Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngày 7

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

풀다(v)

a)

Tháo, gỡ

b)

Được tháo, gỡ

c)

Buộc

d)

Bị buộc

2.

경제 활동

(a)  

3.

Điền tiểu từ còn thiếu vào câu sau:

친한 친구 (a)   척했다.

4.

Nội dung cần chú ý

(a)  

5.

Câu sau nói về vấn đề gì:

인터넷에 사도 되고 직접 방문 사도 됩니다

a)

구입 방법

b)

제품 문의

c)

주의 사항

d)

재료 안내

6.

Điền từ còn thiếu vào câu sau:

그 가족은 사실 행복하지 않는데 늘 (.....) 체한다.

a)

행복하는

b)

행복한

c)

행복은

d)

행복하지 않은

7.

보관하다(v)

(a)  

8.

Chọn các từ có nghĩa đúng

a)

구입하다: mua

b)

재료 안내: thông tin nguyên liệu

c)

구입 방법: phương pháp bán hàng

d)

풀리다: tháo

9.

Chọn các câu sai trong các câu sau:

a)

그는 돈이 없으면서 돈이 많는 체한다

b)

그는 돈이 없으면서 돈이 많은 척한다

c)

그는 돈이 없으면서 돈이 많인 척한다

d)

그는 돈이 없으면서 돈이 많은 체한다

10.

Hoạt động thể dục

(a)