wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 7 cuối kì TN

Total questions: 48

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào dưới đây?

a)

A. Quá trình trao đổi chất và sinh sản

b)

B. Quá trình chuyển hóa năng lượng

c)

C. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

d)

D. Quá trình trao đổi chất và cảm ứng.

2.

Câu 2: Chất nào dưới đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

A. Oxygen

b)

B. Carbon dioxide

c)

C. Chất dinh dưỡng

d)

D. Vitamin

3.

Câu 3: Năng lượng chủ yếu được cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào sau đây?

a)

A. Quang năng.

b)

B. Động năng

c)

C. Hóa năng

d)

D. Nhiệt năng

4.

Câu 4: Trong quá trình hô hấp, tế bào thải ra môi trường sản phẩm là:

a)

A. Khí carbon dioxide

b)

B. Khí oxygen

c)

C. Khí Nitrogen

d)

D. Khí methane

5.

Câu 5: Cây xanh hô hấp vào thời gian nào trong ngày?

a)

A. Ban đêm

b)

B. Buổi sáng

c)

C. Cả ngày và đêm.

d)

D. Ban ngày.

6.

Câu 6: Iodine trong thí nghiệm xác định có sự tạo thành tinh bột trong quá trình quang hợp ở cây xanh có vai trò

a)

A. hấp thụ ánh sáng để lá cây quang hợp.

b)

B. chỉ thị sự có mặt của tinh bột bằng phản ứng màu.

c)

C. chỉ thị sự có mặt của glucose bằng phản ứng màu.

d)

D. hấp thụ oxygen để lá cây quang hợp.

7.

Câu 7: Khi nuôi cá cảnh trong bể kính, có thể làm tăng dưỡng khí cho cá bằng cách nào?

a)

A. Thả rong hoặc cây thủy sinh khác vào bể cá.

b)

B. Tăng nhiệt độ trong bể cá.

c)

C. Thắp đèn cả ngày và đêm.

d)

