổ chế biến mà Thành

25.

Thành phần của mật ong gồm

a)

Mật hoa , phấn hoa và một lượng nhỏ sáp ong

b)

Mật Hoa, nọc ong và một lượng nhỏ sáp ong

c)

Mặt hoa ,keo ong và một lượng nhỏ sáp ong

d)

Mật Hoa sữa ong chúa và một lượng nhỏ sáp ong

26.

Mật ong là sản phẩm được tiết ra từ dạ dày của

a)

Ông đi lấy mật hoa

b)

Ông tiếp nhận

c)

Ong chúa

d)

Ông đực

27.

Nguồn gốc của sữa ong chúa

a)

Là chất được tiết ra từ tuyến hàm trên của ong thợ ba ngày tuổi

b)

Là chất được tiết ra từ tuyến hàm trên của ong thợ 7 ngày tuổi

c)

Là chất được tiết ra từ tuyến hàm dưới của ông thợ ba ngày tuổi

d)

Là chất được tiết ra từ tuyến hàm dưới của ông thợ bảy ngày tuổi

28.

Tác dụng của phấn hoa

a)

Chống dị ứng, chữa hen

b)

Chống lão hóa, nâng huyết áp

c)

Chống lão hóa, hạ huyết áp

d)

Chống thiếu máu, an thần

29.

Nguồn gốc của sáp ong

a)

Là sản phẩm do ông thợ tiết ra từ tuyến giáp hai bên sườn bụng của chúng

b)

Là sản phẩm do ông được tiết ra từ tuyến giáp hai bên sườn bụng của chúng

c)

Là sản phẩm do ông nội tiết ra từ tuyến giáp hai bên sườn ngực của chúng

d)

Là sản phẩm do ông được tiết ra từ tuyến giáp hai bên sườn ngực của chúng

30.

Trong ngành dược sáp ong dùng để làm

a)

Tá dược thuốc mỡ

b)

Dung môi pha chế thuốc tiêm

c)

Tádược thuốc viên

d)

Tá dược thuốc bột

31.

1 năm mốc sinh sản một lần vào

a)

Mùa Xuân

b)

Mùa Hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa Đông

32.

Thời gian sống tối đa của trăn mốc

a)

21 năm

b)

25 năm

c)

28 năm

d)

31 năm

33.

Công dụng của mỡ trăn

a)

Chữa đau dạ dày

b)

Chữa sâu răng

c)

Chữa bỏng bôi nẻ

d)

Chữa đầy bụng ăn không tiêu

34.

Công dụng của cao trăn toản tính

a)

Chữa đau nhức xương khớp

b)

Chữa sâu răng viêm lợi

c)

Chữa bỏng bôi nẻ

d)

Chữa đầy bụng anh không tiêu

35.

Tên Khoa học của ong mật

a)

Apis mellifera L.

b)

Apid mellifera L.

c)

Apis melifera L.

d)

Apid melifera L.

36.

Nghĩa của từ Aptitoxin

a)

Mật ong

b)

Kéo ong

c)

Nọc ong

d)

Phấn hoa

37.

Tên khoa học của trăn mốc

a)

Python molorus

b)

Pyton molorus

c)

Python molozus

d)

Pyton molozus

38.

Rắn cạp nia có khoanh trắng lớn hơn khoang đen

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Rượu mật rắn dùng để chữa hen mạn tính

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nọc độc của rắn hổ mang gấp bốn lần rắn cạp nia

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Người ta thường lấy nọc rắn vào mùa đông mỗi tháng một lần

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Rượu rắn không dùng cho phụ nữ có thai

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tính chất của mật rắn là đặc như bơ có vị đắng

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Màu sắc của mật rắn ráo

a)

Xanh lá cây

b)

Nâu

c)

Vàng

d)

Đen

45.

Khi nếm mật rắn có vị

a)

Đắng sau hơi chua

b)

Đắng sau hơi ngọt

c)

Đắng

d)

Ngọt

46.

Công dụng của xác rắn

a)

Chữa đau cổ họng thối tai

b)

Chữa táo bón thối tai

c)

Chữa đau khớp thối tai

d)

Chữa đau răng, nấm

47.

Nơi tập trung mỡ rắn

a)

Xung quanh ống tiêu hóa, làm thành từng khối màu trắng ngà

b)

Xung quanh ống tiêu hóa, làm thành một khối màu trắng làm thành một khối màu trắng ngà

c)

Dưới lớp da rắn, làm thành từng khối màu trắng à

d)

Dưới lớp da rắn, làm thành một khối màu trắng ngà

48.

