Worksheets10. 대중문화
Total questions: 37
Worksheet time: 37mins
văn hóa kết hợp giữa hai nền văn hóa
(a)
buổi hòa nhạc
(a)
múa mặt nạ
(a)
nhạc kịch - musical
(a)
sản xuất hàng loạt
(a)
bình phẩm/phê bình
(a)
độc quyền
(a)
chủ nghĩa thương mại
(a)
tính khiêu dâm/tính khiêu khích
(a)
không có cá tính
(a)
muôn màu muôn vẻ
phong phú
(a)
trào phúng
(a)
sự hợp nhất/thống nhất
(a)
sản phẩm hóa
(a)
cổ hủ/xưa cũ (tư tưởng, hành động...)
(a)
mang tính hài hước
(a)
đón nhận/tiếp nhận
(a)
củng cố vị trí/địa vị
(a)
xung đột văn hóa
(a)
nổi lên đột ngột
(a)
tạo nên làn sóng
(a)
chủ nghĩa liên văn hóa
(a)
nâng cao mức độ nhận thức
(a)
cho thấy tính ưu việt
(a)
văn hóa tinh thần
(a)
văn hóa bình dân
(a)
văn hóa vật chất
(a)
văn hóa thượng lưu
(a)
văn hóa của tầng lớp đứng đầu trong xã hội
(a)
người đi đầu
(a)
kế thừa
(a)
nhìn nhận lại/đánh giá lại
(a)
sự truyền bá
(a)
được truyền bá
(a)
sự lưu truyền/truyền lại
(a)
được triển khai
(a)
chiếm (nắm) vị trí
(a)