D. Đổ thêm nước vào bể cá.

8.
Câu 8: Loài thực vật nào dưới đây có thể thích nghi với môi trường khô hạn, thiếu nước kéo dài?
a)
A. Sen.
b)
B. Ngô.
c)
C. Xương rồng.
d)
D. Hoa hồng.
9.
Câu 9: Cơ thể sẽ gặp nguy hiểm nếu không được bổ sung nước kịp thời trong những trường hợp nào dưới đây? (1) Sốt cao; (2) Đi dạo; (3) Hoạt động thể thao ngoài trời với cường độ mạnh; (4) Ngồi xem phim; (5) Nôn mửa và tiêu chảy
a)
A. (1); (3); (5).
b)
B. (1); (3); (4).
c)
C. (1); (2); (3).
d)
D. ( 2); (4); (5).
10.
Câu 10: Chọn phát biểu đúng khi nói về tính chất của nước.
a)
A. Nước là chất lỏng có hình dạng nhất định.
b)
B. Nước không màu, không mùi.
c)
C. Nước có màu trắng.
d)
D. Nước có thể có nhiều mùi vị.
11.
Câu 11: Trong quá trình quang hợp ở thực vật, nước đóng vai trò
a)
A. là dung môi hoà tan khí carbon dioxide.
b)
B. là nguyên liệu cho quang hợp.
c)
C. làm tăng tốc độ quá trình quang hợp.
d)
D. làm giảm tốc độ quá trình quang hợp.
12.
Câu 12: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì
a)
A. nước có nhiệt dung riêng cao.
b)
B. nước có nhiệt bay hơi cao.
c)
C. nước có lực gắn kết cao.
d)
D. nước có tính phân cực.
13.
Câu 13: Ở thực vật, các chất nào dưới đây thường được vận chuyển từ rễ lên lá?
a)
A. Chất hữu cơ và chất khoáng.
b)
B. Nước và chất khoáng.
c)
C. Chất hữu cơ và nước.
d)
D. Nước, chất hữu cơ và chất
14.
Câu 14: Nhu cầu nước của cây thấp nhất trong điều kiện thời tiết nào dưới đây?
a)
A. Mùa hè, nhiệt độ cao, độ ẩm trung bình.
b)
B. Mùa thu, nhiệt độ trung bình, độ ẩm trung bình.
c)
C. Mùa đông, nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp.
d)
D. Mùa xuân, nhiệt độ trung bình, độ ẩm cao.
15.
Câu 15: Khi đưa cây đi trồng nơi khác, người ta thường làm gì để tránh cho cây không bị mất nước?
a)
A. Nhúng ngập cây vào nước.
b)
B. Tỉa bớt cành, lá.
c)
C. Cắt ngắn rễ.
d)
D. Tưới đẫm nước cho cây.
16.
Câu 16: Nhận đúng nào dưới đây không đúng?
a)
A. Chất hữu cơ do mạch rây vận chuyển có nguồn gốc chủ yếu từ quá trình quang hợp.
b)
B. Nước và chất khoáng hoà tan trong đất được vỏ rễ hấp thụ vào tế bào lông hút.
c)
C. Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng là một yếu tố quyết định sự đóng mở của khí khổng.
d)
D. Thoát hơi nước ở lá là động lực để vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên lá.
17.
Câu 17: Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Quốc gia, trẻ vị thành niên nên bổ sung nước theo tỉ lệ 40ml/1kg cân nặng. Dựa vào khuyến nghị trên, em hãy tính lượng nước mà một học sinh lớp 7 có cân nặng 40kg cần uống trong một ngày.
a)
A. 1600ml.
b)
B. 1000ml.
c)
C. 2000ml.
d)
D. 3000ml
18.
Câu 18: Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A. Độ mở của khí khổng tăng dần từ sáng đến tối.
b)
B. Khi cây thiếu ánh sáng và nước, quá trình trao đổi khí sẽ bị hạn chế.
c)
C. Ở tất cả các loài thực vật, khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt trên của lá.
d)
D. Sự phát triển của bộ rễ không ảnh hưởng tới quá trình hấp thụ nước và chất khoáng.
19.
Câu 19: Chất hữu cơ do lá tổng hợp được vận chuyển đến nơi cần dùng hoặc nơi dự trữ nhờ
a)
A. mạch gỗ.
b)
B. mạch rây.
c)
C. Khí khổng
d)
D. lông hút.
20.
Câu 20: Nhận định nào dưới đây đúng?
a)
A. Protein tham gia cấu tạo tế bào và cơ thể sinh vật.
b)
B. Chất xơ không thuộc nhóm carbohydrate.
c)
C. Ở người, thiếu vitamin D gây bệnh quáng gà.
d)
D. Ở người, thiếu vitamin A gây bệnh còi xương.
21.
Câu 21: Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
a)
A. từ môi trường.
b)
B. từ môi trường ngoài cơ thể.
c)
C. từ môi trường trong cơ thể.
d)
D. từ các sinh vật khác.
22.
Câu 22: Cắt một cành hoa hồng trắng rồi cắm vào cốc nước pha màu tím. Sau một thời gian, cánh hoa sẽ có màu gì?
a)
A. Màu trắng.
b)
B. Không màu.
c)
C. Màu tím.
d)
D. Màu vàng.
23.
Câu 23: Tập tính bẩm sinh là những tập tính
a)
A. sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.
b)
B. sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
c)
C. học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.
d)
D. học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
24.
Câu 24: Làm giàn cho một số cây leo là vận dụng hiện tượng cảm ứng nào ở thực vật?
a)
A. Tính hướng nước của thực vật.
b)
B. Tính hướng sáng của thực vật.
c)
C. Tính hướng tiếp xúc của thực vật.
d)
D. Tập tính hoá của thực vật.
25.
Câu 25: Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình
a)
A. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
b)
B. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
c)
C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.
d)
D. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.
26.
Câu 26: Tập tính của động vật là
a)
A. những thói quen giúp động vật tồ tại và phát triển.
b)
B. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
c)
C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
d)
D. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.
27.
Câu 27: Cảm ứng ở thực vật có đặc điểm là xảy ra
a)
A. nhanh, dễ nhận thấy.
b)
B. chậm, khó nhận thấy.
c)
C. nhanh, khó nhận thấy
d)
D. chậm, dễ nhận thấy.
28.
Câu 28: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?
a)
A. Lá cây bàng rụng vào mùa hè.
b)
B. Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.
c)
C. Cây gọng vó bắt mồi.
d)
D. Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.
29.
Câu 29: Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính
a)
A. học được.
b)
B. bẩm sinh.
c)
C. hỗn hợp.
d)
D.vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp.
30.
Câu 30: Những cây trồng nào sau đây cần làm giàn?
a)
A. Thiên lý, nho, bầu, su su.
b)
B. Rau muống, bí, mồng tơi.
c)
C. Dưa chuột, khoai lang, mướp.
d)
D. Bí ngô, dưa lê, mướp đắng.
31.
Câu 31: Khi trồng khoai tây, tại sao cần chú ý xới xáo để che kín phần củ khoai?
a)
A. Tránh hiện tượng côn trùng cắn phá củ.
b)
B. Tránh hiện tượng củ tiếp xúc với ánh sáng, bị xanh.
c)
C. Tránh hiện tượng nước mưa, sương rơi trực tiếp vào củ gây thối, hỏng.
d)
D. Tránh hiện tượng củ tiếp xúc trực tiếp với phân bón gây hư hỏng.
32.
Câu 32: Sinh trưởng ở sinh vật là
a)
A. sự tăng về kích thước của cơ thể do sự tăng lên về kích thước tế bào.
b)
B. sự tăng về khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng tế bào.
c)
C. sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào.
d)
D. sự phân hoá tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
33.
Câu 33: Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
a)
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
b)
B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
c)
C. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
d)
D. mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
34.
Câu 34: Thực vật sinh trưởng nhờ
a)
A. các mô phân sinh.
b)
B. mạch rây.
c)
C. mạch gỗ.
d)
D. lông hút
35.
Câu 35: Ở cây Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
a)
A. mô phân sinh cành.
b)
B. mô phân sinh bên.
c)
C. mô phân sinh lóng.
d)
D. mô phân sinh đỉnh.
36.
Câu 36: Ở cây Một lá mầm không có mô phân sinh nào dưới đây?
a)
A. mô phân sinh đỉnh.
b)
B. mô phân sinh cành.
c)
C. mô phân sinh bên.
d)
D. mô phân sinh rễ.
37.
Câu 37: Hiện tượng cảm ứng: “ tính hướng sáng của côn trùng gây hại” được con người ứng dụng để:
a)
A. dùng đèn thu hút cá trong đánh bắt.
b)
B. nhận biết sự thay đổi về thời tiết.
c)
C. dùng đèn bẫy côn trùng.
d)
D. phát hiện vùng đất nhiễm chất độc.
38.
Câu 38: Nhiệt độ môi trường cực thuận đối với sinh vật là gì?
a)
A. Mức nhiệt cao nhất mà sinh vật có thể chịu đựng.
b)
B. Mức nhiệt thích hợp nhất đối với sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
c)
C. Mức nhiệt thấp nhất mà sinh vật có thể chịu đựng.
d)
D. Mức nhiệt ngoài khoảng nhiệt độ mà sinh vật có thể sinh trưởng và phát triển.
39.
Câu 39: Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
a)
A. Cơ thể thực vật ra hoa.
b)
B. Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
c)
C. Cơ thể thực vật tạo hạt.
d)
D. Cơ thể thực vật tăng kích thước.
40.
Câu 40: Cây cam cao lên nhờ
a)
A. mô phân sinh lóng.
b)
B. mô phân sinh ngọn.
c)
C. mô phân sinh bên.
d)
D. mô phân sinh cành.
41.
Câu 41: Mô phân sinh là
a)
A. nhóm tế bào có khả năng phân chia.
b)
B. nhóm tế bào không có khả năng phân chia.
c)
C. nhóm tế bào màu xanh.
d)
D. nhóm tế bào màu xám.
42.
Câu 42: Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng với nhân tố ánh sáng, người ta trồng xen các loại cây theo trình tự nào sau đây?
a)
A. Trồng cây ưa bóng trước, cây ưa sáng sau.
b)
B. Trồng đồng thời nhiều loại cây.
c)
C. Trồng cây ưa sáng trước, cây ưa bóng sau.
d)
D. Tùy theo mùa vụ để điều chỉnh.
43.
Câu 43: Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh ở động vật?
a)
A. Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả.
b)
B. Sáo học nói tiếng người
c)
C. Trâu bò nuôi trở về chuồng khi nghe tiếng kẻng.
d)
D. Xiếc chó làm toán.
44.
Câu 44: Nhân tố ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến quá trình sinh trưởng và phát triển của người và
a)
A. Nhiệt độ môi trường.
b)
B. Chất dinh dưỡng.
c)
C. Độ ẩm.
d)
D. Ánh sáng.
45.
Câu 45: Một số loài động vật thường dùng mùi, nước tiểu hay phân của mình để dánh dấu lãnh
a)
A. tập tính kiếm ăn.
b)
B. tập tính sinh sản.
c)
C. tập tính bảo vệ lãnh thổ.
d)
D. tập tính trốn tránh kẻ thù.
46.
Câu 46: Khi trồng cây trong nhà hoặc các phòng làm việc, tại sao người ta thường đặt chậu cây ở vị trí gần cửa sổ?
a)
A. Để dễ vệ sinh hơn.
b)
B. Để giúp cây thu nhận ánh sáng tốt hơn thuận lợi cho quá trình quang hợp, tổng hợp chất hữu cơ đảm bảo quá trình sinh trưởng của thực vật.
c)
C. Giúp kích thích bộ rễ sinh trưởng tốt hơn.
d)
D. Để giúp quá trình tưới nước, cung cấp chất dinh dưỡng dễ dàng hơn, không làm mất vệ sinh nhà ở, văn phòng làm việc.
47.
Câu 47: Để diệt muỗi, người ta thường loại bỏ các vũng nước đọng để
a)
A. muỗi không có thức ăn.
b)
B. muỗi không đẻ trứng vào đó.
c)
C. muỗi không có nơi ở.
d)
D. muỗi không sinh trưởng được.
48.
Câu 48: Khi sử dụng các chất kích thích sinh trưởng nhân tạo trong chăn nuôi, chúng ta cần chú ý điều gì?
a)
A. Chỉ cần tuân thủ nguyên tắc nhất định về liều lượng.
b)
B. Cho ăn kèm với thức ăn chứa nhiều tinh bột.
c)
C. Tuỳ vật nuôi, cần tuẩn thủ các nguyên tắc nhất định về liều lượng, thời điểm, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
d)
D. Chỉ cho ăn vào buổi sáng, không ăn vào buổi chiều.