Vẩy đuôi rắn hổ mang thường

a)

Xếp một hàng

b)

Xếp hai hàng

c)

Phía trước một hàng, phía sau xếp hai hàng

d)

Phía trước hai hàng, phía sau xếp một hàng

49.

Lượng nọc độc làm chết người của rắn hổ mang thường là

a)

12mg

b)

13mg

c)

14mg

d)

15mg

50.

Lượng nọc độc làm chết người của rắn hổ mang chúa là

a)

12mg

b)

13mg

c)

14mg

d)

15mg

51.

Số loài rắn biển ở Việt Nam là

a)

11 loài

b)

12loài

c)

13loài

d)

10 loài

52.

Các loài rắn biển được dùng làm thuốc

a)

Đẹn cơm ,hổ mang, đẹn vết

b)

Đẹn cơm , đẹn khoanh, đẹn vết

c)

Hổ trâu, đẹn khoanh ,đẹn vết

d)

Hổ trâu, đẹn khoanh, đẹn mỏ

53.

Lượng nọc độc của mỗi con đen cạp nong kim là

a)

1mg

b)

2mg

c)

3mg

d)

4mg

54.

Công dụng của thịt rắn

a)

Chữa loét dạ dày và tá tràng, thần Kinh bất toại, các con co giật

b)

Chữa tiêu chảy, thần Kinh bất toại, các cơn co giật

c)

Chữa thần kinh đau nhức, tê liệt, ho

d)

Chữa thần kinh đau nhức, tê liệt, thần Kinh bất toại, các cơn co giật

55.

Rượu tam xà gồm ba loại rắn

a)

Hổ mang cạp nia rắn ráo

b)

Hổ trâu cạp nong rắn ráo

c)

Hổ mang cạp nong rắn ráo

d)

Hổ mang cạp nia rắn ráo

56.

Thời gian tối thiểu để ngâm rượu rắn là

a)

50 ngày

b)

100 ngày

c)

150 ngày

d)

200 ngày

57.

Mật rắn hổ mang có màu

a)

Xanh nâu

b)

Xanh Lá cây

c)

Xanh nhạt

d)

Xanh thẫm

58.

Hàm lượng nước trong nọc rắn khô

a)

10 đến 30%

b)

20 đến 40%

c)

30 đến 50%

d)

50 đến 70%

59.

Tác dụng của nọc rắn

a)

Giảm ho giảm đau chống viêm

b)

Chống viêm mạnh giảm đau

c)

Giảm ho giảm đau

d)

Chống viêm mạnh Trung Hòa axit dịch vị

60.

Tác dụng của mỡ rắn

a)

Chữa ho bỏng, chốc đầu ở trẻ em

b)

Chữa dạ dày ho

c)

Chữa bỏng cao huyết áp

d)

Chữa bỏng, chốc đầu ở trẻ em

61.

Tác dụng của xác rắn

a)

Trung hòa axit dịch vị

b)

Làm chóng lên da non

c)

Sát trùng

d)

Bổ dưỡng

62.

Số trứng rắn cạp nia đẻ một lứa

a)

6 đến 15 trứng

b)

9 đến 16 trứng

c)

6 đến 9 trứng

d)

9 đến 12 trứng

63.

Số trứng rắn hổ mang chúa đẻ một lứa

a)

10 đến 20 trứng

b)

20 đến 30 trứng

c)

20 đến 25 trứng

d)

10 đến 15 trứng

64.

Tên khoa học của rắn cạp nia là

a)

Bungadus canridus L.

b)

Bungarus canridus L.

c)

Bungadus candidus L.

d)

Bungarus candidus L.

65.

Các chất thường làm khô nọc rắn

a)

CaO, CaCl2, Silicagel

b)

CaO, NaCl, Silicagel

c)

NaCl, H2SO4, Silicagel

d)

NaCl, H2SO4, Silicagel

66.

Phương pháp điều chế rượu rắn

a)

Chặt đầu lột da bỏ nội tạng tẩm rượu sấy khô cho vào bình thêm rượu trên 40 độ ngâm trong 100 ngày

b)

Chặt đầu lột da bỏ nội tạng cho vào bình thêm rượu trên 40 độ ngâm trong 100 ngày

c)

Để cả đầu lột da bỏ nội tạng tẩm rượu sấy khô cho vào bình thêm rượu trên 40 độ ngâm trong 100 ngày

d)

Để cả con bỏ nội tạng lau sạch bằng giấy bản có tẩm rượu cho vào bình thêm rượu trên 40 độ ngâm trong 100 ngày

67.

Mật rắn cạp nong có màu

a)

Xanh nâu

b)

Xanh lá cây

c)

Xanh nhạt

d)

Xanh thẫm